Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công khoan thay thế các giếng CĐ11, CĐ14 – NMN Cáo Đỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công khoan thay thế các giếng CĐ11, CĐ14 – NMN Cáo Đỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 17:09:00 đến ngày 2022-04-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,237,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm phục vụ cấp nước sinh hoạt có đường kính khoan ≥ 500mm, chiều sâu khoan ≥ 75m, công suất giếng ≥ 120m3/h/giếng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.749.000.000VND.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng với phần việc đã hoàn thành; Hóa đơn VAT của phần giá trị đã hoàn thành.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc địa chất thủy văn.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước/khảo sát địa chất công trình/địa chất thủy văn hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình khoan kết cấu giếng khai thác nước ngầm.(cung cấp tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư địa chất thủy văn: ≥ 02 người- Kỹ sư điện: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xoay 300CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí động cơ diezel 1260m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công khoan thay thế các giếng CĐ11, CĐ14 – NMN Cáo Đỉnh Khoan thay thế các giếng CĐ11, CĐ14 – NMN Cáo Đỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho Bên mời thầu kiểm tra) (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu này đáp ứng với công việc được phân chia trong thỏa thuận liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu; - Báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của các năm 2018 đến năm 2020 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội;
+ Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư công trình cấp nước - Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐT Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOAN VÀ KẾT CẤU GIẾNG CĐ11TT | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Theo E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT | 29 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo E-HSMT | 23 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo E-HSMT | 1,4 | m |
| 10 | Ống thép D1000, khấu hao | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Ống thép đen hàn DN600, dày 8mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 35,8 | m |
| 12 | Ống thép đen hàn DN400, dày 9.53mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 41,8 | m |
| 13 | Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 3m (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 5.8m (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 17,4 | m |
| 15 | Ống Inox SUS DN400 dày 5mm | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Thanh Inox phi 6 hàn vào ống lọc | Theo E-HSMT | 41,58 | kg |
| 17 | Lưới Inox khe 1mm | Theo E-HSMT | 11,304 | m2 |
| 18 | Lưới Inox khe 3mm | Theo E-HSMT | 11,304 | m2 |
| 19 | Hàn thép, quấn lưới ống lọc | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 20 | Bích thép đặc DN400 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Bích đặc DN600 tạm thời che miệng giếng | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 22 | Vòng định hướng 600/400 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Vòng định hướng 550/400 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo E-HSMT | 29,4 | m |
| 25 | Chèn sét | Theo E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 26 | Chèn sỏi | Theo E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 27 | Xi măng chèn miệng giếng | Theo E-HSMT | 3.768 | kg |
| 28 | Ô tô 15 tấn vận chuyển máy và ống (16 ca đi và về) | Theo E-HSMT | 16 | ca |
| 29 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Theo E-HSMT | 2,715 | 10m3 |
| 30 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| B | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ, XÂY DỰNG GIẾNG CĐ11TT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm trọng lượng máy | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo lắp cây ống Inox D200 (chiều dài 38.3m/5.5m/cây) | Theo E-HSMT | 7 | cây ống |
| 3 | Tháo lắp cút Inox DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ô tô cẩu sức nâng 16 tấn phục vụ tháo lắp ống và bơm giếng | Theo E-HSMT | 4 | ca |
| 5 | Ống Inox DN200 | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Van chặn DN200 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bích Inox DN200 | Theo E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 8 | Mối nối mềm EB DN200 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút Inox DN200x90 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống PVC DN42 | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | Gioăng cao su mặt bích D200 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Bu lông M20x100 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bu lông thép nở M16x200 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Cao su tấm dày 5mm | Theo E-HSMT | 1 | tấm |
| 15 | Lắp bích thép DN1000x350x15 | Theo E-HSMT | 0,5 | bích |
| 16 | Gia công bích thép | Theo E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 17 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 19 | Nắp tôn bảo vệ miệng giếng 400x100x3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bản lề | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Khóa nắp tôn | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| C | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ GIẾNG, BỆ ĐỠ ỐNG CĐ11TT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,564 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ đỡ ống, đỡ giếng | Theo E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ ống, đỡ giếng | Theo E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 7 | Đai giữ ống | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CĐ11TT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cáp điều khiển 2x2.5mm | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Cầu đấu điện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ bảo vệ ngoài trời kt 210x160x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550 x 450 x 250 x 1.5mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Bộ lọc sét - Schneider | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ lọc nguồn EMI - Taiwan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | CB nguồn 6A, 220 VAC - Schneider | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ nguồn 24 VDC, 5A - Schneider | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ cách ly tín hiệu Analog 4-20 mA - Phoenix contact | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Vật tư phụ lắp đặt phù hợp với hệ thống | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Nhân công Lập trình, kết nối lên hệ thống Scada | Theo E-HSMT | 6 | công |
| 14 | Sim 3G 1 năm | Theo E-HSMT | 1 | sim |
| 15 | Cáp nguồn CXV 3Cx1.0 mm2 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu có lưới chống nhiễu 3Cx0.5 mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Hộp đấu nối cáp cảm biến và cáp tín hiệu | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50 | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Giá đỡ cảm biến | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| E | NÂNG COS SÂN GIẾNG CĐ11TT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày sân | Theo E-HSMT | 25,78 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 10 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC GIẾNG CĐ11TT | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Theo E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Tháo lắp Cút PVC DN225x45 độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng) | Theo E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 5 | Máy bơm nước phục vụ thổi rửa giếng (chọn 02 máy bơm Q=100m3/h, bơm thoát nước 3 ca) | Theo E-HSMT | 6 | ca |
| G | LÀM ĐƯỜNG VÀO GIẾNG CĐ11TT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường | Theo E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG PHỤC VỤ ĐẤU GIÁP, LẮP ĐẶT BỔ SUNG VAN TRÊN TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ GIẾNG CĐ11TT | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m cọc |
| 3 | Thép U20, tính hao hụt | Theo E-HSMT | 38,668 | kg |
| 4 | Lắp đặt, tháo kết cấu thép V75, tôn tấm | Theo E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 5 | Thép V75x75x7, tính hao hụt | Theo E-HSMT | 5,204 | kg |
| 6 | Tôn dày 4mm chắn thành hố, tính hao hụt | Theo E-HSMT | 29,328 | kg |
| 7 | Máy bơm nước phục vụ thổi rửa giếng (chọn 05 máy bơm Q=100m3/h, bơm hút nước liên tục trong vòng 2h=0.25ca) | Theo E-HSMT | 1,25 | ca |
| 8 | Nhân công vận hành van, trạm bơm giếng phục vụ thi công (dừng vận hành 5 giếng 5 người, vận hành van tuyến ống nước thô 2 người) | Theo E-HSMT | 7 | công |
| I | TRÁM LẤP GIẾNG CĐ11 CŨ | |||
| 1 | Chèn sét | Theo E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 2 | Chèn sỏi | Theo E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,143 | m3 |
| J | KHOAN VÀ KẾT CẤU GIẾNG CĐ14TT | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Theo E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT | 38,5 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT | 0,5 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo E-HSMT | 1,2 | m |
| 8 | Ống thép D1000, khấu hao | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Ống thép đen hàn DN600, dày 8mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 44,8 | m |
| 10 | Ống thép đen hàn DN400, dày 9.53mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 49,8 | m |
| 11 | Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 5.8m (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 23,2 | m |
| 12 | Thanh Inox phi 6 hàn vào ống lọc | Theo E-HSMT | 36,96 | kg |
| 13 | Lưới Inox khe 1mm | Theo E-HSMT | 10,048 | m2 |
| 14 | Lưới Inox khe 3mm | Theo E-HSMT | 10,048 | m2 |
| 15 | Hàn thép, quấn lưới ống lọc | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 16 | Bích thép đặc DN400 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Bích đặc DN600 tạm thời che miệng giếng | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Vòng định hướng 600/400 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Vòng định hướng 550/400 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo E-HSMT | 23,2 | m |
| 21 | Chèn sét | Theo E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 22 | Chèn sỏi | Theo E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 23 | Xi măng chèn miệng giếng | Theo E-HSMT | 3.768 | kg |
| 24 | Ô tô 15 tấn vận chuyển máy và ống (16 ca đi và về) | Theo E-HSMT | 16 | ca |
| 25 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Theo E-HSMT | 2,803 | 10m3 |
| 26 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| K | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GIẾNG CĐ14TT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm trọng lượng máy | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo lắp cây ống Inox D200 (chiều dài 38.3m/5.5m/cây) | Theo E-HSMT | 7 | cây ống |
| 3 | Tháo lắp cút Inox DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ô tô cẩu sức nâng 16 tấn phục vụ tháo lắp ống và bơm giếng | Theo E-HSMT | 4 | ca |
| 5 | Ống Inox DN200 | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Van BB DN200 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bích Inox DN200 | Theo E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 8 | Mối nối mềm EB DN200 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút Inox DN200x90 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống PVC DN42 | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | Gioăng cao su mặt bích D200 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Bu lông M20x100 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bu lông thép nở M16x200 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Cao su tấm dày 5mm | Theo E-HSMT | 1 | tấm |
| 15 | Lắp bích thép DN1000x350x15 | Theo E-HSMT | 0,5 | bích |
| 16 | Gia công bích thép | Theo E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 17 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 19 | Nắp tôn bảo vệ miệng giếng 400x100x3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bản lề | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Khóa nắp tôn | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| L | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ GIẾNG, BỆ ĐỠ ỐNG CĐ14TT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,797 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ đỡ ống, đỡ giếng | Theo E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ ống, đỡ giếng | Theo E-HSMT | 2,676 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,23 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 7 | Đai giữ ống | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| M | ĐIỆN GIẾNG CĐ14TT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35 +1x16 mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cáp điều khiển 2x2.5mm | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Cầu đấu điện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ bảo vệ ngoài trời kt 210x160x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550 x 450 x 250 x 1.5mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Bộ lọc sét | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ lọc nguồn EMI | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | CB nguồn 6A, 220 VAC | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ nguồn 24 VDC, 5A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ cách ly tín hiệu Analog 4-20 mA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Vật tư phụ lắp đặt phù hợp với hệ thống | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Nhân công Lập trình, kết nối lên hệ thống Scada (kỹ sư bậc 4/8)-6 công/1 giếng | Theo E-HSMT | 6 | công |
| 14 | Sim 3G 1 năm | Theo E-HSMT | 1 | sim |
| 15 | Cáp nguồn CXV 3Cx1.0 mm2 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu có lưới chống nhiễu 3Cx0.5 mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Hộp đấu nối cáp cảm biến và cáp tín hiệu | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50 | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Giá đỡ cảm biến | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| N | THOÁT NƯỚC GIẾNG CĐ14TT | |||
| 1 | Tháo, Lắp ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Theo E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 2 | Tháo lắp Cút PVC DN225x45 độ | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng) | Theo E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 5 | Máy bơm nước phục vụ thổi rửa giếng (chọn 02 máy bơm Q=100m3/h, bơm thoát nước 3 ca) | Theo E-HSMT | 6 | ca |
| O | LÀM ĐƯỜNG VÀO GIẾNG CĐ14TT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,4 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường | Theo E-HSMT | 17 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E-HSMT | 2,55 | 100m3 |
| P | BIỆN PHÁP THI CÔNG PHỤC VỤ ĐẤU GIÁP, LẮP ĐẶT BỔ SUNG VAN TRÊN TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ GIẾNG CĐ14TT | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m cọc |
| 3 | Thép U20, tính hao hụt | Theo E-HSMT | 38,668 | kg |
| 4 | Lắp đặt, tháo kết cấu thép V75, tôn tấm | Theo E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 5 | Thép V75x75x7, tính hao hụt | Theo E-HSMT | 5,204 | kg |
| 6 | Tôn dày 4mm chắn thành hố, tính hao hụt | Theo E-HSMT | 29,328 | kg |
| 7 | Máy bơm nước phục vụ thổi rửa giếng (chọn 2 máy bơm Q=100m3/h, bơm hút nước liên tục trong vòng 2h=0.25ca) | Theo E-HSMT | 0,5 | ca |
| 8 | Nhân công vận hành van, trạm bơm giếng phục vụ thi công (dừng vận hành 2 giếng 2 người, vận hành van tuyến ống nước thô 2 người) | Theo E-HSMT | 4 | công |
| Q | TRÁM LẤP GIẾNG CĐ14 CŨ | |||
| 1 | Chèn sét | Theo E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 2 | Chèn sỏi | Theo E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,143 | m3 |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị đo mức thủy tĩnh | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thiết bị kết nối và truyền nhận dữ liệu về Bộ TNMT/Sở TNMT | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Chi phí quản lý và mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm phục vụ cấp nước sinh hoạt có đường kính khoan ≥ 500mm, chiều sâu khoan ≥ 75m, công suất giếng ≥ 120m3/h/giếng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.749.000.000VND.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng với phần việc đã hoàn thành; Hóa đơn VAT của phần giá trị đã hoàn thành.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc địa chất thủy văn.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước/khảo sát địa chất công trình/địa chất thủy văn hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình khoan kết cấu giếng khai thác nước ngầm.(cung cấp tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 4 | - Kỹ sư địa chất thủy văn: ≥ 02 người- Kỹ sư điện: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan xoay 300CV hoặc tương đương | Theo E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy nén khí động cơ diezel 1260m3/h | Theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Theo E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Theo E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi