Gói thầu: Sửa chữa phòng học khu B, văn phòng làm việc khu C
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phòng học khu B, văn phòng làm việc khu C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:52:00 đến ngày 2022-03-29 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,716,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 05 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học có giá trị > 2.250 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 04 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 04 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 4 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phòng học khu B, văn phòng làm việc khu C Dự toán sửa chữa thường xuyên công trình năm 2022 của Trường Đại học Sài Gòn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các file scan Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo quyết toán thuế 2018, 2019, 2020; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn …Bảo lãnh dự thầu bản gốc…các tài liệu liên quan như trong yêu cầu HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | m2 | 60,1 | |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1m2 | 120,2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 60,1 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 0,15 | |
| 5 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | công | 2 | |
| 6 | Đục tường hộp gen thoát nước | Đục tường hộp gen thoát nước | m2 | 1 | |
| 7 | Xử lý đường ống thoát bị chảy nước trong hộp gen | Xử lý đường ống thoát bị chảy nước trong hộp gen | gói | 1 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | m3 | 0,1 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | m2 | 1 | |
| 10 | Cạo lớp sơn tường cũ | Cạo lớp sơn tường cũ | m2 | 51,75 | |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột, dầm, trần | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột, dầm, trần | 1m2 | 103,5 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 51,75 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 0,12 | |
| 14 | Vệ sinh bàn giao | Vệ sinh bàn giao | công | 2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | m2 | 9,2 | |
| 16 | Tập kết trần tháo dỡ ra bãi | Tập kết trần tháo dỡ ra bãi | m2 | 9,2 | |
| 17 | Đục tường tạo rãnh đi ống điện | Đục tường tạo rãnh đi ống điện | m | 30 | |
| 18 | Trát rãnh tường sau khi đi ống điện, vữa XM mác 75 | Trát rãnh tường sau khi đi ống điện, vữa XM mác 75 | m | 30 | |
| 19 | Dặm vá tô trát tường, cột, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Dặm vá tô trát tường, cột, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | m2 | 2,21 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | m2 | 150,09 | |
| 21 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | xe | 2 | |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1m2 | 300,18 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 150,09 | |
| 24 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | 1m2 | 48 | |
| 25 | Cửa sổ lùa nhôm hệ 700, kính thường 5 ly | Cửa sổ lùa nhôm hệ 700, kính thường 5 ly | m2 | 10,13 | |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ lùa | Lắp dựng cửa sổ lùa | m2 | 10,13 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 0,48 | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | bộ | 8 | |
| 29 | Lắp đặt ống ruột gà dây dẫn | Lắp đặt ống ruột gà dây dẫn | m | 50 | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn cadivi CV 1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn cadivi CV 1,5mm2 | m | 300 | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn cadivi CV 2,5mm2 | Lắp đặt dây đơn cadivi CV 2,5mm2 | m | 200 | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16 A | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16 A | cái | 5 | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | cái | 3 | |
| 34 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | công | 2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 1,24 | |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bạt che bui | Cung cấp lắp đặt bạt che bui | m2 | 61,95 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 407,79 | |
| 38 | Vệ sinh, cao bỏ lớp sơn tường bong tróc | Vệ sinh, cao bỏ lớp sơn tường bong tróc | m2 | 203,9 | |
| 39 | Bả bột vào tường | Bả bột vào tường | 1m2 | 407,79 | |
| 40 | Vệ sinh bàn giao | Vệ sinh bàn giao | công | 2 | |
| 41 | Tháo dỡ mặt đá granite | Tháo dỡ mặt đá granite | m2 | 21 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | m3 | 1,4 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 0,35 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | m2 | 21 | |
| 45 | Lát đặt mặt đá granite | Lát đặt mặt đá granite | m2 | 3,5 | |
| 46 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | xe | 1 | |
| 47 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | công | 1 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,1 | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,1 | |
| 50 | CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm | CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm | cái | 2 | |
| 51 | Vật tư phụ (silicon,vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê ...) | Vật tư phụ (silicon,vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê ...) | gói | 1 | |
| 52 | CCLĐ máng xối tole dày 4,5 dem | CCLĐ máng xối tole dày 4,5 dem | m | 5,4 | |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 9,2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình minh D60 thoát nước máng xối | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình minh D60 thoát nước máng xối | 100m | 0,07 | |
| 55 | Lắp đặt co nhựa D90 Bình minh | Lắp đặt co nhựa D90 Bình minh | cái | 4 | |
| 56 | Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4mm | Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4mm | 1m2 | 15 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Lắp dựng dàn giáo thi công | 100m2 | 0,15 | |
| 58 | Vệ sinh bàn giao công trình | Vệ sinh bàn giao công trình | công | 2 | |
| 59 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tháo dỡ chậu tiểu | bộ | 8 | |
| 60 | Đục tường tạo rãnh đi dây điện, ống nước | Đục tường tạo rãnh đi dây điện, ống nước | m | 30 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Bình minh thoát nước | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Bình minh thoát nước | 100m | 0,02 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Bình minh cấp nước | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Bình minh cấp nước | 100m | 0,02 | |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | bộ | 8 | |
| 64 | Lắp đặt bộ cảm ứng chậu tiểu | Lắp đặt bộ cảm ứng chậu tiểu | bộ | 8 | |
| 65 | Vật tư phụ ( ốc vít, ticke, cao su non, ..) | Vật tư phụ ( ốc vít, ticke, cao su non, ..) | gói | 1 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày | Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày | m3 | 0,61 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | m2 | 2,89 | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện 30x30cm | Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện 30x30cm | 1m2 | 2,89 | |
| 69 | CCLĐ tay vịn lan can inox D60 | CCLĐ tay vịn lan can inox D60 | m | 12 | |
| 70 | Sơn lan can chống rỉ | Sơn lan can chống rỉ | 1m2 | 2,26 | |
| 71 | Vật tư phụ ( que hàn, bulong, nắp chụp…) | Vật tư phụ ( que hàn, bulong, nắp chụp…) | gói | 1 | |
| 72 | Gia công sắt hộp 25x25mm dày 1,4mm chân bậc kệ cây xanh. | Gia công sắt hộp 25x25mm dày 1,4mm chân bậc kệ cây xanh. | tấn | 0,02 | |
| 73 | Lắp dựng chân bậc kệ cây xanh | Lắp dựng chân bậc kệ cây xanh | m2 | 4 | |
| 74 | Lắp đặt đá granite chân bậc kệ để chậu cây cảnh | Lắp đặt đá granite chân bậc kệ để chậu cây cảnh | m2 | 4 | |
| 75 | Dọn vệ sinh công trình | Dọn vệ sinh công trình | công | 1 | |
| 76 | Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày | Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày | m3 | 3,82 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM M 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM M 75 | m2 | 79,3 | |
| 78 | Trát đố cửa, vữa XM M75 | Trát đố cửa, vữa XM M75 | m | 26,5 | |
| 79 | Bả bột vào tường | Bả bột vào tường | 1m2 | 80,75 | |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 80,75 | |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây | tấn | 5,37 | |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bột bả, sơn | Vận chuyển vật liệu lên cao bột bả, sơn | tấn | 0,08 | |
| 83 | Đào đất hố ga | Đào đất hố ga | m3 | 1,11 | |
| 84 | Lắp đặt ống thoát nước seno D90 | Lắp đặt ống thoát nước seno D90 | 100m | 0,03 | |
| 85 | Lắp đặt đường ống thoát nước hố ga D200 | Lắp đặt đường ống thoát nước hố ga D200 | 100m | 0,06 | |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 2,65 | |
| 87 | Lắp đặt nắp hố ga | Lắp đặt nắp hố ga | cái | 1 | |
| 88 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công trình | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công trình | công | 4 | |
| 89 | Láng nền bãi giữ xe sinh viên, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng nền bãi giữ xe sinh viên, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | m2 | 19 | |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,29 | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,29 | |
| 92 | CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm | CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm | cái | 4 | |
| 93 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 27,19 | |
| 94 | Vật tư phụ ( silicon, vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê….) | Vật tư phụ ( silicon, vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê….) | gói | 1 | |
| 95 | Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4mm | Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4mm | 1m2 | 32 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong | Lắp dựng dàn giáo trong | 100m2 | 0,32 | |
| 97 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | công | 2 | |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,79 | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,79 | |
| 100 | CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm | CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm | cái | 8 | |
| 101 | Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4 mm | Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4 mm | 1m2 | 67,89 | |
| 102 | CCLĐ máng xối tole dày 4,5 dem | CCLĐ máng xối tole dày 4,5 dem | m | 9,3 | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình minh D90 thoát nước máng xối | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình minh D90 thoát nước máng xối | 100m | 0,07 | |
| 104 | Lắp đặt co bình mình D90 | Lắp đặt co bình mình D90 | cái | 3 | |
| 105 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 59,28 | |
| 106 | Vật tư phụ (silicon,vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê ...) | Vật tư phụ (silicon,vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê ...) | gói | 1 | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong | Lắp dựng dàn giáo trong | 100m2 | 0,68 | |
| 108 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | công | 2 | |
| 109 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tháo dỡ chậu tiểu | bộ | 10 | |
| 110 | Đục tường tạo rãnh đi dây điện, ống nước | Đục tường tạo rãnh đi dây điện, ống nước | m | 30 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Bình minh thoát nước | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Bình minh thoát nước | 100m | 0,02 | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Bình minh cấp nước | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Bình minh cấp nước | 100m | 0,02 | |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng | Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng | bộ | 10 | |
| 114 | Lắp đặt bộ cảm ứng chậu tiểu | Lắp đặt bộ cảm ứng chậu tiểu | bộ | 10 | |
| 115 | Vật tư phụ ( ốc vít, ticke, cao su non, ..) | Vật tư phụ ( ốc vít, ticke, cao su non, ..) | gói | 1 | |
| 116 | Đập phá tháo dỡ đà giằng, lanh tô bê tông cốt thép | Đập phá tháo dỡ đà giằng, lanh tô bê tông cốt thép | m3 | 1,15 | |
| 117 | Phá dỡ tường xây gạch | Phá dỡ tường xây gạch | m3 | 28,99 | |
| 118 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | m2 | 11,7 | |
| 119 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | m | 41,4 | |
| 120 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | bộ | 2 | |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | bộ | 8 | |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | bộ | 9 | |
| 123 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | bộ | 7 | |
| 124 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | m2 | 27 | |
| 125 | Tháo dỡ mái ngói | Tháo dỡ mái ngói | m2 | 27 | |
| 126 | Tháo dỡ hệ xà gồ mái | Tháo dỡ hệ xà gồ mái | m2 | 27 | |
| 127 | Tập kết xà bần ra bãi tập kết | Tập kết xà bần ra bãi tập kết | công | 4 | |
| 128 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | xe 3m3 | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 05 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học có giá trị > 2.250 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 04 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 04 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 4 năm | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi