Gói thầu: BT-04: Thi công xây thô, hoàn thiện mặt ngoài, cổng, hàng rào tổng thể chung lô BT-04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350860-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu BT-04: Thi công xây thô, hoàn thiện mặt ngoài, cổng, hàng rào tổng thể chung lô BT-04
Số hiệu KHLCNT 20220346671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:17:00 đến ngày 2022-04-11 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,771,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 770,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 24
- Trình độ chuyên môn + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 04 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: nề, hàn, sắt thép…): ≥ 20 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng 0,8t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng 3t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô từ đổ 7t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá cầm tay tối thiểu 1300w
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm trôn bê tông thương phẩm công suất 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 BT-04: Thi công xây thô, hoàn thiện mặt ngoài, cổng, hàng rào tổng thể chung lô BT-04
Nhà ở thấp tầng lô BT*-04
270 Ngày
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đương đại. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TEXO Tư vấn đầu tư. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). - Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 770.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Hạng mục 1: KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,3628100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7244100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V214,2932m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V679,6714m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,186100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,3598tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,7446tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3174tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,6218tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0536100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,1136m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V297,896m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,7098100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,653100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,653100m3
B II. Hạng mục 2: PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V191,9398m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,6512100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2228tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,4326tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V360,638m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,6706100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,6032100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5392tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,3818tấn
C 1. Sàn
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,5428100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V898,744m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,658tấn
D 2. Mái dốc
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V289,1382m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,6372100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,9012tấn
E 3. LANH TÔ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4482100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2764tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6308tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,0008m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V301 cấu kiện
F 4. CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8342100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,792tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,8226m3
G 5. Dầm thang
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6016m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8018m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0442tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1976tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,156100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,716m3
H 6. Dàn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,8884m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7476100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4004tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2568tấn
I III. Hạng mục 3: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V946,1352m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V149,9226m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,4244m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,1834m3
J 1. Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5.651,647m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.051,1684m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.862,208m2
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6.837,12m
5Chỉ lõm rộng 30,20, sâu 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.995,2m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8.565,0234m2
K 2. HOÀN THIỆN MÁI
1Gia công lito thép hộp 30x30x1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8112tấn
2Lắp dựng li toTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8112tấn
3Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,0408100m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,92m2
L 3. Hoàn thiện Ban công, Sân thượng, Sàn mái
1Quét SiKa Top Seal 107 chống thấm máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.728,6942m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.288,6942m2
M 4. Ban công
1Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8794tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V638,5426m2
3Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V748,2958m2
4Khớp nối ban côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18.200cái
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V251,1152m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,088m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,944m3
8Ốp gạch thẻ trang trí 200x70 chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V207,963m2
N 5. CỬA
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.157,5814m2
2Cửa sổ khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.689,5208m2
3Cửa sổ cánh mở quay khung nhôm kính 6,38mm(vòm), phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,9812m2
4Cửa đi cánh mở quay khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.362,0794m2
5Thép lan can tạm cầu thang D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V774,9794kg
6Tôn chắn khe lún 2 nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,328m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,355100m2
O IV. Hạng mục 4: PHẦN HÀNG RÀO
P 1. Kết cấu - phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,24100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,6368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,696m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,257100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3966tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,535tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150,6672m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7332100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7332100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7332100m3
Q 2. Kết cấu phần trên
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1138100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,1272m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,658m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2126100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,337tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3262tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,642tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,549100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5846m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,573tấn
R 3. KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,7468m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6562m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,837m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V403,3916m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V394,3338m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V797,7254m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V784,68m
S 4. Hàng rào chia ô đất
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2548m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,8834m3
3Gia công hàng rào sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V226,1952m2
4Lắp dựng hàng rào sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V226,1952m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V266,112m2
6Cổng nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V189,66m2
7Biển số nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
T V. Hạng mục 5: PHẦN NƯỚC
1Ống uPVC PN6 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,38100m
2Ống uPVC PN6 D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,76100m
3Ống uPVC PN6 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,32100m
4Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V182cái
6T kiếm tra trục đứng D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
7T kiếm tra trục đứng D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
8Tê cong D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
9Tê cong giảm D90-75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
10Tê cong giảm D75-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52cái
11Cút 90 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52cái
12Cút 90 D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130cái
13Cút 90 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130cái
14Côn thu D90-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
15Côn thu D75-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
U 1. Hố ga nước thải
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,7476m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,38m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1196100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8852m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4846m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2366tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0858100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V261 cấu kiện
V VI. Hạng mục 6: TỔNG THỂ CHUNG
W 1. Giao thông, cảnh quan
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,951m3
2Đào san đất bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4456100m3
3San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,5m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m2
7Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76m
8Lát sàn đá tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m2
X 2. Cấp nước - Đặt ống chờ
1Ống D25 HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3100m
Y 3. Thoát nước
1Ống D110 UPVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,85100m
2Cút D110 UPVC 45oTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
Z 4. Chống sét
1Kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng, d16-0.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
2Dây thoát sét thép d10 mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.228m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 3 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 kiến trúc sư 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 kỹ sư kinh tế xây dựng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
5 kỹ sư trắc đạc 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
7 Công nhân kỹ thuật 24 + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 04 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: nề, hàn, sắt thép…): ≥ 20 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng 0,8t Còn sử dụng tốt1
2 Vận thăng lồng 3t Còn sử dụng tốt1
3 Đầm bàn 1kw Còn sử dụng tốt3
4 Xe bơm bê tông tự hành Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn 5kw Còn sử dụng tốt3
6 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn 23kw Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô từ đổ 7t Còn sử dụng tốt2
13 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
14 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch đá cầm tay tối thiểu 1300w Còn sử dụng tốt2
16 Trạm trôn bê tông thương phẩm công suất 50 m3/h Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->