Gói thầu: “Sửa chữa nhỏ các công trình trong khu vực BMĐH - Vietsovpetro + Sửa chữa nhỏ nhà làm việc XN khí + Sửa chữa nhỏ nhà làm việc TTCNTTLL” (DV-078+067+469 22-PXD-VTN)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa nhỏ các công trình trong khu vực BMĐH - Vietsovpetro + Sửa chữa nhỏ nhà làm việc XN khí + Sửa chữa nhỏ nhà làm việc TTCNTTLL” (DV-078+067+469 22-PXD-VTN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch tài chính cho các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:46:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 789,323,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550 triệu đồngHoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó: Hợp đồng tương tự thứ 1 có giá trị tối thiểu là 550 triệu đồng và Hợp đồng tương tự thứ 2 bằng tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 550 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật:Có ≥ 03 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân:Có ≥ 10 công nhân lành nghề đủ năng lực và trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân có tay nghề bậc 03 trở lên chiếm ít nhất: từ 40% trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công chủ yếu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
“Sửa chữa nhỏ các công trình trong khu vực BMĐH - Vietsovpetro + Sửa chữa nhỏ nhà làm việc XN khí + Sửa chữa nhỏ nhà làm việc TTCNTTLL” (DV-078+067+469 22-PXD-VTN) “Sửa chữa nhỏ các công trình trong khu vực BMĐH - Vietsovpetro + Sửa chữa nhỏ nhà làm việc XN khí + Sửa chữa nhỏ nhà làm việc TTCNTTLL” (DV-078+067+469/22-PXD-VTN) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch tài chính cho các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2022 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT.
Tel.: 0254 - 3839 871 & Fax: 0254 - 3839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Vietsovpetro Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. 0254 - 3839 871 & Fax: 0254 - 3839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: LDVN Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 - 3839 871; Fax: 0254 - 3839 857/ 3838 655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: LDVN Vietsovpetro tự thực hiện. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1.1 - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN (DV-078/22-PXD) | |||
| 1 | Sửa chữa, nắn chỉnh các cột đèn | Theo YCKT trong HSMT | 43 | bộ |
| 2 | Vệ sinh, tẩy gỉ các cột đèn bị hỏng (khoảng 43 cột) | Theo YCKT trong HSMT | 86,413 | m2 |
| 3 | Sơn lại các cột đèn bằng sơn 2 thành phần 1 lớp lót + 2 lớp bảo vệ màu theo màu hiện hữu | Theo YCKT trong HSMT | 86,413 | m2 |
| 4 | Vệ sinh các modul gồm bóng và chụp đèn giữ lại bằng xe nâng | Theo YCKT trong HSMT | 152 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thay thế bóng đèn Led 20w Ờ ĐỘ CAO h<12M bằng xe nâng | Theo YCKT trong HSMT | 63 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thay thế các modul chụp đèn agrylic PE DK 400 bằng xe nâng | Theo YCKT trong HSMT | 63 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn điện 2*2.5mm2 (dây đèn) | Theo YCKT trong HSMT | 472,5 | m |
| B | HẠNG MỤC 1.2 - HỘI TRƯỜNG (DV-078/22-PXD) | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp đá granite bị hư hỏng để gia cố kết cấu và lát lại | Theo YCKT trong HSMT | 106,985 | m2 |
| 2 | Đục vệ sinh lớp vxm sàn sâu < 0,035 để láng VXM | Theo YCKT trong HSMT | 3,209 | m3 |
| 3 | Làm sạch nền để lát lại đá hoa cương mới | Theo YCKT trong HSMT | 106,985 | m2 |
| 4 | Láng VXM#100 tạo dốc dày 3cm/ Lang VXM#100 | Theo YCKT trong HSMT | 106,985 | m2 |
| 5 | Lát nền sảnh và bậc tam cấp bằng đá hoa cương dày 3cm, quy cách, chủng loại và màu sắcđen kim sa giống đá hiện hữu 3cm | Theo YCKT trong HSMT | 106,985 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 1.3 - CHE CHẮN BẢO VỆ VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI (DV-078/22-PXD) | |||
| 1 | Che chắn máy móc thiết bị bằng tấm bạt | Theo YCKT của HSMT | 72 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo YCKT trong HSMT | 2,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải lên phương tiện | Theo YCKT trong HSMT | 5,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bẳng xe 7 tấn | Theo YCKT trong HSMT | 5,35 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 2.1 - NHÀ VỆ SINH NỮ (DV-067/22-PXD) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà vệ sinh nữ chiều cao chuẩn 3.6m | Theo YCKT trong HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ những đèn gắn trần nhà vệ sinh nữ (đèn bị rơi - giữ lại công tắc và dây hiện hữu còn sử dụng) | Theo YCKT trong HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phần trần thạch cao khung chìm nhà vệ sinh nữ | Theo YCKT trong HSMT | 5,19 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt lại trần thạch cao khung chìm Vĩnh tường (theo tc nhà sx) cho trần wc nữ đã bị hỏng | Theo YCKT trong HSMT | 5,19 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả nội thất vào trần mới lắp đặt | Theo YCKT trong HSMT | 5,19 | m2 |
| 6 | Sơn nội thất toàn bộ trần nhà vệ sinh nữ đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại màu trắng | Theo YCKT trong HSMT | 5,19 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lại đèn chiếu sáng đã tháo | Theo YCKT trong HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 2.2 - NHÀ LÀM VIỆC XN KHÍ (DV-067/22-PXD) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo YCKT trong HSMT | 3,56 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ hệ đơn 2 bộ cửa phụ bằng gỗ của tòa nhà bị hư hỏng | Theo YCKT trong HSMT | 11,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ 2 bộ cửa phụ bằng gỗ của tòa nhà bị hư hỏng (diện tích cả khuôn cửa = 1.1*2.3) | Theo YCKT trong HSMT | 5,06 | m2 |
| 4 | Mở rộng vết nứt lớp vữa trát phần tường bị nứt của mặt ngoài và trong trục D để sửa chữa ra 2cm( khoảng 5% diện tích tường) | Theo YCKT trong HSMT | 63,105 | m2 |
| 5 | Trám trét, sửa chữa phần tường bị nứt bằng bơm vữa xi măng #100 vào phần bị nứt (khoảng 5% diện tích tường) | Theo YCKT trong HSMT | 63,105 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên tuờng cũ bị hư hỏng nặng còn lại (khoảng 20% diện tích) | Theo YCKT trong HSMT | 252,418 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả nội ngoại thất vào tường ngoài bị nứt và hư hỏng nặng đã sửa chữa (25%) | Theo YCKT trong HSMT | 315,523 | m2 |
| 8 | Sơn 3 lớp toàn bộ tường cũ ngoài nhà hư hỏng nặng đã bả (gồm tường xử lý vết nứt đã bả và tường hư hỏng nặng còn lại đã bả), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo YCKT trong HSMT | 315,523 | m2 |
| 9 | Sơn 2 lớp toàn bộ tường cũ ngoài nhà còn lại bị hư hỏng nhẹ (75% còn lại) và tường cao độ 0.00>2.700, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo YCKT trong HSMT | 1.160,379 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên tuờng trong nhà bị hư hỏng nặng (khoảng 10% diện tích) | Theo YCKT trong HSMT | 94,451 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả nội ngoại thất vào tường trong nhà hư hỏng nặng đã sửa chữa (10%) | Theo YCKT trong HSMT | 94,451 | m2 |
| 12 | Sơn 3 lớp toàn bộ tường cũ trong nhà hư hỏng nặng đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo YCKT trong HSMT | 94,451 | m2 |
| 13 | Sơn 2 lớp toàn bộ tường cũ trong nhà còn lại bị hư hỏng nhẹ (90% còn lại), sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo YCKT trong HSMT | 852,059 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện loại dùng cho cửa nhựa lõi thép khóa thanh đa điểm, bản lề 3D- cho cửa đi chính cửa đi | Theo YCKT trong HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt khuôn cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép Vinawindown hệ profile shide hoặc tương đương | Theo YCKT trong HSMT | 11,4 | m |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt cửa đi vào khuông, cửa bằng cửa nhựa lõi thép Vinawindown hệ profile shide hoặc tương đương | Theo YCKT trong HSMT | 5,06 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 2.3 - CHE CHẮN BẢO VỆ VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI (DV-067/22-PXD) | |||
| 1 | Che chắn máy móc thiết bị bằng tấm bạt | Theo YCKT trong HSMT | 1.152 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo YCKT trong HSMT | 1,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải lên phương tiện | Theo YCKT trong HSMT | 2,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bẳng xe 7 tấn | Theo YCKT trong HSMT | 2,26 | m3 |
| G | HẠNG MỤC 3.1 - PHÒNG DATA CENTER (DV-469/21-PXD) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vách tole bít cửa đi, tole mạ kẽm dày 3 hoàn thiện sơn epoxy 2 nước | Theo YCKT trong HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, bả ma tít, sơn lại tường khu vực hành lang, cầu thang, phòng vệ sinh | Theo YCKT trong HSMT | 50 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 3.2 - SÂN NỀN VÀ MƯƠNG NƯỚC XUNG QUANH TTCNTT&LL (DV-469/21-PXD) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bị sụt lún | Theo YCKT trong HSMT | 1,05 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, đổ lại nền bằng bê tông đá 1x2, M200, dày 10cm | Theo YCKT trong HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan mương, hố ga để nạo quét bùn (Mương là 137m; Hố ga là 5 cái) | Theo YCKT trong HSMT | 142 | cái |
| 4 | Vệ sinh, nạo vét bùn cho mương, hố ga. Cự ly trung chuyển bùn đi đổ 8km | Theo YCKT trong HSMT | 12,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lại nắp đan mương, hố ga | Theo YCKT trong HSMT | 142 | cái |
| 6 | Sửa chữa trám trét thành mương, thành hố ga Mương: 60m (Hố ga KT 1.2x1.2m: 5 cái) | Theo YCKT trong HSMT | 42,4 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 3.3 - LÀM MÁI CHE CHO MÁY ĐIỀU HÒA NGOÀI TRỜI (DV-0469/21-PXD) | |||
| 1 | Đào đất làm móng | Theo YCKT trong HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Bêtông lót đá 4x6, M150 | Theo YCKT trong HSMT | 0,06 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo YCKT trong HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bêtông móng đá 1x2, Mác 200 | Theo YCKT trong HSMT | 0,22 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bu lông 4xM14, L20 | Theo YCKT trong HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đắp đất móng | Theo YCKT trong HSMT | 0,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo YCKT trong HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng khung cột kèo thép hộp | Theo YCKT trong HSMT | 0,15 | tấn |
| 9 | Sơn khung cột kèo thép bằng sơn epoxy 2 nước | Theo YCKT trong HSMT | 11,8 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm polycabonat dày 5cm | Theo YCKT trong HSMT | 0,16 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC 3.4 - SẢNH TRƯỚC VÀ SAU TOÀN NHÀ TTCNTT&LL (DV-469/21-PXD) | |||
| 1 | Vệ sinh sạch rác trên mái sảnh, thông tắc 08 lỗ thoát nước, cạo bỏ ron keo vùng tiếp xúc tấm alu cũ | Theo YCKT trong HSMT | 3 | công |
| 2 | Sửa chữa vít lại các tấm alu bị cong vênh, trít silicone che đầu vít | Theo YCKT trong HSMT | 34,5 | m2 |
| 3 | Dán keo chống dột các ron vùng tiếp xúc tấm alu | Theo YCKT trong HSMT | 45 | m |
| 4 | Tháo dỡ và lót lại tam cấp bị vỡ bằng đá granit | Theo YCKT trong HSMT | 1 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 3.5 - LẮP MỚI MÁY ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ CHO PHÒNG THIẾT BỊ MẠNG TÒA NHÀ BMDH VÀ THAY MÁY ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ PHÒNG THIẾT BỊ ĐẤU CÁP TRONG TÒA NHÀ XNK (DV-469/21-PXD) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hòa cũ | Theo YCKT trong HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 1,5HP | Theo YCKT trong HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2HP | Theo YCKT trong HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo YCKT trong HSMT | 0,37 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh uPVC D27 | Theo YCKT trong HSMT | 0,52 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện co/ nối ống D27 (Co D27: 7 cái % Nối D27: 1 cái) | Theo YCKT trong HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống đồng + bảo ôn 10mm | Theo YCKT trong HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt MCB 20A | Theo YCKT trong HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 3x1C-4mm2 | Theo YCKT trong HSMT | 77 | m |
| L | HẠNG MỤC 3.6 - BỔ SUNG ĐÈN THOÁT HIỂM, ĐÈN SỰ CỐ, THAY MỚI LOGO TTCNTT&LL (DV-462/21-PXD) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Theo YCKT trong HSMT | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo YCKT trong HSMT | 23 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2x1C-1,5mm2 | Theo YCKT trong HSMT | 450 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo YCKT trong HSMT | 2,2 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt MCB 20A | Theo YCKT trong HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ logo chữ tên bảng hiệu nhựa | Theo YCKT trong HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt logo tên bảng hiệu bằng inox | Theo YCKT trong HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC 3.7 - BỔ SUNG LỒNG BẢO VỆ THANG LÊN MÁI CỦA TÒA NHÀ VĂN PHÒNG TTCNTT&LL, VÀ NHÀ KHO THIẾT BỊ (DV-469/21-PXD) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lồng bảo vệ thang bằng thép | Theo YCKT trong HSMT | 0,05 | tấn |
| 2 | Sơn lồng bảo vệ thang bằng sơn epoxy 2 nước | Theo YCKT trong HSMT | 2,85 | m2 |
| N | HẠNG MỤC 3.8 - SỬA CHỮA NHỎ PHÒNG LÀM VIỆC CỦA TTCNTT&LL TẠI CÁC XÍ NGHIỆP (DV-469/21-PXD) | |||
| 1 | Vệ sinh, quét sikatop sea chống thấm sê nô mái | Theo YCKT trong HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Thông lỗ thoát nước mái | Theo YCKT trong HSMT | 6 | lỗ |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ, Cung cấp lắp đặt trần thạch cao thả | Theo YCKT trong HSMT | 36 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt rèm che nắng | Theo YCKT trong HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hòa cũ | Theo YCKT trong HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 1,5HP | Theo YCKT trong HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2HP | Theo YCKT trong HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo YCKT trong HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh uPVC D27 | Theo YCKT trong HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống đồng + bảo ôn 10mm | Theo YCKT trong HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt MCB 20A | Theo YCKT trong HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 3x1C-4mm2 | Theo YCKT trong HSMT | 9 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550 triệu đồngHoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó: Hợp đồng tương tự thứ 1 có giá trị tối thiểu là 550 triệu đồng và Hợp đồng tương tự thứ 2 bằng tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 550 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật:Có ≥ 03 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng. | 4 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân:Có ≥ 10 công nhân lành nghề đủ năng lực và trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu. | 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề bậc 03 trở lên chiếm ít nhất: từ 40% trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công chủ yếu: | Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi