Gói thầu: Mua sắm vật tư dụng cụ khoan năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348357-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LIÊN ĐOÀN ĐỊA CHẤT TÂY BẮC
Tên gói thầu Mua sắm vật tư dụng cụ khoan năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220348305
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:22:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,291,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3993662E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47987324E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 LIÊN ĐOÀN ĐỊA CHẤT TÂY BẮC
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư dụng cụ khoan năm 2022
Mua sắm vât tư dụng cụ khoan năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên đoàn Địa chat Tây Bắc, Tổ 3, Tổ Dân phố Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: LIÊN ĐOÀN ĐỊA CHẤT TÂY BẮC , địa chỉ: Tổ 3, khu Chiến Thắng, Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chat Tây Bắc, Tổ 3, Tổ Dân phố Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ, - Giấy chứng nhận chất lượng.
E-CDNT 12.2
Giá xuất bán của sản phẩm, đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, Giấy tờ chứng minh là nhà phân phối hàng hóa của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chat Tây Bắc, Tổ 3, Tổ Dân phố Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Kiên - Phó Liên Đoàn trưởng điều hành Liên đoàn Địa chất Tây Bắc Địa chỉ: Tổ 3, tổ Dân phố Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 0989388572
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định đấu thầu, Liên đoàn Địa chất Tây Bắc Địa chỉ: Tổ 3, Tổ Dân phố Chiến thắng, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên đoàn Địa chất Tây Bắc Địa chỉ: Tổ 3, Tổ Dân phố Chiến thắng, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mét trích cứu kẹt 42, TQ2Cái
2Lưỡi khoan CT1 Φ 11235cáiCT1 Φ 112
3Lưỡi khoan CT1 Φ 9325cáiCT1 Φ 93
4Lưỡi khoan CA4 Φ 93319cáiCA4 Φ 93
5Lưỡi khoan CA4 Φ 112322cáiCA4 Φ 112
6Mũi khoan KC Φ 76 quế lâm ( điện độ)68cáiKC Φ 76 quế lâm ( điện độ)
7Mũi khoan KC Φ 93 quế lâm ( điện độ)25cáiKC Φ 93 quế lâm ( điện độ)
8Mũi khoan KC Φ 112 quế lâm ( điện độ)2cáiKC Φ 112 quế lâm ( điện độ)
9Mũi khoan nòng đôi KC 93/68 Kangga ru úc xanh53cáinòng đôi KC 93/68 Kangga ru úc xanh
10Mở rộng thành KC T2 866cáiKC T2 86
11Mở rộng thành KC T6 11610cáiKC T6 116
12Mở rộng thành KC 93/6810cáiKC 93/68
13Cốc đựng hom T2 8614cáiT2 86
14Ống đón mẫu T2 8611cáiT2 86
15Hom chèn mẫu T2 8611cáiT2 86
16Cốc đựng hom 93/6820cái93/68
17Hom trèn bẻ mẫu 93/6812cái93/68
18Ống đón mẫu 93/6812cái93/68
19Nhíp pen Φ 146 ( ren dài)3cáiΦ 146 ( ren dài)
20Ống sà lam T2 86, TQ5ốngT2 86, TQ
21Ống sà lam 93/68 , TQ5ống93/68 , TQ
22Phớt sa nhich32cáiPhù hợp máy khoan
23Cúp ben cao su 9573cáiPhù hợp máy khoan
24Tay biên tổng thành BW160 ( chạy bạc)2cáiBW160 ( chạy bạc)
25Bánh răng lớn 160Q ( Z92)1cái160Q ( Z92)
26Ty bơm máy bơm BW1604cáiDùng cho máy bơm BW160
27Bánh răng 2 tầng Z19/22 ( N56/4-4)2cáiZ19/22 ( N56/4-4)
28Bánh răng đầu quay GK 200 ( 1 bộ bánh răng vành chậu + quả dứa)1bộPhù hợp với máy khoan GK 200
29Bulong + lò xo GK20036cáiPhù hợp với máy khoan GK 200
30Colocon Φ 73 phải1cáiΦ 73 phải
31Lá côn GK2006cáiPhù hợp với máy khoan GK 200
32Ốc côn + lò xo GK 20030cáiPhù hợp với máy khoan GK 200
33Gia mốc sa nhích GK 200 ( mịn 50/ + 42 )6CáiPhù hợp với máy khoan GK 200
34Pê rê khốt pay 10810cáiΦ108
35Pê rê khốt nòng đơn 11010cáiΦ110
36Pê rê khốt nòng đơn 9110cáiΦ 91
37Phớt sa nhich GK200101cáiPhù hợp với máy khoan GK 200
38Cúp pen bơm BW16060cáiDùng cho máy bơm BW160
39Trục côn N56/4-2K3cáiN56/4-2K
40Trục ngắn N56/4-363cáiN56/4-36
41Bánh răng N56/4-352cáiN56/4-35
42Bánh răng kép N56/4-4k2cáiN56/4-4k
43Bánh răng đầu quay GK 200 ( 1 bộ vành chậu & quả dứa)1bộPhù hợp với máy khoan GK 200
44Ống kẹp N56/3-1a1cáiN56/3-1a
45Vòng kẹp M04-041cáiM04-04
46Trục ngang bơm BW16A ( Z18)1CáiDùng cho máy bơm BW160
47Trục bơm BW 1601cáiDùng cho máy bơm BW160
48Lá côn GK1803cáiPhù hợp với máy khoan GK 180
49Trục côn GK180210.0Phù hợp với máy khoan GK 180
50Vòng bi đầu quay GK 2003cáiPhù hợp với máy khoan GK 200
51VÒng bi 618242cáiPhù hợp với máy khoan
52Xi lanh 95 BW1602bộDùng cho máy bơm BW160
53Bánh răng vành chậu GK-2001cáiPhù hợp với máy khoan GK 200
54Bộ cáp thép F 12+ ma ní + cóc cáp1bộPhù hợp với máy khoan
55Trục côn GK-2001cáiPhù hợp với máy khoan GK 200
56Phanh tời GK-2001cáiPhù hợp với máy khoan GK 200
57Máy bơm áp lực 1201cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3993662E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47987324E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->