Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế gói 13 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế gói 13 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:20:00 đến ngày 2020-12-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,227,440,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu dò tán sỏi bằng siêu âm cỡ 3.5 mm, dài 30 cm | 30 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 2 | Kẹp phẫu tích (lấy bệnh phẩm), cỡ 10 mm, dài 36 cm | 6 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 3 | Ống vỏ ngoài cách điện, cỡ 10mm, dài 36cm | 15 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 4 | Kẹp giữ kim, cỡ 5 mm, chiều dài 33 cm | 15 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 5 | Ống soi mềm bàng quang niệu đạo | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 6 | Tay cắt nội soi dùng với điện cực 02 chân | 3 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 7 | Ống dẫn đường LASER, đường kính trong 1,5mm, dùng với tay cắt LASER | 3 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 8 | Dao cắt lạnh niệu đạo, lưỡi tròn, với 01 chân | 7 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 9 | Dao cắt lạnh niệu đạo, lưỡi tròn, với 2 chân | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 10 | Kéo phẫu tích trong nội soi niệu quản, hàm mở 01 bên, cỡ 5.0 Fr, dài 60cm | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 11 | Bộ dây hút dịch bằng Silicone | 2 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 12 | Ống vỏ ngoài trocar (kim loại trơn), cỡ 11mm. | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 13 | Ống vỏ ngoài (kim loại trơn), cỡ 6mm. | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 14 | Bộ dụng cụ cầm tay phẫu thuật nội soi tán sỏi qua da loại có kích cỡ nhỏ | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 15 | Ống vỏ ngoài cách điện 5mm, dài 36cm | 290 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 16 | Que đẩy chỉ cỡ 5 mm, dài 36 cm | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 17 | Đầu dò tán sỏi bằng siêu âm cỡ 1.5 mm, dài 37 cm | 26 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 18 | Kẹp giữ kim KOH, cỡ 5mm, chiều dài 33cm | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 19 | Kẹp gắp sỏi lớn và mảnh sỏi, cỡ 10.5 Fr, chiều dài 38cm | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 20 | Ống soi niệu quản – bể thận | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 21 | Ruột kẹp phẫu tích ruột (loại clamp ruột), hàm cửa sổ, hàm mở hai bên, cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 22 | Trocar cỡ 6 mm (kim loại trơn), chiều dài 10.5 cm | 15 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 23 | Trocar cỡ 11 mm (kim loại trơn), chiều dài 10.5 cm | 15 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 24 | Nắp đậy trocar (bằng silicone), cỡ 11mm | 650 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 25 | Nắp đậy trocar (bằng silicone), cỡ 6mm | 1.000 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 26 | Ruột kéo phẫu tích cong, hàm hình muỗng, hàm mở 1 bên, cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm | 55 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 27 | Ruột kẹp phẫu tích Babcock, cỡ 5mm, chiều dài 36cm | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 28 | Ruột kẹp phẫu tích Kelly, cỡ 5 mm, chiều dài 36cm | 15 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 29 | Tay cầm nhựa có khóa, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 30 | Tay cầm không có khóa, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực | 130 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 31 | Van trocar đa năng cỡ 6mm | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 32 | Dây cáp quang học, đường kính 4.8mm, chiều dài 250cm | 23 | Dây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 33 | Kẹp phẫu tích (loại clamp ruột), có cửa sổ, hàm mở 01 bên, loại Click Line, xoay tròn được, cỡ 5mm, chiều dài 36cm | 2 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 34 | Kẹp phẫu tích (loại clamp ruột), có cửa sổ, hàm mở 02 bên, loại Click Line, xoay tròn được cỡ 5 mm, dài 36 cm | 15 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 35 | Kẹp phẫu tích lưỡng cực (loại Robi), chiều dài hàm 19 mm, cỡ 5mm, dài 36 cm | 2 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 36 | Nắp chặn nước kênh dụng cụ | 100 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 37 | Nắp đậy (hình quả tạ), đường kính 0.8mm. | 100 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 38 | Điện cực cắt đốt, gập góc, với 01 chân cắm | 60 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 39 | Điện cực cắt đốt, với 02 chân cắm | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 40 | Điện cực đốt cầm máu đầu hình thùng, với 01 chân cắm | 13 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 41 | Ống bơm hút (dịch và mô) 150ml | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 42 | Kẹp phẫu tích KELLY cong, loại Click Line, xoay tròn được, cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm | 8 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 43 | Kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY (loại RoBi), chiều dài hàm 24 mm, cỡ 5 mm, dài 36 cm | 7 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 44 | Kẹp sinh thiết bàng quang, cỡ 9 Fr, dài 40cm | 3 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 45 | Dụng cụ phẫu tích đốt, đầu hình móc L, cỡ 5mm, chiều dài 36cm, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực. | 22 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 46 | Ruột kéo phẫu tích thẳng, lưỡi có rãnh ngang, cỡ 5mm, chiều dài 36 cm | 50 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 47 | Ruột kẹp phẫu tích răng nhuyễn, cỡ 5 mm, dài 36 cm. | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 48 | Ruột kẹp phẫu tích (loại clamp ruột), hàm phẳng rãnh ngang không san chấn, hàm mở một bên, cỡ 5 mm, dài 36 cm | 20 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 49 | Kẹp gắp sỏi niệu quản, cỡ 5,0 Fr, dài 60cm | 8 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 50 | Dây dẫn (để cho nước hoặc dịch) vào và ra, dùng trong phẫu thuật nội soi | 10 | Dây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 51 | Ống soi quang học 70° | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 52 | Ống soi quang học 30° | 15 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 53 | Chất làm sạch cho đầu xa, đầu gần và bề mặt dây cáp quang học của ống soi | 2 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 54 | Chất bôi trơn đặc biệt cho khóa nước | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 55 | Dầu tra dụng cụ không silicone, loại 50ml | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 56 | Van trocar đa năng cỡ 11mm | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 57 | Ống bơm hút dịch cỡ 5mm, dài 36cm | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 58 | Van giảm khẩu kính từ 11/5 mm. | 30 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 59 | Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm 4mm, chiều dài 300cm | 30 | Dây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 60 | Bộ dây tưới rửa, kiểm soát áp lực | 560 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 61 | Bộ dây bơm hút | 960 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 62 | Bàn đạp 01 chân, kỹ thuật số, 02 bước | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 63 | Bóng đèn XENON 300W (Dùng với nguồn sáng XENON 300W) | 60 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 64 | Cầu nối ống soi quang học với 1 kênh dụng cụ có khóa | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 65 | Ống vỏ ngoài thăm khám, 22Fr, với nòng trong đầu tù | 5 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 66 | Kẹp phẫu tích gắp dị vật (sonde JJ), loại dẻo, hàm mở 02 bên, cỡ 9Fr, chiều dài 40cm | 6 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 67 | Kẹp sinh thiết quang học, mở ra hai bên (dùng với ống soi quang học HOPKINS II góc soi 30 độ) | 4 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 68 | Dụng cụ dẫn đường (để đưa Sonde lên niệu quản) với 2 kênh dụng cụ có khóa | 4 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 69 | Điện cực phẫu tích và cầm máu có kênh hút, đầu phẫu tích hình chữ L, cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm (Dùng với trocar cỡ 6 mm) | 3 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 70 | Đầu nối chuyển đổi tưới rữa để sử dụng với điện cực phẫu tích cầm cỡ 5mm có kênh hút và đầu nối khoá Luer | 3 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 71 | Chổi vệ sinh dụng cụ, cỡ 11 mm, dài 35 cm | 50 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 72 | Chổi vệ sinh dụng cụ, cỡ 7 mm, dài 35 cm | 50 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 | |
| 73 | Dây đốt điện cao tần đơn cực với đầu cắm 4mm, chiều dài 300cm (Dùng với điện cực loại 1 chân cắm) | 4 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi