Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346606-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220340012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:38:00 đến ngày 2022-03-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,721,690,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,800,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9082535516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816507103E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có móng cọc bê tông cốt thép; Cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp – thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Hệ thống chống sét.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.905.183.240 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.905.183.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.810.366.480 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách KCS của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc cơ điện hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên hoặc đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc đã từng phụ trách ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp III trở lên).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 600
2-Ván khuôn (Coppha) Đơn vị tính: m2
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 150
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**))
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Xây dựng nhà ăn Trường Trung học cơ sở Phú Long
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thuận An - Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí 2020-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thuận An Địa chỉ: Khu phố Bình Đức 2, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Xây dựng Thương mại Cường Phát – Địa chỉ: Số 1369/103 Lê Hồng Phong, tổ 87, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Việt Tín Huy – Địa chỉ: 189/10 khu phố 3, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, KĐT Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thuận An Địa chỉ: Khu phố Bình Đức 2, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thuận An Địa chỉ: Khu phố Bình Đức 2, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3755202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĂN
1PHẦN CỌC - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V129m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,48100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9096tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8892tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1884tấn
6Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9372tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,715100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V172mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7625m3
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V360tấn/lần
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2510 tấn/1km
12PHẦN KẾT CẤU - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6709100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9672m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8833m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ram dốc rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
18Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng bó nền chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,792m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239100m3
20Rải giấy ni lông lớp cách ly dày 3 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3879100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2846m3
22Kẻ jont chống trượt nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V42,845m2
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8272m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4856100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3332tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3061tấn
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,3825m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7534100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9077tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3842tấn
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1354m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0312100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9194100m3
34Đắp đất nền móng ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313100m3
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,534100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2121tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6116tấn
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,165m3
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125m3
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3146m3
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4241100m2
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m2
44Rải giấy ni lông lớp cách ly dày 3 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3314tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0126tấn
48Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,61m3
49Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,626m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8209m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2806100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3661100m3
53Rải giấy ni lông lớp cách ly dày 3 demMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8311100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6196tấn
55Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,3108m3
56Xoa nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V646,661m2
57Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V51,98410m
58Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5496100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6229tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0341tấn
61Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m3
62Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0387100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5405tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2951tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,445tấn
66Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8198m3
67Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2755100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1039tấn
69Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,3065m3
70Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6254tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5557tấn
73Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,455m3
74Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,828100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8567tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,103tấn
77Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1621m3
78Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0894tấn
80Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,959m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4998100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3998tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1299tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5188m3
85Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8338100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0635tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8207tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9863tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6164m3
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1351tấn
92Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,799tấn
93Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8275tấn
94Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1351tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,799tấn
96Lắp dựng bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8275tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V157,267m2
98Cung cấp, lắp dựng bu lông neo đầu cột (bu lông M16x340, cấp độ bền M4.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
99Cung cấp, lắp dựng bu lông liên kết khung kèo (bu lông M16x70, cấp độ bền M8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
100Cung cấp, lắp dựng bu lông liên kết xà gồ và khung kèo (bu lông M12x70, cấp độ bền M6.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V792cái
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0756100m2
102Xử lý vị trí liên kế giữa đầu cột và khung kèo mái bằng sika grouting dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22vị trí
103PHẦN KIẾN TRÚC - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4351m3
104Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4145m3
105Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5703m3
106Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,3496m3
107Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V478,71m2
108Xây hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,408m3
109Xây hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2896m3
110Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1665m3
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296m3
112Đắp cát tôn nền bằng thủ công, đắp nền sàn rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3424m3
113Láng nền sàn tạo dốc về máng thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,232m2
114Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9763m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V819,914m2
116Trát tường hộp gen xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,11m2
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V974,42m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,3332m2
119Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V866,189m2
120Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V757,15m2
121Đắp gờ chỉ dày 30 rộng 50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,48m
122Đắp gờ chỉ dày 30 rộng 100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,72m
123Đắp gờ chỉ dày 30 rộng 200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V316m
124Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,33m
125Kẻ jont tường rộng 30mm sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V327,069m2
126Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc về phễu thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,449m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V665,711m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,227m2
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,995m2
130Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,681m2
131Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V665,711m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,238m2
133Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7168m2
134Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V906,182m2
135Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.205,342m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.859,5294m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.765,7114m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.205,342m2
139Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V702,986m2
140Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m2
141Gia công, khung sắt đỡ đan lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0763tấn
142Lắp dựng khung sắt đỡ đan lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0763tấn
143Lát đá mặt bệ đan lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,459m2
144Cung cấp, lắp dựng máng rửa tay Inox SUS 304 kích thước: 3,4mx0,45mx0,75m (bao gồm máng rửa tay Inox, chân máng Inox hộp 40x40x1mm và 30x30x1mm, phụ kiện kèm theo....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
145Sản xuất, lắp dựng lan can sắt tay vịn thép D90x1,5mm, khung song thép hộp 20x20x1,2mm và 30x30x1,2mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,72m2
146Ốp góc cột bằng tấm cao su kích thước 1000x100x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
147Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm cánh mở hệ 700, kính cường lực dày 5mm, tay nắm khóa tròn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m2
148Cung cấp, lắp dựng cửa khung nhôm pano 1 cánh hệ 700, tay nắm khóa tròn phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
149Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, 4 cánh trượt, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4m2
150Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, 2 cánh bật, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
151Cung cấp, lắp dựng khung kính, khung nhôm kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72m2
152Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 20x20x1mm bảo vệ cửa sổ, khung kính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,4m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V432,24m2
154Lắp dựng lưới thép chống côn trùng khu vực của nhà bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8m2
155Cung cấp, lắp dựng ống gen rác bằng tôn dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981100m2
156Cung cấp, lắp dựng tay vịn Inox SUS 304, D60 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,9m
157Cung cấp, lắp dựng thang Inox SUS 304, thanh Inox D42x1,2mm và D32x1,2mm, bắt cố định sát tường thăm bồn, kích thước thang: rộng 0,4m, cao 3,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt nẹp nhôm chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
159CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3608100m3
160Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,3708100m3
B NHÀ CHE MÁY BƠM VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1PHẦN KẾT CẤU - Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,004m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2051m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1036100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1632100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4062100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1095tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0949tấn
16PHẦN KIẾN TRÚC - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6326m3
18Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V10,84m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,909m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1243m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,08m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2424m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m
26Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V19,124m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5545m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V81,183m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,307m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,909m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,98m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
37Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
38Cung cấp motor, remote điều khiển cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0299100m3
40Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4037100m3
C HÀNG RÀO XUNG QUANH
1PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN HỮU - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V15,224m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6507m3
3Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7331m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8747m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V147,4988m3
6HÀNG RÀO XÂY MỚI - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0312100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3773m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3339100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1509tấn
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9559m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7099m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,379100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5329tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2646tấn
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,983m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3833tấn
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
20Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng bó nền chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1813m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6412100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3873100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5492100m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1621tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4316tấn
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6331100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1509tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5529tấn
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1655m3
32Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,462m3
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x19 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9078m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x19 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5731m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,6232m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,743m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,384m2
38Đắp đầu cột vát bánh ú, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V427,6232m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V140,352m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V567,9752m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp quả cầu bê tông đường kính D250mm lắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
43Lắp dựng song sắt bảo vệ hàng rào thép hộp 20x20x1mm kích thước theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8245m2
44CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3302100m3
45Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4577100m3
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đường nội bộ làm mới (Hoàn thiện lại do bị ảnh hưởng khi thi công) - Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,708100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m3
6Trải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m3
8Xoa nền làm mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V660m2
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2710m
10Công tác vận chuyển bê tông thương phẩm - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6699100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0437100m3
E CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ ĂN
1PHẦN CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TỔNG THỂ - Hố ga kéo cáp - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0059tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
10Gia công thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
11Lắp dựng thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
15Mương cáp - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2371100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789100m3
19Gach thẻ làm dấu kt 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000viên
20Cấp điện - Lắp đặt dây đơn CXV 95mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V488m
21Lắp đặt dây đơn CXV 50mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
22Lắp đặt dây đơn CXV 25mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
23Lắp đặt dây đơn CXV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
24Lắp đặt dây đơn CXV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
25Lắp đặt dây cáp CVV 1.5mm2-2C ( từ phao điện xuống máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
26Lắp đặt tủ điện 800x1200x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 105/85mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
31Lắp đặt các MCCB 3P-250A-36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt các MCCB 3P-175A-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt các MCCB 3P-60A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt các MCCB 3P-50A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt các MCCB 3P-32A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
37Lắp đặt Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x1150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
38Lắp đặt Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
39Lắp đặt Bộ Relay phát hiên dòng rò -EF 0-50A (5A) (3A) + ZCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
40Lắp đặt bộ cầu dao chuyển đổi nguồn 4P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
42PHẦN CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ ĂN - Lắp đặt dây đơn CV 70mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V268m
43Lắp đặt dây đơn CV 35mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V312m
44Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V136m
45Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
46Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
47Lắp đặt dây đơn CV 3.5mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V2.496m
48Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
49Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V2.942m
50Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.688m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V202m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V344m
55Lắp đặt tủ điện 600x800x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
56Lắp đặt tủ điện 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
57Lắp đặt tủ điện 300x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
58Tủ điện 12 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
59Lắp đặt các MCCB 3P-175A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt các MCCB 3P-150A-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt các MCCB 3P-50A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt các MCCB 3P-32A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt các MCB 3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt các MCB 3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt các MCB 3P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt các MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt các MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
68Lắp đặt các MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Lắp đặt các RCBO 2P-20A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt các RCBO 4P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt các RCBO 4P-50A-6kA-300mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt các RCBO 4P-100A-6kA-300mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lắp đặt các RCBO 4P-50A-300mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt các RCBO 4P-100A-300mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
76Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V63hộp
77Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V28hộp
78Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
79Lắp đặt ổ cắm điện 3 pha - 16A-380V-4P+E (lắp nổi trong tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt công tắc - Dimmer quạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
84Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
85Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V59bộ
86Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
F CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ ĂN
1PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - Mương, cống, hố ga - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7483100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0387m3
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,8m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7336m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,84m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0014m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5109100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5003100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2735100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8058tấn
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1091 cấu kiện
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9551100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7138100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0345100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,138100m3
24Hệ thống cấp nước tổng thể - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
26Cung cấp gạch thẻ làm dấu KT 4x8x19Mô tả kỹ thuật theo Chương V575viên
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m3
30Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
31Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
32Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Lắp đặt Y lọc D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt luppe D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt van khoá, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt giảm chấn D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
41Khoan giếng khoan đường kính giếng 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
42Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
43PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ ĂN - Hệ thống cấp nước - Cấp nước nóng - Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
45Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
48Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
49Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
50Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
52Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt nối giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt co răng trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
55Lắp đặt nối răng trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Lắp đặt bình phụ Inox 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
57Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 350 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
59Cấp nước lạnh - Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
64Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt van PPR, đường kính van 63mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
69Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
70Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
71Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
72Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
73Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
74Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
75Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
76Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
77Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
78Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
79Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
82Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Lắp đặt nối răng ngoài nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm ống D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp đặt nối răng ngoài nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
87Lắp đặt nối răng trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ống D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt co ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
89Lắp đặt co ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm ống D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
90Lắp đặt tê ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm ống D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Lắp đặt co ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm ống D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
92Lắp đặt bít ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
93Lắp đặt bít ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
94Lắp đặt bít ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
97Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt bít trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
99Lắp đặt bít trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
100Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
102Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
103Lắp đặt nối trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Lắp đặt nối trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
105Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
106Hệ thống thoát nước- Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
114Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
115Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
117Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
118Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
119Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
120Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
121Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
122Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
123Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
124Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
125Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
126Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
127Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
128Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
129Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
130Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
131Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
132Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
133Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
135Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
139Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt nối giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
144Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
145Lắp đặt co thông tắc nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
147Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
148Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
151Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
152Lắp đặt bít trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Lắp đặt bít trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
154Lắp đặt nối trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Lắp đặt nối trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
156Lắp đặt nối trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
157Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
158Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
159Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
160Lắp đặt nối răng ngoài nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm ống D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
161Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (Tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
164Lắp đặt Bộ xả chậu rửa + máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
165Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
166Lắp đặt Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
170Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
171Lắp đặt gương soi (kích thước 1.6x0.6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
172Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
173Cung cấp, lắp dựng máng thu nước Inox SUS 304, dài 2400x160mm (bao gồm: máng thu Inox SUS 304, máng đỡ thép mạ kẽm 200x100x1.5mm, phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
175Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
176Hầm tự hoại - Hầm tự hoại KT :3.8x2.4x1.5m - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m3
177Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
178Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
179Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3956m3
180Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
181Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,64m2
182Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
183Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
184Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274100m2
185Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879100m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1611100m3
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6444100m3
191Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
192Thi công tầng lọc bằng than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
193Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
194Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
195CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3189100m3
196Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3052100m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KHỐI NHÀ ĂN - CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1HỒ NƯỚC PCCC VÀ HỒ NƯỚC SINH HOẠT - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4275100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,182m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,46m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,334m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7315m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1325100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9969100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6075100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0685tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3649tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7889tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4493tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5031tấn
15Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
16Lắp dựng nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
18Cung cấp, lắp dựng tấm sika waterbar yellow O20 ngăn nước ở mạch ngừng thành hồMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8md
19Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,6608m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,27m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,28m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2432m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6532100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,775100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1100m3
28HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4633100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1101100m3
30Gạch thẻ 4x8x19 làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.475viên
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3532100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1101100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4404100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0885m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
37Lắp đặt Hộp PCCC KT 400x600x200 + cuộn dây D50 dài 20m + lăn phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Hydrant (gồm hộp PCCC + 2 cuộn dây D65x20m + 2 lăng phun D65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
41Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
42Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V135,3089m2
44Lắp đặt co STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Lắp đặt co STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt co STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt tê giảm STK Ø114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt tê giảm STK Ø114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt tê STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Lắp đặt van xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt Y lược Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt Luppe Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
57Lắp đặt mặt bích Ø60 + ronMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
58Lắp đặt mặt bích Ø114 + ronMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
59Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
60HỆ THỐNG PCCC KHỐI NHÀ ĂN - Trung tâm báo cháy 10 zone, chống sét lan truyền, bộ accquy 2AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
61Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
62Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
63Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
64Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
66Lắp đặt cáp FR 1.5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V725m
67Lắp đặt ống luồn cáp HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =40/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V586m
69Lắp đặt Đèn thoát hiểm có bộ sạc & Battery 2AH -10W & ổ cắm 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
70Lắp đặt Đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH -30W & ổ cắm 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
71Hộp nối trung gian 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
72Lắp đặt cáp FR 1.5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V312m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V298m
74Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
75Lắp đặt bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
76Lắp đặt kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
77Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
78HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ - Lắp đặt trụ thép STK D42, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt kim thu sét hiện đại bán kính 75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Khoan giếng tiếp địa sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4giếng
81Cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
82Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V26sứ
83Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
84Lắp đặt ống điện uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
85Hộp đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
86Mối hàn hòa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
87Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
88CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5654100m3
89Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6329100m3
H THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Khối nhà ăn - Thang nâng tải thực phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy phát điện 15kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Máy bơm thả chìm 3P – 3HP, Q=7,5 m3/h – H=7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
4Máy bơm thả chìm 3P – 3HP, Q=12 m3/h – H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
5Máy bơm Diesel Q=20l/s, H=50m - P=30HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Máy bơm Điện Q=20l/s, H=50m - P=25HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Bình chữa cháy khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
8Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9082535516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816507103E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có móng cọc bê tông cốt thép; Cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp – thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Hệ thống chống sét.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.905.183.240 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.905.183.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.810.366.480 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách KCS của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc cơ điện hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên hoặc đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
9 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc đã từng phụ trách ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp III trở lên).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
10 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Không yêu cầu600
2 Ván khuôn (Coppha) Đơn vị tính: m2 Không yêu cầu150
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
6 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg1
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
10 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
13 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/phút1
14 Máy thủy bình (*) Tem kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) Tem kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
17 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10 tấn1
18 Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**) Dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m31
19 Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) Năng suất bơm ≥ 50 m3/h1
20 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->