Gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp suất ăn cho bệnh nhân và nhân viên y tế phục vụ 3 giai đoạn tại Bệnh viện Dã chiến - Cơ sở 2 thuộc Bệnh viện Đà Nẵng thời gian 3 tháng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352086-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đà Nẵng
Tên gói thầu Thuê dịch vụ cung cấp suất ăn cho bệnh nhân và nhân viên y tế phục vụ 3 giai đoạn tại Bệnh viện Dã chiến - Cơ sở 2 thuộc Bệnh viện Đà Nẵng thời gian 3 tháng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220352041
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn thu được thanh toán theo thực tế sử dụng của người bệnh trong quá trình điều trị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:58:00 đến ngày 2022-03-31 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,866,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,668,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu sáu trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.300.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773.360.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.206.760.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý bếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành quản lý khách sạn, nhà hàng hoặc quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Bếp trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành chế biến món ăn trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Nhân viên QA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành thực phẩm/sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên QC
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành thực phẩm/sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng nấu bếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề chế biến nấu ăn trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán/Thủ kho
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp kinh tế/Kế toán/Tài chính trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ cung cấp suất ăn cho bệnh nhân và nhân viên y tế phục vụ 3 giai đoạn tại Bệnh viện Dã chiến - Cơ sở 2 thuộc Bệnh viện Đà Nẵng thời gian 3 tháng năm 2022
Thuê dịch vụ cung cấp suất ăn cho bệnh nhân và nhân viên y tế phục vụ 3 giai đoạn tại Bệnh viện Dã chiến - Cơ sở 2 thuộc Bệnh viện Đà Nẵng thời gian 3 tháng năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn thu được thanh toán theo thực tế sử dụng của người bệnh trong quá trình điều trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đà Nẵng, 124 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Đà Nẵng, địa chỉ số 124 đường Hải Phòng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đà Nẵng , địa chỉ: 124 Hải Phòng - Quận Hải Châu - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đà Nẵng, 124 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020 và 2021). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu theo quy định tại ghi chú 3 Mẫu số 13 webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã cung cấp hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. - Hợp đồng với các đơn vị: cung ứng thực phẩm nguồn gốc từ động vật; cung ứng thực phẩm nguồn gốc từ thực vật; cung ứng thực phẩm đóng gói, bao gói sẵn, gia vị, phụ gia thực phẩm, cung ứng hộp đựng suất ăn …. Tất cả hợp đồng phải còn hiệu lực ít nhất 02 tháng kể từ khi đóng thầu. - Hợp đồng mua bảo hiểm các suất ăn do nhà thầu sản xuất, đóng gói (còn hiệu lực)
E-CDNT 15.2
1. Có đầy đủ hợp đồng mua bán, giấy kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm, hóa đơn mua bán thực phẩm sơ chế có nguồn gốc rõ ràng. 2. Có cam kết kèm theo biểu mẫu kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm hàng ngày. 3. Có đầy đủ hợp đồng mua bán, giấy kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm, hóa đơn mua bán vỏ hộp, hộp đựng suất ăn chứng minh nguồn gốc rõ ràng. 4. Có cam kết kiểm tra cách bảo quản thực phẩm trong quá trình vận chuyển. 5. Cam kết thu hồi và thay thế bằng suất ăn khác để đáp ứng các yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật trong vòng 01 giờ nếu trong quá trình kiểm tra và sử dụng suất ăn không đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, định lượng cũng như chất lượng. Trường hợp này, nhà thầu phải cung cấp bữa ăn nhẹ (bánh, sữa, trái cây cho người bệnh, nhân viên trong thời gian chờ thay thế), bên mời thầu không phải chịu các phí tổn phát sinh. 6. Hợp đồng mua bảo hiểm các suất ăn do nhà thầu sản xuất, đóng gói (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.668.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đà Nẵng, 124 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân thành phố Đà Nẵng, Tầng 1-2-3, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Suất ăn SÁNG nhân viên y tế tham gia phòng, chống dịch Năng lượng: Năng lượng 350-400 kcal (món bún-mỳ-phở, tráng miệng…) (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn) Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm Suất 7.830
2 Suất ăn TRƯA nhân viên y tế tham gia phòng, chống dịch Năng lượng: Năng lượng 750-800 kcal (món cơm: 2 mặn -1 xào-canh, tráng miệng…) (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn) Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm Suất 7.830
3 Suất ăn TỐI nhân viên y tế tham gia phòng, chống dịch Năng lượng: Năng lượng 750-800 kcal (món cơm: 2 mặn -1 xào-canh, tráng miệng…) (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn) Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm Suất 7.830
4 Suất ăn SÁNG bệnh nhân dương tính COVID-19 Năng lượng: Năng lượng 350-400 kcal (món bún-mỳ-phở, tráng miệng…) (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn) Bao gói: Hộp nhựa hoặc hộp xốp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Nếu sử dụng hộp xốp: Sử dụng hộp cơm riêng và hộp 03 ngăn đựng thức ăn suất 94.500
5 Suất ăn TRƯA bệnh nhân dương tính COVID-19 Năng lượng: Năng lượng 750-800 kcal (món cơm: 2 mặn -1 xào-canh, tráng miệng…) (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn) Bao gói: Hộp nhựa hoặc hộp xốp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Nếu sử dụng hộp xốp: Sử dụng hộp cơm riêng và hộp 03 ngăn đựng thức ăn suất 94.500
6 Suất ăn TỐI bệnh nhân dương tính COVID-19 Năng lượng: Năng lượng 750-800 kcal (món cơm: 2 mặn -1 xào-canh, tráng miệng…) (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn) Bao gói: Hộp nhựa hoặc hộp xốp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Nếu sử dụng hộp xốp: Sử dụng hộp cơm riêng và hộp 03 ngăn đựng thức ăn Suất 94.500
7 Suất ăn SÁNG nhân viên y tế chăm sóc, điều trị bệnh nhân dương tính COVID-19 Năng lượng: Năng lượng 450-500 kcal kcal (món bún-mỳ-phở- tráng miệng (sữa, trái cây…) (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn) Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm suất 5.670
8 Suất ăn TRƯA nhân viên y tế chăm sóc, điều trị bệnh nhân dương tính COVID-19 Năng lượng: Năng lượng 850-900 kcal(món cơm: 2 mặn -1 xào-canh- tráng miệng (sữa, trái cây, chè…)(Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn) Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm suất 5.670
9 Suất ăn TỐI nhân viên y tế chăm sóc, điều trị bệnh nhân dương tính COVID-19 Năng lượng: Năng lượng 850-900 kcal (món cơm: 2 mặn -1 xào-canh- tráng miệng (sữa, trái cây, chè…) (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn) Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm Suất 5.670
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.33002E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773.360.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.300.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773.360.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.206.760.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý bếp 3 Trung cấp chuyên ngành quản lý khách sạn, nhà hàng hoặc quản trị kinh doanh
2 Bếp trưởng 3 Trung cấp chuyên ngành chế biến món ăn trở lên
3 Nhân viên QA 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành thực phẩm/sinh học31
4 Nhân viên QC 3 Cao đẳng trở lên chuyên ngành thực phẩm/sinh học21
5 Tổ trưởng nấu bếp 3 Chứng chỉ nghề chế biến nấu ăn trở lên21
6 Kế toán/Thủ kho 2 Trung cấp kinh tế/Kế toán/Tài chính trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->