Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 17:23:00 đến ngày 2022-03-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,521,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,927,000 VNĐ ((Mười triệu chín trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09278165E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1855633E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 509.964.770 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.529.894.310 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X61 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 01 DỰ TOÁN SẢN XUẤT VẬT CHẤT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; nguồn gốc xuất xứ. Tài liệu về mặt kỹ thuật như thông số kỹ thuật, thông số bảo hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.927.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Nhà máy X61 - Bộ Tư lệnh Hóa học; Tân Phú, Sơn Đông, Sơn Tây, Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Nhà máy X61 - Bộ Tư lệnh Hóa học; Tân Phú, Sơm Đông, Sơn Tây, Hà Nội.
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61 - Bộ Tư lệnh Hóa học; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.591.261; 0973.22.66.58 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61 - Bộ Tư lệnh Hóa học; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.591.261; 0973.22.66.58 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X61; Địa chỉ: thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.591.261; 0973.22.66.58 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-VT/ Nhà máy X61; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0985.092.181 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống kiểm tra khí Carbon monoxide 6728511CO5/a-P: 5-50ppm | 4 | Hộp | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Ống kiểm tra khí Carbon dioxide 6728521 CO2 100/a-P:100-3000ppm | 4 | Hộp | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Ống kiểm tra khí Nitơ 8103661 NOx 0,5/a:0,5-10ppm | 4 | Hộp | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Ống kiểm tra hơi dầu 6728371 Oil 10/a-P: 0,1-1mg/m3 | 4 | Hộp | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Ống kiểm tra hơi nước 8103061 H2O vapour 20/a-P: 20-100 mg/m3 | 4 | Hộp | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Navoxýt(O3) hạt (Nga) | 12,7 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | KO2 hạt (Nga) | 12,7 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | KO2 bột (Nga) | 4 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | NaO2 bột (Nga) | 12,7 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | NaOH (TK)Merck | 2,5 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Perlite Merck | 1 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Al(OH)3 Merck | 2,5 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Al Merck | 0,6 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Bentonit PA | 0,6 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | MnO2 Merck | 0,6 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Ca(OH)2 Merck | 88 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | NaOH PA (Merck) | 75 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Xút NaOH | 48 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Axit HCl | 70 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Axit Ôxalic(Làm sạch bề mặt) | 14 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Axit H2SO4(TKHH)Merck | 1 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Axit H3PO4 Merck | 1 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | H2SO4(Trung hòa kiềm) | 20 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Marteszl Serxcazit PA(Merck) | 2,7 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Sokrylumer PA(Merck) | 2,7 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Perlium Perchlorite PA(Merck) | 2,7 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Bột Magiê | 15 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | Bột nhôm | 15 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Bột than | 40 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Bột lưu huỳnh S-95 | 40 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | Keo Nitroxenlulo | 22 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 32 | Keo kết dính CUF3 (Merck) | 1,7 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 33 | Keo mồi kết dính CAP3 (Merck) | 5,4 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 34 | Indicator Gepans pink-white PA (Merck) | 6 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 35 | Dung môi SLPG PA | 18 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 36 | Dung môi SEAG PA | 13 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 37 | Dung môi mineral oil | 8 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 38 | Perliquide oilaromate | 6 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 39 | Chất tạo màu indicator blue | 1 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 40 | Barricoxit PA(Merck) | 6 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Kalitolhexanitrat PA | 5 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 42 | Autrhexanitriodua PA | 5 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Silimindinitrat PA | 5 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 44 | Serpans Indicetor white PA | 5,4 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 45 | Dipicroline PA (Merck) | 4,5 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 46 | Hợp chất GPER Oil | 1 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 47 | Sodium Laurylphotphat (merck) | 16 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 48 | Butylmethyloctylsulphat (merck) | 17 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 49 | Hydroxybutanone (merck) | 17 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 50 | Dodecylsulfatsodium (merck) | 17 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 51 | Diethyllaminopropylamine (merck) | 17 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 52 | Quininehydrochloridedihydrate (merck) | 17 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 53 | Dung dịch photphat hóa bề mặt | 56 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 54 | Dung dịch chuẩn pH 7; pH 4 | 2,5 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn HCl 0,1N | 1 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn NaOH 0,1N | 1 | Lít | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 57 | Chất kiểm tra HOSO2NH2 (chất B) | 0,6 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 58 | Chỉ thị PP (TKPT) | 14 | g | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 59 | Nhựa PE | 3 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 60 | Nhựa PP300L (HQ) | 14 | Kg | Theo chương V (Yêu cầu kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09278165E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1855633E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 509.964.770 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.529.894.310 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi