Gói thầu: Gói 15: Vật tư tiêu khác, gồm 48 mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói 15: Vật tư tiêu khác, gồm 48 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 10:43:00 đến ngày 2020-12-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,294,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,953,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đai xương đòn các số (đai số 8) | 20 | Cái | size 2,3,4,5,6, 7,8 | ||
| 2 | Đai thắt lưng các số | 25 | Cái | Size S,M,L | ||
| 3 | Nẹp cổ cứng các số | 15 | Cái | số 2,3 | ||
| 4 | Nẹp cổ mềm các số | 5 | Cái | số 2,3 | ||
| 5 | Nẹp vải cẳng tay phải các số | 20 | Cái | 1 cái/túi, tay phải số 2, 3,4 | ||
| 6 | Nẹp vải cẳng tay trái các số | 20 | Cái | 1 cái/túi, tay trái số 2,3,4 | ||
| 7 | Nẹp đùi (nẹp Zimer) các số | 60 | Cái | 1 cái/túi | ||
| 8 | Nẹp ngón 4 chấu | 10 | Cái | Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng rất chắc chắn khi cố định, lớp xốp mềm ,thoáng khí. | ||
| 9 | Nẹp nhôm iselin | 25 | Cái | Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng rất chắc chắn khi cố định, lớp xốp mềm ,thoáng khí. Dài ≥25 cm | ||
| 10 | Nẹp cánh tay | 5 | Cái | size L; XL | ||
| 11 | Nẹp chống xoay ngắn các số | 5 | Cái | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 12 | Nẹp chống xoay dài các số | 5 | Cái | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 13 | Nẹp cổ bàn tay các loại, các cỡ | 10 | Cái | Size S, M, L | ||
| 14 | Clip mạch máu cỡ trung bình lớn bằng Titanium | 120 | Cái | Clip titan kẹp mạch máu có cấu tạo đặc biệt ngăn ngừa vỡ mạch máu và tuột khi phẫu thuật. Phân loại kích cỡ theo màu sắc ( xanh lá) | ||
| 15 | Mask khí dung người lớn, trẻ em | 296 | Cái | Làm bằng chất liệu PVC. Móc làm bằng HDPE theo các màu khác nhau dành cho người lớn và trẻ em. Khung mask làm bằng PC. Theo chuẩn ISO | ||
| 16 | Mask thanh quản sử dụng 1 lần các số | 40 | Cái | - Chất liệu silicon mềm dẻo - Thành ống trong suốt giúp dễ quan sát vị trí - Các cỡ 1,0-5,0 - tiêu chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 17 | Mặt nạ gây mê có van sử dụng 1 lần | 20 | Cái | Làm bằng chất liệu PVC. Thành mặt nạ có seal khít chặt vào mặt bệnh nhân dễ sử dụng bằng 1 tay Theo chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 18 | Lọc khuẩn 3 chức năng | 400 | Cái | Lọc vi khuẩn, virút, làm ẩm đường hô hấp. Hiệu quả lọc khuẩn(3.3µ): ≥ 99,99%. Hiệu quả lọc virút (3.1µ ): ≥ 99,9%. Độ ẩm bên ngoài : 500 ml. Có cổng lấy mẫu khí, có nắp đậy cổng bảo vệ tránh nhiễm khuẩn.Khoảng chất thấp, trở kháng dòng khí thấp Vô trùng tiêu chuẩn ISO, CE | ||
| 19 | Lưới điều trị thoát vị 6* 11cm | 30 | Cái | KT 6x11cm, Chất liệu polypropylene, Tiêu chuẩn ISO,CE | ||
| 20 | Lưới điều trị thoát vị 10 x 15 cm | 10 | Cái | 10x15cm, Chất liệu polypropylene, dùng cho điều trị thoát vị . Tiêu chuẩn ISO,CE | ||
| 21 | Chỉ thép dùng trong phẫu thuật | 50 | Tép | Khâu xương bánh chè số 5,6,7 dài 60cm, kim tam giác Tiêu chuẩn ISO, CE | ||
| 22 | Túi hấp dụng cụ tiệt trùng 7.5cmx200m | 20 | Cuộn | TCVN ISO Chất liệu: Giấy y tế, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch, và nhựa plastic PET/PP, chịu nhiệt 121-140oC Chất chỉ thị: có hình chữ nhật hoặc hình bình hành: chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu nâu nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu xanh chuyển sang màu xanh đậm nếu tiệt trùng bằng hơi nước từ nhiệt độ 121-134oC | ||
| 23 | Túi hấp dụng cụ tiệt trùng 15cmx200m | 10 | Cuộn | TCVN ISO Chất liệu: Giấy y tế, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch, và nhựa plastic PET/PP, chịu nhiệt 121-140oC Chất chỉ thị: có hình chữ nhật hoặc hình bình hành: chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu nâu nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu xanh chuyển sang màu xanh đậm nếu tiệt trùng bằng hơi nước từ nhiệt độ 121-134oC | ||
| 24 | Túi hấp dụng cụ tiệt trùng 20cmx200m | 17 | Cuộn | TCVN ISO Chất liệu: Giấy y tế, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch, và nhựa plastic PET/PP, chịu nhiệt 121-140oC Chất chỉ thị: có hình chữ nhật hoặc hình bình hành: chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu nâu nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu xanh chuyển sang màu xanh đậm nếu tiệt trùng bằng hơi nước từ nhiệt độ 121-134oC | ||
| 25 | Túi hấp dụng cụ tiệt trùng 25cmx200m | 10 | Cuộn | TCVN ISO Chất liệu: Giấy y tế, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch, và nhựa plastic PET/PP, chịu nhiệt 121-140oC Chất chỉ thị: có hình chữ nhật hoặc hình bình hành: chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu nâu nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu xanh chuyển sang màu xanh đậm nếu tiệt trùng bằng hơi nước từ nhiệt độ 121-134oC | ||
| 26 | Bao camera nội soi | 150 | Cái | Bao camera nội soi 15 cm x 220cm | ||
| 27 | Đầu col Xanh | 20.000 | Cái | không có khía | ||
| 28 | Đầu col vàng | 20.000 | Cái | không có khía | ||
| 29 | Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 40.000 | Cái | Tiệt trùng từng que | ||
| 30 | Miếng dán điện cực | 2.250 | Cái | Điện cực tim dán size người lớn, trẻ em | ||
| 31 | Bao đốt điện | 550 | Cái | Bao dây đốt điện 8cm x 220 cm | ||
| 32 | Bóp bóng người lớn, trẻ em, sơ sinh | 8 | Cái | người lớn, trẻ em, sơ sinh ISO, CE | ||
| 33 | Lam kính đầu nhám | 2.880 | Miếng | Chất liệu: kính trong suốt, một đầu kính nhám. Kích thước 25,4 x 76,2 mm. | ||
| 34 | Ống nghiệm nắp xanh lá chứa Citrat | 3.500 | Cái | Ống 2ml, có chứa citrat, ISO | ||
| 35 | Ống nghiệm nắp xanh dương chứa EDTA | 17.000 | Cái | Ống 2ml, có chứa EDTA, ISO | ||
| 36 | Ống nghiệm nắp đen chứa Heparin | 20.000 | Cái | Ống 2ml, có chứa Heparin, ISO | ||
| 37 | Ống nghiệm nắp đỏ | 9.000 | Cái | Ống 2ml, có chứa hạt nhựa Poly styrene hình bi hoặc hình khối bên trong, ISO | ||
| 38 | Ống nghiệm nắp xám chứa NaF | 1.000 | Cái | Ống 2ml, có hạt Polystiren, ISO | ||
| 39 | Eppendoff 1.5ml | 20.000 | Cái | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 40 | Gel bôi trơn | 39 | Tuýp | Tuýp 42 gram, an toàn không gây kích ứng | ||
| 41 | Ly nhựa | 5.350 | Cái | Size: ≥200 ml | ||
| 42 | Dây garo | 170 | Cái | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 43 | Gel siêu âm | 100 | Lít | TCVN, ISO, CE | ||
| 44 | Que thử đường huyết | 700 | Que | Cho kết quả chính xác với cả những người có tỷ lệ hồng cầu thấp, nhi sơ sinh cũng như phụ nữ có thai.Kèm theo máy thử đường huyết Cho độ chính các cao. Cho kết quả chỉ trong vòng 5 giây. Cho kết quả có sai số thấp Que thử rời dễ dàng cầm và bỏ vào máy, cũng như tháo bỏ, tiện dụng. Độ nhạy, độ đặc hiệu cao | ||
| 45 | Giấy điện tim 6 cần 110*140 | 300 | Xấp | 110 mm x 140 mmx 200 sheet | ||
| 46 | Giấy điện tim 12 cần 210*140 | 28 | Xấp | 210 mm x 140 mm x 200 sheet | ||
| 47 | Bao cao su | 200 | Cái | Nêu quy cách hàng hóa do nhà thầu chào | ||
| 48 | Giấy lau kính hiển vi | 100 | Miếng | Kích thước 100mm x 150mm Không gây xước, không tạo xơ, vụn bụi bẩn, đảm bảo chất lượng của bộ phận quang học. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi