Gói thầu: Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169504-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201143967
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 10:44:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Eppendorf tub 1ml (1.000 ống/túi) 20 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
2 Eppendorf tub 2ml (1.000 ống/túi) 20 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
3 Đầu côn 10μl (1.000 ống/túi) 20 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
4 Đầu côn 200μl (1.000 ống/túi) 20 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
5 Đầu côn 1000μl (1.000 ống/túi) 20 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
6 Cryotube 2.0ml (500 cái/túi) 20 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
7 Hộp lưu mẫu 100 vị trí 20 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
8 Khẩu trang y tế chuyên dụng (50 chiếc/hộp) 20 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
9 Bộ quần áo y tế dùng 1 lần 24 Bộ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
10 Giấy vệ sinh vô trùng 3 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
11 Găng tay (cao su, tiệt trùng, 1 đôi/túi) 300 Đôi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
12 Ống ly tâm nhựa 15ml (50 cái/ túi) 35 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
13 Ống ly tâm nhựa 50ml (25 cái/túi) 35 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
14 Bình cầu 250 ml 1 cổ 5 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
15 Bình cầu 2 lít 1 cổ 5 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
16 Bình cầu 250 ml 3 cổ 6 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
17 Bình cầu 50 ml 1 cổ 14 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
18 Bình cầu 500 ml 1 cổ 5 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
19 Bình cầu 500 ml 3 cổ 5 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
20 Bình cầu 100 ml 1 cổ 8 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
21 Bình lọc Buchner 6 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
22 Bình nón 5 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
23 Cốc thủy tinh 1.000ml 5 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
24 Cốc thủy tinh 500ml 8 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
25 Cốc thủy tinh 250ml 8 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
26 Cốc thủy tinh 100ml 8 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
27 Pipet man 5ml 4 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
28 Pipet man 1ml 2 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
29 Pipet man 0,5ml 2 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
30 Pipet man 0,1ml 2 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
31 Bình định mức 100ml 1 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
32 Bình định mức 250ml 3 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
33 Bình định mức 500ml 3 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
34 Bình định mức 1.000ml 4 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
35 Giấy lọc (Nitrocellulose, 100 tờ/hộp) 5 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
36 Ống nghiệm các loại 100 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
37 Chai thuỷ tinh nắp nhựa 500ml 2 Chai Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
38 Cốc đong loại 250ml 4 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
39 Cốc đong loại 500ml 3 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
40 Giá đựng type mẫu (để được ở nhiệt độ âm sâu -20, -80oC) 2 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
41 Màng lọc 0,2µm 50 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
42 Tube đựng mẫu (1,5ml, 1000 tube/hộp) 1 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
43 Ống Eppendorf 0,2ml khử trùng (1000 ống /túi) 6 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
44 Ống Eppendorf 0,5ml khử trùng (500 ống /túi) 5 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
45 Ống Eppendorf 1,5ml khử trùng (500 ống /túi) 4 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
46 Ống bảo quản mẫu Cryo (500 ống/thùng) 2 Thùng Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
47 Pipet nhựa Corning 5ml (200 cái/thùng) 2 Thùng Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
48 Pipet nhựa 10ml khử trùng (100 cái/thùng) 3 Thùng Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
49 Pipet nhựa 25ml khử trùng (50 cái/thùng) 2 Thùng Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
50 Đầu tip 10μl khử trùng (100 chiếc/túi) 4 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
51 Đầu tip 0,2 ml khử trùng (100 chiếc/túi) 4 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
52 Đầu tip 1 ml khử trùng (100 chiếc/túi) 4 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
53 Ống Falcol 50ml khử trùng (500 ống/thùng) 4 Thùng Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
54 Ống Falcol 15ml khử trùng (500 ống/túi) 4 Túi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
55 Găng tay khử trùng (500 đôi/thùng) 4 Thùng Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
56 Khẩu trang giấy vô trùng (50 chiếc/hộp) 4 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
57 Mũ giấy vô trùng (100 chiếc/hộp) 4 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
58 Bốt giấy vô trùng (100chiếc/hộp) 4 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
59 Giấy Parafin (500 chiếc/hộp) 4 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
60 Cột chạy sắc ký HPLC 1 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
61 Bản mỏng silicagel F254 tráng sẵn (25 chiếc/hộp) 4 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
62 Chuẩn ecdysteron (25mg/lọ) 6 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
63 Chuẩn mangiferin (25mg/lọ) 6 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
64 Chuẩn quercetin (25mg/lọ) 13 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
65 Chuẩn hypoxanthin (25mg/lọ) 8 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
66 Chuẩn SAC (25mg/lọ) 6 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
67 Chuẩn kampferon (25mg/lọ) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
68 Chuẩn methol (25mg/lọ) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
69 Chuẩn eugenol (25mg/lọ) 20 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
70 Ethanol (96%) 15 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
71 Ethanol tuyệt đối 15 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
72 Chloroform 15 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
73 Dichlomethane 100 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
74 Diethyl ether 15 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
75 Silicagel (500g/chai) 10 Chai Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
76 Aceton nitril (HPLC) 60 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
77 MeOH (HPLC) 15 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
78 EtOH (HPLC) 8 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
79 NaOH (PA) 8 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
80 Chuẩn kim loại nặng Pb (250mg/lọ) ( 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
81 Chuẩn kim loại nặng thiếc (250mg/lọ) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
82 Chuẩn kim loại nặng Cd (250mg/lọ) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
83 Chuẩn kim loại nặng Hg (250mg/lọ) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
84 Chuẩn kim loại nặng As (250mg/lọ) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
85 Chuẩn Alaclor (10mg/lọ) 3 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
86 Chuẩn aldrin (10mg/lọ) 3 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
87 Silica gel high-purity grade (1kg/lọ) 2 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
88 LB broth (500g/lọ) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
89 LB agar (500g/lọ) 8 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
90 PEG sterat 50 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
91 Lutrol (pH: 5 - 7.5, Oxyethylene: 71.5-74.9%) 15 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
92 Glyceryl stearate 35 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
93 Cremophor R 35 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
94 Cremophor RH 35 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
95 Magienium sulfate 35 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
96 Avicel PH102 35 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
97 Na glucnat starch 35 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
98 Vỏ hộp 34 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
99 Lactose 33 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
100 N-Hexane (2,5l/chai) 6 Chai Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
101 L-ascobic (25g/lọ) 18 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
102 Silicagel (1kg/hộp) 8 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
103 Kali clorid – PA (500g/lọ) 8 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
104 Methanol HPLC 75 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
105 Manganese sulfat (500g/hộp) 15 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
106 Amoni format HPLC 25 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
107 Cồn 96 25 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
108 CaCl2.2H2O (100g/lọ) 7 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
109 Maltodextrin 30 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
110 N-Hexane 30 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
111 Ethyl acetate 30 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
112 Acetonitrile (HPLC) (4l/chai) 10 Chai Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
113 Chai Dural 250ml 40 Chai Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
114 Chai Dural 500ml 40 Chai Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
115 Đĩa Petri 50 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
116 Ống nghiệm 18 50 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
117 Ống nghiệm 12 50 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
118 Pippet 1ml 50 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
119 Pippet Pasteur 45 Bộ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
120 Bộ phân phối môi trường 55 Bộ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
121 Trợ pippet 60 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
122 Đầu típ 1 ml 60 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
123 Ống đong 500ml 55 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
124 Cốc có mỏ 500ml 50 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
125 Bình cồn (thủy tinh 100ml) 35 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
126 Muỗng inox (Inox 201, dày 0,8 mm) 55 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
127 Panh. dao. kéo inox (Inox 304, 16cm) 55 Bộ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
128 pH met (20 gói/hộp) 15 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
129 Nước pepton đệm (250ml/lọ) (pH 7.2 ± 0.2, 25°C) 40 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
130 Môi trường tăng sinh chọn lọc: Rappaport – Vassiliadis. Selenit/xystin. Tetrathionat (500ml/lọ) (pH 5.2 ± 0.2, 25°C) 5 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
131 Môi trường đặc chọn lọc: thạch Sufit Bismut. thạch Brilliant/đỏ phenol (Edel-Kampelmacher). thạch XLD. thạch Hektoen enteric (500ml/lọ) (pH 7.4 ± 0.2, 25°C) 5 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
132 Môi trường thạch dinh dưỡng (pH 7.4 ± 0.2, 25°C) 15 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
133 Thạch 3 đường/Sắt (TSI) (250ml/lọ) (pH 7.4 ± 0.2, 25°C) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
134 Thạch Ure (250ml/lọ) (pH: 6.7±0.2, 25°C) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
135 Môi trường Lysin decacboxyl (100g/lọ) (pH: 6.8 ± 0.2, 25°C) 2 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
136 Thuốc thử b Galactosidase (500g/lọ) (pH: 7.5 ± 0.2, 25°C) 2 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
137 Thuốc thử VP (Voges-Proskauer) (500g/lọ) (pH: 6.9 ± 0.2, 25°C) 3 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
138 Môi trường Tryptophan/trypton (250ml/lọ) (pH: 7.5, 25°C) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
139 Thuốc thử Kovas (250ml/lọ) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
140 Thạch dinh dưỡng bán đặc (500ml/lọ) 40 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
141 KOH. a Napton (250ml/lọ) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
142 Dầu parafin vô trùng (250ml/lọ) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
143 Dung dịch muối 15 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
144 Huyết thanh (250ml/lọ) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
145 Canh thang BHI (Brain Heart Infusion Broth) (500ml/lọ) 5 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
146 Canh thang Staphylococcus Enrichment Broth base hoặc Manitol Salt Broth) hoặc canh thang Trypticase Soy Broth với NaCl 10% và Sodium Pyruvate 1% (500ml/lọ) (pH: 7.4 ± 0.2, 25°C) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
147 Thạch Chapman (Manitol Salt Agar) hoặc thạch Baird – Parker (500ml/lọ) (pH: 7.4 ± 0.2, 25°C) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
148 Dịch lòng đỏ trứng gà (500ml/lọ) (Không chứa các tác nhân gây bệnh cho người và động vật) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
149 Potassium tellurite (250ml/chai) 3 Chai Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
150 Huyết tương thỏ (500ml/lọ) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
151 Canh thang tăng sinh Listeria (250ml/lọ) (pH: 7.3 ± 0.2, 25°C) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
152 Thạch Oxford (250ml/lọ) (pH: 7.0 ± 0.2, 25°C) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
153 Thạch Tryptone soya có 0,6% cao men (yeast extract)-TSA-YE (125g/lọ) (pH: 7.3 ± 0.2, 25°C) 5 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
154 Canh thang Tryptone soya có 0,6% cao men (yeast extract)-TSB-YE (100g/lọ) (pH: 7.3 ± 0.2, 25°C) 5 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
155 Thạch máu cừu (500ml/lọ) (pH: 7.3 ± 0.2, 25°C) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
156 Môi trường SIM (100g/lọ) (pH: 7.3 ± 0.2, 25°C) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
157 Môi trường Clark-lubs (100g/lọ) (pH: 7.5 ± 0.1, 25°C) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
158 Canh thang đường Xylose. Rhamnose 5% có chỉ thị màu Bromocresol và ống Durham (500g/hộp) (pH: 6.8 ± 0.2, 25°C) 8 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
159 Hydrogen peroxide 3% (100g/lọ) 15 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
160 Micropippet 100 - 1000ml (Độ chính xác: ± 6 µl) 60 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
161 Lauryl Tryptose broth (LST broth) (100g/lọ) (pH: 6.8 ± 0.2, 25°C) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
162 Brilliant Green Bile Broth (BGB broth) (500g/lọ) (pH: 7.2 ± 0.2, 25°C) 6 Hộp Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
163 EC broth. (100g/lọ) (pH: 6.9 ± 0.2, 25°C) 10 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
164 Levine’ Eosin-Methylene Blue (L-EMB) agar (100g/lọ) (pH: 7.1 ± 0.2, 25°C) 13 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
165 Tryptone Broth (100g/lọ) (pH: 7.5 ± 0.2, 25°C) 5 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
166 MR-VP Broth (pH: 6.9 ± 0.2, 25°C) 10 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
167 Simmon Citrate Agar. (pH: 6.8 ± 0.2, 25°C) 10 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
168 Thuốc thử Kovac’s (100g/lọ) 5 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
169 Chỉ thị Methyl red (100g/lọ) 5 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
170 Thuốc thử Voges-Proskauer (VP) (100 g/lọ) 3 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
171 Đệm phosphat (100g/lọ) 5 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
172 Thuốc nhuộm Gram (100g/lọ) 16 Lọ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->