Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:23:00 đến ngày 2022-03-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,790,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4370036E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- 01 Nhân sự tối nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư với vị trí tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông công xuất ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh dung tích gầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trường Mầm non xã Yên Thái. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu Trung tâm, khu Phú Trì, khu Từ Đường 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 136,614 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 58,104 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,187 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0372 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 5,82 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,9908 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 61,4925 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 23,362 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 808,0827 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 232,096 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng Sê nô | Theo HSTK được duyệt | 58,947 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.055,6781 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 996,75 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa | Theo HSTK được duyệt | 81,84 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 919,3274 | m2 |
| 21 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,4355 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,4354 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 12,9466 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt | 0,338 | m3 |
| 25 | Xây tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,9126 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4,408 | 1m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0305 | 100kg |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1783 | 100kg |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3203 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 131,04 | m2 |
| 31 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 13,23 | m2 |
| 32 | Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm) | Theo HSTK được duyệt | 178,3202 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 95,037 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 735,1923 | 1m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x150, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 52,917 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 68,4992 | 1m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 230,176 | 1m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 83,2279 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,362 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.091,5804 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.055,6781 | 1m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo HSTK được duyệt | 68,4992 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn HPL | Theo HSTK được duyệt | 58,104 | m2 |
| 44 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 559,54 | kg |
| 45 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 102,94 | m2 |
| 46 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 39,04 | m2 |
| 47 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 41 | Bộ |
| 48 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 294 | Cái |
| 49 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 130 | Cái |
| 50 | Thanh chống gió | Theo HSTK được duyệt | 48 | Cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 141,98 | m2 |
| 52 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 7,59 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 7,59 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,0568 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PPR 50 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR 40 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR 32 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR 20 | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR 40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR 32 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR 20 | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 66 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 67 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 72 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 73 | Van 2C PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Van 2C PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Van 2C PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Van 2C PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Côn nhựa PPR 40/32 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Côn nhựa PPR 32/20 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 6m3/h; h=20m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Cracco PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Cracco PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Rọ hút | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Van thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa nogns lạnh (lavabo hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20 | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 95 | Cút nhựa 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 96 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 97 | Y nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 69 | cái |
| 98 | Y nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 99 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 100 | Cút nhựa 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 101 | Tê nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Côn nhựa PVC 34/60 | 30 | cái | |
| 104 | Côn nhựa PVC 60/110 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 105 | Nút bịt PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 106 | Nút bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 107 | Măng sông PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Măng sông PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 109 | Măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 110 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Đèn LED ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 75 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 58,879 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3069 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1664 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 19,0475 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 210,9294 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 447,7692 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 518,327 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa | Theo HSTK được duyệt | 29,4096 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 245,166 | m2 |
| 11 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,0893 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,0893 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 210,9294 | 1m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x150, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 25,1805 | 1m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,0475 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 763,493 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 447,7692 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 327,76 | kg |
| 19 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 30,479 | m2 |
| 20 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 20,7 | m2 |
| 21 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 11 | Bộ |
| 22 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 83 | Cái |
| 23 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 38 | Cái |
| 24 | Thanh chống gió | Theo HSTK được duyệt | 18 | Cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 51,179 | m2 |
| 26 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 7,7 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 7,7 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,8448 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,6015 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,914 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,2504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0802 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3367 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,772 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 27,5097 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,1208 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1134 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0802 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1122 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,2474 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 273,352 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 41,7384 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 252 | m |
| 17 | Trang trí cột | Theo HSTK được duyệt | 21 | cột |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 315,0904 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2005 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG 01 TẦNG (KHU PHÚ TRÌ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 13,635 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 16,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 79,542 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 56,9966 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 3,7004 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 9,849 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 60,1008 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 119,7519 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 124,5428 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cạnh tường và cạnh cửa | Theo HSTK được duyệt | 12,4784 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 7,0704 | m2 |
| 15 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,1148 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 119,7519 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 38,7538 | m2 |
| 19 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 12,4784 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 7,0704 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,2567 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,2567 | tấn |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 17,0179 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2809 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2809 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,7954 | 100m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 60,1008 | 1m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 85,789 | 1m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,0849 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 51,2322 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 126,8223 | 1m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm | Theo HSTK được duyệt | 45,6168 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 15,48 | kg |
| 34 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 8,085 | m2 |
| 35 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 5,55 | m2 |
| 36 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 37 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 34 | Cái |
| 38 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 39 | Thanh chống gió | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 13,635 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,65 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Đèn LED ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 54 | Tủ điện 600x400x150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 55 | Tủ điện 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ 1 TẦNG 2 PHÒNG HỌC (KHU PHÚ TRÌ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 29,48 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 14,526 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1109 | tấn |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 3,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5925 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 24,003 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 189,4079 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 58,024 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 275,2401 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 227,88 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa | Theo HSTK được duyệt | 18,194 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 231,4433 | m2 |
| 18 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,1051 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,105 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,2366 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt | 0,2674 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,4827 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,924 | 1m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0062 | 100kg |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0377 | 100kg |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0678 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 38,92 | m2 |
| 29 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 5,192 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 20,8208 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 166,5246 | 1m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x150, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 12,6 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 17,1248 | 1m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 57,544 | 1m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,274 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 509,0293 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 275,2401 | 1m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo HSTK được duyệt | 17,1248 | 1m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn HPL | Theo HSTK được duyệt | 14,526 | m2 |
| 40 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 110,83 | kg |
| 41 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 25,24 | m2 |
| 42 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 43 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 44 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 72 | Cái |
| 45 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 32 | Cái |
| 46 | Thanh chống gió | Theo HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 33,52 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,4732 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 52 | Cút nhựa PPR 40 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR 32 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR 20 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR 40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR 32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR 20 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 59 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 64 | Van 2C PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Van 2C PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van 2C PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Côn nhựa PPR 40/32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Côn nhựa PPR 32/20 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 6m3/h; h=20m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Cracco PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Cracco PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Rọ hút D40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Van thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa nogns lạnh (lavabo) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 85 | Cút nhựa 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Y nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Y nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Cút nhựa 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Côn nhựa PVC 34/60 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 92 | Côn nhựa PVC 60/110 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 93 | Nút bịt PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Nút bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Măng sông PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Măng sông PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Đèn LED ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ 1 TẦNG 3 PHÒNG HỌC (KHU TỪ ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 50,2975 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 27,945 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1109 | tấn |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 14,5854 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 219,8374 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 84,002 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 381,9179 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 317,6205 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HSTK được duyệt | 36,916 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 250,1254 | m2 |
| 17 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,3065 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,3066 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 349,7094 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 317,6205 | m2 |
| 21 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 36,916 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 250,1254 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 189,003 | 1m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x150, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 16,2 | 1m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 22,7644 | 1m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 84,002 | 1m2 |
| 27 | Ốp cột bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 32,208 | 1m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,596 | m2 |
| 29 | Trang trí đầu và thân cột | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 81,88 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 604,6619 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 381,9174 | 1m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo HSTK được duyệt | 22,7644 | 1m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn HPL | Theo HSTK được duyệt | 27,945 | m2 |
| 35 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 110,93 | kg |
| 36 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 25,82 | m2 |
| 37 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 24,9575 | m2 |
| 38 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 39 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 116 | Cái |
| 40 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 54 | Cái |
| 41 | Thanh chống gió | Theo HSTK được duyệt | 34 | Cái |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 50,7775 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,916 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 48 | Cút nhựa PPR 50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR 40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR 32 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR 20 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR 40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR 32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR 20 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 55 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 56 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 61 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 62 | Van 2C PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Van 2C PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Van 2C PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Van 2C PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Côn nhựa PPR 40/32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Côn nhựa PPR 32/20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 6m3/h; h=20m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Cracco PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Cracco PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Rọ hút D40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Van thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh (lavabo hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,86 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,66 | 100m |
| 85 | Cút nhựa 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 86 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 87 | Y nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 88 | Y nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 89 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Cút nhựa 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Côn nhựa PVC 34/60 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 94 | Côn nhựa PVC 60/110 | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 95 | Nút bịt PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 96 | Nút bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 97 | Măng sông PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Măng sông PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 99 | Măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 100 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 104 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Đèn LED ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 112 | Tủ điện 600x400x150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 550 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 600 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4370036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- 01 Nhân sự tối nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư với vị trí tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông công xuất ≥ 2,7 kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 | (Có tài liệu chứng minh dung tích gầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy hàn công suất ≥ 23kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi