Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện huyện Củ Chi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351523-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế phục vụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT 20220350996
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:21:00 đến ngày 2022-03-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 348,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,221,875 VNĐ ((Năm triệu hai trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.221875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9625E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế phẫu thuật chấn thương chỉnh hình với cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.687.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 731.062.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế phục vụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện huyện Củ Chi
Mua sắm vật tư y tế cho khoa chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện huyện Củ Chi
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có;


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI , địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, ấp Chợ Cũ, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết tại mục E-CDNT 10.2(c) thuộc CHƯƠNG II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.221.875   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS. Trần Chánh Xuân –Giám đốc Bệnh viện huyện Củ Chi. Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax: 028.37945206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

10

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đinh chốt Gama (PFNA II) cổ xương đùi dài/ngắn các cỡ [Bộ gồm đinh, vít PFNA] hoặc tương đương10BộĐinh chốt rỗng nòng, chất liệu thép không gỉ: Đinh ngắn: thân dài 170/180/200/240mm, đường kính 9,10,11,12mm. * Đinh dài: thân dài 340/360/380/400/420mm, đường kính 9,10,11mm, phân biệt trái/phải.- Đầu trên đinh có lỗ hình Oval chống xoay, dùng 1 lưỡi chốt Blade dài 65/70/75/80/85/90/95/100/105/110/115mm, khoan trực tiếp vào cổ xương đùi. Đầu dưới dùng vít chốt ngang thân đinh, đường kính 4.9mm, dài 22->80mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
2Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân các cỡ10CáiĐinh chốt rỗng dùng cho xương chày kèm nắp, chất liệu thép không gỉ, đường kính đầu gần 11mm, đường kính đầu xa từ 8-10mm, dài từ 280mm -340mm, 2 lỗ vít đầu gần 1 hình tròn và 1 hình bầu dục và 3 lỗ vít đầu xa hình tròn. Đinh đường kính 9mm, 10mm dùng với vít chốt đường kính 4.9mm; đinh đường kính 8mm đầu gần dùng vít chốt đường kính 4.9mm, đầu xa 2 chốt dùng với vít đường kính 8mm, chốt còn lại dùng với vít chốt đường kính 4.9mm, tương thích với bộ khung ngắm định vị.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
3Đinh chốt nội tủy xương đùi các cỡ5CáiĐinh chốt rỗng dùng cho xương đùi kèm nắp, chất liệu thép không gỉ, đường kính đầu gần 11mm, đường kính đầu xa từ 8 -13 mm, dài từ 340 -440mm, chất liệu SS, 2 lỗ vít đầu gần 1 hình tròn và 1 hình bầu dục và 2 lỗ vít đầu xa hình tròn. Đinh đường kính 9mm-13mm dùng với vít chốt 4.9mm; đinh đường kính 8mm đầu gần dùng vít chốt đường kính 4.9mm, đầu xa dùng với vít đường kính 3.9mm. Tương thích với bộ khung ngắm định vị.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
4Đinh Kirschner các cỡ hoặc tương đương1.000CáiĐinh Kirschner hoặc tương đương, chất liệu thép không gỉ, loại 1 hoặc 2 đầu nhọn, đường kính 0.8 - 3.5mm, L 70-400mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
5Đinh Kirschner có răng các cỡ hoặc tương đương100CáiĐinh Kirschner hoặc tương đương, chất liệu SS, loại 2 đầu có ren hoặc 1 đầu có ren, đường kính 1.0 - 3.0mm, L 150-300mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
6Đinh Rush các cỡ hoặc tương đương10CáiĐinh Rush hoặc tương đương, chất liệu thép không gỉ, đường kính 2.0 mm -6.0mm , dài 200 mm - 440mm .* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
7Đinh xuyên kéo tạ Steinman đường kính 2.0 - 4,5mm dài 150,175,200,225mm hoặc tương đương10CáiĐinh xuyên kéo tạ Steinman đường kính 2.0 - 6.0mm dài 150 - 400mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
8Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ5CáiNẹp đầu dưới xương mác, không phân biệt trái/phải, nẹp dày 1.5mm, đầu nẹp có 3 lỗ tròn, 1 lỗ hình bầu dục, có 3 lỗ xuyên kim kirschner; thân nẹp lỗ hình bầu dục, có từ 5 đến 10 lỗ, chiều dài 98 đến 158mm, dùng vít vỏ 3.5mm hoặc vít xốp 4.0mm. Chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
9Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ5CáiNẹp khóa bản hẹp dùng cho cánh tay lỗ hình số tám, có rãnh cắt ít tiếp xúc, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, dày 4.3mm, có 2 lỗ xuyên kim kirschner, nẹp có 4-16 lỗ, tương ứng với chiều dài từ 80-296mm, lỗ nẹp tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, chất liệu thép không gỉ, dùng vít khoá đường kính 5.0mm và vít vỏ đường kính 4.5mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
10Nẹp khóa bản nhỏ cẳng tay các cỡ5CáiNẹp khóa bản nhỏ dùng cho cẳng tay, dày 3.3mm, có 2 lỗ xuyên kim kirschner, 2 đầu nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, thân nẹp lỗ hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, 4-16 lỗ, tương ứng với chiều dài từ 59-215 mm, chất liệu thép không gỉ, dùng vít khoá đường kính 3.5 và vít vỏ đường kính 3.5mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
11Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ10CáiNẹp khóa đầu dưới xương quay xiên 45 độ, dày 2.0mm, đầu 3 lỗ khóa tròn dùng vít khóa 3.5mm, thân từ 3 đến 8 lỗ, tương ứng dài từ 52mm-107mm, lỗ hình số tám tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa đường kính 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm, chất liệu thép không gì.Nẹp khóa đầu dưới xương quay thẳng, dày 2.0mm, đầu 3 lỗ khóa tròn dùng vít khóa 3.5mm, thân từ 3 đến 8 lỗ, tương ứng dài từ 50mm-105mm, lỗ hình số tám tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa đường kính 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm, chất liệu thép không gì.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
12Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ5CáiNẹp khóa đầu trên xương cánh tay kiểu Philos, dày 3.0mm, từ 3 đến 12 lỗ, dài từ 90 đến 198mm, đầu nẹp có 8 lỗ khóa tròn và 1 lỗ vít hình số tám dùng vít khóa 3.5mm, đầu nẹp có 11 lỗ xuyên kim kirschner. Thân nẹp lỗ hình số 8 tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm. Thân nẹp dạng thắt eo dễ tạo hình, gờ cạnh bo tròn không sắc bén. Chất liệu thép không gỉ.Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, dày 3.0mm, từ 3 đến 12 lỗ, dài từ 61 đến 169 mm, đầu nẹp có 4 lỗ khóa tròn dùng vít khóa 3.5mm, đầu nẹp có 8 lỗ xuyên kim kirschner. Thân nẹp lỗ hình số 8 tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm, gờ cạnh bo tròn không sắc bén. Chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
13Nẹp khóa mâm chày mặt ngoài/trong các cỡ5CáiNẹp khóa mâm chày mặt ngoài, dày 5.0mm, gồm 5/7/9/11/13/15 lỗ, tương ứng với chiều dài từ 140-340mm, đầu nẹp có 5 lỗ vít tròn và 2 lỗ xuyên kim kirschner.Thân nẹp lỗ hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, có 1 lỗ xuyên kim Kirschner. Có rãnh cắt ít tiếp xúc bên dưới nẹp, gờ cạnh bo tròn không sắc bén dùng vít khóa đường kính 5.0mm và vít vỏ 4.5mm ,chất liệu thép không gỉ.Nẹp khóa mâm chày mặt trong, dày 2.5mm gồm 4-12 lỗ, tương ứng với chiều dài từ 84-212mm, đầu nẹp có 3 lỗ vít (1 hình tròn và 2 lỗ vít hình số 8). Thân nẹp lỗ hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa đường kính 5.0mm và vít vỏ 4.5mm ,chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
14Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân có móc/không móc các cỡ5CáiNẹp khóa trong đầu xa cẳng chân, trái/phải, có móc, dày 4.3mm, chất liệu thép không gỉ, đầu nẹp có 9 lỗ vít khóa tròn và 1 lỗ xuyên kim kirschner. Thân nẹp có từ 5-13 lỗ tương ứng chiều dài 148-292mm, lỗ hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa đường kính 5.0mm và vít vỏ 4.5mm. Có rãnh cắt ít tiếp xúc bên dưới nẹp, gờ cạnh bo tròn không sắc bén. Đuôi nẹp có 1 lỗ xuyên kim Kirschner. Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân không móc, dày 3.7mm, gồm 4/6/8/10/12/14 lỗ, tương ứng với chiều dài từ 109-239mm, trái/phảiChất liệu thép không gỉĐầu nẹp có 6 lỗ vít khóa tròn và 2 lỗ vít khóa hình số 8, thân nẹp lỗ hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít. Có rãnh cắt ít tiếp xúc bên dưới nẹp, gờ cạnh bo tròn không sắc bén. Có 2 lỗ xuyên kim Kirschner ở đầu và đuôi nẹp.Dùng vít khóa đường kính 3.5 mm và vít vỏ 3.5mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
15Nẹp khóa xương đòn các cỡ20CáiNẹp khóa xương đòn uốn sẵn hình chữ S, có độ uốn cong phù hợp cấu trúc sinh lý xương đòn, dày 3.0mm, có từ 6/7/8 lỗ tương ứng chiều dài 92/106/120mm, lỗ vít hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và lỗ vít thường, dùng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm. Có rãnh cắt bên dễ tạo hình nẹp khi cần, gờ cạnh bo tròn không sắc bén chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
16Nẹp lòng máng dài các cỡ10CáiNẹp lòng máng 1/3, dày 1.0mm, 3 lỗ dài 40mm, 4 lỗ dài 52mm, 5 lỗ dài 64mm, 6 lỗ dài 76mm, 7 lỗ dài 88mm, 8 lỗ dài 100mm, 9 lỗ dài 112mm, 10 lỗ dài 124mm, lỗ hình bầu dục thẳng hàng, dùng vít vỏ 3.5 mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
17Nẹp khóa mâm chày chữ L dài các cỡ5CáiNẹp khóa mâm chày chữ L, có trái/phải, chất liệu thép không gỉ, cỡ gồm 4 - 8 lỗ dài 81mm - 145mm, đầu nẹp luôn có 3 lỗ vít khóa tròn, thân nẹp lỗ vít hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và lỗ vít thường, dùng vít khóa đường kính 5.0mm và vít vỏ đường kính 4.5mm. Có rãnh cắt ít tiếp xúc bên dưới nẹp, gờ cạnh bo tròn không sắc bén. Đầu nẹp có 2 lỗ xuyên kim kirschner, và đuôi nẹp có 1 lỗ. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
18Nẹp khóa xương đùi các cỡ5CáiNẹp khóa bản rộng xương đùi, dày 5.2mm, 4-20 lỗ, dài từ 80-368mm, lỗ vít hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, chất liệu thép không gỉ, dùng vít khoá đường kính 5.0mm và vít vỏ đường kính 4.5mm. Có rãnh cắt ít tiếp xúc bên dưới nẹp, gờ cạnh bo tròn không sắc bén. Có 2 lỗ xuyên kim kirschner.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
19Vít khóa 3.5mm các cỡ1.000CáiVít khóa 3.5mm tự taro: đường kính mũ vít 4.8mm, đầu vít hình lục giác, đầu vít có ren khóa, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 2.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 2.3mm, đường kính thân vít trơn 3.0mm, đường kính thân vít có ren 3.5mm, dài 10-50 với bước tăng 2mm, 50-90mm với bước tăng 5mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
20Vít khóa 5.0mm các cỡ1.000CáiVít khóa 5.0mm tự taro: đường kính mũ vít 6.5mm, đầu vít hình lục giác, đầu vít có ren khóa,đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 3.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 3.3mm, đường kính thân vít trơn 4.5mm, đường kính thân vít có ren 5.0mm, dài 14-50 với bước tăng 2mm, dài 50-100mm với bước tăng 5mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
21Vít mắt cá 3.5mm các cỡ20CáiVít xốp mắt cá ren bán phần, đường kính 3.5mm, bước tăng 5mm, chất liệu thép không gỉ, đầu vít hình lục giác.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
22Vít vỏ 3.5mm các cỡ200CáiVít vỏ đường kính 3.5mm 20TPI, tự taro, bước ren 1.25mm, đường kính mũ vít 6.0mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 2.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 2.3mm, đường kính thân vít trơn 3.3mm, đường kính thân vít có ren 3.5mm, dài 10-60mm với bước tăng 2mm, dài 60-100 với bước tăng 5mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
23Vít vỏ 4.5mm các cỡ100CáiVít vỏ đường kính 4.5mm tự taro, bước ren 1.75mm, đường kính mũ vít 8.0mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 3.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 3.3mm, đường kính thân vít trơn 4.3mm, đường kính thân vít có ren 4.5mm, dài 16-80mm với bước tăng 2mm, 80-100 với bước tăng 5mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
24Vít xốp rỗng 4.0mm các cỡ50CáiVít xốp rỗng đường kính 4.0mm, ren bán phần, đường kính mũ vít 6mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 2.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 2.3mm, đường kính thân vít trơn 3.0mm, đường kính thân vít có ren 4.0mm, dài 10-70mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương. * Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
25Vít xốp rỗng 6.5mm các cỡ50CáiVít xốp rỗng đường kính 6.5mm, ren 32mm, đường kính mũ vít 8.0mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 3.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 3.3mm, đường kính thân vít trơn 4.5mm, đường kính thân vít có ren 6.5mm, dài 45-115mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
26Vít xương xốp 4.0mm các cỡ50CáiVít xốp 4.0mm ren ngắn, đường kính mũ vít 6.0mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 2.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 2.3mm, đường kính thân vít trơn 2.4mm, đường kính thân vít có ren 4.0mm, dài 10-30mm với bước tăng 2mm, 30-75mm với bước tăng 5mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
27Vít xương xốp 6.5mm các cỡ50CáiVít xốp 6.5mm ren 16mm, 32mm, và đầy ren, đường kính mũ vít 8.0mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 3.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 3.3mm, đường kính thân vít trơn 4.5mm, đường kính thân vít có ren 6.5mm, dài 25-115mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
28Vít chốt 3.9mm/4.9mm dùng cho đinh nội tuỷ xương cẳng chân và xương đùi80CáiVít chốt 4.9mm, đầu lục giác, dài từ 22-80mm chất liệu thép không gỉ, dùng cho đinh chốt đùi và cẳng chân, chất liệu thép không gỉ.Vít chốt 3.9mm, đầu lục giác, dài từ 28-50mm chất liệu thép không gỉ, dùng cho đinh chốt đùi và cẳng chân, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
29Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ ngoài/ sau10CáiNẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong, dày 2.5mm, đầu nẹp 3 lỗ vít khóa tròn dùng vít 2.7mm hoặc 2.4mm, thân nẹp lỗ hình số tám tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm. Thân nẹp có từ 3 đến 11 lỗ tương ứng chiều dài từ 61.5mm đến 165.5mm, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, chất liệu thép không gỉ.'Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài, có móc dày 2.5mm, đầu nẹp 6 lỗ vít khóa tròn dùng vít 2.7mm hoặc 2.4mm, thân nẹp lỗ hình số tám tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm. Thân nẹp có từ 3 đến 11 lỗ tương ứng chiều dài từ 65mm đến 169mm, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, chất liệu thép không gỉ.Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt sau, dày 4.0mm, đầu nẹp 5 lỗ vít khóa tròn dùng vít 3.5mm, thân nẹp lỗ hình số tám tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm. Thân nẹp có từ 4 đến 14 lỗ tương ứng chiều dài từ 122mm đến 302mm, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
30Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài các cỡ5CáiNẹp khóa kiểu aetos twin holes đầu dưới xương quay thân dài. Chất liệu : Thép không gỉKích thước : rộng 11mm, dày 2.0mm, đầu 4 lỗ khoá tròn, thân 8/10/12 lỗ, dài 100/120/140mmLoại vis sử dụng : vít khóa 2.7/2.4mm, vít vỏ 2.7/2.4mm Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 4 lỗ khóa đơn, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
31Nẹp xương chậu cong các cỡ10CáiNẹp mắt xích xương chậu cong, dùng vít 3.5mm, dày 2.7mm, từ 3-20 lỗ, tương ứng chiều dài 39-260mm, nẹp có độ cong uốn sẵn tương thích cấu tạo xương chậu 88 độ hoặc 108 độ, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
32Nẹp xương chậu thẳng các cỡ10CáiNẹp mắt xích xương chậu thẳng, dùng vít 3.5mm, dày 2.7mm, từ 3-20 lỗ, tương ứng chiều dài 39-260mm, chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
33Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài các cỡ5CáiNẹp khóa lồi cầu đùi , chất liệu thép không gỉ, dày 6.0mm, thân nẹp có 5/7/9/11/13/15 lỗ tương ứng với chiều dài từ : 157-357mm, đầu nẹp có 7 lỗ vít tròn, nẹp có 5 lỗ xuyên kim kirschner - 4 lỗ ở đầu nẹp và 1 lỗ ở đuôi nẹp, thân nẹp lỗ hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít, dùng vít khóa đường kính 5.0mm và vít vỏ 4.5mm. Có rãnh cắt ít tiếp xúc bên dưới nẹp, gờ cạnh bo tròn không sắc bén.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
34Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ5CáiNẹp khóa lồi cầu đùi , chất liệu thép không gỉ, dày 6.0mm, thân nẹp có 5/7/9/11/13/15 lỗ tương ứng với chiều dài từ : 157-357mm, đầu nẹp có 7 lỗ vít tròn, nẹp có 5 lỗ xuyên kim kirschner - 4 lỗ ở đầu nẹp và 1 lỗ ở đuôi nẹp, thân nẹp lỗ hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít, dùng vít khóa đường kính 5.0mm và vít vỏ 4.5mm. Có rãnh cắt ít tiếp xúc bên dưới nẹp, gờ cạnh bo tròn không sắc bén.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
35Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ5CáiNẹp khóa mâm chày mặt ngoài, dày 5.0mm, gồm 5/7/9/11/13/15 lỗ, tương ứng với chiều dài từ 140-340mm, đầu nẹp có 5 lỗ vít tròn và 2 lỗ xuyên kim kirschner.Thân nẹp lỗ hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, có 1 lỗ xuyên kim Kirschner. Có rãnh cắt ít tiếp xúc bên dưới nẹp, gờ cạnh bo tròn không sắc bén dùng vít khóa đường kính 5.0mm và vít vỏ 4.5mm ,chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
36Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ5CáiNẹp khóa mâm chày mặt trong, dày 2.5mm gồm 4-12 lỗ, tương ứng với chiều dài từ 84-212mm, đầu nẹp có 3 lỗ vít (1 hình+D62:V62 tròn và 2 lỗ vít hình số 8). Thân nẹp lỗ hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa đường kính 5.0mm và vít vỏ 4.5mm ,chất liệu thép không gỉ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
37Nẹp khóa đầu dưới xương chày trước bên chữ L các cỡ dùng vít 3.5mm.5CáiNẹp khóa đầu dưới xương chày trước bên chữ L, trái/phải, dày 4.0mm, chất liệu thép không gỉ, đầu nẹp có 6 lỗ vít khóa tròn và 3 lỗ xuyên kim kirschner. Thân nẹp có từ 5-15 lỗ tương ứng chiều dài 79-209mm, lỗ hình số tám, tích hợp chung lỗ vít khóa có ren và vít thường, dùng vít khóa đường kính 5.0mm và vít vỏ 4.5mm. Có rãnh cắt ít tiếp xúc bên dưới nẹp, gờ cạnh bo tròn không sắc bén. Đuôi nẹp có 1 lỗ xuyên kim Kirschner.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
38Nẹp khóa kiểu lưới xương gót các cỡ5CáiChất liệu: TitaniumKích thước: 12 lỗ, dài 59mm, rộng 34mmKích thước : 8 lỗ, dài 49mm, rộng 28mmSử dụng các loại vít: vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm.Nẹp có 8 và 12 lỗ khóa đơn dạng mesh , có 5 lỗ xuyên kim kirschner, nẹp mỏng, dễ định dạng, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.Loại C
39Bộ cố định ngoài cẳng chân Muller ( loại S) hoặc tương đương10BộGồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 8mm, 8 khối chữ nhật, 8 bu lông, 16 đai ốc thép không rỉ, 4 đinh Schanz.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
40Bộ cố định ngoài Chữ T ( loại S)10BộGồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 8mm và 2 thanh ren thép 316 đường kính 6mm,12 khối chữ nhật, 10 bu lông, 28 đai ốc thép không rỉ, 5 đinh Schanz.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
41Bộ cố định ngoài gần khớp ( loại S)5BộGồm 1 thanh cong đường kính 8mm, 1 thanh thép 316 thẳng đường kính 8mm, 1 thanh răng thép 316 đường kính 6mm, 12 khối chữ nhật, 25 bu lông, 4 đai ốc thép không rỉ, 6 đinh Schanz.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
42Bộ cố định ngoài tay kiểu Muller ( loại S) hoặc tương đương5BộGồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 6mm, 8 khối chữ nhật, 8 bu lông, 16 đai ốc thép không rỉ, 4 đinh Schanz.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
43Bộ cố định ngoài khung chậu ( loại S)5BộGồm 2 thanh cong đường kính 8mm; 3 thanh ren đường kính 6mm dài 360mm, 380mm, 400mm thép 316; 14 khối chữ nhật; 26 bulông; 12 đai ốc thép không rỉ, 4 đinh Schanz.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
44Bộ cố định ngoài qua gối ( loại S)5BộGồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 8mm, 12 khối chữ nhật, 24 đai ốc, 12 bulông thép không rỉ, 6 đinh Schanz.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
45Bộ cố định ngoài ba thanh ( loại S)5BộGồm 3 thanh trơn thép 316 đường kính 8mm dài 400mm, 12 khối chữ nhật, 24 bulông thép không rỉ, 6 đinh Schanz 5.0mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
46Bộ cố định ngoài ngón tay ( loại S)5BộGồm 1 thanh ren thép 316, 2 vòng bán nguyệt, 4 fixateur, 4 đai ốc, 4 đinh Kirschner răng.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
47Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov( loại S) hoặc tương đương2BộGồm 4 vòng nhôm, 3 thanh ren đường kính 6mm, 17 Fixateur, 45 đai ốc thép không rỉ, 10 đinh Kirschner.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
48Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov( loại S) không cản quang hoặc tương đương2BộGồm 4 vòng nhựa bakelite, 3 thanh ren đường kính 6mm, 17 Fixateur, 45 đai ốc thép không rỉ, 10 đinh Kirschner.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
49Bộ cố định ngoài Hoffmann ( loại S) hoặc tương đương5BộGồm 1 thanh trơn thép 316 đường kính 8mm, 2 hệ thống cặp đinh thép không rỉ và nhôm, 6 đinh Schanz.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
50Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển thẳng ( loại S)5BộGồm 1 thanh trơn thép 316 đường kính 8mm dài 250-300mm, 5 khối chữ nhật, 10 bulông, 5 đinh Schanz.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
51Bộ cố định ngoài tay - đầu dưới xương quay ( loại S)5BộGồm 1 thanh trơn thép 316 đường kính 6mm, 2 hệ thống cặp đinh thép không rỉ và nhôm, 4 đinh Schanz 3.5mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
52Bộ cố định ngoài mâm chày ( loại S)5BộGồm 2 vòng nhôm, 4 thanh ren thép 316, 7 khối chữ nhật, 12 bulông, 26 đai ốc, 8 fixateur, 4 đinh Kirschner, 3 đinh Schanz.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
53Cố định ngoài mâm chày - Hybrid ( loại S) hoặc tương đương5BộGồm 2 vòng nhựa bakelike, 4 thanh ren thép 316, 7 khối chữ nhật, 12 bulông, 26 đai ốc, 8 fixateur, 4 đinh Kirschner, 3 đinh Schanz.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 5.Loại B
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.221875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9625E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế phẫu thuật chấn thương chỉnh hình với cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.687.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 731.062.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.33
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.22
3 Nhân viên kế toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->