Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337213-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220322074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 07:59:00 đến ngày 2022-03-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73423E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 871.320.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục công việc thi công móng BTCT; thi công phần thân; thi công phần mái; thi công phần hoàn thiện; sân vườn, cổng, tường rào, bể phốt.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 871.320.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự(1) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự(1) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa Phú Thứ A, xã Thượng Trưng
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4186100m3
2Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6762m3
3Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,0707m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1016tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7768tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,195100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3773100m2
8Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4672m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3939100m3
10Bạt nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,2231m2
11Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,128m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,045tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2187tấn
14Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2851100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7104m3
16Bê tông sàn mái SX bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5584m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0852tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2805tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4272tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5936tấn
21Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2413100m2
22Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5866100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,3145m3
24Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8345m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3639m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0088tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0368tấn
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0702100m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,0601m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,312m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,8679m2
32Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,48m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,8785m2
34Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1719m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,0601m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt144,1799m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1328m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6839m3
2Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤15cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,78m
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8268m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5388m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,8905m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,817m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,1682m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72,0778m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt146,573m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,7258m2
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3287m3
12Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4896m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64,9285m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,817m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,1682m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,9683m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt333,284m2
18Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt122,8286m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6054tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7915100m2
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6537tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6537tấn
23Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,305m
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,8242m2
25Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,6824m3
26Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,3035m2
27Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,0888m3
28Bạt nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,8242m2
29Bê tông nền SX M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,6824m3
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,8242m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,3035m2
32Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,24m2
33Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,76m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,231m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1199tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,82691m2
37Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4m2
38Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,96m2
39Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,24m2
40Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,16m2
41Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6m2
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
44Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
49Tủ điện KT 420x320x120Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
50Hộp cài automatTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt230m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt230m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
57Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
60Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101m3
61Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1100m3
62Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
63Cọc đỡ dây thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
64Sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
65Bu lông đai ốcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
66Kẹp kiển traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
67Que hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7kg
68Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
71Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
72Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
76Vòi ấn tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
78Vách ngăn compact dày12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,804m2
79Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
80Máy bơm cấp nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
81Giếng khoan+phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1giếng
82Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
86Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
87Tê đều PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
88Tê đều PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
92Măng sông PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
93Măng sông PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
94Rắc co D40 PPrTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
95Van chặn PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
96Van chặn PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
97Van phao D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
101Lắp đặt Tê đều D110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt Tê thu D110/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
103Măng sông D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
104măng sông nối D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
105Cút đều 135 độ D110 PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
106Cút đều 135 độ D60 PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
107Cút đều 135 độ D42 PN10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
108Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2116100m3
109Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0704100m3
110Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,775m3
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1654tấn
112Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0156100m2
113Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0005m3
114Xây bể chứa bằng gạch vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8977m3
115Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,78m2
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0432m2
117Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,8232m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,667m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0324100m2
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,062tấn
121Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
C SÂN VƯỜN CỔNG TƯỜNG RÀO
1Chặt cây đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5gốc
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3134100m3
4Bạt nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt156,7m2
5Bê tông nền SX M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,67m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt391,5m2
7Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,484m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,484m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,39741m3
10Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1656m3
11Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4121m3
12Ốp đá vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,422m2
13Mặt bích liên kết KT220x200x15Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
14Bu lông liên kết M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
15Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 cột
16Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
17Rải cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bảng
20Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3883100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7334m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,273m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,4368m3
24Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0182m3
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0679100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0933tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,014tấn
28Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2713100m3
29Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5146m3
30Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,5875m3
31Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5204m3
32Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2573m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0157tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,104tấn
35Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0762100m2
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1325100m3
37Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8138m3
38Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8361m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,3352m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,6464m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117,9816m2
42Gia công hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6028tấn
43Sơn tĩnh điện hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.602,8kg
44Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,164m2
45Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0301100m3
46Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2464m3
47Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5277m3
48Xây cột, trụ bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3879m3
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,608m2
50Gia công cổng sắt INOX304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1156tấn
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,26m2
52Gia công khung đỡ biển thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,029tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,975m2
54Bản lề cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6ck
55Biển tên công bằng alumin dán chữ đề can NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ THỨ ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,975m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73423E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 871.320.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục công việc thi công móng BTCT; thi công phần thân; thi công phần mái; thi công phần hoàn thiện; sân vườn, cổng, tường rào, bể phốt.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 871.320.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét.31
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự(1) trở lên.31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự(1) trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
2 Xe cẩu Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy phát điện Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
10 Đầm cóc Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
11 Đầm bàn Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
12 Đầm dùi Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy khoan Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->