Gói thầu: Cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế tại Bệnh viện E năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế tại Bệnh viện E năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310565 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 17:15:00 đến ngày 2022-03-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,780,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,714,520 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu bảy trăm mười bốn nghìn năm trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.171.452.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195.242.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự của Hợp đồng: Cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế cho bệnh viện.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: + Hợp đồng + phụ lục biểu giá.+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.824.774.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.474.323.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên môn trong lĩnh vực giặt là đồ vải y tế:Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý xưởng giặt đồ vải y tế: Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành thiết bị giặt là đồ vải y tế: Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn hoặc xử lý đồ vải y tế- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vận hành thiết bị cấp hơi: Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ/chứng nhận vận hành thiết bị áp lực (lò hơi).- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện E |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế tại Bệnh viện E năm 2022-2023 Cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế tại Bệnh viện E năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu về mặt kỹ thuật; - Đề xuất về giá; |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc toàn bộ E-HSDT và các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.714.520 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện E, địa chỉ: Số 87-89 Phố Trần Cung- P. Nghĩa Tân- Q. Cầu Giấy- TP. Hà Nội.
Điện thoại: 0243.8364.113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện E Địa chỉ: Số 87-89 Phố Trần Cung- P. Nghĩa Tân- Q. Cầu Giấy- TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243.8364.113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện E. Địa chỉ: Số 87-89 Phố Trần Cung- P. Nghĩa Tân- Q. Cầu Giấy- TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243.8364.113/ 0914.204.350 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện E. Địa chỉ: Số 87-89 Phố Trần Cung- P. Nghĩa Tân- Q. Cầu Giấy- TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243.8364.113 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo nhân viên | Tần suất giao – nhận đồ vải: Nhận đồ vải bẩn và giao đồ vải sạch 3 lần/ngày từ thứ 2 đến thứ 6, ngày thứ 7 2 lần/ngày, chủ nhật và ngày lễ giao nhận 1 lần trong ngày (giờ giao nhận theo thỏa thuận của 2 bên).- Các điểm giao nhận đồ vải gồm: Vị trí nhà A, B, C, D, E, I và Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn.- Số lượng bàn giao theo đúng biểu mẫu phiếu giao nhận, nếu có chủng loại nào không khớp đúng số lượng nhận ban đầu cần ghi rõ nguyên nhân (ở cột ghi chú):+Nếu nguyên nhân do không kịp xử lý trong ngày (bẩn cần xử lý lại, rách cần may vá…) thì phải trả vào ngay buổi giao nhận ngày hôm sau.+Nếu nguyên nhân do chủng loại đồ vải không thể khắc phục được cần phải hủy thì cũng phải ghi rõ và bàn giao lại số lượng.+Trong trường hợp có sự cố về hệ thống giặt là thì phải báo cho Bệnh viện trong vòng 24h và có phương án khắc phục phục vụ bệnh nhân và đảm bảo tiến độ giao nhận như thường quy.Đồ vải phải được giặt riêng từng chủng loại, giặt theo đúng yêu cầu như đã cam kết.- Đồ vải giặt xong phải đảm bảo sạch, khô, không nhàu nát, không có vết bẩn, không bị thủng/rách, không còn nút buộc (với ga giường), có đủ dây chun (với quần), đủ khuy (với áo) và được đóng gói theo quy cách riêng của từng chủng loại đồ vải, ghi đúng số lượng giao nhận (Tiêu chuẩn chất lượng đồ vải sạch). | kg | 26.726 | |
| 2 | Đồ vải y tế | - Tần suất giao – nhận đồ vải: Nhận đồ vải bẩn và giao đồ vải sạch 3 lần/ngày từ thứ 2 đến thứ 6, ngày thứ 7 2 lần/ngày, chủ nhật và ngày lễ giao nhận 1 lần trong ngày (giờ giao nhận theo thỏa thuận của 2 bên).- Các điểm giao nhận đồ vải gồm: Vị trí nhà A, B, C, D, E, I và Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn.- Số lượng bàn giao theo đúng biểu mẫu phiếu giao nhận, nếu có chủng loại nào không khớp đúng số lượng nhận ban đầu cần ghi rõ nguyên nhân (ở cột ghi chú):+Nếu nguyên nhân do không kịp xử lý trong ngày (bẩn cần xử lý lại, rách cần may vá…) thì phải trả vào ngay buổi giao nhận ngày hôm sau.+Nếu nguyên nhân do chủng loại đồ vải không thể khắc phục được cần phải hủy thì cũng phải ghi rõ và bàn giao lại số lượng.+Trong trường hợp có sự cố về hệ thống giặt là thì phải báo cho Bệnh viện trong vòng 24h và có phương án khắc phục phục vụ bệnh nhân và đảm bảo tiến độ giao nhận như thường quy.Đồ vải phải được giặt riêng từng chủng loại, giặt theo đúng yêu cầu như đã cam kết.- Đồ vải giặt xong phải đảm bảo sạch, khô, không nhàu nát, không có vết bẩn, không bị thủng/rách, không còn nút buộc (với ga giường), có đủ dây chun (với quần), đủ khuy (với áo) và được đóng gói theo quy cách riêng của từng chủng loại đồ vải, ghi đúng số lượng giao nhận (Tiêu chuẩn chất lượng đồ vải sạch) | kg | 371.688 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.171452E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195.242.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.171.452.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195.242.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự của Hợp đồng: Cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế cho bệnh viện.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: + Hợp đồng + phụ lục biểu giá.+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.824.774.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.474.323.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chuyên môn trong lĩnh vực giặt là đồ vải y tế:Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý xưởng giặt đồ vải y tế: Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành thiết bị giặt là đồ vải y tế: Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh | 2 | - Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn hoặc xử lý đồ vải y tế- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vận hành thiết bị cấp hơi: Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh | 2 | - Chứng chỉ/chứng nhận vận hành thiết bị áp lực (lò hơi).- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi