Gói thầu: Mua sắm màng phản quang phục vụ công tác sản xuất biển số phương tiện xe cơ giới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352195-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm màng phản quang phục vụ công tác sản xuất biển số phương tiện xe cơ giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:55:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,938,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.40784E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.481568E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp màng phản quang phục vụ sản xuất biển số xe có đặc tính kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét cho các cơ sở sản xuất biển số xe (Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng thương mại thì phải có tài liệu chứng minh đơn vị sử dụng cuối là các cơ sở sản xuất biển số xe) (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực không quá 06 tháng Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng, bản sao y Hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc tất cả các tài liệu trên để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Yêu cầu bảo hành: = 12 tháng-Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng thì nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm màng phản quang phục vụ công tác sản xuất biển số phương tiện xe cơ giới Mua sắm màng phản quang phục vụ công tác sản xuất biển số phương tiện xe cơ giới 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2020, 2021. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 12/2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực không quá 06 tháng Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng, bản sao y Hóa đơn tài chính) - Bảo lãnh dự thầu. *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết phải cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại Chương V - E-HSMT. - Cam kết các hàng hóa phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). - Đối với sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Phải có giấy chứng nhận đạt một số chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 7887:2018 do cơ quan có thẩm quyền cấp - Phải có báo cáo kiểm nghiệm về đặc tính kỹ thuật đạt tiêu chuẩn Iso 7591 đối với màng phản quang trắng và màng phản quang vàng - Vân chống giả theo yêu cầu kỹ thuật đáp ứng quy định của bộ công an (cụ thể là phụ lục 03 kèm theo tờ trình số 06/TTr-H08-P4 ) |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí vận chuyển và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính năm 2020, 2021. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 12/2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực không quá 06 tháng Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng, bản sao y Hóa đơn tài chính) - Bảo lãnh dự thầu. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho phép nhà thầu cung cấp hàng hoá của gói thầu này đối với các loại màng phản quang. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty TNHH Một Thành Viên Nam Triệu - Xí Nghiệp X30, Địa chỉ: 2/3 Chánh Hưng, Xã Phước Lộc, Huyện Nhà Bè, TP.HCM, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH Một Thành Viên Nam Triệu - Xí Nghiệp X30, Địa chỉ: 2/3 Chánh Hưng, Xã Phước Lộc, Huyện Nhà Bè, TP.HCM. SĐT: 028.54313169. FAX: 028.54310989 – 5431465. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Công ty TNHH Một Thành Viên Nam Triệu - Xí Nghiệp X30, Địa chỉ: 2/3 Chánh Hưng, Xã Phước Lộc, Huyện Nhà Bè, TP.HCM. SĐT: 028.54313169. FAX: 028.54310989 – 5431465. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Công ty TNHH Một Thành Viên Nam Triệu - Xí Nghiệp X30, Địa chỉ: 2/3 Chánh Hưng, Xã Phước Lộc, Huyện Nhà Bè, TP.HCM. SĐT: 028.54313169. FAX: 028.54310989 – 5431465. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màng phản quang trắng | 170 | cuộn | Kích thước 01 cuộn: 1,22m x 45,7 m Phải có giấy chứng nhận đạt một số chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 7887:2018 do cơ quan có thẩm quyền cấpPhải có báo cáo kiểm nghiệm về đặc tính kỹ thuật đạt tiêu chuẩn Iso 7591Phải có CO/CQ đối với hàng hóa nhập khẩuVân chống giả theo yêu cầu kỹ thuật đáp ứng quy định của bộ công an ( cụ thể là phụ lục 03 kèm theo tờ trình số 06/TTr-H08-P4 ) | ||
| 2 | Màng phản quang vàng | 36 | Cuộn | Kích thước 01 cuộn: 1,22m x 45,7 m Phải có giấy chứng nhận đạt một số chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 7887:2018 do cơ quan có thẩm quyền cấpPhải có báo cáo kiểm nghiệm về đặc tính kỹ thuật đạt tiêu chuẩn Iso 7591Phải có CO/CQ đối với hàng hóa nhập khẩuVân chống giả theo yêu cầu kỹ thuật đáp ứng quy định của bộ công an ( cụ thể là phụ lục 03 kèm theo tờ trình số 06/TTr-H08-P4 ) | ||
| 3 | Màng phản quang xanh | 2 | Cuộn | Kích thước 01 cuộn: 1,22m x 45,7 m Phải có giấy chứng nhận đạt một số chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 7887:2018 do cơ quan có thẩm quyền cấpPhải có CO/CQ đối với hàng hóa nhập khẩuVân chống giả theo yêu cầu kỹ thuật đáp ứng quy định của bộ công an ( cụ thể là phụ lục 03 kèm theo tờ trình số 06/TTr-H08-P4 ) | ||
| 4 | Sơn đen | 60 | Hộp | Khối lượng 4 lít/ hộpPhải có CO/CQ đối với hàng hóa nhập khẩu | ||
| 5 | Sơn trắng | 1 | Hộp | Khối lượng 4 lít/ hộpPhải có CO/CQ đối với hàng hóa nhập khẩu | ||
| 6 | Dung môi pha sơn | 250 | Hộp | Khối lượng 4 lít/ hộpPhải có CO/CQ đối với hàng hóa nhập khẩu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.40784E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.481568E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp màng phản quang phục vụ sản xuất biển số xe có đặc tính kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét cho các cơ sở sản xuất biển số xe (Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng thương mại thì phải có tài liệu chứng minh đơn vị sử dụng cuối là các cơ sở sản xuất biển số xe) (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực không quá 06 tháng Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng, bản sao y Hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc tất cả các tài liệu trên để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Yêu cầu bảo hành: = 12 tháng-Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng thì nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi