Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Hoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343980-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Hoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:57:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,560,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.562.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Hoa Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Kỳ Hoa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. (Riêng máy đào và ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,194 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,128 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,989 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,921 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,49 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,145 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,955 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,805 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,584 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,574 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,311 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,401 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,074 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103,284 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,38 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,981 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,791 | m3 |
| 18 | Lót lớp bạt xác rắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,527 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,553 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,303 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,631 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,292 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6.2km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,292 | 10m3/1km |
| 24 | phí mua đất tại mỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,924 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,967 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,2 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,456 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,623 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,645 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,966 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,566 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,753 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,823 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,721 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,148 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,592 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,149 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,621 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,42 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,333 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,246 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,489 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149,012 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,101 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,368 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,041 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,96 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,577 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,749 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,324 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,098 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,34 | m3 |
| 54 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 138,391 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,186 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,132 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,489 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,915 | m3 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,071 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,071 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.5 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,991 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,38 | m |
| 63 | Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.113 | cái |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 511,062 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 528,78 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.143,695 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 513,044 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.253,849 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169,492 | m2 |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 303,68 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 342,344 | m |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,983 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,565 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 956,168 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,644 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 456,336 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 319,782 | m2 |
| 78 | Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,25 | toàn bộ |
| 79 | dán chữ nổi bằng alumi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | chữ |
| 80 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.024,106 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.728,184 | m2 |
| 82 | chống thấm bằng màng khò nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 178,968 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,972 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,627 | m2 |
| 85 | Bàn đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,08 | m2 |
| 86 | giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 87 | Gia công lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,405 | tấn |
| 88 | Sơn tỉnh điện lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,158 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,467 | m2 |
| 90 | Gia công Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống mạ kẽm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 91 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,094 | tấn |
| 92 | Sơn tỉnh điện lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,689 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,889 | tấn |
| 94 | Sơn tỉnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,492 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,392 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,717 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,2 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, đã bao gồm công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 107,04 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,56 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,312 | m2 |
| 101 | Vách ngăn compac HPL 12mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,72 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,658 | 100m2 |
| 103 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 104 | Phễu thu nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 108 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 120 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 121 | Hộp nối phân dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 235 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 942 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.262 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 137 | Tủ điện toàn nhà, tủ sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 140 | SWITCH 16 CỔNG SW16K-POE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 142 | Cáp mạng 8 lõi CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 144 | Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 145 | đầu cắm dây mạng RJ-45 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 154 | Vòi Rumine trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 157 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 158 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 159 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 165 | Nối thẳng PPR ren ngoài D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 166 | Khóa nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 167 | Khóa nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 170 | Cút nhựa upvc D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 171 | Cút ren trong D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 172 | Cút nhựa U.PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa D60/48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu D125-60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D90 x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa vuông D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 199 | Siphông D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 200 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 203 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m |
| 205 | Bật đỡ dây mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 206 | Bật đỡ dây trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 207 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,576 | m3 |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,232 | 100m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | 100m3 |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,084 | m3 |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,368 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,506 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,969 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,122 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,447 | m3 |
| 219 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,419 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,057 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,604 | m3 |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,046 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,108 | tấn |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,263 | m3 |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 227 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,944 | m2 |
| 228 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,104 | m2 |
| 229 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,805 | m2 |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,909 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC, LÀM MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,492 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,212 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,179 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,33 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,445 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,702 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,172 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,339 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,08 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,052 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,293 | 100kg |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,06 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,981 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,067 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,709 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,521 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,353 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,1 | 1m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,816 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình hệ 4500 kính an toan 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,51 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình hệ 4500 kính an toan 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,14 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình hệ kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,36 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm định hình hệ 4500 kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,918 | m2 |
| 26 | Thép hộp mạ kẽm sơn tỉnh điện gia cường vách kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,57 | kg |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,226 | tấn |
| 28 | Sơn tỉnh điện hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,006 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,11 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac HPL 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,72 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng mặt bàn chậu rửa đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 32 | Ke Inox đỡ mặt bàn chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 38 | Rumine (vòi xã sàn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 43 | Co D27 90độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 44 | Chếch PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 45 | Con ren trong 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 46 | Côn thu D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 49 | Co PPR D20/21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 53 | Co PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 54 | Y PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 55 | Chếch PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 56 | Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 57 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 58 | Côn thu PVC D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 60 | Co PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,196 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,396 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,908 | m3 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,12 | m2 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,194 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,194 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,327 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,327 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,366 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,366 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,941 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 376,36 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,197 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 77 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180,67 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,899 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,223 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,735 | m3 |
| 81 | Bốc xếp phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,735 | m3 |
| C | PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 3 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 7 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 8 | Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 10 | Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 196 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 196 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 14 | Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 15 | Đinh vít nở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 17 | Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn sự cố và Exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chỉ dẫn lối thoát nạn Exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 23 | Bình chữa cháy MT3 CO2 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 26 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 27 | Dụng cụ phá dỡ (búa, kìm cọng lực, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,5 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,333 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 32 | Van phao D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép D100-80 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 39 | Vòi chữa cháy dài 20m D65 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 42 | Bu lông + ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 43 | Gioăng cao su mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 46 | Chi phí bảo dưỡng hệ thống máy bơm và hệ thống phòng cháy hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.562.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi >=1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện >=23kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa >=150 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn >=1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | 1 |
| 9 | Máy đào | Máy đào >=0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi