Gói thầu: Cung cấp mực máy in, mực máy fax các loại cho các đơn vị thuộc Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp mực máy in, mực máy fax các loại cho các đơn vị thuộc Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351352 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:29:00 đến ngày 2022-03-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.198098E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2476E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.180.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 294.360.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.360.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong quá trình cung cấp bên mời thầu sẽ kiểm tra các loại mực trước khi lắp đặt nếu hộp mực nào bị lỗi thì nhà thầu phải bảo hành bằng hộp mực khác mới 100%. - Trong quá trình sử dụng nếu hộp mực bị lỗi mà số lượng mực in còn lại trong hộp mực khi kiểm tra ≥ 30% sẽ được thay thế bằng hộp mực khác mới 100%. - Thời gian bảo hành: Trong vòng 01 giờ kể từ khi hoàn thiện biên bản xác nhận lỗi của hộp mực và nhà thầu nhận được yêu cầu bảo hành của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Trưởng nhóm thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sưCung cấp Bản sao Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(02 cán bộ)Phụ trách việc lắp đặt, bàn giao, xử lý hàng hóa. Hỗ trợ cài đặt máy in trong mạng LAN và hệ thống máy ảo (nếu cần) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân CNTT , điện tử viễn thông, điện tử hoặc cử nhân tin học, trong đó có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ Juniper hoặc VMware |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp mực máy in, mực máy fax các loại cho các đơn vị thuộc Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng Cung cấp mực máy in, mực máy fax các loại cho các đơn vị thuộc Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có bản cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa gồm các nội dung sau: + Hàng hóa chào thầu là hàng chính hãng sản xuất, mới 100%, được sản xuất kể từ 2021 trở về sau. + Có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của nước xuất khẩu hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu) và chứng nhận chất lượng sản phẩm (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc giấy phép ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc của nhà phân phối có ủy quyền của nhà sản xuất hàng hóa được chào cho gói thầu này; - Bản gốc cam kết cung cấp miễn phí dịch vụ xử lý sự cố trong quá trình in ấn để việc sử dụng thiết bị đạt hiệu quả cao nhất, cam kết tiến độ giao hàng trong vòng 30 phút và hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 60 phút kể từ khi nhận được yêu cầu trong suốt quá trình triển khai thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 65-67 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Hoà Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3823761 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 65-67 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Hoà Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3823 761 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 65-67 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Hoà Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3561444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 65-67 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Hoà Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3823761 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực máy in HP 1320 | 5 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.000 trang độ phủ tiêu chuẩn 5% Bảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 2 | Mực máy in HP 2055 / HP 2035 | 10 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.300 trang độ phủ tiêu chuẩn 5% Bảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 3 | Mực máy in HP 2015 | 5 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.300 trang độ phủ tiêu chuẩn 5% Bảo hành: hết mực Bảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 4 | Mực máy in HP Pro400M401D | 45 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.700 trang độ phủ tiêu chuẩn 5% Bảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 5 | Mực máy in HP Pro400M402D | 10 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.500 trang độ phủ tiêu chuẩn 5% Bảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 6 | Mực máy in HP 5200 | 5 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 12.000 trang độ phủ tiêu chuẩn 5% Bảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 7 | Mực máy in HP 706 | 5 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 12.000 trang độ phủ tiêu chuẩn 5%Bảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 8 | Toner máy in FUJI Xerox P365d | 10 | Hộp | Mực Fuji Xerox ( hoặc tương đương đảm bảo yêu cầu kỹ thuật)Bảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 9 | Mực châm máy in A4 các loại | 180 | Bình | Thành Phần : Styrene-acrylate copolymer:40- 60%,Iron oxide:35-55%,Polypropylene:0.5- 5%,wax:0.5-5%,Azo-chromiumCompound:0.1-3%,Silica:0.1-2% | ||
| 10 | Mực châm máy in A3 | 3 | Bình | Thành Phần : Styrene-acrylate copolymer:40- 60%,Iron oxide:35-55%,Polypropylene:0.5- 5%,wax:0.5-5%,Azo-chromiumCompound:0.1-3%,Silica:0.1-2% | ||
| 11 | Hộp mực máy Fax Fx-FL 422 (Tone) | 1 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenBảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 12 | Hộp mực máy Fax Canon L140 (FX9) | 1 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenBảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 13 | Hộp mực máy Fax Canon L170 | 1 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenBảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 14 | Hộp mực máy Fax Canon MF236N | 1 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenBảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | ||
| 15 | Mực châm máy Fax | 1 | Bình | Thành Phần : Styrene-acrylate copolymer:40- 60%,Iron oxide:35-55%,Polypropylene:0.5- 5%,wax:0.5-5%,Azo-chromiumCompound:0.1-3%,Silica:0.1-2% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.198098E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2476E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.180.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 294.360.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.360.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong quá trình cung cấp bên mời thầu sẽ kiểm tra các loại mực trước khi lắp đặt nếu hộp mực nào bị lỗi thì nhà thầu phải bảo hành bằng hộp mực khác mới 100%. - Trong quá trình sử dụng nếu hộp mực bị lỗi mà số lượng mực in còn lại trong hộp mực khi kiểm tra ≥ 30% sẽ được thay thế bằng hộp mực khác mới 100%. - Thời gian bảo hành: Trong vòng 01 giờ kể từ khi hoàn thiện biên bản xác nhận lỗi của hộp mực và nhà thầu nhận được yêu cầu bảo hành của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Trưởng nhóm thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sưCung cấp Bản sao Bằng tốt nghiệp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(02 cán bộ)Phụ trách việc lắp đặt, bàn giao, xử lý hàng hóa. Hỗ trợ cài đặt máy in trong mạng LAN và hệ thống máy ảo (nếu cần) | 2 | Cử nhân CNTT , điện tử viễn thông, điện tử hoặc cử nhân tin học, trong đó có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ Juniper hoặc VMware | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi