Gói thầu: Mua sắm đồ bảo hộ lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 17:18:00 đến ngày 2022-04-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,738,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81560784E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Tương tự là hợp đồng cung cấp đồ bảo hộ lao đồng trong đó tối thiểu phải có các mặt hàng: quần áo, nón, găng tay, giày, áo mưa, vớ, ủng, khẩu trang.Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.616.992 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.341.850.976 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đồ bảo hộ lao động Mua sắm đồ bảo hộ lao động năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (đúng với nội dung tại mẫu 03 chương IV). - Đối với nhân sự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ có liên quan (đúng với nội dung tại mẫu 04 chương IV). - Đối với năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Xác nhận của cơ quan bảo hiểm, cơ quan thuế về việc không nợ đọng bảo hiểm, nợ đọng thuế đến hết quý IV năm 2021; c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Nhà thầu nộp hàng mẫu đến địa chỉ chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu: + Áo mưa: 1 bộ; + Quần áo BHLĐ CN: 1 bộ; + Quần áo BHLĐ CK: 1 bộ; + Quần áo BHLĐ CB: 1 bộ; + Quần áo BHLĐ BV: 1 bộ; + Áo thun CN CB: 1 cái; + Quần vải pho: 1 cái; (Ghi chú: Bên mời thầu sẽ không trả lại hàng mẫu cho các nhà thầu tham dự) - Địa chỉ nộp hàng mẫu – Công ty CP Cao su Đồng Phú. Xã Thuận Phú, Huyện Đồng Phú, Tân Phước, Đồng Phú, Bình Phước d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, nhãn mác, hãng sản xuất. - Kết quả thử nghiệm chất lượng vải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT do đơn vị hay tổ chức có chứng năng thử nghiệm chuyên ngành theo pháp luật quy định có uy tín (bao gồm: các đơn vị hay tổ chức thử nghiệm của nhà nước(Quatest3) hoặc Công ty Cổ phần- Viện nghiên cứu dệt may) xác nhận trước thời điểm đóng thầu không quá 60 ngày (ngôn ngữ tiếng Việt). Cụ thể: + Kết quả thử nghiệm vải may áo mưa: đối với áo mưa + Kết quả thử nghiệm vải kaki: Quần áo BHLĐ BV + Kết quả thử nghiệm vải: đối với quần áo BHLĐ CN, Áo Thun CB. - Bản tự công bố chất lượng đối với xà bông, băng vệ sinh - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm đối với nhang muỗi - Cam kết cung cấp hàng hóa chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng đúng theo yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Kết quả thử nghiệm chất lượng vải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT do đơn vị hay tổ chức có chứng năng thử nghiệm chuyên ngành theo pháp luật quy định có uy tín (bao gồm: các đơn vị hay tổ chức thử nghiệm của nhà nước(Quatest3) hoặc Công ty Cổ phần- Viện nghiên cứu dệt may) xác nhận trước thời điểm đóng thầu không quá 60 ngày (ngôn ngữ tiếng Việt). Cụ thể: + Kết quả thử nghiệm vải may áo mưa: đối với áo mưa + Kết quả thử nghiệm vải kaki: Quần áo BHLĐ BV + Kết quả thử nghiệm vải: đối với quần áo BHLĐ CN, Áo Thun CB. - Bản tự công bố chất lượng đối với xà bông, băng vệ sinh - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm đối với nhang muỗi - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm, cơ quan thuế về việc không nợ đọng bảo hiểm, nợ đọng thuế đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Cao su Đồng Phú.
Địa chỉ: Xã Thuận Phú, Huyện Đồng Phú, Tân Phước, Đồng Phú, Bình Phước
Điện thoại: 0271.3819.786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Cao su Đồng Phú Địa chỉ: Xã Thuận Phú, Huyện Đồng Phú, Tân Phước, Đồng Phú, Bình Phước Điện thoại: 0271.3819.786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước Địa chỉ: 626 QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước Điện thoại: 0271 3879 680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Công ty CP Cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, Huyện Đồng Phú, Tân Phước, Đồng Phú, Bình Phước |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo BHLĐ CN | 4.582 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 2 | Quần áo BHLĐ CK | 310 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 3 | Quần áo BHLĐ CB | 81 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 4 | Quần áo BHLĐ BV | 300 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 5 | Áo thun CN CB | 420 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 6 | Quần vải pho | 427 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 7 | Nón tai bèo | 2.943 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 8 | Nhang muỗi mosly | 10.489 | Hộp | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 9 | Nón bảo vệ | 187 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 10 | Dày ASIA | 3.083 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 11 | Dép nhựa | 526 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 12 | Ủng cao su | 516 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 13 | Tất AC | 2.983 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 14 | Nón CN CK | 398 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 15 | Quần áo phun thuốc | 148 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 16 | Mủ CN CB Nữ | 112 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 17 | Găng tay cao su | 2.784 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 18 | Găng tay vải bạt | 986 | Đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 19 | Khẩu trang hoạt tính | 295 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 20 | Khẩu trang vải | 1.620 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 21 | Xà phòng OMO | 6.579 | Kg | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 22 | Bịt tai chống ồn | 320 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 23 | Băng vệ sinh Kotex | 12.548 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 24 | Sao BV | 187 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 25 | Cầu vai BV | 187 | Cặp | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 26 | Logo BV | 300 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 27 | Đèn pin BV | 159 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 28 | Kính BH | 537 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 29 | Áo mưa | 2.141 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 30 | Yếm simili | 80 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81560784E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Tương tự là hợp đồng cung cấp đồ bảo hộ lao đồng trong đó tối thiểu phải có các mặt hàng: quần áo, nón, găng tay, giày, áo mưa, vớ, ủng, khẩu trang.Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.616.992 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.341.850.976 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi