Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ tương ứng 80% kinh phí từ nguồn cân đối ngân địa phương, vốn sự nghiệp giao thông hàng năm; ngân sách huyện tự đảm bảo số kinh phí còn lại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:57:00 đến ngày 2022-03-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,217,018,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh Quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc cử nhân kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 8,5T - 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa tuyến đường Đồng Yên –Vĩnh Phúc (ĐH.09), huyện Bắc Quang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ tương ứng 80% kinh phí từ nguồn cân đối ngân địa phương, vốn sự nghiệp giao thông hàng năm; ngân sách huyện tự đảm bảo số kinh phí còn lại. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang (Đại diện Chủ đầu tư); Công ty TNHH Bảo Ngân (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT, BMT) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Số nhà 41A, đường 19/5, tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 05, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đào cấp + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 10,588 | 100m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | 8,538 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,672 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 33,045 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 8,538 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 8,538 | 100m3/1km | |
| B | HẠNG MỤC: : MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy | 14,777 | 100m3 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 94,835 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100,684 | 100m2 | |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên + bù vênh dày trung bình 15,43cm | 138,035 | 100m2 | |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 238,719 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh B60, hố ga bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | 2,368 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả mang cống, hố ga, rãnh B60 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,013 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng móng cống, hố ga, rãnh B60, M100, đá 2x4, PCB30 | 17,535 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cống, hố ga, ĐK ≤10mm | 0,49 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cống, hố ga, ĐK >10mm | 0,009 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cống, hố ga, rãnh B60 | 4,816 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông thân cống, hố ga, rãnh B60 bê tông M250 | 56,13 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ mặt đường bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 49,28 | m3 | |
| 9 | Đổ hoàn trả bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | 21,56 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 267,19 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 8,657 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 3,794 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 77,45 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 4,081 | 100m2 | |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 18,588 | 10 tấn/1km | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 946 | 1cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÀN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | 2,501 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,57 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 10,3 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 93,36 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bê tông gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 1,037 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển bê tông gạch đá 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | 1,037 | 100m3/1km | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 15,72 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 6,23 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 2,219 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | 8,16 | tấn | |
| 11 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 74,29 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cống hộp | 2,41 | 100m2 | |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 16,09 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | 0,011 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | 0,952 | tấn | |
| 16 | Bê tông tường cánh, M250, đá 2x4, PCB40 | 10,9 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường cánh | 0,734 | 100m2 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 31,17 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 17,51 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | 0,079 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | 5,861 | tấn | |
| 22 | Bê tông sân cống, M250, đá 2x4, PCB40 | 63,87 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn sân cống | 0,719 | 100m2 | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 27,3 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 4,8 | m3 | |
| 26 | Bê tông gối kê BQĐ, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK ≤18mm | 3,787 | tấn | |
| 28 | Bê tông bản quá độ, M250, đá 2x4, PCB40 | 32,71 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gối kê, bản quá độ | 0,541 | 100m2 | |
| 30 | Đào nền đường + đào rãnh+ đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,31 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,063 | 100m3 | |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,564 | 100m3 | |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 11,708 | 100m2 | |
| 34 | Rải bạt dứa | 11,708 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 257,58 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,104 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn rãnh | 0,404 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 8,07 | m3 | |
| 39 | Đào chân khay bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | 1,641 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,12 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông lót chân khay, gia cố mái, M100, đá 2x4, PCB30 | 27,27 | m3 | |
| 42 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB30 | 46,87 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn chân khay | 3,154 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mái gia cố, ĐK ≤10mm | 1,371 | tấn | |
| 45 | Bê tông mái gia cố, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | 66,2 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn mái gia cố | 4,413 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước D50 | 0,56 | 100m | |
| 48 | Làm tầng lọc đá dăm | 2,8 | m3 | |
| 49 | Đào nền đường, đào rãnh, đàokhuôn đường công vụ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 2,806 | 100m3 | |
| 50 | Đắp nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,103 | 100m3 | |
| 51 | Thi công mặt đường đá thải | 0,596 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,45 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | 1,003 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 1,866 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 53 | 1 đoạn ống | |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 2,093 | 10 tấn/1km | |
| 57 | Đào thanh thải lòng suối máy đào 0,8m3 | 2,103 | 100m3 | |
| 58 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 164 | cái | |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm | 0,017 | tấn | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột thủy chí | 0,032 | 100m2 | |
| 62 | Sơn cột thủy chí bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,72 | m2 | |
| 63 | Bê tông cột thủy chí, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên cống tràn, loại trụ đỡ sắt ống fi 90 | 4 | cái | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (biển tên tràn) | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 67 | Mua đất về để đắp | 173,77 | m3 | |
| 68 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,738 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 8,65 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 8,65 | 100m3/1km | |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 22,811 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,461 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 99,29 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 53,137 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | 740,05 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: AN TOAN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu, cọc H | 383 | cái | |
| 2 | Làm cột km BTCT | 6 | cái | |
| 3 | Đào móng Cấp đất III | 32,36 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB30 | 28,65 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90 | 50 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | 36 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 150x240cm | 7 | cái | |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: (A+B+C+D+E+F) x 3,8% | 1 | HM | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ từ đại học trở lên: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh Quyết toán | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc cử nhân kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu > 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 8,5T - 9T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 10T | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất > 110CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải > 5T | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích > 5m3 | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất > 190CV | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | Dung tích > 500L | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Công suất > 5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn bê tông | Công suất > 1,0kW | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất > 1,5kW | 3 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu > 0,4m3 | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250L | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi