Gói thầu: Gói 14: Vật tư sử dụng trong nha khoa, gồm 63 mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói 14: Vật tư sử dụng trong nha khoa, gồm 63 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:54:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 315,858,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,159,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nẹp cố định mini 18 lỗ | 10 | Cái | Nẹp titanium grade 3, độ dày 1mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm, chiều rộng 4.5mm, 18 lỗ dài 98mm, có tay cầm giữ nẹp khi bắt vít. ISO 13485, CE Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 2 | Nẹp cố định maxi 04 lỗ | 1 | Cái | Nẹp Titan dày 1.5mm loại thẳng 4 lỗ. ISO 13485, CE Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 3 | Vít cố định 6mm | 50 | Cái | Vít xương titanium tự bắt, đường kính thân vít 2.0mm, dài6mm, góc nghiêng vít 35 độ, Đầu vít dài 0.79mm. Đầu nhọn vít tạo thành góc 60 độ giúp dễ bắt. ISO 13485, CE Quy cách: 10 cái/gói | ||
| 4 | Vít cố định 8mm | 100 | Cái | Vít xương titanium tự bắt, đường kính thân vít 2.0mm, dài 8mm, góc nghiêng vít 35 độ, Đầu vít dài 0.79mm. Đầu nhọn vít tạo thành góc 60 độ giúp dễ bắt. ISO 13485, CE | ||
| 5 | Vít cố định 10mm | 50 | Cái | Vít xương titanium tự bắt, đường kính thân vít 2.0mm, dài 10 mm, góc nghiêng vít 35 độ, Đầu vít dài 0.79mm. Đầu nhọn vít tạo thành góc 60 độ giúp dễ bắt. ISO 13485, CE | ||
| 6 | Vít cố định 12mm | 10 | Cái | Vít xương titanium tự bắt, đường kính thân vít 2.4mm, đường kính đầu 4.0mm, dài 12mm, góc nghiêng vít 35 độ, Đầu vít dài 1.34mm. Đầu nhọn vít tạo thành góc 60 độ giúp dễ bắt. | ||
| 7 | Mũi khoan chỉnh hình mini ngắn | 2 | Cái | Mũi khoan mini ngắn đường kính 1.6mm có đánh dấu màu đỏ phân biệt, tương thích vít 2.0mm. Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 8 | Mũi khoan chỉnh hình mini dài | 2 | Cái | Mũi khoan mini dài sử dụng vùng góc hàm đường kính 1.6mm có đánh dấu màu đỏ phân biệt, tương thích vít 2.0mm. Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 9 | Mũi khoan vùng hàm | 1 | Cái | Mũi khoan vùng hàm MDB-09 tương thích vít 2.4 mm có đánh dấu màu vàng phân biệt. Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 10 | Ống hút nước bọt trong nha khoa | 4.000 | Cái | ISO, CE | ||
| 11 | Kim chích nha ngắn 27Gx13/16 | 2.500 | Cái | Thép không gỉ; đầu kim sắc nhọn, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 27Gx13/16(0.4x21mm) Tiệt trùng, không buốt- không độc- không gây sốt. Tiêu chuẩn ISO, CE | ||
| 12 | Kim chích nha 27G chiều dài 30mm | 200 | Cái | Thép không gỉ; đầu kim sắc nhọn, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 27Gx13/16(0.4x30mm) Tiệt trùng, không buốt- không độc- không gây sốt. Tiêu chuẩn ISO, CE | ||
| 13 | Kim bơm rửa nội nha | 100 | Cái | Thép không gỉ; đầu kim sắc nhọn, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 25G Tiệt trùng, không buốt- không độc- không gây sốt. Tiêu chuẩn ISO, CE | ||
| 14 | Cement trám hoàn tất(15g+ 8g) | 12 | Hộp | ISO, CE | ||
| 15 | Cement gắn cầu (15g+ 8g) | 6 | Hộp | ISO, CE | ||
| 16 | Phim quang chóp nha khoa | 2.550 | Tấm | Kích thước : 31x41mm | ||
| 17 | Mũi Khoan Răng kim cương búp lửa các loại, các cỡ | 250 | Mũi | Mũi Khoan Răng kim cương búp lửa màu đỏ, màu đen, màu vàng, màu xanh lá, không màu | ||
| 18 | Mũi khoan kim cương trụ đầu tròn các loại, các cỡ | 300 | Mũi | Mũi Khoan Răng kim cương trụ đầu tròn màu đỏ, màu đen, màu vàng, màu xanh lá, không màu | ||
| 19 | Mũi khoan kim cương đầu tròn các loại, các cỡ | 420 | Mũi | Mũi Khoan Răng kim cương đầu tròn màu đỏ, màu đen, màu vàng, màu xanh lá, không màu | ||
| 20 | Mũi khoan kim cương trụ đầu nhọn các loại, các cỡ | 130 | Mũi | Mũi Khoan Răng kim cương trụ đầu nhọn màu đỏ, màu đen, màu vàng, màu xanh lá, không màu | ||
| 21 | Mũi mở tuỷ tránh thủng sàn Endo Z | 10 | Mũi | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 22 | Mũi khoan tungtens lowspeed 702 | 300 | Mũi | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 23 | Mũi đánh bóng răng | 100 | Mũi | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 24 | Đai nhám kẽ | 3 | Cái | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 25 | Bôi trơn ống tủy | 14 | Tuýp | Tuýp/ 3ml | ||
| 26 | Che tủy | 4 | Tuýp | Là loại hydroxide canxi cản quang, có độ cứng cao. Phối hợp với thành phần nhựa tương hợp sinh học. Có 2 màu: trắng đục và màu ngà Tuýp/ 1.2ml | ||
| 27 | Xi măng gắn tạm | 3 | Hộp | Xi măng gắn tạm không chứa eugenol, mang lại độ dán cao vào mô răng nhưng vẫn cho phép lấy đi dễ dàng khi cần. Gồm 01 ống Base 36g; 01 ống Catalyst 16g và giấy trộn.Hộp/ 36g:16g | ||
| 28 | Cement trám tạm | 12 | Lọ | Lọ/ 30g | ||
| 29 | Chỉ co nướu 2 ô dùng trong nha khoa | 4 | Lọ | Lọ/ 305cm | ||
| 30 | Chỉ tơ nha khoa | 6 | Cuộn | Cuộn 50 m | ||
| 31 | Chổi đánh bóng | 288 | Cây | Không nêu quy cách | ||
| 32 | Cọ trám thẩm mĩ | 12 | Ống | Không nêu quy cách | ||
| 33 | Vật liệu trám bít ống tủy răng Cole Protaper | 2.340 | Cây | các số F1, F2, F3 | ||
| 34 | Composite quang trùng hợp A3, A3.5, A4- 4g | 17 | Hộp | Hộp/ 4g | ||
| 35 | Composite quang trùng hợp A3, A3.5- 3g | 25 | Hộp | Hộp/ 3g | ||
| 36 | Vật liệu trám bít ống tủy răng cole phụ ABCD | 1.440 | Cây | các số A,B,C,D | ||
| 37 | Vật liệu làm khuôn trong nha khoa cao su nhẹ | 7 | Hộp | Hộp gồm 2 tuýp base 90ml: catalyst 90ml | ||
| 38 | Vật liệu làm khuôn trong nha khoa cao su nặng | 7 | Hộp | Hộp gồm base 250ml: catalyst 250ml | ||
| 39 | Bít ống tủy | 56 | Gram | Thành phần : Hydrocortison acetat 1.0g Paraformaldehyd 2.2g Tá dược vừa đủ 100g | ||
| 40 | Eugenol | 4 | Lọ | Lọ/ 30ml | ||
| 41 | Cây lèn các số | 40 | Mũi | Sử dụng trong nha khoa, các số A,B,C,D | ||
| 42 | Giấy chỉnh khớp cắn răng dùng trong nha khoa | 40 | Xấp | Không nêu quy cách | ||
| 43 | Giấy in phim | 2.500 | Tờ | in phim Pano Kích thước A4 | ||
| 44 | Hyđroxide calcium | 2 | Lọ | Vật liệu dùng trong nha khoa Sát trùng dùng trong chữa trị ống tủy | ||
| 45 | Keo dán compsoite 6g | 4 | Cái | cái/ 6g | ||
| 46 | Lentulo 21mm, 25mm | 50 | Mũi | Vĩ/ 4 mũi, kích thước 21+25mm -25-40 | ||
| 47 | Trâm nội nha Reamer , kfile, hfile 10 đến 80 | 300 | Mũi | Không nêu quy cách | ||
| 48 | Trâm nội nha Reamer , kfile, hfile số 8 | 300 | Mũi | Không nêu quy cách | ||
| 49 | Nước rửa phim buồng tối | 30 | Cặp | Gồm 2 lọ 250ml Dùng hiện hình phim trong nha khoa | ||
| 50 | Ống hút phẫu thuật nhựa | 1.200 | Cái | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 51 | Thạch cao vàng | 15 | Kg | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 52 | Trâm nội nha độ thuôn lớn dùng tay | 6 | Hộp | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 53 | Sáp miếng | 140 | Miếng | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 54 | Sò đánh bóng | 200 | Cái | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 55 | Thạch cao trắng | 10 | Kg | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 56 | Trâm gai sử dụng 1 lần | 240 | Cây | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 57 | Chất lấy dấu Alginate | 15 | Bịch | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 58 | Gel soi mòn men răng, ngà răng 37% Phosphoric Acid gel | 15 | Ống | Ống 5 ml | ||
| 59 | Vật liệu trám răng zinc oxide | 2 | Hộp | Zinc oxide nguyên chất dùng trong nha khoa | ||
| 60 | Khăn nha | 2.500 | Cái | Giấy ghép màng PE Dùng trong khám nha khoa | ||
| 61 | Gương soi để kiểm tra răng | 200 | Cái | Dùng thăm khám thông thường Mặt gương cho màu sắc tự nhiên, hình ảnh sắc nét, bền có thể hấp tiệt trùng dùng lại nhiều lần Ren vừa vặn với các loại cán gương thông dụng Đường kính 22mm | ||
| 62 | Màng phim bảo vệ | 5 | Cuộn | Màng phim màu xanh Miếng 10x15cm; Cuộn ≥1200 miếng | ||
| 63 | Cung cố định hàm | 10 | Cái | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi