Gói thầu: Nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ, phụ tùng rẻ tiền mau hỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351979-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
Tên gói thầu Nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ, phụ tùng rẻ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20211283486
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:31:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 491,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, mất chất lượng trong thời gian 24 giờ nhận được tin báo của chủ đầu tư, phải có mặt để cùng chủ đầu tư xem xét, giải quyết.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
E-CDNT 1.2 Nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ, phụ tùng rẻ tiền mau hỏng
Nghiên cứu hoàn thiện đa dạng hóa các sản phẩm từ Xoài Tứ Quý Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành , địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp; - Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất; - Hồ sơ giới thiệu năng lực (bao gồm tài chính, nhân sự) và ít nhất 3 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong 03 năm: 2018, 2019, 2020; - Hồ sơ về tài chính: Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế, tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp và giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước trong 3 năm (năm 2018, 2019, 2020).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%; có thời hạn sử dung tại thời điểm tiếp nhận bằng tối thiểu 2/3 thời hạn sử dung được nhà sản xuất công bố đối với hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau đôi với các hàng hóa còn lại
E-CDNT 12.2
Nêu rõ xuất xứ hàng hóa
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 2/3 thời hạn sử dung được nhà sản xuất công bố đối với hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau đôi với các hàng hóa còn lại
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp đúng hàng hoá mà bên mời thầu đã đưa, hàng hoá đảm bảo mới 100%, đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng các mặt hàng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xoài Tứ QuýNVL.1574.018,5TấnChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
2Đường trắngNVL.1574.02200KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
3Acid citridNVL.1574.0370KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
4GlycerolNVL.1574.0431KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
5MaltodextrinNVL.1574.05180KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
6Trisodium citrateNVL.1574.061,5KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
7Carboxymethyl celluloseNVL.1574.071,5KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
8PectinNVL.1574.081,5KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
9Xanthan gumNVL.1574.091,5KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
10Gum arabicNVL.1574.1085KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
11Tinh bột sắnNVL.1574.1175KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
12Bột bắpNVL.1574.1260KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
13Hương xoàiNVL.1574.131,5KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
14ChlorineNVL.1574.141,5KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
15ChitosanNVL.1574.151,5KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmViệt Nam
16Natri benzoatNVL.1574.160,5KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
17Phụ gia tạo màuNVL.1574.170,5KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
18Chất chống đông vón E551NVL.1574.182,5KgChuẩn nguyên liệu chế biến thực phẩmTrung Quốc
19K2SO4NVL.1574.191Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
20Acid sufuaric (H2SO4)NVL.1574.201Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
21Iron(III) sulfate hydrate (Fe2(SO4)3NVL.1574.211Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
22Copper(II) sulfate (CuSO4)NVL.1574.221Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
23Acid boricNVL.1574.231Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
24NaOHNVL.1574.2413Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
25H2O2NVL.1574.251Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
26Diethyl etherNVL.1574.2615Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
27EthanolNVL.1574.2717Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
28C6H7KO2 (kali sorbate)NVL.1574.283Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
292,6-dichlorophenolindophenol (DCPIP)NVL.1574.294Chai 5gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
30Acid ascobicNVL.1574.303Chai 25gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
31Quercetin C/5mgNVL.1574.311Chai 5mgChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
322,2 –Diphenyl–1–picrylhydrazyl, DPPH, MerckNVL.1574.321Chai 2gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
332,2′-azino-di-[3-ethylbenzthiazoline sulfonate, ABTS, MerckNVL.1574.331Chai 2gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
34Potassium persulfate (K2S2O8), C/500gNVL.1574.341Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
35Methyl redNVL.1574.351Chai 25gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
36Methyl blueNVL.1574.361Chai 25gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
37Kali TatrateNVL.1574.371Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
38Aluminium cloride (AlCl3)NVL.1574.381Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
39Kali Acetate (CH3COOK)NVL.1574.391Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
40Folin ciocalteu (Merck)NVL.1574.401Chai 100mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
41Sodium carbonate (Na2CO3)NVL.1574.411Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
42Acid gallic (Merck)NVL.1574.422Chai 25gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
43DNS (3,5-Dinitrosalicylic acid)NVL.1574.433Chai 100gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
44MethanolNVL.1574.447Chai 500mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
45DRBC (Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar)NVL.1574.458Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
46Acid clohydride (HCl)NVL.1574.462Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
47Sodium cloride (NaCl)NVL.1574.478Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
48Môi trường Potato Dextrose Agar (PDA)NVL.1574.4810Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
49Môi trường nuôi cấy Czapek Dox Agar (CDA)NVL.1574.4910Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
50Môi trường nuôi cấy Malt Extract Agar (MEA)NVL.1574.5010Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
51Môi trường nuôi cấy vi sinh vật tổng số (PCA)NVL.1574.5110Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
52Nước cấtNVL.1574.522.000LítChuẩn hoá chất dành cho phân tíchViệt Nam
53GuaciolNVL.1574.538Chai 100mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchẤn Độ
54AcetoneNVL.1574.547Chai 500 mlChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
55KOHNVL.1574.551Chai 500gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchTrung Quốc
56LuteinNVL.1574.561Chai 1mgChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
57Beta carotenidNVL.1574.571Chai 1gChuẩn hoá chất dành cho phân tíchMerck
58Bình tam giác 500 mlNVL.1574.5820CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
59Cốc thủy tinh 2000mlNVL.1574.5920CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
60Ống đong 250mlNVL.1574.6020CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
61Bình định mức 1000mlNVL.1574.6120CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
62Pipet 25mlNVL.1574.6220CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
63Buret 25mlNVL.1574.6310CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
64Phễu thủy tinhNVL.1574.649CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
65Bình quả lê thuỷ tinhNVL.1574.652CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
66Giấy lọcNVL.1574.6640HộpChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
67Micropipep 1mLNVL.1574.674CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
68Đĩa petri thuỷ tinhNVL.1574.6810Hộp 10cChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
69Thước kẹp đo chu vi, chiều caoNVL.1574.692CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
70Bình hút ẩmNVL.1574.704CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
71Bộ soxhletNVL.1574.712BộChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
72Khúc xạ kếNVL.1574.721CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
73Gía đỡ, kẹpNVL.1574.735BộChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchTrung Quốc
74Bộ phễu lọc chân không 250mlNVL.1574.745CáiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchĐức
75Bao bì thuỷ tinhNVL.1574.75800ChaiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchViệt Nam
76Bao bì PENVL.1574.7611KgChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchViệt Nam
77Bao bì PE-nhômNVL.1574.7710KgChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchViệt Nam
78Bao bì PE-chân khôngNVL.1574.7810KgChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchViệt Nam
79Hộp nhựa viên mí nhômNVL.1574.79600KgChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchViệt Nam
80Túi đựng mẫuNVL.1574.8030KgChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchViệt Nam
81Chai đựng mẫuNVL.1574.812.800ChaiChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchViệt Nam
82Thùng carton 3 lớpNVL.1574.82600ThùngChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchViệt Nam
83Găng tay y têNVL.1574.8310Hộp 100cChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchViệt Nam
84Khẩu trangNVL.1574.8410Hộp 50cChuẩn dụng cụ dành cho phân tíchViệt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, mất chất lượng trong thời gian 24 giờ nhận được tin báo của chủ đầu tư, phải có mặt để cùng chủ đầu tư xem xét, giải quyết.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->