Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc: 623, 976, 977, 1099

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169511-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc: 623, 976, 977, 1099
Số hiệu KHLCNT 20201168311
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm kỹ thuật ngành QLXN, ngành TBHK năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 10:17:00 đến ngày 2020-12-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bán dẫn 36 Cái UКEО max=30V; IK max=0,03A; h21E min= 25; fгр= 120 Hz; Công suất tối đa 0,225W.
2 Bán dẫn 21 Cái UКБО max=150V; IK max= 15A; h21E min= 12; fгр= 51 Hz; Công suất tối đa 50W.
3 Bán dẫn 5 Cái n-p-n; Sử dụng cho mạch xung và cao tần; Vỏ kim loại; Pkmax= 0,5W; fгр≥ 200MHz; UКEmax=30V; UEBmax=3V; Ikmax=300mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=600mA; Ikб0=≤3μA h21E = 60..180; CK≤15пΦ; RKE≤7Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-6; И93.365.033 ТУ
4 Bán dẫn 55 Cái n-p-n; Sử dụng cho mạch xung và cao tần; Vỏ kim loại; Pkmax= 0,8W; fгр≥ 50MHz; UКB0max=120V; UEBmax=7V; Ikmax=1000mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=2000mA; Ikб0=≤1μA h21E = 80..240; CK≤15пΦ; RKE≤2Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-2-7; ЮФ3.365.043 ТУ
5 Bán dẫn 14 Cái n-p-n; Sử dụng cho mạch khuyếch đại dòng và nguồn thứ cấp; Vỏ kim loại; PKTmax= 60W; fгр≥ 20MHz; UКErmax=60V; UEB0max=4V; Ikmax=5A; h21E = 10..70; CK≤250пΦ; RKE≤250Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-20; ГЕ3.365.008 ТУ
6 Bán dẫn 17 Cái n-p-n; Sử dụng cho mạch xung và mạch khuyếch đại; Vỏ kim loại; Pkmax= 0,8W; fгр≥ 50MHz; UКB0max=120V; UEB0max=7V; Ikmax=1000mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=2000mA; Ikб0=≤1μA h21E = 40..120; CK≤15пΦ; RKE≤2Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-2-7; ЮФ3.365.043 ТУ
7 Bán dẫn 20 Cái p-n-p; Sử dụng cho mạch khuyếch đại và các thiết bị chuyển mạch; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UEB0max=5V; Ikmax=20A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40A; h21E = 500..18000; CK≤600пΦ; RKE≤0,4Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.054 ТУ
8 Bán dẫn 8 Cái n-p-n; Sử dụng cho các thiết bị cao tần và mạch xung nhạy; Vỏ kim loại; PKTmax= 0,5W; fгр≥ 200MHz; UКB0max=60V; UEB0max=4V; Ikmax=400mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=800mA; Ikб0≤10μA; h21E = 40..160; CK≤15пΦ; RKE≤2,5Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-6; И93.365.033 ТУ
9 Bán dẫn 12 Cái p-n-p; Sử dụng cho mạch khuyếch đại và các thiết bị chuyển mạch; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UEB0max=5V; Ikmax=20A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=30A; h21E = 750..18000; CK≤600пΦ; RKE≤0,4Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.054 ТУ
10 Bán dẫn 2 Cái n-p-n; Sử dụng cho các thiết bị biến đổi điện áp, các mạch ổn áp; Vỏ kim loại; PKTmax= 50W; fгр≥ 50MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V; Ikmax=10A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikrmax=25mA; Ikб0≤10μA; h21E = 8..60; CK≤700пΦ; RKE≤0,15Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-20; Гe3.365.007 ТУ
11 Bán dẫn 3 Cái n-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.356 ТУ
12 Biến trở 2 Cái Dải giá trị 2,2Ω …4,7KΩ; Công suất hiệu dụng: 25W; Điện áp tối đa: 500V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Hệ số nhiệt: ±500.10 1/C Sai số 5%; Điện trở nhỏ nhất: Không quá 0,2Ω; Dải nhiệt độ làm việc: -60 …+85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000h.
13 Bóng đèn 70 Cái Điện áp hiệu dụng: 6V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 80mA; Đường kính: 3,2 mm; Dài: 27mm; Trọng lượng: ≤0,1g; Loại đui: Trần, chân mềm; Tuổi thọ: 10000h làm việc.
14 Cầu chì 25 Cái Điện áp tối đa: +30V; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Loại tiếp điểm: Hợp kim đồng-niken; Dây lõi: Hợp kim niken-kẽm; Vỏ: Thuỷ tinh;Thời gian làm việc: liên tục;
15 Cầu chì 5 Cái Điện áp tối đa: +30V; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Tiết diện: 2,5 mm²;Loại tiếp điểm: đồng; Dây lõi:Đồng; Vỏ: Đồng; Thời gian làm việc: liên tục;
16 Cầu chì 12 Cái Điện áp tối đa: +30V; Dòng hiệu dụng: IH=50A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Tiết diện: 6,5 mm²;Loại tiếp điểm: đồng; Dây lõi:Đồng; Vỏ: Đồng;Thời gian làm việc: liên tục; Tải rung: đến 5g với tần số 10-200Hz; Tải va đập: đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ
17 Cầu chì 24 Cái Điện áp một chiều tối đa: +30V; Điện áp xoay chiều (400Hz) tối đa: 208V;Dòng hiệu dụng: IH=2A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- 20', 1,75IH- không quá 30', 2IH- không quá 30', 2,5IH- không quá 30'; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+70°C; Trọng lượng: 3,3g; Quá tải giới hạn: 10g; Tải rung: đến4g, 10-80Hz; Tải va đập:chịu tải đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Vỏ: Thuỷ tinh; tiếp điểm: hợp kim niken-đồng; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ
18 Cầu chì 30 Cái Điện áp một chiều tối đa: +30V; Dòng hiệu dụng: IH=5A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,2IH- không quá 30', 1,67IH- không quá 30', 1,75IH- không quá 30'; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Trọng lượng: 3,3g; Tải tĩnh: đến 10g; Tải rung: đến 4g, 10-80Hz; Tải va đập: đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Vỏ: Thuỷ tinh; tiếp điểm: hợp kim niken-đồng; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ
19 Chuyển mạch 3 Cái Điều kiện kỹ thuật: ЦЭ0.260.016 ТУ; Điện trở cách điện: 1000 MOm (điều kiện thường), 10 MOm (độ ẩm cao), 100 MOm (nhiệt độ lớn nhất); Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,05Om; Dòng chấp hành: Công suất tối đa 60W, điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc.
20 Công tắc 10 Cái Hiệu điện thế hiệu dụng: 27V; Cường độ dòng chuyển mạch: 0,1-15A (đối với tải động), 0,1-7A (đối với tải cảm ứng); Giáng áp: Không quá 180mV; Tuổi thọ;25000 lần đóng ngắt; Nhiệt độ làm việc: 60°C..+60°C; Điều kiện kỹ thuật: 7ШO.360.000 ТУ
21 Công tắc 2 Cái Sử dụng để chuyển mạch dòng điện một chiều có điện áp đến 30V; Điện áp:27V; Dòng điện hiệu dụng: 2,5A; Kích thước: 35x11x23; ТУ 6306-70
22 Công tắc tơ 12 Cái Cường độ dòng điện hiệu dụng: 10A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Cường độ dòng điện qua các tiếp điểm: 1-10A; ; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Nhiệt độ dao động: 25°C.
23 Công tắc tơ 5 Cái Cường độ dòng điện hiệu dụng: 25A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-80°C;
24 Công tắc tơ 2 Cái Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:2; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110-210V 320-1100Hz; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Tần số đóng ngắt cho phép: 2 lần/phút; thời gian chuyển mạch: không quá 1ms; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt.
25 Công tắc tơ 3 Cái Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Dải điện áp làm việc: một chiều 16..30V, xoay chiều 20-220V 360-1100Hz; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Tần số đóng ngắt cho phép: 2 lần/phút; thời gian chuyển mạch: không quá 1ms; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt.
26 Công tắc tơ 5 Cái Cường độ dòng điện hiệu dụng: 10A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Cường độ dòng điện qua các tiếp điểm: 1-10A; ; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Nhiệt độ dao động: 25°C.
27 Công tắc tự động 12 Cái Số cặp tiếp điểm:1; Vỏ: kim loại; Điện áp: Một chiều 27V, xoay chiều 115V 320-1050Hz; Cường độ dòng điện: 2A; Dòng giới hạn: 1,5A (20+5°C), 1,8A (-60+3°C); Nhiệt độ môi trường: -60-60°C; Trọng lượng: Không quá 45g;
28 Đầu cắm 15 Cái Số chân: 31; Hàng: 2; Lớp mạ phủ: Bạc; Dòng điện qua chân cắm: 1,48A; Điện áp giới hạn: 250V; Điện trở của chân cắm: ≤8 MOm; Điện trở cách điện: ≥5000 MOm; Điện áp đánh thúng: 1200V; Kích thước: 68x78x59; Tuổi thọ: 15 năm.
29 Đầu cắm 15 Cái Số chân: 45; Hàng: 2; Lớp mạ phủ: Bạc; Dòng điện qua chân cắm: 1,48A; Điện áp giới hạn: 250V; Điện trở của chân cắm: ≤8 mOm; Điện trở cách điện: ≥5000 MOm; Điện áp đánh thúng: 1200V;
30 Đầu cắm 10 Cái Nối cáp không phòng sóng; Hình trụ; Đường kính: 24mm; Số chân: 19; Loại: Đầu cắm đực; đường kính chân cắm: 1,5mm, mạ bạc.
31 Đầu cắm 20 Cái Nối cáp không phòng sóng; Hình vuông; Kích thước: 33mm; Số chân: 19; Loại: Đầu cắm đực; đường kính chân cắm: 2mm, mạ bạc.
32 Đầu cắm 6 Cái Nối cáp không phòng sóng; Hình vuông; Kích thước: 45mm Số chân: 50; Loại: Đầu cắm đực; đường kính chân cắm: 1,5mm, mạ bạc.
33 Đầu cắm 8 Cái Nối cáp không phòng sóng; Hình trụ; Đường kính: 45mm; Số chân: 50; Loại: Đầu cắm đực; đường kính chân cắm: 1,5mm, mạ bạc.
34 Đầu cắm 10 Cái Nối cáp không phòng sóng; Hình vuông; Kích thước: 45mm Số chân: 50; Loại: Đầu cắm đực; đường kính chân cắm: 1,5-2mm, mạ bạc.
35 Đầu cắm 7 Cái Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 10; Kích thước: ØD-M18x1, Ød-3,2, A-19,5, Bmax-25,9, bmax-1,4, lmax-11,3, Lmax-32; Loại: Đầu cắm đực;
36 Đầu cắm 7 Cái Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 10; Kích thước: ØD-M18x1, Ød-3,2, A-19,5, Bmax-25,9, bmax-1,4, lmax-11,3, Lmax-32; Loại: Đầu cắm đực;
37 Đầu cắm 14 Cái Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 32; Kích thước: ØD-M27x1, Ød-3,2, A-27, Bmax-33,4, bmax-1,8, lmax-11,3, Lmax-48 ; Loại: Đầu cắm đực;
38 Đầu cắm 24 Cái Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 45; Kích thước: ØD-M39x1, Ød-3,2, A-40, Bmax-46,4, bmax-2, lmax-15,3, Lmax-50 ; Loại: Đầu cắm đực;
39 Đầu cắm 23 Cái Đầu cắm vuông dùng cho tín hiệu thấp tần; Số chân: 90; Số hàng chân cắm: 2; Mạ bạc; Loại: Đầu cắm đực; Dòng điện qua chân cắm: ≤1A; Điện áp trên chân cắm: ≤100V; Điện trở của mỗi chân cắm: 0,01 Om; Điện dung giữa hai chân bất kỳ: ≤3ПΦ. Điện trở cách điện: ≥1000MOm; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ.
40 Đầu cắm 30 Cái Đầu cắm vuông dùng cho tín hiệu thấp tần; Số chân: 90; Số hàng chân cắm: 2; Mạ bạc; Loại: Đầu cắm cái; Dòng điện qua chân cắm: ≤1A; Điện áp trên chân cắm: ≤100V; Điện trở của mỗi chân cắm: 0,01 Om; Điện dung giữa hai chân bất kỳ: ≤3ПΦ. Điện trở cách điện: ≥1000MOm; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ.
41 Đầu cắm 11 Cái Dùng trong mạch tín hiệu xoay chiều tần số ≤3MHz, điện áp đến ≤700V; Hình trụ; Loại: Đầu cắm cái; Lớp mạ chân cắm: Bạc; Số chân: 32; Điện trở cách điện: ≥5000MOm; Dòng cực đại cho phép: 5..8A. Tuổi thọ: 130000 giờ.
42 Đầu cắm 6 Cái Đầu cắm dùng trong mạch tín hiệu thấp tần; Hình dạng: vuông; Số chân: 38; Loại: Đầu cắm cái; Không vỏ; Lớp mạ chân cắm: bạc; Đường kính chân: 1,5mm; Cường độ dòng điện qua chân cắm: ≤3,3A; Điện áp tối đa trên chân cắm: 300V.
43 Đầu cắm 6 Cái Đầu cắm dùng trong mạch tín hiệu thấp tần; Hình dạng: vuông; Số chân: 67; Loại: Đầu cắm cái; Không vỏ; Lớp mạ chân cắm: bạc; Đường kính chân: 1,5mm; Cường độ dòng điện qua chân cắm: ≤7A; Điện áp tối đa trên chân cắm: 350V.
44 Đầu cắm 10 Cái Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 4; Dòng tối đa qua chân cắm: 9,5A;Kích thước: ØD-M14x0,5, Ød-2,2, bmax-1,4, Hmax-33, Lmax-48 ; Loại: Đầu cắm đực;
45 Đèn tín hiệu 24 Cái 28V-1,5W
46 Đèn tín hiệu 32 Cái 5V-80mA
47 Đèn tín hiệu 20 Cái 6,3V-1,4W
48 Đèn tín hiệu 31 Cái Ánh sáng trắng; Hiệu điện thế hiệu dụng: 6V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 80mA; Đường kính: 3,2mm; Dài: 9mm; Tuổi thọ: 10000 giờ làm việc.
49 Đi ốt 50 Cái Điện áp cực đại của xung ngược: 220V; Dòng thuận cực đại: 5A; Tần số làm việc: 1,2kHz; Điện áp thuận: ≤0,9V khi I=5A; Dòng ngược: ≤800 μA khi điện áp ngược là 200V.
50 Đi ốt 50 Cái Điện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ.
51 Đi ốt 12 Cái Điện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ.
52 Đi ốt 12 Cái Hiệu điện thế ổn định khi Ict= 5 mA: 10..12V (t= 25°C), 9..12V (t=60°C), 10..13,5 (t=125°C); Sụt áp: ≤240 mV (5s sau khi chuyển trạng thái), 20mV (15s sau khi chuyển trạng thái); Điện áp thuận: 1V khi I=50 mA; Dòng ngược: ≤0,1μA khi điện áp ngược Un=1V; Sai lệch điện trở: 15Om (Ict= 5mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 1mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 5mA,t=-60°C và 125°C). Dòng ổn áp lớn nhất: 29 mA (t≤35°C), 17mA (t≤100°C), 8,3mA (t≤125°C); Dòng thuận 100 mA; Công suất: 100...340mW; Nhiệt độ làm việc: -60..125°C.
53 Đi ốt 57 Cái Đi ốt nắn dòng, sử dụng cho dòng xoay chiều có tần số đến 100kHz; Tiêu chuẩn vỏ: КД-16; Điều kiện kỹ thuật: Ц23.362.006 ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=200V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 1A; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=1A; Dòng ngược: Iобр≤ 50μA khi Uобр=200V; Điện dung: Cд= 45пФ khi Uобр= 100V. Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
54 Đi ốt 1 Cái Điều kiện kỹ thuật: аА0.336.613ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=100V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 50mA; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=50mA; Dòng ngược: Iобр≤ 1μA khi Uобр=100V; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
55 Đi ốt 23 Cái Điều kiện kỹ thuật: ТР3.362.021ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=200V; Dòng thuận tối đa: Iпр=300mA; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=300mA; Dòng ngược: Iобр≤ 50μA khi Uобр=200V; tần số làm việc fд= 1kHz; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
56 Đi ốt 86 Cái Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 7..14V với dòng điện cường độ 3..40mA; Tiêu chuẩn vỏ: КД-8; Điều kiện kỹ thuật: СМ3.362.012ТУ; Điện áp ổn định khi Iст= 5mA: 7..8,5V (T=25°C), 6..8,5V (T=-60°C), 7..9,5V (T=125°C); Hệ số nhiệt: 0,07%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 1%; Điện trở vi phân: 6..15Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm.
57 Đi ốt 32 Cái Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 7..14V với dòng điện cường độ 3..40mA; Tiêu chuẩn vỏ: КД-8; Điều kiện kỹ thuật: СМ3.362.012ТУ; Điện áp ổn định khi Iст= 5mA: 11,5..14V (T=25°C), 10..14V (T=-60°C), 11,5..15V (T=125°C); Hệ số nhiệt: 0,095%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 1%; Điện trở vi phân: 18..35Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm.
58 Đi ốt 24 Cái Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 5,6..100V với dòng điện cường độ 5mA..1,4A; Điều kiện kỹ thuật: УЖ3.362.027ТУ; Điện áp ổn định : 5..6,2V (khi Iст= 1A); Hệ số nhiệt: 0,045%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 4%; Điện trở vi phân: 0,16..20Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
59 Đi ốt 57 Cái Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 9V với dòng điện cường độ 3..33mA; Điều kiện kỹ thuật: CМ3.362.025ТУ; Điện áp ổn định : 9V (khi Iст= 10mA); Hệ số nhiệt: 0,006%/°C; Độ mất ổn định điện áp: 12%; Điện trở vi phân: 18Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
60 Đi ốt 34 Cái Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 9V với dòng điện cường độ 3..33mA; Điều kiện kỹ thuật: CМ3.362.025ТУ; Điện áp ổn định : 9V (khi Iст= 10mA); Hệ số nhiệt: 0..0,023%/°C; Độ mất ổn định điện áp: 11%; Điện trở vi phân: 70Om (khi Iст= 3mA); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
61 Đi ốt 15 Cái Đi ốt nắn dòng, sử dụng cho dòng xoay chiều có tần số đến 100kHz; Tiêu chuẩn vỏ: КД-23; Điều kiện kỹ thuật: Ц23.362.008 ТУ; Điện áp ngược tối đa: Uобр max=200V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 10A; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=10A; Dòng ngược: Iобр≤ 200μA khi Uобр=200V; Điện dung: Cд= 550пФ khi Uобр= 100V. Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
62 Điện trở 53 Cái Điện trở: 5,6 MOm; Công suất hiệu dụng: 0,5W; Hiệu điện thế lớn nhất: 350V; sai số cho phép 10%; Tải tuyến tính cực đại: 100g; Nhiệt độ môi trường: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ.
63 Điện trở 30 Cái Điện trở: 68KOm; sai số cho phép: 10%; Điện áp lớn nhất: 100V; Kích thước: 80-90mmTuổi thọ: 20000 giờ;
64 Điện trở 4 Cái Điều kiện kỹ thuật: ОЖ0.467.180 ТУ; Điện trở: 1kOm; Sai số cho phép: 2%; Công suất hiệu dụng: 0,125W; Điện áp tối đa: 200V; Dải nhiệt độ công tác: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ.
65 Điện trở 27 Cái Điều kiện kỹ thuật: ОЖ0.467.107 ТУ; Điện trở: 1,2kOm; Sai số cho phép: 2%; Công suất hiệu dụng: 0,5W; Điện áp tối đa: 350V; Dải nhiệt độ công tác: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ.
66 Điện trở 7 Cái Điều kiện kỹ thuật: ОЖ0.467.180 ТУ; Điện trở: 100Om; Sai số cho phép: 2%; Công suất hiệu dụng: 0,5W; Điện áp tối đa: 200V; Dải nhiệt độ công tác: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ.
67 Điện trở nhiệt 8 Cái Điện trở: 15KOm; Hệ số nhiệt: (2,4..5)%/°C; Công suất tối đa: 0,56W; Độ nhạy nhiệt: 2060..4300K; Hệ số tản nhiệt: 6mW/°C; Sai số cho phép: 20%; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
68 Khuếch đại 2 Cái Khuyếch đại thấp tần;
69 Ma trận điện trở 6 Cái Ma trận điện trở; Số chân 14; Điện trở hiệu dụng: 5,6kOm; Sai số; 2%; Công suất toả nhiệt hiệu dụng: 0,3..1W; Dải nhiệt độ công tác: -40..85°C. Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ.
70 Rơ le 104 Cái Điện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms.
71 Rơ le 92 Cái Điện trở cuộn dây: 1475..1925 Om; Dòng đóng: 8,4 mA; Dòng ngắt: 1,8mA; Điện áp làm việc: 23-34V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤2ms; thời gian ngắt: ≤ 3ms. Tuổi thọ: 12 năm.
72 Rơ le 64 Cái Điện trở cuộn dây: 830±25 Om; Dòng đóng: 12 mA; Điện áp ngắt: 1,5-6V; Điện áp làm việc: 18-30V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤30MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤8ms; thời gian ngắt: ≤5ms. Nhiệt độ môi trường: -60..100°C.
73 Rơ le 28 Cái Số tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..220V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..10A; Cường độ dòng đóng mạch: ≤75mA; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: ≤16ms; Thời gian ngắt: ≤4,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 450V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
74 Rơ le 52 Cái Số tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..30V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,05..02A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: 5..8ms; Thời gian ngắt: ≤2,7..7,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 250V (độ ẩm cao); 220 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
75 Rơ le 58 Cái Số tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 1880±282Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,01..0,15A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 50kHz; Thời gian đóng: ≤1,5ms; Thời gian ngắt: ≤2,3ms; Điện trở cách điện: 500MOm (Điều kiện thường), 10MOm (nhiệt độ lớn nhất), 5MOm (độ ẩm cao); Độ bền cách điện: 500V(chân-vỏ), 200V (chân- chân); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 200000 lần làm việc;
76 Rơ le 29 Cái Số tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
77 Rơ le 14 Cái Số tiếp điểm: 12;; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 157,5..210Om; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..3A; Cường độ dòng đóng mạch: ≤36mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥8mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,6Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 20000 lần làm việc.
78 Rơ le 44 Cái Số tiếp điểm: 6; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
79 Rơ le 2 Cái Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 27V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 2A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm: 2 Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Bịt kín; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp mạch chấp hành: một chiều 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 2A; Dòng tiêu thụ khi đóng mạch: ≤0,11mA; Điện áp đóng: ≤18V; Điện áp ngắt: ≤6,5V; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C.
80 Rơ le 30 Cái Số cặp tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 553-780Om; Điện áp nguồn: 21,6..26,4V; Dòng đóng mạch: 20mA; Dòng ngắt mạch: 4mA; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,01..0,15A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,6Om;Tần số tối đa: 50kHz; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 200MOm (Điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 300000 lần làm việc;
81 Rơ le 10 Cái Số cặp tiếp điểm: 1; Điện trở cuộn dây: 136..184Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở của các tiếp điểm: ≤1Om;Cường độ dòng đóng mạch: 30mA; Cường độ dòng ngắt mạch: 7mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 7Hz; Thời gian đóng: ≤10ms; Thời gian ngắt: ≤5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 250V (độ ẩm cao); 170 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
82 Rơ le 4 Cái Số tiếp điểm: 6;; Điện áp nguồn: 24..30V; Điện trở cuộn dây: 540..660Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..0,3A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 6-36V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: 24,8mA; Cường độ dòng ngắt mạch: 2mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 7Hz; Thời gian đóng: ≤10ms; Thời gian ngắt: ≤5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc.
83 Rơ le 31 Cái Số tiếp điểm: 6;; Điện áp nguồn: 24..30V; Điện trở cuộn dây: 540..660Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..0,3A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 6-36V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: 24,8mA; Cường độ dòng ngắt mạch: 2mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 7Hz; Thời gian đóng: ≤10ms; Thời gian ngắt: ≤5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc.
84 Tụ điện 102 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
85 Tụ điện 81 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 200μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
86 Tụ điện 45 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:25V; Điện dung 2200μФ±10%; Điện trở: 0,25 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤7,56V; Kích thước: D=17mm, L=48mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
87 Tụ điện 31 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤11 μA; tgδ=15%; Iут=8μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
88 Tụ điện 15 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 22μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤3,2 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
89 Tụ điện 13 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
90 Tụ điện 10 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 47μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,7 μA; tgδ=10%; Iут=4,3μA; Z=3Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
91 Tụ điện 18 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 15μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤2,5 μA; tgδ=5%; Iут=2,5μA; Z=6Om; Kích thước: 4,6x17,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
92 Tụ điện 31 Cái Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
93 Tụ điện 44 Cái Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung150μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤31 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
94 Tụ điện 53 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 15мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=2μA; Kích thước: 4x13mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
95 Tụ điện 91 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 22мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
96 Tụ điện 102 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 33мкФ±30%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
97 Tụ điện 30 Cái Điện áp nguồn 250V, Điện dung 10мкФ±10%; Kích thước: D=30mm, L=48mm, l=1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.
98 Tụ điện 14 Cái Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
99 Tụ điện 5 Cái Tụ Tantan; Điện áp:35V; Điện dung100μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
100 Tụ điện 20 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 200μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤21 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
101 Tụ điện 45 Cái Tụ Tantan; Điện áp:25V; Điện dung150μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,5 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
102 Tụ điện 54 Cái Tụ Tantan; Điện áp:16V; Điện dung 220μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,04 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=2Om; Kích thước: 6x20mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
103 Tụ điện 43 Cái Tụ Tantan; Điện áp:16V; Điện dung 150μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,8 μA; tgδ=20%; Iут=16μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
104 Tụ điện 12 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:90V; Điện dung 100μФ±10%; Kích thước: D=24mm, d=18,6mm, H=11mm, h= 5,7mm, d1= 1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
105 Tụ điện 43 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:70V; Điện dung 100μФ±10%; Kích thước: D=24mm, d=18,6mm, H=9,5mm, h= 6mm, d1= 1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
106 Tụ điện 5 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp: 63V; Điện dung 750 μФ±10%; Dòng rò tối đa 40 μA. Kích thước: 24x18,6x1,5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ;
107 Tụ điện 1 Cái Tụ Tantan; Điện áp:63V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤13,6 μA; tgδ=15%; Iут=13,6μA; Z=2Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
108 Tụ điện 14 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:50V; Điện dung 150μФ±10%; Kích thước: D=24mm, d=18,6mm, H=9,5mm, h= 6mm, d1= 1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
109 Tụ điện 2 Cái Tụ nhôm; Dùng cho mạch một chiều, xoay chiều và xung; Điện áp: 400V; Điện dung: 0,47μФ±10%; Kích thước: D=9 mm, l=20mm, d=0,8mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ.
110 Tụ điện 3 Cái Tụ nhôm ôxy hóa; Điện áp 90V; Điện dung 150МКФ±10%
111 Tụ điện 7 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 22μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤3,2 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
112 Tụ điện 4 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 20μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤3 μA; tgδ=5%; Iут=2,5μA; Z=6Om; Kích thước: 4,6x17,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ;
113 Tụ điện 17 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 3,3μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤1,33 μA; tgδ=5%; Iут=1,3μA; Z=2,5Om; Kích thước: 3x11mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ;
114 Tụ điện 6 Cái Tụ Tantan; Điện áp:25V; Điện dung 68μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,8 μA; tgδ=10%; Iут=4,4μA; Z=3Om; Kích thước: 4,6x17,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ;
115 Tụ điện 13 Cái Tụ tantan; Điện áp nguồn: 25V; Điện dung 150мкФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,5 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x24; Tải rung lớn nhất: 10g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 25000 giờ.
116 Tụ điện 2 Cái Tụ tantan ôxy hóa; Điện áp nguồn:70V; Điện dung 20мкФ±10%; Iут= 2-30μA; Kích thước: D=13,5mm, d=8,2mm, H=9,5mm, h= 4,9mm, d1= 0,8mm; Tải rung lớn nhất: 10g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ.
117 Tụ điện 16 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:90V; Điện dung 100μФ±10%; Kích thước: D=6mm, H=20mm, h= 5mm, d1= 0,8mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
118 Tụ điện 12 Cái Tụ tantan; Điện áp nguồn:25V; Điện dung 330мкФ±10%; Iут=17,5μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ.
119 Tụ điện 15 Cái Tụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
120 Tụ điện 12 Cái Tụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
121 Tụ điện 8 Cái Tụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện trở lớn nhất khi F=10kHz: 57Om; Điện dung 2,2мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
122 Tụ điện 12 Cái Tụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện trở lớn nhất khi F=10kHz: 57Om; Điện dung 330мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=7mm, l=16mm, d= 0,8mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
123 Tụ điện 12 Cái Tụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện trở lớn nhất khi F=10kHz: 57Om; Điện dung 47мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
124 Tụ điện 6 Cái Tụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:15V; Điện trở lớn nhất khi F=10kHz: 57Om; Điện dung 150мкФ±10%; Iут= 5,5μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 25 năm, 30000 giờ.
125 Tụ điện 18 Cái Tụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điều kiện kỹ thuật: ОЖ0.461.108 ТУ; Điện áp nguồn: 63V; Điện trở cách điện giữa các chân: ≥7500 MOm; Điện dung 1,2мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=9mm, l=32mm, d= 0,8mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ.
126 Vi mạch 29 Cái TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
127 Vi mạch 10 Cái TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "và- đảo"; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 18ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 60ηs. Kích thứơc theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
128 Vi mạch 92 Cái 14 chân; 4 cụm khoá tranzítor; Công suất: Pkmax=400 mW; Tần số biên của hệ số khuyếch đại dòng đối với mạch chung emitơ: ≥ 200MHz; UKE max= 45V;UEBO max=4V; Ik max= 400mA; Dòng xung lớn nhất qua cực góp: 800mA; Dòng ngược qua cực góp: ≤6 μA; Hệ số khuyếch đại dòng điện đối với mạch chung emitơ: 30..150; Điện dung lớp chuyển tiếp cực góp khi UKB=4: ≤15ПΦ; Điện dung lớp chuyển tiếp emitơ khi UEB=0: ≤50ПΦ; Nhiệt độ lớp chuyển tiế p-n: 150°C; Kích thước theo tiêu chuẩn 401.14-6; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..125°C;
129 Vi mạch 40 Cái 13 chân; RST trigger; Điện áp nguồn: Un1, Un2: (6;3)V±10%; Điện áp ra mức thấp: 0,3V; Điện áp ra mức cao: 2,6V; Hệ số ổn định nhiễu: ≤0,5V; Công suất tiêu thụ: Pn1,Pn2= (52;7,3)mW; Tần số đầu vào: ≤3MHz.
130 Vi mạch 40 Cái Khuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ: 3101.8-9.01; Điện áp nguồn: 15V±10%; Uomax: (-12;12)V; Biên độ dao động của điện áp 0: (-8;8); Dòng điện ở đầu vào:(-50;50)ηA; Sai lệch dòng ra: (-15;15)ηA; Dòng điện tiêu thụ (-2,8; 2,8)mA; Hệ số khuyếch đại điện áp: 50000; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm.
131 Vi mạch 4 Cái Ma trận đi ốt
132 Vi mạch 4 Cái Mức logic: TTL; Số chân:14; Chức năng: 3 cổng "OR", 2 cổng "AND"; Dòng vào mức "0": 0,6..1,05mA; Dòng vào giới hạn: 3μA; Công suất tiêu hao trên vỏ: 100mW; Điện áp âm ở đàu vào (khi điện áp trên các chân khác ≤4,5V: 1V; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5M; 6K0.347.077 ТУ
133 Vi mạch 2 Cái Bộ biến đổi điện áp; Chức năng: Một cổng ra"AND-OR-NOT", một cổng ra "AND-NOT";Số chân:14; Điện áp nguồn: Uи.п1= +6V, Uи.п2=+15V, Uи.п3=-27V; Giới hạn sụt áp cho phép ở đầu ra: 37V; Điện áp đầu vào: 5,5V; Dòng vào mức "0": 0,1..0,9mA;
134 Vi mạch 2 Cái Mức lôgic: TTL; Chức năng: Bộ đếm nhị phân 4 bit; Số chân: 14; Điện áp nguồn: 5V; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5; И63.088.023 ТУ11/02
135 Vi mạch 12 Cái Mức logic: TTL; Số chân:14; Chức năng: 4 phần tử lôgic "2AND-NOT/2OR-NOT"; Điện áp nguồn: 5V; Nhiệt độ môt trường: -6-..125°C; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5M; Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.083 ТУ-1
136 Vi mạch 2 Cái Mức logic: TTL; Số chân:14; Chức năng: 3 phần tử lôgic "3AND-NOT"; Điện áp nguồn:5V; Nhiệt độ môt trường: -6-..125°C; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-4; Tiêu chuẩn kỹ thuật: И63.088.023 ТУ1
137 Vi mạch 20 Cái Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1; Điện áp nguồn: Uи.п1= +12,6V±0,6, Uи.п2=-12,6V±0,6; Iпот ≤8mA; Iвх ≤0,7mA; Ucm=5±V; Rн≥ 1kOm; Cн≤ 100пФ; Rвх≥ 0,3MOm; f1≥ 2MHz; Uвых(+)Ж 100V; Uвых(-): 0,001V; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C;.
138 Vi mạch 12 Cái Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 310.12-2; Điện áp nguồn: 25,2V; Iпот: 8mA; Ki: 35000; Ucm: 5mV; Iвх: 350нA;f1: 1MHz; Vi: 0,2V/μs; Uвых max: 10V; Rвх: 20MOm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm.
139 Vi mạch 5 Cái Bộ ổn định điện áp; Số chân:16 ;Tiêu chuẩn vỏ: 4112.16-15.01; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.098 ТУ1; Uвых: 12..30V; Iвых: 0,15A; Uвх:40V; Dao động dòng: 4,4%; Dao động điện áp: 0,1%; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
140 Vi mạch 5 Cái Khuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ:301.8-2; Uи.п1= +15V±1,5, Uи.п2=-15V±1,5; Iпот ≤3mA; Iвх ≤0,5mA; Ucm=5V; Rн≥2kOm; Uвх max: 30V; Uвых(+):11V; Uвых(-): -11V.
141 Vi mạch 6 Cái Mức lôgic: pMOP; Chức năng: Khoá vi sai 4 kênh; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-4; Uпор: 3..6V; Iут.с≤100нA; Iут.з ≤20нA; thời gian mở khoá:0,7≤μs; Rси.отк ≤100Om.
142 Vi mạch 22 Cái Bộ chuyển mạch 5 kênh sử dụng 5 tranzistor trường; Số chân:12; Tiêu chuẩn vỏ:301.12-1; Uзи пор:-6V; Iз ут ≤30нA; Iи ≤200нA; Rотк ≤300Om; C11и ≤5пФ; C12и ≤1пФ; C13и ≤5пФ.
143 Vi mạch 1 Cái Ma trận tranzistor p-n-p; Số chân: 14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-6; Điều kiện kỹ thuật: И93.456.001 ТУ; fгр≥ 200MHz; UКErmax= 45V; UEB0max= 4V; Ikmax= 400mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=600mA; Ikб0=≤10μA h21E = 25..150; CK≤15пΦ; RKE≤ 3,25Om;
144 Vi mạch 2 Cái Bộ chuyển mạch 8 kênh; Số chân: 16;Chuyển mạch các tín hiệu có mức điện áp (-5;+5)V; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.000-02 ТУ; Điện áp nguồn: Uп1= (-13,5; 16,5)V, Uп2=(4,5;5,5)V; Điện áp điều khiển mức thấp: (0;0,8)V; Điện áp điều khiển mức cao: (3,6;5,5)V Dòng vào mức cao của điện áp điều khiển: ≤1μA ; Dòng vào mức thấp của điện áp điều khiển: ≤1μA; thời gian chuyển mạch: ≤1μs; Dải nhiệt độ công tác: -60..85°C.
145 Vi mạch 22 Cái Mức lôgic: pMOP; Chức năng: Khoá vi sai 4 kênh; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-4; Uпор: 3..6V; Iут.с≤100нA; Iут.з ≤20нA; thời gian mở khoá:0,7≤μs; Rси.отк ≤100Om.
146 Vi mạch 15 Cái Mức logic: TTL; Chức năng: Bộ đếm nhị phân 4 bit không đồng bộ; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-3; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.083- ТУ3; Điện áp nguồn: 5V±10%; Điện áp ra mức thấp: ≤0,3V; Điện áp ra mức cao: ≥2,4V Dòng vào mức thấp:≤0,36mA; Dòng vào mức cao:≤0,24mA; Dòng ngắn mạch 2..30mA; Dòng tiêu thụ: ≤6,6mA.
147 Vi mạch 3 Cái Bộ ổn định điện áp có sử dụng điện áp điều khiển ở đầu vào; Số chân: 16; Tiêu chuẩn vỏ: 4112.16-15.01; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.098 ТУ1; Điện áp ở đầu ra: 3..12V; Dòng ra: 0,15A; Điện áp vào: 20V; Dao động dòng: 4,4%; Dao động điện áp: 0,1%; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
148 Vi mạch 13 Cái Bộ so sánh điện áp; Số chân: 8; Tiêu chuẩn vỏ: 301.8-1; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.015 ТУ2; Uio: -3..3mV; USAT≤1,5V;I1≤100нA; IIO ≤10нA; Hệ số khuyếhc đại điện áp: 150K; Icc1≤6mA; Thời gian trễ: 300нs; Tuổi thọ: 25 năm.
149 Vi mạch 15 Cái Mức lôgic: TTL; Chức năng: Bộ đếm nhị phân 4 bit; Số chân: 14; Điện áp nguồn: 5V; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5; И63.088.023 ТУ11/02
150 Vi mạch 3 Cái Khoá tương tự 4 kênh; Số chân: 16; Tiêu chuẩn vỏ: 402.16-18; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.000-05 ТУ;Điện áp nguồn: Uп1= (13,5; 16,5)V, Uп2=(-16,5;13,5)V; Điện áp điều khiển mức thấp: (4;Uп1)V; Điện áp chuyển mạch: (-15;15)V Điện áp điều khiển mức cao: ≤Uп1 Điện áp ra mức thấp: ≤0,3V; Điện áp ra mức cao: ≥2,4V Dòng vào mức thấp:≤0,2mA; Dòng vào mức cao:≤0,2A; Thời gian mở khóa: 150нs (chân 9, 16), 300нs (срффт 4, 5); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
151 Vi mạch 1 Cái Khuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ: 3101.8-9.01; Điện áp nguồn: 15V±10%; Uomax: (-12;12)V; Biên độ dao động của điện áp 0: (-8;8); Dòng điện ở đầu vào:(-50;50)ηA; Sai lệch dòng ra: (-15;15)ηA; Dòng điện tiêu thụ (-2,8; 2,8)mA; Hệ số khuyếch đại điện áp: 50000; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->