Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351743-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220351645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:23:00 đến ngày 2022-03-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,790,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4370036E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- 01 Nhân sự tối nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư với vị trí tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông công xuất ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh dung tích gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường Mầm non xã Yên Thái. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu Trung tâm, khu Phú Trì, khu Từ Đường
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt136,614m2
2Cắt bản lề cửa sổTheo HSTK được duyệt5công
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt5công
4Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo HSTK được duyệt58,104m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt16bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt24bộ
7Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcTheo HSTK được duyệt10công
8Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,187tấn
9Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0372m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt5,82m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt2,9908m3
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấpTheo HSTK được duyệt61,4925m2
13Phá dỡ lớp granito cầu thangTheo HSTK được duyệt23,362m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt808,0827m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt232,096m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măng Sê nôTheo HSTK được duyệt58,947m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt1.055,6781m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt996,75m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửaTheo HSTK được duyệt81,84m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt919,3274m2
21Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,4355100m3
22Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt0,4354m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt12,9466m3
24Bê tông lót móng, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt0,338m3
25Xây tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,9126m3
26Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt4,4081m2
27Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0305100kg
28Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,1783100kg
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt0,3203m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt131,04m2
31Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt13,23m2
32Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm)Theo HSTK được duyệt178,3202m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt95,0371m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt735,19231m2
35Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x150, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt52,9171m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt68,49921m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt230,1761m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt83,2279m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,362m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.091,58041m2
41Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.055,67811m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo HSTK được duyệt68,49921m2
43Cung cấp và lắp đặt vách ngăn HPLTheo HSTK được duyệt58,104m2
44Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK được duyệt559,54kg
45Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt102,94m2
46Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt39,04m2
47Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt41Bộ
48Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt294Cái
49Tay gạtTheo HSTK được duyệt130Cái
50Thanh chống gióTheo HSTK được duyệt48Cái
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt141,98m2
52Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt7,59m2
53Vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt7,59m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,0568100m2
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt1,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt1,4100m
59Cút nhựa PPR 50Theo HSTK được duyệt5cái
60Cút nhựa PPR 40Theo HSTK được duyệt6cái
61Cút nhựa PPR 32Theo HSTK được duyệt16cái
62Cút nhựa PPR 20Theo HSTK được duyệt60cái
63Tê nhựa PPR 40Theo HSTK được duyệt3cái
64Tê nhựa PPR 32Theo HSTK được duyệt6cái
65Tê nhựa PPR 20Theo HSTK được duyệt52cái
66Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt56cái
67Cút ren ngoài PPR D20Theo HSTK được duyệt8cái
68Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt8cái
69Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt4cái
70Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt30cái
71Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt36cái
72Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt64cái
73Van 2C PPR D50Theo HSTK được duyệt1cái
74Van 2C PPR D40Theo HSTK được duyệt2cái
75Van 2C PPR D32Theo HSTK được duyệt5cái
76Van 2C PPR D20Theo HSTK được duyệt8cái
77Côn nhựa PPR 40/32Theo HSTK được duyệt6cái
78Côn nhựa PPR 32/20Theo HSTK được duyệt12cái
79Cung cấp và lắp đặt máy bơm 6m3/h; h=20mTheo HSTK được duyệt1cái
80Cracco PPR D40Theo HSTK được duyệt3cái
81Cracco PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
82Rọ hútTheo HSTK được duyệt1cái
83Van thủy lựcTheo HSTK được duyệt1cái
84Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt24bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt24cái
86Lắp đặt lavabo trẻ emTheo HSTK được duyệt16bộ
87Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30lTheo HSTK được duyệt8bộ
88Lắp đặt vòi rửa nogns lạnh (lavabo hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt8bộ
89Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20Theo HSTK được duyệt8bộ
90Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt34cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
92Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt1,6100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
95Cút nhựa 135 độ D60Theo HSTK được duyệt70cái
96Cút nhựa 135 độ D110Theo HSTK được duyệt68cái
97Y nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt69cái
98Y nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt68cái
99Cút nhựa 90 độ D60Theo HSTK được duyệt26cái
100Cút nhựa 90 độ D110Theo HSTK được duyệt22cái
101Tê nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt10cái
102Tê nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt10cái
103Côn nhựa PVC 34/6030cái
104Côn nhựa PVC 60/110Theo HSTK được duyệt20cái
105Nút bịt PVC D60Theo HSTK được duyệt18cái
106Nút bịt PVC D110Theo HSTK được duyệt22cái
107Măng sông PVC D34Theo HSTK được duyệt8cái
108Măng sông PVC D60Theo HSTK được duyệt40cái
109Măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt20cái
110Tê kiểm tra PVC D110Theo HSTK được duyệt8cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt8cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt8cái
113Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt8cái
114Đèn LED ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt16bộ
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt100m
116Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt75m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt120m
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt58,879m2
2Cắt bản lề cửaTheo HSTK được duyệt5công
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3069tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt1,1664m3
5Phá dỡ lớp granito cầu thangTheo HSTK được duyệt19,0475m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt210,9294m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt447,7692m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt518,327m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửaTheo HSTK được duyệt29,4096m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt245,166m2
11Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,0893100m3
12Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt0,0893m3
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt210,92941m2
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x150, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt25,18051m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt19,0475m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt763,4931m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt447,76921m2
18Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK được duyệt327,76kg
19Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt30,479m2
20Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt20,7m2
21Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt11Bộ
22Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt83Cái
23Tay gạtTheo HSTK được duyệt38Cái
24Thanh chống gióTheo HSTK được duyệt18Cái
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt51,179m2
26Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt7,7m2
27Vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt7,7m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,8448100m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO (KHU TRUNG TÂM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,6015100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,914m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt25,2504m3
4Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt0,252100m2
5Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0802tấn
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3367tấn
7Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,772m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt27,5097m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,1208m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1134100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0802tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1122tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,2474m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt273,352m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt41,7384m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt252m
17Trang trí cộtTheo HSTK được duyệt21cột
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt315,0904m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2005100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,401100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG 01 TẦNG (KHU PHÚ TRÌ)
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt13,635m2
2Cắt bản lề cửa sổTheo HSTK được duyệt1công
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt2công
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo HSTK được duyệt16,2m
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt79,542m2
6Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt56,9966m2
7Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0155tấn
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt3,7004m3
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấpTheo HSTK được duyệt9,849m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt60,1008m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt119,7519m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt124,5428m2
13Phá lớp vữa trát cạnh tường và cạnh cửaTheo HSTK được duyệt12,4784m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt7,0704m2
15Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,135100m3
16Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt0,1148m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt119,7519m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt38,7538m2
19Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt12,4784m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt7,0704m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,2567tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,2567tấn
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt17,0179m2
24Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2809tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2809tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,7954100m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt60,10081m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt85,7891m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt9,0849m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt51,23221m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt126,82231m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm nhômTheo HSTK được duyệt45,61681m2
33Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK được duyệt15,48kg
34Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt8,085m2
35Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt5,55m2
36Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt3Bộ
37Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt34Cái
38Tay gạtTheo HSTK được duyệt10Cái
39Thanh chống gióTheo HSTK được duyệt8Cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt13,635m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,65100m2
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt3cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt9cái
45Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt13cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
50Đèn LED ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt2bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt5bộ
54Tủ điện 600x400x150Theo HSTK được duyệt1tủ
55Tủ điện 300x200x150Theo HSTK được duyệt2tủ
56Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo HSTK được duyệt60m
57Lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt60m
58Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt45m
59Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt80m
60Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt90m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt120m
E HẠNG MỤC: NHÀ 1 TẦNG 2 PHÒNG HỌC (KHU PHÚ TRÌ)
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt29,48m2
2Cắt bản lề cửa sổTheo HSTK được duyệt2công
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt2công
4Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo HSTK được duyệt14,526m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt6bộ
7Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcTheo HSTK được duyệt2công
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1109tấn
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt3,56m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt0,5925m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấpTheo HSTK được duyệt24,003m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt189,4079m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt58,024m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt275,2401m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt227,88m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửaTheo HSTK được duyệt18,194m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt231,4433m2
18Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,1051100m3
19Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt0,105m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,2366m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,3388m3
22Bê tông lót móng, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt0,2674m3
23Xây tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,4827m3
24Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,9241m2
25Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0062100kg
26Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,0377100kg
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt0,0678m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt38,92m2
29Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt5,192m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt20,8208m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt166,52461m2
32Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x150, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt12,61m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt17,12481m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt57,5441m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt32,274m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt509,02931m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt275,24011m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo HSTK được duyệt17,12481m2
39Cung cấp và lắp đặt vách ngăn HPLTheo HSTK được duyệt14,526m2
40Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK được duyệt110,83kg
41Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt25,24m2
42Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt8,28m2
43Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt10Bộ
44Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt72Cái
45Tay gạtTheo HSTK được duyệt32Cái
46Thanh chống gióTheo HSTK được duyệt12Cái
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt33,52m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,4732100m2
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,7100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
52Cút nhựa PPR 40Theo HSTK được duyệt4cái
53Cút nhựa PPR 32Theo HSTK được duyệt6cái
54Cút nhựa PPR 20Theo HSTK được duyệt18cái
55Tê nhựa PPR 40Theo HSTK được duyệt2cái
56Tê nhựa PPR 32Theo HSTK được duyệt2cái
57Tê nhựa PPR 20Theo HSTK được duyệt20cái
58Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt22cái
59Cút ren ngoài PPR D20Theo HSTK được duyệt2cái
60Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt3cái
61Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt20cái
62Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt12cái
63Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt24cái
64Van 2C PPR D40Theo HSTK được duyệt1cái
65Van 2C PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
66Van 2C PPR D20Theo HSTK được duyệt2cái
67Côn nhựa PPR 40/32Theo HSTK được duyệt2cái
68Côn nhựa PPR 32/20Theo HSTK được duyệt4cái
69Cung cấp và lắp đặt máy bơm 6m3/h; h=20mTheo HSTK được duyệt1cái
70Cracco PPR D40Theo HSTK được duyệt3cái
71Cracco PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
72Rọ hút D40Theo HSTK được duyệt1cái
73Van thủy lựcTheo HSTK được duyệt1cái
74Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt6bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt6cái
76Lắp đặt lavabo trẻ emTheo HSTK được duyệt4bộ
77Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30lTheo HSTK được duyệt2bộ
78Lắp đặt vòi rửa nogns lạnh (lavabo)Theo HSTK được duyệt2bộ
79Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20Theo HSTK được duyệt2bộ
80Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt6cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
85Cút nhựa 135 độ D60Theo HSTK được duyệt8cái
86Cút nhựa 135 độ D110Theo HSTK được duyệt10cái
87Y nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt8cái
88Y nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt10cái
89Cút nhựa 90 độ D60Theo HSTK được duyệt2cái
90Cút nhựa 90 độ D110Theo HSTK được duyệt2cái
91Côn nhựa PVC 34/60Theo HSTK được duyệt30cái
92Côn nhựa PVC 60/110Theo HSTK được duyệt20cái
93Nút bịt PVC D60Theo HSTK được duyệt8cái
94Nút bịt PVC D110Theo HSTK được duyệt12cái
95Măng sông PVC D34Theo HSTK được duyệt4cái
96Măng sông PVC D60Theo HSTK được duyệt6cái
97Măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt8cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt2cái
99Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
101Đèn LED ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt4bộ
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt30m
103Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt25m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt40m
F HẠNG MỤC: NHÀ 1 TẦNG 3 PHÒNG HỌC (KHU TỪ ĐƯỜNG)
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt50,2975m2
2Cắt bản lề cửa sổTheo HSTK được duyệt3công
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt2công
4Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo HSTK được duyệt27,945m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt7bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt9bộ
7Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcTheo HSTK được duyệt3công
8Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1109tấn
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,48m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấpTheo HSTK được duyệt14,5854m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt219,8374m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt84,002m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt381,9179m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt317,6205m2
15Phá lớp vữa trát má cửaTheo HSTK được duyệt36,916m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt250,1254m2
17Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,3065100m3
18Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt0,3066m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt349,7094m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt317,6205m2
21Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt36,916m2
22Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt250,1254m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt189,0031m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x150, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt16,21m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt22,76441m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt84,0021m2
27Ốp cột bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt32,2081m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt22,596m2
29Trang trí đầu và thân cộtTheo HSTK được duyệt12cái
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt81,88m
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt604,66191m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt381,91741m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo HSTK được duyệt22,76441m2
34Cung cấp và lắp đặt vách ngăn HPLTheo HSTK được duyệt27,945m2
35Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK được duyệt110,93kg
36Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt25,82m2
37Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt24,9575m2
38Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt10Bộ
39Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt116Cái
40Tay gạtTheo HSTK được duyệt54Cái
41Thanh chống gióTheo HSTK được duyệt34Cái
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt50,7775m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,916100m2
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,75100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
48Cút nhựa PPR 50Theo HSTK được duyệt4cái
49Cút nhựa PPR 40Theo HSTK được duyệt3cái
50Cút nhựa PPR 32Theo HSTK được duyệt14cái
51Cút nhựa PPR 20Theo HSTK được duyệt22cái
52Tê nhựa PPR 40Theo HSTK được duyệt2cái
53Tê nhựa PPR 32Theo HSTK được duyệt3cái
54Tê nhựa PPR 20Theo HSTK được duyệt25cái
55Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt56cái
56Cút ren ngoài PPR D20Theo HSTK được duyệt8cái
57Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt8cái
58Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt4cái
59Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt30cái
60Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt36cái
61Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt64cái
62Van 2C PPR D50Theo HSTK được duyệt1cái
63Van 2C PPR D40Theo HSTK được duyệt2cái
64Van 2C PPR D32Theo HSTK được duyệt3cái
65Van 2C PPR D20Theo HSTK được duyệt3cái
66Côn nhựa PPR 40/32Theo HSTK được duyệt3cái
67Côn nhựa PPR 32/20Theo HSTK được duyệt6cái
68Cung cấp và lắp đặt máy bơm 6m3/h; h=20mTheo HSTK được duyệt1cái
69Phao điệnTheo HSTK được duyệt1cái
70Cracco PPR D40Theo HSTK được duyệt3cái
71Cracco PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
72Rọ hút D40Theo HSTK được duyệt1cái
73Van thủy lựcTheo HSTK được duyệt1cái
74Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt9bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt9cái
76Lắp đặt lavabo trẻ emTheo HSTK được duyệt7bộ
77Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30lTheo HSTK được duyệt3bộ
78Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh (lavabo hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt3bộ
79Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20Theo HSTK được duyệt6bộ
80Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt6cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,22100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,86100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,66100m
85Cút nhựa 135 độ D60Theo HSTK được duyệt43cái
86Cút nhựa 135 độ D110Theo HSTK được duyệt52cái
87Y nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt42cái
88Y nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt52cái
89Cút nhựa 90 độ D60Theo HSTK được duyệt6cái
90Cút nhựa 90 độ D110Theo HSTK được duyệt11cái
91Tê nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt3cái
92Tê nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt3cái
93Côn nhựa PVC 34/60Theo HSTK được duyệt16cái
94Côn nhựa PVC 60/110Theo HSTK được duyệt21cái
95Nút bịt PVC D60Theo HSTK được duyệt18cái
96Nút bịt PVC D110Theo HSTK được duyệt22cái
97Măng sông PVC D34Theo HSTK được duyệt8cái
98Măng sông PVC D60Theo HSTK được duyệt22cái
99Măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt18cái
100Tê kiểm tra PVC D110Theo HSTK được duyệt2cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt5cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt3cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt14cái
104Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt22cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt10cái
109Đèn LED ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt11bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt6cái
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt13bộ
112Tủ điện 600x400x150Theo HSTK được duyệt1tủ
113Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo HSTK được duyệt60m
114Lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt60m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt90m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt400m
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt550m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt600m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4370036E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu54
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- 01 Nhân sự tối nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư với vị trí tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông công xuất ≥ 2,7 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (Có tài liệu chứng minh dung tích gầu)1
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy hàn công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->