Gói thầu: Nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ, phụ tùng rẻ tiền mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ, phụ tùng rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:31:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, mất chất lượng trong thời gian 24 giờ nhận được tin báo của chủ đầu tư, phải có mặt để cùng chủ đầu tư xem xét, giải quyết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ, phụ tùng rẻ tiền mau hỏng Nghiên cứu hoàn thiện đa dạng hóa các sản phẩm từ Xoài Tứ Quý Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp; - Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất; - Hồ sơ giới thiệu năng lực (bao gồm tài chính, nhân sự) và ít nhất 3 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong 03 năm: 2018, 2019, 2020; - Hồ sơ về tài chính: Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế, tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp và giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước trong 3 năm (năm 2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%; có thời hạn sử dung tại thời điểm tiếp nhận bằng tối thiểu 2/3 thời hạn sử dung được nhà sản xuất công bố đối với hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau đôi với các hàng hóa còn lại |
| E-CDNT 12.2 | Nêu rõ xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 2/3 thời hạn sử dung được nhà sản xuất công bố đối với hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau đôi với các hàng hóa còn lại |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp đúng hàng hoá mà bên mời thầu đã đưa, hàng hoá đảm bảo mới 100%, đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng các mặt hàng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xoài Tứ Quý | NVL.1574.01 | 8,5 | Tấn | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Việt Nam |
| 2 | Đường trắng | NVL.1574.02 | 200 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Việt Nam |
| 3 | Acid citrid | NVL.1574.03 | 70 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 4 | Glycerol | NVL.1574.04 | 31 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 5 | Maltodextrin | NVL.1574.05 | 180 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 6 | Trisodium citrate | NVL.1574.06 | 1,5 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 7 | Carboxymethyl cellulose | NVL.1574.07 | 1,5 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 8 | Pectin | NVL.1574.08 | 1,5 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 9 | Xanthan gum | NVL.1574.09 | 1,5 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 10 | Gum arabic | NVL.1574.10 | 85 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 11 | Tinh bột sắn | NVL.1574.11 | 75 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Việt Nam |
| 12 | Bột bắp | NVL.1574.12 | 60 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Việt Nam |
| 13 | Hương xoài | NVL.1574.13 | 1,5 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Việt Nam |
| 14 | Chlorine | NVL.1574.14 | 1,5 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Việt Nam |
| 15 | Chitosan | NVL.1574.15 | 1,5 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Việt Nam |
| 16 | Natri benzoat | NVL.1574.16 | 0,5 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 17 | Phụ gia tạo màu | NVL.1574.17 | 0,5 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 18 | Chất chống đông vón E551 | NVL.1574.18 | 2,5 | Kg | Chuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩm | Trung Quốc |
| 19 | K2SO4 | NVL.1574.19 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 20 | Acid sufuaric (H2SO4) | NVL.1574.20 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 21 | Iron(III) sulfate hydrate (Fe2(SO4)3 | NVL.1574.21 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 22 | Copper(II) sulfate (CuSO4) | NVL.1574.22 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 23 | Acid boric | NVL.1574.23 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 24 | NaOH | NVL.1574.24 | 13 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 25 | H2O2 | NVL.1574.25 | 1 | Chai 500ml | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 26 | Diethyl ether | NVL.1574.26 | 15 | Chai 500ml | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 27 | Ethanol | NVL.1574.27 | 17 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 28 | C6H7KO2 (kali sorbate) | NVL.1574.28 | 3 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 29 | 2,6-dichlorophenolindophenol (DCPIP) | NVL.1574.29 | 4 | Chai 5g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 30 | Acid ascobic | NVL.1574.30 | 3 | Chai 25g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 31 | Quercetin C/5mg | NVL.1574.31 | 1 | Chai 5mg | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 32 | 2,2 –Diphenyl–1–picrylhydrazyl, DPPH, Merck | NVL.1574.32 | 1 | Chai 2g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 33 | 2,2′-azino-di-[3-ethylbenzthiazoline sulfonate, ABTS, Merck | NVL.1574.33 | 1 | Chai 2g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 34 | Potassium persulfate (K2S2O8), C/500g | NVL.1574.34 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 35 | Methyl red | NVL.1574.35 | 1 | Chai 25g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 36 | Methyl blue | NVL.1574.36 | 1 | Chai 25g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 37 | Kali Tatrate | NVL.1574.37 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 38 | Aluminium cloride (AlCl3) | NVL.1574.38 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 39 | Kali Acetate (CH3COOK) | NVL.1574.39 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 40 | Folin ciocalteu (Merck) | NVL.1574.40 | 1 | Chai 100ml | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 41 | Sodium carbonate (Na2CO3) | NVL.1574.41 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 42 | Acid gallic (Merck) | NVL.1574.42 | 2 | Chai 25g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 43 | DNS (3,5-Dinitrosalicylic acid) | NVL.1574.43 | 3 | Chai 100g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 44 | Methanol | NVL.1574.44 | 7 | Chai 500ml | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 45 | DRBC (Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar) | NVL.1574.45 | 8 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 46 | Acid clohydride (HCl) | NVL.1574.46 | 2 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 47 | Sodium cloride (NaCl) | NVL.1574.47 | 8 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 48 | Môi trường Potato Dextrose Agar (PDA) | NVL.1574.48 | 10 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 49 | Môi trường nuôi cấy Czapek Dox Agar (CDA) | NVL.1574.49 | 10 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 50 | Môi trường nuôi cấy Malt Extract Agar (MEA) | NVL.1574.50 | 10 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 51 | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật tổng số (PCA) | NVL.1574.51 | 10 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 52 | Nước cất | NVL.1574.52 | 2.000 | Lít | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Việt Nam |
| 53 | Guaciol | NVL.1574.53 | 8 | Chai 100ml | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Ấn Độ |
| 54 | Acetone | NVL.1574.54 | 7 | Chai 500 ml | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 55 | KOH | NVL.1574.55 | 1 | Chai 500g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 56 | Lutein | NVL.1574.56 | 1 | Chai 1mg | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 57 | Beta carotenid | NVL.1574.57 | 1 | Chai 1g | Chuẩn hoá chất dành cho phân tích | Merck |
| 58 | Bình tam giác 500 ml | NVL.1574.58 | 20 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 59 | Cốc thủy tinh 2000ml | NVL.1574.59 | 20 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 60 | Ống đong 250ml | NVL.1574.60 | 20 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 61 | Bình định mức 1000ml | NVL.1574.61 | 20 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Đức |
| 62 | Pipet 25ml | NVL.1574.62 | 20 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Đức |
| 63 | Buret 25ml | NVL.1574.63 | 10 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Đức |
| 64 | Phễu thủy tinh | NVL.1574.64 | 9 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 65 | Bình quả lê thuỷ tinh | NVL.1574.65 | 2 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Đức |
| 66 | Giấy lọc | NVL.1574.66 | 40 | Hộp | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 67 | Micropipep 1mL | NVL.1574.67 | 4 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Đức |
| 68 | Đĩa petri thuỷ tinh | NVL.1574.68 | 10 | Hộp 10c | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Đức |
| 69 | Thước kẹp đo chu vi, chiều cao | NVL.1574.69 | 2 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 70 | Bình hút ẩm | NVL.1574.70 | 4 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Đức |
| 71 | Bộ soxhlet | NVL.1574.71 | 2 | Bộ | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Đức |
| 72 | Khúc xạ kế | NVL.1574.72 | 1 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Đức |
| 73 | Gía đỡ, kẹp | NVL.1574.73 | 5 | Bộ | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Trung Quốc |
| 74 | Bộ phễu lọc chân không 250ml | NVL.1574.74 | 5 | Cái | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Đức |
| 75 | Bao bì thuỷ tinh | NVL.1574.75 | 800 | Chai | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Việt Nam |
| 76 | Bao bì PE | NVL.1574.76 | 11 | Kg | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Việt Nam |
| 77 | Bao bì PE-nhôm | NVL.1574.77 | 10 | Kg | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Việt Nam |
| 78 | Bao bì PE-chân không | NVL.1574.78 | 10 | Kg | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Việt Nam |
| 79 | Hộp nhựa viên mí nhôm | NVL.1574.79 | 600 | Kg | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Việt Nam |
| 80 | Túi đựng mẫu | NVL.1574.80 | 30 | Kg | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Việt Nam |
| 81 | Chai đựng mẫu | NVL.1574.81 | 2.800 | Chai | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Việt Nam |
| 82 | Thùng carton 3 lớp | NVL.1574.82 | 600 | Thùng | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Việt Nam |
| 83 | Găng tay y tê | NVL.1574.83 | 10 | Hộp 100c | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Việt Nam |
| 84 | Khẩu trang | NVL.1574.84 | 10 | Hộp 50c | Chuẩn dụng cụ dành cho phân tích | Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, mất chất lượng trong thời gian 24 giờ nhận được tin báo của chủ đầu tư, phải có mặt để cùng chủ đầu tư xem xét, giải quyết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi