Gói thầu: Sửa chữa phòng học khu B, văn phòng làm việc khu C

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351052-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn
Tên gói thầu Sửa chữa phòng học khu B, văn phòng làm việc khu C
Số hiệu KHLCNT 20220107310
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:52:00 đến ngày 2022-03-29 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 461,716,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 05 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học có giá trị > 2.250 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 04 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 04 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 4 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Sửa chữa phòng học khu B, văn phòng làm việc khu C
Dự toán sửa chữa thường xuyên công trình năm 2022 của Trường Đại học Sài Gòn
15 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế Xây Dựng & TM Nam Phát. Địa chỉ: số 64 Trương Định, Phường 07, quận 3, TP. HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Sài Gòn , địa chỉ: 273 An Dương Vương phường 3 Quận 5
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Các file scan Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo quyết toán thuế 2018, 2019, 2020; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 15.2
Các bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn …Bảo lãnh dự thầu bản gốc…các tài liệu liên quan như trong yêu cầu HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Cạo bỏ lớp sơn tường cũ m2 60,1
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 1m2 120,2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 60,1
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 100m2 0,15
5 Vệ sinh dọn dẹp bàn giao Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công 2
6 Đục tường hộp gen thoát nước Đục tường hộp gen thoát nước m2 1
7 Xử lý đường ống thoát bị chảy nước trong hộp gen Xử lý đường ống thoát bị chảy nước trong hộp gen gói 1
8 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày m3 0,1
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 m2 1
10 Cạo lớp sơn tường cũ Cạo lớp sơn tường cũ m2 51,75
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột, dầm, trần Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột, dầm, trần 1m2 103,5
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 51,75
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 100m2 0,12
14 Vệ sinh bàn giao Vệ sinh bàn giao công 2
15 Tháo dỡ trần Tháo dỡ trần m2 9,2
16 Tập kết trần tháo dỡ ra bãi Tập kết trần tháo dỡ ra bãi m2 9,2
17 Đục tường tạo rãnh đi ống điện Đục tường tạo rãnh đi ống điện m 30
18 Trát rãnh tường sau khi đi ống điện, vữa XM mác 75 Trát rãnh tường sau khi đi ống điện, vữa XM mác 75 m 30
19 Dặm vá tô trát tường, cột, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Dặm vá tô trát tường, cột, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 m2 2,21
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ m2 150,09
21 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình xe 2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 1m2 300,18
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 150,09
24 Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 1m2 48
25 Cửa sổ lùa nhôm hệ 700, kính thường 5 ly Cửa sổ lùa nhôm hệ 700, kính thường 5 ly m2 10,13
26 Lắp dựng cửa sổ lùa Lắp dựng cửa sổ lùa m2 10,13
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 100m2 0,48
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ 8
29 Lắp đặt ống ruột gà dây dẫn Lắp đặt ống ruột gà dây dẫn m 50
30 Lắp đặt dây đơn cadivi CV 1,5mm2 Lắp đặt dây đơn cadivi CV 1,5mm2 m 300
31 Lắp đặt dây đơn cadivi CV 2,5mm2 Lắp đặt dây đơn cadivi CV 2,5mm2 m 200
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16 A Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16 A cái 5
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc cái 3
34 Vệ sinh dọn dẹp bàn giao Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công 2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 100m2 1,24
36 Cung cấp lắp đặt bạt che bui Cung cấp lắp đặt bạt che bui m2 61,95
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 407,79
38 Vệ sinh, cao bỏ lớp sơn tường bong tróc Vệ sinh, cao bỏ lớp sơn tường bong tróc m2 203,9
39 Bả bột vào tường Bả bột vào tường 1m2 407,79
40 Vệ sinh bàn giao Vệ sinh bàn giao công 2
41 Tháo dỡ mặt đá granite Tháo dỡ mặt đá granite m2 21
42 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày m3 1,4
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 0,35
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 m2 21
45 Lát đặt mặt đá granite Lát đặt mặt đá granite m2 3,5
46 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình xe 1
47 Vệ sinh dọn dẹp bàn giao Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công 1
48 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,1
49 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,1
50 CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm cái 2
51 Vật tư phụ (silicon,vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê ...) Vật tư phụ (silicon,vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê ...) gói 1
52 CCLĐ máng xối tole dày 4,5 dem CCLĐ máng xối tole dày 4,5 dem m 5,4
53 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 9,2
54 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình minh D60 thoát nước máng xối Lắp đặt ống nhựa PVC Bình minh D60 thoát nước máng xối 100m 0,07
55 Lắp đặt co nhựa D90 Bình minh Lắp đặt co nhựa D90 Bình minh cái 4
56 Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4mm Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4mm 1m2 15
57 Lắp dựng dàn giáo thi công Lắp dựng dàn giáo thi công 100m2 0,15
58 Vệ sinh bàn giao công trình Vệ sinh bàn giao công trình công 2
59 Tháo dỡ chậu tiểu Tháo dỡ chậu tiểu bộ 8
60 Đục tường tạo rãnh đi dây điện, ống nước Đục tường tạo rãnh đi dây điện, ống nước m 30
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Bình minh thoát nước Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Bình minh thoát nước 100m 0,02
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Bình minh cấp nước Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Bình minh cấp nước 100m 0,02
63 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng bộ 8
64 Lắp đặt bộ cảm ứng chậu tiểu Lắp đặt bộ cảm ứng chậu tiểu bộ 8
65 Vật tư phụ ( ốc vít, ticke, cao su non, ..) Vật tư phụ ( ốc vít, ticke, cao su non, ..) gói 1
66 Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày m3 0,61
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 m2 2,89
68 Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện 30x30cm Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện 30x30cm 1m2 2,89
69 CCLĐ tay vịn lan can inox D60 CCLĐ tay vịn lan can inox D60 m 12
70 Sơn lan can chống rỉ Sơn lan can chống rỉ 1m2 2,26
71 Vật tư phụ ( que hàn, bulong, nắp chụp…) Vật tư phụ ( que hàn, bulong, nắp chụp…) gói 1
72 Gia công sắt hộp 25x25mm dày 1,4mm chân bậc kệ cây xanh. Gia công sắt hộp 25x25mm dày 1,4mm chân bậc kệ cây xanh. tấn 0,02
73 Lắp dựng chân bậc kệ cây xanh Lắp dựng chân bậc kệ cây xanh m2 4
74 Lắp đặt đá granite chân bậc kệ để chậu cây cảnh Lắp đặt đá granite chân bậc kệ để chậu cây cảnh m2 4
75 Dọn vệ sinh công trình Dọn vệ sinh công trình công 1
76 Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày m3 3,82
77 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM M 75 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM M 75 m2 79,3
78 Trát đố cửa, vữa XM M75 Trát đố cửa, vữa XM M75 m 26,5
79 Bả bột vào tường Bả bột vào tường 1m2 80,75
80 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 80,75
81 Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây tấn 5,37
82 Vận chuyển vật liệu lên cao bột bả, sơn Vận chuyển vật liệu lên cao bột bả, sơn tấn 0,08
83 Đào đất hố ga Đào đất hố ga m3 1,11
84 Lắp đặt ống thoát nước seno D90 Lắp đặt ống thoát nước seno D90 100m 0,03
85 Lắp đặt đường ống thoát nước hố ga D200 Lắp đặt đường ống thoát nước hố ga D200 100m 0,06
86 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 m2 2,65
87 Lắp đặt nắp hố ga Lắp đặt nắp hố ga cái 1
88 Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công trình Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công trình công 4
89 Láng nền bãi giữ xe sinh viên, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Láng nền bãi giữ xe sinh viên, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 m2 19
90 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,29
91 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,29
92 CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm cái 4
93 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 27,19
94 Vật tư phụ ( silicon, vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê….) Vật tư phụ ( silicon, vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê….) gói 1
95 Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4mm Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4mm 1m2 32
96 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 0,32
97 Vệ sinh dọn dẹp bàn giao Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công 2
98 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,79
99 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,79
100 CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm CCLD Bản mã thép chân trụ kt 20x20 dày 2mm cái 8
101 Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4 mm Cung cấp lắp đặt tấm chiếu sáng Polycarbonate màu xanh dày 4 mm 1m2 67,89
102 CCLĐ máng xối tole dày 4,5 dem CCLĐ máng xối tole dày 4,5 dem m 9,3
103 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình minh D90 thoát nước máng xối Lắp đặt ống nhựa PVC Bình minh D90 thoát nước máng xối 100m 0,07
104 Lắp đặt co bình mình D90 Lắp đặt co bình mình D90 cái 3
105 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 59,28
106 Vật tư phụ (silicon,vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê ...) Vật tư phụ (silicon,vít, xăng pha sơn, đầu bít, tắc kê ...) gói 1
107 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 0,68
108 Vệ sinh dọn dẹp bàn giao Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công 2
109 Tháo dỡ chậu tiểu Tháo dỡ chậu tiểu bộ 10
110 Đục tường tạo rãnh đi dây điện, ống nước Đục tường tạo rãnh đi dây điện, ống nước m 30
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Bình minh thoát nước Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Bình minh thoát nước 100m 0,02
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Bình minh cấp nước Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Bình minh cấp nước 100m 0,02
113 Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng bộ 10
114 Lắp đặt bộ cảm ứng chậu tiểu Lắp đặt bộ cảm ứng chậu tiểu bộ 10
115 Vật tư phụ ( ốc vít, ticke, cao su non, ..) Vật tư phụ ( ốc vít, ticke, cao su non, ..) gói 1
116 Đập phá tháo dỡ đà giằng, lanh tô bê tông cốt thép Đập phá tháo dỡ đà giằng, lanh tô bê tông cốt thép m3 1,15
117 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 28,99
118 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công m2 11,7
119 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Tháo dỡ khuôn cửa gỗ m 41,4
120 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa bộ 2
121 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu bộ 8
122 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bộ 9
123 Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam bộ 7
124 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Tháo dỡ trần thạch cao cũ m2 27
125 Tháo dỡ mái ngói Tháo dỡ mái ngói m2 27
126 Tháo dỡ hệ xà gồ mái Tháo dỡ hệ xà gồ mái m2 27
127 Tập kết xà bần ra bãi tập kết Tập kết xà bần ra bãi tập kết công 4
128 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình xe 3m3 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 05 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học có giá trị > 2.250 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng công trình. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 5 năm55
2 Giám sát kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 04 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 04 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 4 năm44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->