Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:38:00 đến ngày 2022-03-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,721,690,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,800,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9082535516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816507103E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có móng cọc bê tông cốt thép; Cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp – thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Hệ thống chống sét.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.905.183.240 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.905.183.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.810.366.480 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách KCS của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc cơ điện hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên hoặc đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc đã từng phụ trách ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp III trở lên).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 2-Ván khuôn (Coppha) Đơn vị tính: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất bơm ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng nhà ăn Trường Trung học cơ sở Phú Long 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thuận An - Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí 2020-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thuận An
Địa chỉ: Khu phố Bình Đức 2, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3755202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | PHẦN CỌC - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8892 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9372 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,715 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7625 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | tấn/lần |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,25 | 10 tấn/1km |
| 12 | PHẦN KẾT CẤU - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6709 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9672 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8833 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ram dốc rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng bó nền chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy ni lông lớp cách ly dày 3 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3879 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2846 | m3 |
| 22 | Kẻ jont chống trượt nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,845 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8272 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4856 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3332 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3061 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3825 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7534 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9077 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3842 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1354 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0312 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9194 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6116 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3146 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4241 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 44 | Rải giấy ni lông lớp cách ly dày 3 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3314 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0126 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,61 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8209 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2806 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3661 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy ni lông lớp cách ly dày 3 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8311 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6196 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3108 | m3 |
| 56 | Xoa nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,661 | m2 |
| 57 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,984 | 10m |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5496 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6229 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0341 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,81 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0387 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5405 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2951 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8198 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2755 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1039 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,3065 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6254 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5557 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,455 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8567 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1621 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0894 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,959 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4998 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3998 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5188 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8338 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8207 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9863 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6164 | m3 |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1351 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,799 | tấn |
| 93 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8275 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1351 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,799 | tấn |
| 96 | Lắp dựng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8275 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,267 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng bu lông neo đầu cột (bu lông M16x340, cấp độ bền M4.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng bu lông liên kết khung kèo (bu lông M16x70, cấp độ bền M8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng bu lông liên kết xà gồ và khung kèo (bu lông M12x70, cấp độ bền M6.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | cái |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0756 | 100m2 |
| 102 | Xử lý vị trí liên kế giữa đầu cột và khung kèo mái bằng sika grouting dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | vị trí |
| 103 | PHẦN KIẾN TRÚC - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4351 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4145 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5703 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3496 | m3 |
| 107 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,71 | m2 |
| 108 | Xây hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,408 | m3 |
| 109 | Xây hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2896 | m3 |
| 110 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1665 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | m3 |
| 112 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công, đắp nền sàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3424 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn tạo dốc về máng thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,232 | m2 |
| 114 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9763 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,914 | m2 |
| 116 | Trát tường hộp gen xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,11 | m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,42 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,3332 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,189 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,15 | m2 |
| 121 | Đắp gờ chỉ dày 30 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m |
| 122 | Đắp gờ chỉ dày 30 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,72 | m |
| 123 | Đắp gờ chỉ dày 30 rộng 200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | m |
| 124 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,33 | m |
| 125 | Kẻ jont tường rộng 30mm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,069 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc về phễu thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,449 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,711 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,227 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,995 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,681 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,711 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,238 | m2 |
| 133 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7168 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,182 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.205,342 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.859,5294 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.765,7114 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.205,342 | m2 |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,986 | m2 |
| 140 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 141 | Gia công, khung sắt đỡ đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 142 | Lắp dựng khung sắt đỡ đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 143 | Lát đá mặt bệ đan lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,459 | m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp dựng máng rửa tay Inox SUS 304 kích thước: 3,4mx0,45mx0,75m (bao gồm máng rửa tay Inox, chân máng Inox hộp 40x40x1mm và 30x30x1mm, phụ kiện kèm theo....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt tay vịn thép D90x1,5mm, khung song thép hộp 20x20x1,2mm và 30x30x1,2mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,72 | m2 |
| 146 | Ốp góc cột bằng tấm cao su kích thước 1000x100x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 147 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm cánh mở hệ 700, kính cường lực dày 5mm, tay nắm khóa tròn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 148 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung nhôm pano 1 cánh hệ 700, tay nắm khóa tròn phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 149 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, 4 cánh trượt, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m2 |
| 150 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, 2 cánh bật, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 151 | Cung cấp, lắp dựng khung kính, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 20x20x1mm bảo vệ cửa sổ, khung kính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,24 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lưới thép chống côn trùng khu vực của nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| 155 | Cung cấp, lắp dựng ống gen rác bằng tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 156 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn Inox SUS 304, D60 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9 | m |
| 157 | Cung cấp, lắp dựng thang Inox SUS 304, thanh Inox D42x1,2mm và D32x1,2mm, bắt cố định sát tường thăm bồn, kích thước thang: rộng 0,4m, cao 3,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt nẹp nhôm chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 159 | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3608 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3708 | 100m3 |
| B | NHÀ CHE MÁY BƠM VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | PHẦN KẾT CẤU - Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2051 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4062 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | tấn |
| 16 | PHẦN KIẾN TRÚC - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6326 | m3 |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,909 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1243 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2424 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,124 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5545 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,183 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,307 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,909 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 38 | Cung cấp motor, remote điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4037 | 100m3 |
| C | HÀNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN HỮU - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,224 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6507 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7331 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8747 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,4988 | m3 |
| 6 | HÀNG RÀO XÂY MỚI - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0312 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3773 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3339 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1509 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9559 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7099 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5329 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2646 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,983 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3833 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng bó nền chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1813 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6412 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3873 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5492 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1621 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4316 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6331 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1509 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5529 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1655 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,462 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x19 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9078 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x19 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5731 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,6232 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,743 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,384 | m2 |
| 38 | Đắp đầu cột vát bánh ú, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,6232 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,352 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,9752 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp quả cầu bê tông đường kính D250mm lắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp dựng song sắt bảo vệ hàng rào thép hộp 20x20x1mm kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8245 | m2 |
| 44 | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4577 | 100m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đường nội bộ làm mới (Hoàn thiện lại do bị ảnh hưởng khi thi công) - Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,708 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 6 | Trải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m3 |
| 8 | Xoa nền làm mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,27 | 10m |
| 10 | Công tác vận chuyển bê tông thương phẩm - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6699 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0437 | 100m3 |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | PHẦN CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TỔNG THỂ - Hố ga kéo cáp - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Mương cáp - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | 100m3 |
| 19 | Gach thẻ làm dấu kt 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | viên |
| 20 | Cấp điện - Lắp đặt dây đơn CXV 95mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CXV 50mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CXV 25mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CXV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CXV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CVV 1.5mm2-2C ( từ phao điện xuống máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 800x1200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 105/85mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt các MCCB 3P-250A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các MCCB 3P-175A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các MCCB 3P-60A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các MCCB 3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các MCCB 3P-32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x1150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Bộ Relay phát hiên dòng rò -EF 0-50A (5A) (3A) + ZCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt bộ cầu dao chuyển đổi nguồn 4P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 42 | PHẦN CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ ĂN - Lắp đặt dây đơn CV 70mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 35mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 3.5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.496 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.942 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.688 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điện 600x800x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 58 | Tủ điện 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các MCCB 3P-175A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các MCCB 3P-150A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các MCCB 3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các MCCB 3P-32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các MCB 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các MCB 3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các MCB 3P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt các MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt các RCBO 2P-20A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các RCBO 4P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các RCBO 4P-50A-6kA-300mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các RCBO 4P-100A-6kA-300mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các RCBO 4P-50A-300mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các RCBO 4P-100A-300mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | hộp |
| 77 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 pha - 16A-380V-4P+E (lắp nổi trong tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - Dimmer quạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - Mương, cống, hố ga - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7483 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0387 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,8 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7336 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0014 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5109 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5003 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8058 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9551 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7138 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0345 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,138 | 100m3 |
| 24 | Hệ thống cấp nước tổng thể - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu KT 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575 | viên |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt luppe D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt giảm chấn D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 41 | Khoan giếng khoan đường kính giếng 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 42 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 43 | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ ĂN - Hệ thống cấp nước - Cấp nước nóng - Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt co răng trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối răng trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt bình phụ Inox 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 350 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 59 | Cấp nước lạnh - Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 63mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 72 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối răng trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ống D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt co ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt co ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt bít ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt bít ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt bít ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bít trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt bít trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 106 | Hệ thống thoát nước- Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt co thông tắc nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt bít trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt bít trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm ống D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (Tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Bộ xả chậu rửa + máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 171 | Lắp đặt gương soi (kích thước 1.6x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 173 | Cung cấp, lắp dựng máng thu nước Inox SUS 304, dài 2400x160mm (bao gồm: máng thu Inox SUS 304, máng đỡ thép mạ kẽm 200x100x1.5mm, phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 175 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 176 | Hầm tự hoại - Hầm tự hoại KT :3.8x2.4x1.5m - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 177 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 178 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3956 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 181 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 183 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | m3 |
| 184 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6444 | 100m3 |
| 191 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 192 | Thi công tầng lọc bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 193 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 194 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 195 | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3189 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3052 | 100m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KHỐI NHÀ ĂN - CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | HỒ NƯỚC PCCC VÀ HỒ NƯỚC SINH HOẠT - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4275 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,182 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,46 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,334 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9969 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0685 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3649 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7889 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4493 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5031 | tấn |
| 15 | Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng tấm sika waterbar yellow O20 ngăn nước ở mạch ngừng thành hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | md |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,6608 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,27 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2432 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6532 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 100m3 |
| 28 | HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4633 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 30 | Gạch thẻ 4x8x19 làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.475 | viên |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3532 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt Hộp PCCC KT 400x600x200 + cuộn dây D50 dài 20m + lăn phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Hydrant (gồm hộp PCCC + 2 cuộn dây D65x20m + 2 lăng phun D65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,3089 | m2 |
| 44 | Lắp đặt co STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt co STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt co STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm STK Ø114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm STK Ø114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y lược Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Luppe Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt mặt bích Ø60 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt bích Ø114 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 59 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 60 | HỆ THỐNG PCCC KHỐI NHÀ ĂN - Trung tâm báo cháy 10 zone, chống sét lan truyền, bộ accquy 2AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 64 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 66 | Lắp đặt cáp FR 1.5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725 | m |
| 67 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586 | m |
| 69 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm có bộ sạc & Battery 2AH -10W & ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 70 | Lắp đặt Đèn sự cố có bộ sạc & Battery 2AH -30W & ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 71 | Hộp nối trung gian 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 72 | Lắp đặt cáp FR 1.5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | m |
| 74 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 78 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ - Lắp đặt trụ thép STK D42, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại bán kính 75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | giếng |
| 81 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 82 | Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | sứ |
| 83 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 84 | Lắp đặt ống điện uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 85 | Hộp đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Mối hàn hòa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 87 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 88 | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5654 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển vữa bê tông 13,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6329 | 100m3 |
| H | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Khối nhà ăn - Thang nâng tải thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy phát điện 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm thả chìm 3P – 3HP, Q=7,5 m3/h – H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm thả chìm 3P – 3HP, Q=12 m3/h – H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm Diesel Q=20l/s, H=50m - P=30HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm Điện Q=20l/s, H=50m - P=25HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9082535516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816507103E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có móng cọc bê tông cốt thép; Cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp – thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Hệ thống chống sét.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.905.183.240 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.905.183.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.810.366.480 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách KCS của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc cơ điện hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên hoặc đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 9 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc đã từng phụ trách ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp III trở lên).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Không yêu cầu | 600 |
| 2 | Ván khuôn (Coppha) Đơn vị tính: m2 | Không yêu cầu | 150 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/phút | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (*) | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 18 | Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**) | Dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3 | 1 |
| 19 | Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) | Năng suất bơm ≥ 50 m3/h | 1 |
| 20 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi