Gói thầu: Sửa chữa các phòng làm việc khu D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các phòng làm việc khu D |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:47:00 đến ngày 2022-03-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,906,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là368.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 05 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 350 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học có giá trị > 1.750 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 04 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 04 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 4 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa các phòng làm việc khu D Dự toán sửa chữa thường xuyên công trình năm 2022 của Trường Đại học Sài Gòn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các file scan Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo quyết toán thuế 2018, 2019, 2020; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn …Bảo lãnh dự thầu bản gốc…các tài liệu liên quan như trong yêu cầu HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất hố ga | Đào đất hố ga | m3 | 3,71 | |
| 2 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | m3 | 0,25 | |
| 3 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | m3 | 0,37 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch đinh chiều dày | Xây tường bằng gạch đinh chiều dày | m3 | 1,81 | |
| 5 | Trát tường , chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường , chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 10,14 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | m2 | 10,14 | |
| 7 | CCLD nắp hố ga 600x1210mm | CCLD nắp hố ga 600x1210mm | cái | 3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nước bằng nhựa phi 114 | Lắp đặt ống nước bằng nhựa phi 114 | 100m | 0,03 | |
| 9 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 0,4 | |
| 10 | Gia công vì kèo thép | Gia công vì kèo thép | tấn | 0,51 | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Lắp dựng vì kèo thép | tấn | 0,52 | |
| 12 | Lợp mái bằng bạt chống nóng | Lợp mái bằng bạt chống nóng | 1m2 | 70 | |
| 13 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Thi công vách bằng tấm thạch cao | m2 | 51,98 | |
| 14 | CCLD tấm cách âm | CCLD tấm cách âm | m2 | 25,99 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1m2 | 51,98 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 138,1 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 0,49 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 51,9 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Lắp dựng dàn giáo thi công | 100m2 | 0,32 | |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | m2 | 13,58 | |
| 21 | Tháo dỡ bộ cửa kính cường lực + bản lề sàn | Tháo dỡ bộ cửa kính cường lực + bản lề sàn | bộ | 1 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 1m2 | 0,32 | |
| 23 | Cửa đi nhôm kính | Cửa đi nhôm kính | m2 | 10,92 | |
| 24 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính | Lắp đặt cửa đi nhôm kính | m2 | 10,92 | |
| 25 | Vách nhôm kính hệ 1000 | Vách nhôm kính hệ 1000 | m2 | 46,07 | |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 46,07 | |
| 27 | Vận chuyển bàn ghế từ trên cao xuống đất | Vận chuyển bàn ghế từ trên cao xuống đất | công | 4 | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch | Phá dỡ tường xây gạch | m3 | 1,74 | |
| 29 | Tập kết xà bần ra bãi | Tập kết xà bần ra bãi | m3 | 1,74 | |
| 30 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | m3 | 1,74 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | m2 | 12,19 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 12,19 | |
| 33 | Trát tường, trần sau khi phá dỡ tường | Trát tường, trần sau khi phá dỡ tường | m | 12,3 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Bả bằng bột bả vào tường, trần | m2 | 7,38 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 2,65 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | 1m2 | 2,65 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 114,36 | |
| 38 | Đục tường tạo rãnh đi dây điện | Đục tường tạo rãnh đi dây điện | m | 4 | |
| 39 | Sửa chữa máng đèn, đi dây điện âm | Sửa chữa máng đèn, đi dây điện âm | công | 1 | |
| 40 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 0,1 | |
| 41 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | công | 10 | |
| 42 | Cửa đi nhôm kính vân giả gỗ kính 10 ly cường lực | Cửa đi nhôm kính vân giả gỗ kính 10 ly cường lực | m2 | 2,3 | |
| 43 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | m2 | 2,3 | |
| 44 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa | Lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa | bộ | 1 | |
| 45 | Tháo dỡ nắp bàn cầu cũ | Tháo dỡ nắp bàn cầu cũ | bộ | 39 | |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | bộ | 73 | |
| 47 | Tháo dỡ cửa chớp thông gió nhà vệ sinh | Tháo dỡ cửa chớp thông gió nhà vệ sinh | m2 | 11,33 | |
| 48 | Vận chuyển xuống cửa chớp tháo dỡ trên cao xuống | Vận chuyển xuống cửa chớp tháo dỡ trên cao xuống | 10m2 | 1,13 | |
| 49 | Lắp đặt phểu thu sàn 15x15 cm | Lắp đặt phểu thu sàn 15x15 cm | cái | 68 | |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 1 | |
| 51 | Lắp đặt nắp bàn cầu | Lắp đặt nắp bàn cầu | cái | 39 | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 2 | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | cái | 3 | |
| 54 | Nhân công thông cầu nghẹt | Nhân công thông cầu nghẹt | công | 2 | |
| 55 | Lắp đặt tấm kính cửa đi | Lắp đặt tấm kính cửa đi | m2 | 0,66 | |
| 56 | Cung cấp cửa kính khung sắt | Cung cấp cửa kính khung sắt | m2 | 11,33 | |
| 57 | Lắp dựng cửa kính khung sắt | Lắp dựng cửa kính khung sắt | m2 | 11,33 | |
| 58 | Đục mở tường làm cửa | Đục mở tường làm cửa | m2 | 1,59 | |
| 59 | Tập kết xà bần ra bãi | Tập kết xà bần ra bãi | m3 | 0,32 | |
| 60 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | m3 | 0,32 | |
| 61 | Đánh bóng vệ sinh nền gạch | Đánh bóng vệ sinh nền gạch | m2 | 21,5 | |
| 62 | Trát cạnh cửa | Trát cạnh cửa | m | 6,2 | |
| 63 | Bả bột vào tường | Bả bột vào tường | 1m2 | 3,72 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 49,54 | |
| 65 | Cửa khung sắt | Cửa khung sắt | m2 | 1,5 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt | Lắp dựng cửa khung sắt | m2 | 1,5 | |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 40,7 | |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 6,55 | |
| 69 | Sơn tường trong nhà | Sơn tường trong nhà | 1m2 | 49 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | m2 | 50,76 | |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1m2 | 101,52 | |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 50,76 | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 2 | |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | bộ | 2 | |
| 75 | Lắp đặt phụ kiện bồn tiểu | Lắp đặt phụ kiện bồn tiểu | bộ | 2 | |
| 76 | Đắp cát nâng nền 10cm | Đắp cát nâng nền 10cm | m3 | 2,4 | |
| 77 | Láng nền | Láng nền | m2 | 24 | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,22 | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,22 | |
| 80 | Lợp mái che vách bằng tấm lợp lấy sáng | Lợp mái che vách bằng tấm lợp lấy sáng | 100m2 | 0,35 | |
| 81 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | m3 | 1,84 | |
| 82 | Dán giấy tường trần | Dán giấy tường trần | m2 | 90,56 | |
| 83 | Vận chuyển xà bần | Vận chuyển xà bần | chuyến | 1 | |
| 84 | Vệ sinh bàn giao | Vệ sinh bàn giao | công | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.68E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là368.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 05 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 350 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học có giá trị > 1.750 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 04 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 04 năm- Nhân sự thuộc sở hữu của nhà thầu tối thiểu 4 năm | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi