Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351905-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220351868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ tương ứng 80% kinh phí từ nguồn cân đối ngân địa phương, vốn sự nghiệp giao thông hàng năm; ngân sách huyện tự đảm bảo số kinh phí còn lại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:57:00 đến ngày 2022-03-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,217,018,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc cử nhân kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8,5T - 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 500L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250L
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Sửa chữa tuyến đường Đồng Yên –Vĩnh Phúc (ĐH.09), huyện Bắc Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ tương ứng 80% kinh phí từ nguồn cân đối ngân địa phương, vốn sự nghiệp giao thông hàng năm; ngân sách huyện tự đảm bảo số kinh phí còn lại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang (Đại diện Chủ đầu tư); Công ty TNHH Bảo Ngân (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT, BMT)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Nhà thầu lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Sở Giao thông vận tải. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân; + Thẩm định HSMT: Công ty tnhh tư vấn xây dựng Tuấn tú + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân; + Thẩm định HSMT: Công ty tnhh tư vấn xây dựng Tuấn tú


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang (Đại diện Chủ đầu tư); Công ty TNHH Bảo Ngân (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT, BMT)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang (Đại diện Chủ đầu tư); Công ty TNHH Bảo Ngân (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT, BMT)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Số nhà 41A, đường 19/5, tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 05, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường + đào cấp + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III10,588100m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m38,538100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,672100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9533,045100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II8,538100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II8,538100m3/1km
B HẠNG MỤC: : MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy14,777100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm94,835100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm100,684100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên + bù vênh dày trung bình 15,43cm138,035100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2238,719100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống, rãnh B60, hố ga bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III2,368100m3
2Đắp trả mang cống, hố ga, rãnh B60 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,013100m3
3Bê tông lót móng móng cống, hố ga, rãnh B60, M100, đá 2x4, PCB3017,535m3
4Lắp dựng cốt thép cống, hố ga, ĐK ≤10mm0,49tấn
5Lắp dựng cốt thép cống, hố ga, ĐK >10mm0,009tấn
6Ván khuôn cống, hố ga, rãnh B604,816100m2
7Bê tông thân cống, hố ga, rãnh B60 bê tông M25056,13m3
8Phá dỡ mặt đường bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw49,28m3
9Đổ hoàn trả bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB3021,56m3
10Quét nhựa bitum nóng vào tường267,19m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm8,657tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm3,794tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB4077,45m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan4,081100m2
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km18,58810 tấn/1km
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu9461cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÀN
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III2,501100m3
2Đắp trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,57100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw10,3m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw93,36m3
5Vận chuyển bê tông gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m1,037100m3
6Vận chuyển bê tông gạch đá 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T1,037100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤615,72m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB306,23m3
9Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm2,219tấn
10Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm8,16tấn
11Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x274,29m3
12Ván khuôn cống hộp2,41100m2
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng16,09m3
14Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm0,011tấn
15Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm0,952tấn
16Bê tông tường cánh, M250, đá 2x4, PCB4010,9m3
17Ván khuôn gỗ tường cánh0,734100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤631,17m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB3017,51m3
20Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm0,079tấn
21Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm5,861tấn
22Bê tông sân cống, M250, đá 2x4, PCB4063,87m3
23Ván khuôn sân cống0,719100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤627,3m3
25Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB304,8m3
26Bê tông gối kê BQĐ, M250, đá 1x2, PCB403,6m3
27Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK ≤18mm3,787tấn
28Bê tông bản quá độ, M250, đá 2x4, PCB4032,71m3
29Ván khuôn gối kê, bản quá độ0,541100m2
30Đào nền đường + đào rãnh+ đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,31100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,063100m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,959,564100m3
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm11,708100m2
34Rải bạt dứa11,708100m2
35Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40257,58m3
36Ván khuôn thép mặt đường bê tông1,104100m2
37Ván khuôn rãnh0,404100m2
38Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 2x4, PCB408,07m3
39Đào chân khay bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III1,641100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,12100m3
41Bê tông lót chân khay, gia cố mái, M100, đá 2x4, PCB3027,27m3
42Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB3046,87m3
43Ván khuôn chân khay3,154100m2
44Lắp dựng cốt thép mái gia cố, ĐK ≤10mm1,371tấn
45Bê tông mái gia cố, bê tông M200, đá 2x4, PCB3066,2m3
46Ván khuôn mái gia cố4,413100m2
47Lắp đặt ống thoát nước D500,56100m
48Làm tầng lọc đá dăm2,8m3
49Đào nền đường, đào rãnh, đàokhuôn đường công vụ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III2,806100m3
50Đắp nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,103100m3
51Thi công mặt đường đá thải0,596100m3
52Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,45m3
53Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm1,003tấn
54Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy1,866100m2
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm531 đoạn ống
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km2,09310 tấn/1km
57Đào thanh thải lòng suối máy đào 0,8m32,103100m3
58Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025164cái
59Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤10mm0,008tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm0,017tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột thủy chí0,032100m2
62Sơn cột thủy chí bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,72m2
63Bê tông cột thủy chí, bê tông M200, đá 1x20,2m3
64Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên cống tràn, loại trụ đỡ sắt ống fi 904cái
65Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (biển tên tràn)4cái
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
67Mua đất về để đắp173,77m3
68Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,738100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III8,65100m3
70Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III8,65100m3/1km
E HẠNG MỤC: RÃNH DỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III22,811100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,955,461100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤699,29m3
4Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương53,137100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4740,05m3
F HẠNG MỤC: AN TOAN GIAO THÔNG
1Làm cọc tiêu, cọc H383cái
2Làm cột km BTCT6cái
3Đào móng Cấp đất III32,361m3
4Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB3028,65m3
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 9050cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm36cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 150x240cm7cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: (A+B+C+D+E+F) x 3,8%1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.53
3 Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Trình độ từ đại học trở lên: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
4 Kỹ sư phụ trách thanh Quyết toán 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc cử nhân kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg1
2 Máy đào Dung tích gầu > 0,8m31
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng 8,5T - 9T1
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng 10T1
5 Máy ủi Công suất > 110CV1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải > 5T2
7 Ô tô tưới nước Dung tích > 5m31
8 Máy phun nhựa đường Công suất > 190CV1
9 Thiết bị nấu nhựa Dung tích > 500L1
10 Máy cắt, uốn thép Công suất > 5kW2
11 Máy đầm bàn bê tông Công suất > 1,0kW3
12 Máy đầm dùi bê tông Công suất > 1,5kW3
13 Máy đào Dung tích gầu > 0,4m31
14 Máy trộn bê tông Dung tích > 250L3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->