Gói thầu: Mua linh kiện điện, điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua linh kiện điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 17:30:00 đến ngày 2022-03-31 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,357,106,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,600,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.036E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua linh kiện điện, điện tử Mua sắm vật tư cho nhiệm vụ sản xuất, sữa chữa đợt 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Catalog hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 30Т126А | 10 | Cái | - Điện áp đầu vào: không quá 2 V;- Điện áp dư đầu ra: không quá 0,3 V;- Dòng rò ở đầu ra: không quá 10 μA;- Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 100 GΩ;- Thời gian tăng của tín hiệu đầu ra: 2 ns;- Thời gian phân rã của tín hiệu đầu ra: 2 ns;- Dòng điện đầu vào tối đa: 30 mA;- Dòng đầu vào xung tối đa: 100 mA;- Điện áp ngược đầu vào tối đa: 0,5 V;- Điện áp chuyển mạch tối đa ở đầu ra: 30 V;- Dòng ra tối đa: 10 mA;- Điện áp cách ly tối đa: 1000 V- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ + 80°C | |
| 2 | Bán dẫn | 2Т830Г | 50 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 5 W; - Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 4 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; - Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 2 A; - Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 4 A; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 100 μA (100V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 20; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1,2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 3 | Bán dẫn | 2Т831Г | 30 | Cái | - Рк т max = 5W; Uкбо max = 100V; Uэбо max = 5V; - Iк max = 2A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.- Thời gian hoạt động: 25000h | |
| 4 | Bán dẫn | 2Т630А | 30 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 5 | Bán dẫn | 2Т608Б | 65 | Cái | - Рк max: 0,5W; Uкбо max: 60V; Uэбо max: 4V; - Iк max = 400mA; Iк и max = 800mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | |
| 6 | Bán dẫn | 2Т203А | 9 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=10mA, IК. И.max=50mA, UКЭR max=60V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=30V, РКmax=150mW, h21Э: >9, UКЭнас=0,5V, IКБО=1µA, fгp>5MHz, СК=10pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60...+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 120000h. | |
| 7 | Bán dẫn | 2Т312Б | 13 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA;- Công suất tối đa 0,225W. -Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 8 | Bán dẫn | 2Т803А | 3 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho mạch khuyếch đại dòng và nguồn thứ cấp; Vỏ kim loại; PKTmax= 60W; fгр≥ 20MHz; UКErmax=60V; UEB0max=4V; Ikmax=5A; h21E = 10..70; CK≤250пΦ; RKE≤250Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-20; ГЕ3.365.008 ТУ | |
| 9 | Bán dẫn | 2Т208ЛОC | 10 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=150mA, IК. И.max=300mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=20V, РК max=200 mW, h21Э: 40…120, IЭБО 5MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 0,5 g | |
| 10 | Bán dẫn | 2Т203Г | 29 | Cái | Đế phát điện áp không đổi - 30 V. Dòng thu DC - 10 mA. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện trong mạch có cơ sở chung ở điện áp gốc cực thu là 5 V và dòng điện phát không đổi 1 mA ít nhất 10 MHz. Tỷ số truyền dòng điện ở chế độ tín hiệu nhỏ với điện áp gốc cực thu là 5V và dòng phát không đổi 1mA ở nhiệt độ 298K, 398K không nhỏ hơn 40. Điện trở đầu vào trong mạch có đế chung ở chế độ tín hiệu nhỏ ở dòng phát không đổi 1 mA và điện áp cực thu 5 V không lớn hơn 300Ω. Điện dung của điểm nối cực thu ở điện áp gốc cực thu 5 V và tần số 10 MHz không lớn hơn 10 pF. Điện áp bão hòa của bộ phát cực thu ở dòng điện 10 mA và dòng điện cơ bản không đổi 1 mA không lớn hơn 0,5 V. Dòng điện một chiều của cực phát là 10 mA. | |
| 11 | Bán dẫn | 2Т827А | 15 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.356 ТУ | |
| 12 | Bán dẫn | 2Т845А | 25 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Khối lượng không quá 20,0 g. - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 40 W; - Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 4,5 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 400 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; - Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 5 A; - Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 7,5 A; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 3 mA (400V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 15...100; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,75 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 13 | Biến thế | ТП-1-01 | 3 | Cái | máy biến áp TP làm việc ở điện áp lưới 115 V, tần số 1000 Hz.Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp từ 0,25 V đến 31,5 V. Cườngđộ dòng điện tải qua hai đầu cuộn thứ cấp từ 0,04 A đến 6,35 A.Số lượng cuộn dây - từ 2 chiếc đến 7 chiếc.Hiệu quả - từ 70% đến 85%.Kích thước tổng thể - từ 52x52x56 mm đến 103x165x139 mm.Trọng lượng - từ 20 g đến 480 gThời gian hoạt động tối thiểu ở các chế độ tối đa cho phép là 20.000 giờ | |
| 14 | Biến thế | ТПП17-40-400 | 5 | Cái | Điện áp nguồn cung cấp: 40V/400Hz; Pđm: 1,65 đến 420 VA; Điện áp đầu ra: 0,06 đến 220V; Nhiệt độ làm việc: -60 oC đến +85 oC. Tuổi thọ: 12 năm, 10.000 giờ. | |
| 15 | Biến trở | ППМЛ-ИМ-5-0,5-0,1-3 | 5 | Cái | Giá trị điện trở: 5KΩ ± 0,5%;Khối lượng của chiết áp không được vượt quá 40 g.Tần số trên của dải tần không được có tần số cộng hưởng, 100 Hz.Khả năng chống mài mòn của chiết áp phải là 1.000.000 vòng quay trục, nhưng không quá 25.000 vòng, với tốc độ quay lên đến 20,9 rad / s (200 vòng / phút). | |
| 16 | Biến trở | PКО-45-95W | 3 | Cái | Điện trở được làm bằng dây nichrome quấn trên lõi sứ.Tổng trở không nhỏ hơn, Ohm - 95.Công suất điều chỉnh, W - 45.Trọng lượng, g - 225. | |
| 17 | Biến trở | ПП3-40-К47C | 3 | Cái | Điện trở: 4,7..20 Kom; Công suất hiệu dụng: 3W; Điện áp xoay chiều tối đa: 400 V; Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 5%, 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm | |
| 18 | Biến trở | СП-I-А 1ВТ 47К±20% | 3 | Cái | Dải điện trở danh định ........ 470 Ohm ... 4.7 MΩ;Công suất định mức ........ 1,0 W;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 500 V;Mức ồn riêng, không quá ........ 30 μV / V;Khả năng chống mài mòn, không ít ........ 12500 chu kỳ;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С;Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ........ 10000 giờ;Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn ........ 12 năm;Khối lượng của điện trở, không quá ... ... 40 g. | |
| 19 | Bóng đèn | CМHК6-80-2 | 25 | Cái | Điện áp danh định : 6 V ;Dòng điện danh định : 80 mA;Quang thông: 0,2 lm;Tuổi thọ: ít nhất 10.000 h;Đường kính: 3,2 mm;Chiều dài: 32 mm;Trọng lượng: 0,92 g;Loại đế : dây dẫn linh hoạt. | |
| 20 | Cầu chí | CП-15А | 10 | Cái | Dòng điện hoạt động định mức: 15 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:. -60 đến + 100 ° C;Vật liệu thân: thủy tinh. | |
| 21 | Cầu chì | ВП1-1-2А | 50 | Cái | Cầu chì sứ;Điện áp định mức 250V;Dòng tải định mức 10A;Nhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC. | |
| 22 | Cầu chì | ВП1-2А | 20 | Cái | Dòng điện ngắt mạch: 2A; Điện áp làm việc: 250V; Độ bền cách điện: 900V; Thời gian ngắt mạch: 1s; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+100°C; Kích thước: 4x15 mm | |
| 23 | Cầu chì quán tính | ИП-75 | 5 | Cái | Điện áp tối đa: +30V; Dòng hiệu dụng: IH=75A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Tiết diện: 6,5 mm²;Loại tiếp điểm: đồng; Dây lõi:Đồng; Vỏ: Đồng;Thời gian làm việc: liên tục; Tải rung: đến 5g với tần số 10-200Hz; Tải va đập: đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ | |
| 24 | Cầu chì quán tính | ИП-20 | 5 | Cái | Điện áp tối đa: +30V; Dòng hiệu dụng: IH=20A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Tiết diện: 6,5 mm²;Loại tiếp điểm: đồng; Dây lõi:Đồng; Vỏ: Đồng;Thời gian làm việc: liên tục; Tải rung: đến 5g với tần số 10-200Hz; Tải va đập: đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ | |
| 25 | Cầu chì quán tính | ИП-30 | 5 | Cái | Điện áp tối đa: +30V; Dòng hiệu dụng: IH=30A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Tiết diện: 6,5 mm²;Loại tiếp điểm: đồng; Dây lõi:Đồng; Vỏ: Đồng;Thời gian làm việc: liên tục; Tải rung: đến 5g với tần số 10-200Hz; Tải va đập: đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ | |
| 26 | Cầu chì quán tính | ИП-5 | 20 | Cái | Điện áp tối đa: +30V; Dòng hiệu dụng: IH=5A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Tiết diện: 6,5 mm²;Loại tiếp điểm: đồng; Dây lõi:Đồng; Vỏ: Đồng;Thời gian làm việc: liên tục; Tải rung: đến 5g với tần số 10-200Hz; Tải va đập: đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ | |
| 27 | Cầu chì quán tính | ИП-15 | 10 | Cái | Điện áp tối đa: +30V; Dòng hiệu dụng: IH=15A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Tiết diện: 6,5 mm²;Loại tiếp điểm: đồng; Dây lõi:Đồng; Vỏ: Đồng;Thời gian làm việc: liên tục; Tải rung: đến 5g với tần số 10-200Hz; Tải va đập: đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ | |
| 28 | Cầu chì quán tính | ИП-10 | 20 | Cái | Điện áp tối đa: +30V; Dòng hiệu dụng: IH=10A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Tiết diện: 6,5 mm²;Loại tiếp điểm: đồng; Dây lõi:Đồng; Vỏ: Đồng;Thời gian làm việc: liên tục; Tải rung: đến 5g với tần số 10-200Hz; Tải va đập: đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ | |
| 29 | Cầu chì thủy tinh | CП-2 | 100 | Cái | Điện áp một chiều tối đa: +30V; Điện áp xoay chiều (400Hz) tối đa: 208V;Dòng hiệu dụng: IH=2A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- 20', 1,75IH- không quá 30', 2IH- không quá 30', 2,5IH- không quá 30'; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+70°C; Trọng lượng: 3,3g; Quá tải giới hạn: 10g; Tải rung: đến4g, 10-80Hz; Tải va đập:chịu tải đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Vỏ: Thuỷ tinh; tiếp điểm: hợp kim niken-đồng; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ | |
| 30 | Cầu chì thủy tinh | CП-5 | 30 | Cái | Dòng điện hoạt động định mức: 5 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:. -60 đến + 100 ° C;Vật liệu thân: thủy tinh. | |
| 31 | Cầu chì thủy tinh | CП-40 | 5 | Cái | Dòng điện hoạt động định mức: 40 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:. -60 đến + 100 ° C;Vật liệu thân: thủy tinh. | |
| 32 | Cầu chì thủy tinh | CП-10 | 10 | Cái | Dòng điện hoạt động định mức: 10 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:. -60 đến + 100 ° C;Vật liệu thân: thủy tinh. | |
| 33 | Cầu chì thủy tinh | CП-15 | 10 | Cái | Dòng điện hoạt động định mức: 15 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:. -60 đến + 100 ° C;Vật liệu thân: thủy tinh. | |
| 34 | Chổi than | 555193.0 | 42 | Cụm | Thương hiệu chổi than BT5; Chổi than được thiết kế sử dụng cho bộ chuyển đổi PTO-1000/1500M; Kích thước 6,5x15x24 mm; Số lượng chổi than trên 1 cụm là 2 chiếc; Môi trường làm việc từ -60ºC đến 200ºC trong áp suất khí quyển ≥ 2,4 kPa; Chịu được nhiệt độ tối đa là 300ºC | |
| 35 | Chổi than | 555194.0 | 36 | Cụm | Thương hiệu chổi than BT5; Chổi than được thiết kế sử dụng cho bộ chuyển đổi PTO-1000/1500M; Kích thước 5x8x20 mm; Số lượng chổi than trên 1 cụm là 1 chiếc; Môi trường làm việc từ -60ºC đến 200ºC trong áp suất khí quyển ≥ 2,4 kPa; Chịu được nhiệt độ tối đa là 300ºC | |
| 36 | Chổi than | 555227.0 | 36 | Cụm | Thương hiệu chổi than МГС-7;Được thiết kế để sử dụng trong máy phát điện một chiều như ГС-12 TO, ГС-12Т và máy phát điện khởi động СТГ-12ТП Kích thước: 9x20x28 mm; Số chổi than trên 1 cụm: 3 chiếc | |
| 37 | Chổi than | МГС-7И | 18 | Cụm | Kích thước: 4x20x32 mmSố chổi than trên 1 cụm: 1 chiếcĐiện trở cụ thể - 2-18 μOhm * m;Độ cứng - 12-27 H;Mật độ dòng điện - không quá 30 A / cm 2 ;Hệ số ma sát - không quá 0,30;Tốc độ tuyến tính - 55 m / s;Áp suất danh nghĩa (áp suất) trên chổi than - 60 kPa | |
| 38 | Chổi than | 555004.0 | 28 | Cụm | Thương hiệu chổi than МГС-7; Chổi than được thiết kế sử dụng cho động cơ điện MGP-900 ; Kích thước 8x16x20 mm; Số lượng chổi than trên 1 cụm là 4 cái; Môi trường làm việc từ -60ºC đến 80ºC trong áp suất khí quyển ≥ 7,7 kPa; Chịu được nhiệt độ tối đa là 180ºC | |
| 39 | Chuyển mạch | ППHГ-15К | 3 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc:25000; Khối lượng ≤ 75g;Tuổi thọ: 8 năm | |
| 40 | Chuyển mạch | ППГ-15К | 3 | Cái | Điện áp, V: 27;Dòng chuyển mạch, A: + ở tải hoạt động : 0,1 - 15; + với tải cảm : 0,1 - 7;Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV: không quá 180; | |
| 41 | Con quay | ГБ-6 | 1 | Cái | Sai số so với độ lệch trục của con quay hồi chuyển của đơn vị con quay theo góc phương vị là không quá ± 2,5 °.Lỗi từ xa khi đưa ra góc lệch theo phương vị từ cảm biến đồng bộ - không quá ± 0,6 °.Hiệu điện thế cung cấp:- dòng điện một chiều - 27 V;- dòng điện xoay chiều - 36 V.Tần số AC - 400 Hz. | |
| 42 | Công tắc | ПHГ-15К | 5 | Cái | Hiệu điện thế hiệu dụng: 27V; Cường độ dòng chuyển mạch: 0,1-15A (đối với tải động), 0,1-7A (đối với tải cảm ứng); Giáng áp: Không quá 180mV; Tuổi thọ;25000 lần đóng ngắt; Nhiệt độ làm việc: 60°C..+60°C; Điều kiện kỹ thuật:7ШO.360.000 ТУ | |
| 43 | Công tắc | В-311 | 5 | Cái | Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Đối với dòng xoay chiều: Điện áp nguồn: 15..220V 400..1000Hz; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Đối với dòng một chiều: Điện áp nguồn: 15..30V; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 30000 lần đóng ngắt 10 năm | |
| 44 | Công tắc | АЗPГК-10А-2C | 12 | Cái | Dòng quy định của các tiếp điểm: 10A; Lực chuyển mạch: Khi cài đặt phần động, kG: ≤ 4,5; Khi ngắt phần tiếp xúc, kG: ≥ 0,7; Mức sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 400; Trị số dòng bắt đầu chuyển động khi t=50±30C (đối với A3C); khi t=+60±30C đối với các atômat còn lại (không quá),A: 14,0; | |
| 45 | Công tắc | АЗPГК-5А-2C | 66 | Cái | Dòng quy định của các tiếp điểm: 5A; Lực chuyển mạch: Khi cài đặt phần động, kG: ≤ 4,5; Khi ngắt phần tiếp xúc, kG: ≥ 0,7; Mức sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 400; Trị số dòng bắt đầu chuyển động khi t=50±30C (đối với A3C); khi t=+60±30C đối với các atômat còn lại (không quá),A: 8,0; | |
| 46 | Công tắc | АЗPГК-15А-2C | 6 | Cái | Dòng quy định của các tiếp điểm: 15A; Lực chuyển mạch: Khi cài đặt phần động, kG: ≤ 4,5; Khi bật phần tiếp xúc, kG; Khi ngắt phần tiếp xúc, kG: ≥ 0,7; Mức sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV 400; Trị số dòng bắt đầu chuyển động khi t=50±30C (đối với A3C); khi t=+60±30C đối với các atômat còn lại (không quá),A: 21,0; | |
| 47 | Công tắc | ПТ8-1В | 41 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,02 Om; Độ bền cách điện: 1130V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ | |
| 48 | Công tắc | ВГ-15К-2С | 114 | Cái | U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A(tải thường), 0,1..3A( tải từ tính); Giáng áp≤200 mV; Nhiệt độ môi trường: -60.. +60°C; Độ ẩm môi trường: Đến 98%; Số lần đóng ngắt: 25000; Tuổi thọ: 8 năm; | |
| 49 | Công tắc | 2ВГ-15К-2C | 30 | Cái | Các thông số mạng điện một chiều: Điện áp, V: 27V; Dòng,A: 0,5-1-khi tải dương 0,1-7 khi tải cảm ứng t=0,015s; Lực chuyển cần (núm), Kg: 0,7-2,5; Sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 180/90; Thời gian bảo hành 15000: Lần bật; Năm 3000h bay hoặc 8 năm, trong đó 4 năm sử dụng, 2 năm bảo quản trước khi lắp lên máy bay và 2 năm bảo quản cùng máy bay | |
| 50 | Công tắc | В602-2C | 60 | Cái | Điện áp, V: 27;Dòng định mức, A : 2,5.; kích thước: 35x11x25 | |
| 51 | Công tắc | ПТ6-13В | 6 | Cái | Số tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc. | |
| 52 | Công tắc | МП-12 | 2 | Cái | U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A; Giáng áp≤260 mV; Nhiệt độ môi trường: -6-.. +60°C; Tuổi thọ: 10 năm; | |
| 53 | Công tắc | А812К | 3 | Cái | Ulv=27V; Imax=10A; Khối lượng: 60g | |
| 54 | Công tắc | МТ1 | 5 | Cái | Điện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC | |
| 55 | Công tắc | П2Т-13 | 8 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000; Tuổi thọ: 8 năm | |
| 56 | Công tắc | П2Т-8 | 8 | Cái | Công tắc bật tắt P2T-8 là công tắc bật tắt hai cực có cố định hai vị trí của tay cầm điều khiển;Được thiết kế để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều và xoay chiều ở điện áp không quá 300 V ở cường độ dòng điện đến 6 ACông tắc bật tắt P2T được cố định trong lỗ trên bảng điều khiển bằng cách cố định bằng kết nối ren.Tiếp điểm mạ: bạc.Thời gian hoạt động tối thiểu: 15000 giờ ở mọi chế độ và điều kiện TU cho phép. | |
| 57 | Công tắc | КМД2-1 | 5 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 30000; Tuổi thọ: 8 năm | |
| 58 | Công tắc | ПДМ1-1 | 3 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05 Om; Độ bền cách điện: 1130 V; Lực đóng: 18,6..24,5N; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Số lần đóng ngắt tối đa: 2500-5000;Tuổi thọ: 12 năm | |
| 59 | Công tắc | ПДМ1-1М | 3 | Cái | Được thiết kế để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều và xoay chiều ở điện áp không quá 250 V và cường độ dòng điện đến 4,0 A.Trọng lượng, g, không quá ...... 9 Điện trở tiếp xúc, Ohm, không quá ...... 0,05 Độ bền điện môi của cách điện, Veff ... 1130 Điện trở cách điện, MΩ, không nhỏ hơn ...... 1000 Lực chuyển mạch, N 18.6-2.45 Tăng nhiệt độ hoạt động của môi chất, ° С ...... 100 Giảm nhiệt độ hoạt động của môi chất, ° С ...... âm 60 Tăng độ ẩm tương đối,% - để thực thi UHL ở 25 ° С ...... 98 - đối với phiên bản B ở 35 ° C ...... 98 Thời gian vận hành bảo hành, 10000 gio Số lượng chu kỳ chuyển mạch ...... 2500-5000 | |
| 60 | Công tắc | МП5 | 6 | Cái | Đối với dòng xoay chiều: Imin:2×10-4 А; Imax: 3A;Umin – Umax: 0,2 – 250 V; Pmax: 300WĐối với dòng một chiều: Imin: 2×10-4 А; Imax: 4A;Umin – Umax: 0,2 – 30 V; Pmax: 70 W | |
| 61 | Công tắc | МП9 | 3 | Cái | Đối với dòng xoay chiều: Imin:2×10-4 А; Imax: 2A;Umin – Umax: 0,2 – 250 V; Pmax: 300WĐối với dòng một chiều: Imin: 2×10-4 А; Imax: 4A;Umin – Umax: 0,2 – 30 V; Pmax: 70 W | |
| 62 | Công tắc | 3ППГ-15К-2С | 3 | Cái | Điện áp, V: 27;Dòng chuyển mạch, A; + với tải trọng hoạt động: 0,1 - 15; + với tải cảm : 0,1 - 7;Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV, không quá 180; | |
| 63 | Công tắc | 2ППГ-15К-2C | 3 | Cái | Công tắc 2PPG-15-2S là bộ chuyển đổi hai cực được hàn kín.Được thiết kế để chuyển mạch điện một chiều ở điện áp đến 30 V và cường độ dòng điện không quá 15 A với tải hoạt động và tải cảm.Điện áp, V ...... 27; Dòng chuyển mạch, A; - với tải trọng hoạt động ...... 0,1 - 15; - với tải cảm ...... 0,1 - 7; Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV, không còn ...... 180; Độ ẩm tương đối của môi trường ở t ° C lên đến + 40 °,% ...... lên đến 98; Nhiệt độ hoạt động xung quanh, ° С ...... -60 +60; Bảo hành thời gian hoạt động, số lần chuyển mạch ...... 25000; Thời gian bảo hành chung, năm ...... 8; Trọng lượng, g, không lớn hơn: 75 | |
| 64 | Công tắc nhạy | Д711 | 21 | Cái | Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Đối với dòng xoay chiều: Điện áp nguồn xoay chiều: 15..220V 400..1000Hz; Dòng chuyển mạch: 0,2..3A (tải thuần), 0,2..1,5 A (tải từ tính); Đối với dòng một chiều: Điện áp nguồn: 15..30V; Dòng chuyển mạch: 0,2..8A (tải thuần), 0,2..3 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 10000 lần đóng ngắt 8 năm | |
| 65 | Công tắc tơ | ТКC-201ОДЛ | 10 | Cái | Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:2; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110-210V 320-1100Hz; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Tần số đóng ngắt cho phép: 2 lần/phút; thời gian chuyển mạch: không quá 1ms; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt. | |
| 66 | Công tắc tơ | ТКC201ДОД | 6 | Cái | Dòng tải quy định 200A, Dòng tiêu thụ cuộn dây ≤0,4A, Giáng áp ≤90mV, Điện áp làm việc ≤18V; Điện áp ngắt ≤6,5V | |
| 67 | Công tắc tơ | ТКC401ДОД | 6 | Cái | Dòng tải quy định 400A, Dòng tiêu thụ cuộn dây ≤0,4A, Giáng áp ≤90mV, Điện áp làm việc ≤14V; Điện áp ngắt ≤4,5V | |
| 68 | Công tắc tơ | ТКC-201 КОД | 5 | Cái | Điện áp nguồn: 27V; Dòng hiệu dụng của mạch chấp hành: 100A; Số cặp tiếp điểm thường mở: 0; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Chế độ làm việc: Thường đóng; Nhiệt độ môi trường tối đa: 85°C | |
| 69 | Công tắc tơ | ТКД-511 ОДЛ | 10 | Cái | Cường độ dòng điện hiệu dụng: 10A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Cường độ dòng điện qua các tiếp điểm: 1-10A; ; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Nhiệt độ dao động: 25°C. | |
| 70 | Công tắc tơ | ТКД-502ДТ | 6 | Cái | Điện áp nguồn: 27V; Dòng hiệu dụng của mạch chấp hành: 100A; Số cặp tiếp điểm thường mở: 0; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Chế độ làm việc: Thường đóng; Nhiệt độ môi trường tối đa: 85°C | |
| 71 | Công tắc tơ | ТКС-101ДОД | 18 | Cái | Điện áp nguồn: 27V; Dòng hiệu dụng của mạch chấp hành: 100A; Số cặp tiếp điểm thường mở: 0; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Chế độ làm việc: Thường đóng; Nhiệt độ môi trường tối đa: 85°C | |
| 72 | Công tắc tơ | ТКД501ДОДГ | 27 | Cái | Dòng tải quy định 50A, Dòng tiêu thụ cuộn dây ≤0,25A, Giáng áp ≤180mV, Điện áp làm việc ≤13,1V; Điện áp ngắt ≤1,7V | |
| 73 | Công tắc tơ | ТКС-101КОД | 8 | Cái | Điện áp nguồn: 27V; Dòng hiệu dụng của mạch chấp hành: 100A; Số cặp tiếp điểm thường mở: 0; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Chế độ làm việc: Đóng trong thời gian ngắn; Nhiệt độ môi trường tối đa: 85°C | |
| 74 | Công tắc tơ | ТКД201ОДГ | 16 | Cái | Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Dải điện áp làm việc: một chiều 16..30V, xoay chiều 20-220V 360-1100Hz; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Tần số đóng ngắt cho phép: 2 lần/phút; thời gian chuyển mạch: không quá 1ms; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt. | |
| 75 | Công tắc tơ | ТКД-501 КОД | 5 | Cái | Điện áp nguồn: 27V; Dòng hiệu dụng của mạch chấp hành: 100A; Số cặp tiếp điểm thường mở: 0; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Chế độ làm việc: Thường đóng; Nhiệt độ môi trường tối đa: 85°C | |
| 76 | Công tắc tơ | ТКД233ДОД | 12 | Cái | Dòng tải quy định 25A, Dòng tiêu thụ cuộn dây ≤0,42A, Giáng áp ≤120mV, Điện áp làm việc ≤14V; Điện áp ngắt ≤1,5V | |
| 77 | Công tắc tơ | ТКД-501 ОДЛ | 10 | Cái | Cường độ dòng điện hiệu dụng: 25A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-80°C; | |
| 78 | Công tắc tơ | ТКC111ДОД | 13 | Cái | Dòng tải quy định 100A, Dòng tiêu thụ cuộn dây ≤0,4A, Giáng áp ≤90mV, Điện áp làm việc ≤14V; Điện áp ngắt ≤4,5V | |
| 79 | Công tắc tơ | ТКД511ДОД | 12 | Cái | Dòng tải quy định 50A, Điện áp làm việc 30V DC, 200V AC, Trọng lượng 0,21kg; Giáng áp ≤120mV | |
| 80 | Công tắc tơ | ТКД202ОДГ | 3 | Cái | Giáng áp ≤180mV; Ulv = 27V; Điện trở cách điện ≥20MΩ | |
| 81 | Công tắc tơ | ТКД-103 ДОДГ | 3 | Cái | Dđiện áp nguồn: 27V; Dòng hiệu dụng của mạch chấp hành: 100A; Số cặp tiếp điểm thường mở: 0; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Chế độ làm việc: Thường đóng; Nhiệt độ môi trường tối đa: 85°C | |
| 82 | Cuộn chặn cao tần | ДМ-2,4-16±5% | 3 | Cái | Dòng điện làm việc tối thiểu 2,4A; thời hạn sử dụng: 15 năm; Khối lượng 0,7-2g; nhiệt độ làm việc -60 độ - 85 độ | |
| 83 | Cuộn dây | Д67-0,002-2 | 5 | Cái | Dòng phân cực định mức: 0,02 đến 50A; Dải tần số: 50 đến 1000Hz; Nhiệt độ làm việc: -60oC đến +85oC. Tuổi thọ: 20 năm, 20.000 giờ | |
| 84 | Đèn | 3ЛС324Б1 | 40 | Cái | Điện áp dây tóc 5 ± 0,5 V. Cường độ sáng của từng đoạn > 0,15 mcd; Điện áp thuận không đổi | |
| 85 | Đèn | 3ЛС341А | 30 | Cái | Khối lượng của thiết bị không quá 2 g- Màu sáng: ...... vàng xanh- Cường độ sáng ở dòng điện không đổi 20 mA qua phần tử, không nhỏ hơn:. ..... phần tử 0,12 mcd dấu thập phân 0,02 mcd- Cường độ sáng của đèn báo không đều, không quá 3- Điện áp thuận không đổi trên phần tử là ipr = 20 mA, không lớn hơn: ...... 3.6 V.- Dòng điện một chiều qua phần tử: at Т = -60 .. + 35 ° С ...25 mA- Công suất tiêu tán: at Т = -60. . + 35 ° С .. 720 mW- Nhiệt độ môi trường -60 .. + 70 ° С. | |
| 86 | Đèn điện tử khuếch đại | ТХИ-1-1000/2,5 | 3 | Cái | Kích thước: chiều dài không quá 115 mm; đường kính - 35 mm; Trọng lượng - không quá 100 g.Điện áp đánh lửa của phóng điện phụ không quá 1 kV.Hiệu điện thế giữa anôt phụ và catôt không quá 300 V. Điện áp lưới - không quá 500 V.Dòng khởi động của lưới thyratron THI1-1000 / 2.5 không quá 50 mA.Thời gian trễ của xung dòng anốt đối với xung điện áp lưới không quá 1 μs.Thời gian sẵn sàng (thời gian trễ đánh lửa của phóng điện phụ) - không quá 10 s.Độ bền ТХI1-1000 / 2,5 - không ít hơn 3 ∙ 10 5 xung.Độ bền ở nhiệt độ môi trường + 100 ° C - không ít hơn 1,5 ∙ 10 5 xung. Tiêu chí độ bền:- điện áp rơi giữa anốt phụ và catốt - không quá 300 V.- điện áp lưới - không quá 500 V | |
| 87 | Đèn kích xung | ИСП-600 | 3 | Cái | Kích thước: chiều dài 177 mm; đường kính - 8 mm; trọng lượng 18,02 gĐiện áp đánh lửa 600-800 V. Điện áp lưới - không quá 2.500 V.Thời gian hoạt động tối thiểu 30000 giờ (12 năm) | |
| 88 | Đèn phát | ГИ-31-1 | 3 | Cái | Triode tạo xung GI-31 được thiết kế bằng kim loại gốm;Được thiết kế để tạo ra dao động tần số cao trong dải tần lên đến 2100 MHz ở chế độ xung với công suất đầu ra mỗi xung lên đến 1,5 kW với điều chế anốt;Kích thước tổng thể của triode GI-31: chiều dài đèn - không quá 34 mm; đường kính đèn - không quá 25,5 mm.Trọng lượng không quá 18 g.Thời hạn sử dụng được đảm bảo của đèn GI-31 là 12 nămTuổi thọ không ít hơn 1500 giờ.Thông số kỹ thuật: ST3.323.039TU. | |
| 89 | Đèn tín hiệu (Xanh lá) | CМH3 6-80-2 | 21 | Cái | - Điện áp làm việc danh định 6V; - Dòng làm việc danh định 80mA;- Tuổi thọ 10.000h | |
| 90 | Điốt | 2Д106А | 15 | Cái | Đặc tính kỹ thuật cơ bản của Diode 2D106A:• Uobp và max - Điện áp ngược xung cực đại: 100 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;• Inp và max - Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 3 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 1 kHz; | |
| 91 | Điện trở | ПТМH-0,5-240 КОМ | 12 | Cái | Điện trở danh định 240 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 92 | Điện trở | ПТМH-0,5-82 КОМ | 6 | Cái | Điện trở danh định 82 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 93 | Điện trở | СП3-4АМЕА | 5 | Cái | Dải điện trở danh định ........ 100 Ohm ... 4.7 MΩ;- Công suất định mức ........ 0,125, 0,25 W;- Điện áp hoạt động tối đa ........ 100, 150 V;- Độ ồn riêng, không quá ........ 30 μV / V;- Chịu mài mòn, không nhỏ hơn ........ 10000 chu kỳ;- Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ........ 98%;- Nhiệt độ môi trường ........ -45 ... +70 ° С;- Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ........ 15000 giờ;- Thời hạn sử dụng không ít hơn ........ 12 năm;- Trọng lượng điện trở, không quá ...... 10,6 g. | |
| 94 | Điện trở | ΠЭВ-15-5,1 ОМ±5% | 6 | Cái | U giới hạn 1400V; Pđm=15V.A; Độ lệch kháng cho phép ±5%; Thời hạn sử dụng 25 năm | |
| 95 | Điện trở | ΠЭВ-10-200 ОМ±5% | 10 | Cái | U giới hạn 1400V; Pđm=10V.A; Độ lệch kháng cho phép ±5%; Thời hạn sử dụng 20 năm | |
| 96 | Điện trở | ΠЭВ-10-27 ОМ±5% | 6 | Cái | U giới hạn 1400V; Pđm=10V.A; Độ lệch kháng cho phép ±5%; Thời hạn sử dụng 25 năm | |
| 97 | Điện trở | ΠЭВ-10-5,1 ОМ±5% | 6 | Cái | U giới hạn 1400V; Pđm=10V.A; Độ lệch kháng cho phép ±5%; Thời hạn sử dụng 20 năm | |
| 98 | Điện trở điều chỉnh | ВC-35 | 1 | Cái | Biến trở 315±15Ω, dòng điện tiêu thụ ≤0,15A, khối lượng ≤0,08kg | |
| 99 | Điện trở điều chỉnh | ВC-25ТВ | 6 | Cái | Giá trị điện trở ở vị trí "Min": 0-0,1Ω; Giá trị điện trở vị trí "Max": 5,2-6,2Ω; Điện trở cách điện ≥20MΩ | |
| 100 | Điện trở điều chỉnh | CП5-20ВА-330Ω±5% | 6 | Cái | Pkt max: 20B.A, điện trở: 330Ω±5% | |
| 101 | Điốt | 2Д201А | 5 | Cái | Điện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ. | |
| 102 | Điốt kép | 2Д906 | 20 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số làm việc: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 50 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 1 μs; Tổng điện dung: 20 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,6g. | |
| 103 | Điốt ổn áp | 2С433А | 10 | Cái | Uстmin: 2,97V; Uстmax: 3,63V; αUст: -0,1..0 %/C; Uпр: 1V; rст: 14 Om; Iстmin: 3 mA; Iстmax: 229 mA; Рmax: 1W; Тк.max: 125°C; Т: -60..125°C | |
| 104 | Động cơ, máy phát | ИЭ-1М-А | 6 | Cái | Máy phát động cơ IE-1MA bao gồm động cơ được điều khiển không đồng bộ và máy phát tốc độ DCTần số điện áp cung cấp 400 HzĐiện áp: Kích thích động cơ: 36 V; điều khiển động cơ.25 VĐiện dung của tụ điện lệch pha mạch kích thích động cơ, 1 uFTốc độ quay khi không tải, 10000 vòng / phútĐộ dốc của đặc tính đầu ra, 6 mV / r / min Độ phi tuyến tính,0,15% Hệ số nhiệt độ điện áp đầu ra 0,05% С Khả năng chịu tải 0,3 kOhmHằng số thời gian cơ điện: 3 sTải trọng rung động:dải tần số 20-200 Hz ; gia tốc 15 m / s2Tải trọng va đập 40 m / s2Nhiệt độ môi trường từ -60 đến +60Độ ẩm tương đối không khí ở nhiệt độ 40C: 98%Kích thước: đường kính 30 mm; chiều dài 83 mm; Trọng lượng 0,2 kg | |
| 105 | Đồng hồ giờ | АЧC-1М | 1 | Cái | Hoạt động liên tục sau 1 lần lên dây cót: không nhỏ hơn 3 ngày đêm; Sai số sau 2 ngày đêm với 1 lần lên dây cót: không lớn hơn ± 20s; Điện trở của phần tử sưởi ấm: 50 ± 2Ω | |
| 106 | Đồng hồ t/độ vòng quay | ИТЭ-1Т | 3 | Cái | Dải làm việc: n = từ 10% đến 11%. Sai số cho phép: từ 10% đến 60% không lớn hơn ± 1%; từ 60% đến 100% không lớn hơn 0,5%; từ 100% trở lên không lớn hơn 1%. | |
| 107 | Khuếch đại | 6C2.139.028 | 3 | Cái | U=(27±2,7)V; I= 28 mA; Hệ số khuyếch đại: 5±0,8; Dòng tiêu thụ:≤40 mA; Điện áp lớn nhất ở đầu ra: 30 V; Kích thước: 34х30х40 mm; | |
| 108 | Khuếch đại | УHЧ-6C2.032.014 | 28 | Cái | Kích thước tổng thể - 35 × 15,2 × 30,2 mm.Trọng lượng - không quá 30 g.Tăng - từ 175 lên 275.Điện áp cung cấp - 27 ± 2,7 V.Mức định dạng dòng 8 mA.Mức tiêu thụ hiện tại 6S2.032.014 - không quá 25 mA.Tín hiệu dư của bộ khuếch đại tần số thấp- không quá 200 mVĐiện áp đầu ra tối thiểu là 8 V. | |
| 109 | Khuếch đại | УHЧ-6C2.032.017 | 30 | Cái | Kích thước tổng thể - 30 × 34 × 20 mm.Trọng lượng - không quá 35 gTăng - từ 2,5 lên 8,5.Điện áp cung cấp - 27 ± 2,7 V.Dòng định mức - 17 mA.Mức tiêu thụ hiện tại 6S2.032.017 - không quá 50 mA.Tín hiệu dư của bộ khuếch đại tần số thấp - không quá 50 mV.Điện áp đầu ra lớn nhất ít nhất là 18 V. | |
| 110 | Khuếch đại | 6C2.032.027 | 3 | Cái | U=(27±2,7)V; I= 28 mA; Hệ số khuyếch đại: 5±0,8; Dòng tiêu thụ:≤40 mA; Điện áp lớn nhất ở đầu ra: 30 V; Kích thước: 34х30х40 mm; | |
| 111 | Khuếch đại | 6C2.036.013-2 УМ | 12 | Cái | Khuyếch đại từ; Hệ số khuyếch đại: 120.. 250; Tín hiệu từ dư: ≤150mV; Dòng tiêu thụ: Không quá 35 mA; Điện áp nguồn xoay chiều: 36V 400 Hz; Điện áp cực đại ở đầu ra: 16V; Kích thước: 35×35×62 mm; | |
| 112 | Khuếch đại một chiều | УПТ-9У | 15 | Cái | Bộ khuếch đại DC UPT-9U là bộ khuếch đại dòng điện một chiều (DCA), được thiết kế để khuếch đại tín hiệu không làm thay đổi tần số hoặc thay đổi chậm. | |
| 113 | Nút ấn | КНР | 36 | Cái | U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A(tải thường), 0,1..3A( tải từ tính); Giáng áp≤200 mV; Nhiệt độ môi trường: -6-.. +60°C; Tuổi thọ: 10 năm; | |
| 114 | Nút ấn | КМД1-1 | 24 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 750MOm; Lực đóng: 2,4..6,9N; Điện áp nguồn: 0,5..30V (một chiều); Cường độ dòng điện: 0,0005..4 A; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 10000 giờ; | |
| 115 | Nút ấn | КМ2-1 | 3 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;Đối với dòng xoay chiều: U: 0,5..250V; I: 0,0005..3A; P: 300 VA.Đối với dòng một chiều: U: 0,5..30 V; I: 0,0005..4 A; P: 70W | |
| 116 | Nút ấn | 2КP | 5 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000; Tuổi thọ: 8 năm | |
| 117 | Nút ấn | 4КНР | 3 | Cái | Điện áp trong mạch tiếp điểm: 27;Dòng tải quy định, A:+ Tải dương: 0,1-5;+ Tải cảm ứng t ≤0,015s: 0,1-3.Lực ấn nút, kG+ Khi làm việc chiều thuận: 0,6-2,1;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá) mV: 180;Thời gian bảo hành, chu kì làm việc: 1500. | |
| 118 | Rơ le | ТКE21ПОДГ | 10 | Cái | Là rơ le đóng cắt kiểu kín điện từ, có cuộn dây được thiết kế để kết nối với mạng một chiều có điện áp danh định 27 V, có một tiếp điểm đóng cắt độc lập cho dòng điện 2,0 A.Cung cấp chuyển mạch các mạch điện một chiều có điện áp từ 5 đến 30 V và điện áp xoay chiều từ 12 đến 220 V. Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V ...... 5-30; Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm, V ...... 12-220; Phạm vi dòng điện trong mạch tiếp điểm, A ...... 0,001-2; Dải điện áp trong mạch điều khiển DC, V ...... 24-32; Số mạch chuyển mạch, cái ...... 1; Thiết kế ...... niêm phong; Nhiệt độ môi trường, ° С ...... từ -60 đến +85; Trọng lượng, kg ...... 0,035 | |
| 119 | Rơ le | ТКЕ-21ПОДГБ | 20 | Cái | Điện áp nguồn của cuộn dây: 27V; Một cặp tiếp điểm; Điện áp mạch chấp hành: 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 2A; Dòng tiêu hao trên cuộn dây khi rơ le ở trạng thái đóng mạch: 0,11A ; Điện áp đóng: 18V; Điện áp ngắt: 6,5V; Kích thước: 40х29х19 mm | |
| 120 | Rơ le | PПC-5 (...301) | 6 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 1; Điện trở cuộn dây: 72..88 Om; Dòng đóng: 2,8..5,5 mA; Dòng ngắt: 1,6 mA; Dòng điện làm việc: 20..40 mA Điện áp làm việc: 6..36 V; Điện trở cách điện (chân-vỏ): ≥100 MOm; Tuổi thọ: 12 năm; | |
| 121 | Rơ le | PЭC-48А(PC.459.02.03) | 16 | Cái | Điện áp nguồn: Một chiều; Điện trở cuộn dây: 540..660 Om; Dòng đóng: 23mA; Dòng ngắt: 3 mA; Điện trở cách điện: ≥200 MOm; Thời gian chịu tác động của dòng điều khiển: ≤10s; Thời gian đóng mạch: ≤10 ms; Thời gian ngắt mạch: ≤5 ms | |
| 122 | Rơ le | PЭC-15 đuôi PC4.591.001 | 27 | Cái | Giáng áp ≤1,45mV; Ulv = 11-13V; Điện trở cách điện ≥20MΩ | |
| 123 | Rơ le | PЭC-49 | 74 | Cái | Điện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms. | |
| 124 | Rơ le | ТПЕ-22ПОДГБ | 5 | Cái | Là rơ le đóng cắt kiểu kín điện từ có cuộn dây được thiết kế để kết nối với mạng xoay chiều có điện áp từ 32 đến 40 V, có hai tiếp điểm đóng cắt độc lập cho dòng điện 2 A.Cung cấp khả năng đóng cắt mạch điện một chiều có điện áp 18 đến 29,4 V và điện áp xoay chiều từ 12 đến 220 V, tần số từ 50 đến 1100 Hz.Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V ...... 18-29.4; Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm, V ...... 12-220; Phạm vi dòng điện trong mạch tiếp điểm, A ...... 0,05-2; Dải điện áp trong mạch điều khiển AC, V ...... 32-40; Số mạch chuyển mạch, cái ...... 2; Thiết kế ...... niêm phong; Nhiệt độ môi trường, ° С ...... từ -60 đến +85; Trọng lượng, g ...... 57 | |
| 125 | Rơ le | ТКЕ-52ПОДГБ | 8 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 5-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 5;Điện áp làm việc (không quá), V: 16,5/12,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6/4,5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 90;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 158±22;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 1; | |
| 126 | Rơ le Phân cực | ДМР-200ВУ | 5 | Cái | Điện áp của mạch chuyển mạch và mạch điều khiển 28,5VDòng điện trong mạch công tắc tơ 200ADòng điện trong mạch của cực “C” 2ADòng điện tiêu thụ bởi thiết bị ở trạng thái bật, ở trạng thái bình thường điện áp, trongđiều kiện khí hậu bình thường 0,58AChế độ hoạt động… liên tụcĐiều kiện để bật:a) trong trường hợp không có điện áp trong mạng và ở điện áp của thiết bị chỉnh lưu - không quá 24VĐiều kiện để đóng cắt:a) để điện áp nguồn không quá 9,5Vb) có dòng điện ngược từ mạng từ 15 đến 50 ampe. | |
| 127 | Thysistor | 2Т142-50-18-74 | 3 | Cái | Là loại thyristor chân đa năng mạnh mẽ. Chúng biến đổi và điều chỉnh dòng điện một chiều và xoay chiều đến 50A với tần số đến 500 Hz trong mạch có hiệu điện thế 100V - 1600V (1-16 cell). Loại vỏ của thyristor thuộc sê-ri T232-50 - ST3: chỉ - M8, trọng lượng - 23 g. | |
| 128 | Tụ điện | К52-1-100В-68 МКФ | 12 | Cái | Tụ điện phân cực tantali; Điện áp: 100 V; Điện dung 68 MKФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; độ ẩm tương đối của không khí ở nhiệt độ 35°C: 98%; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ; không lượng không quá 2.0 g | |
| 129 | Tụ điện | К52-1-50В-68 МКФ | 21 | Cái | Tụ điện phân cực tantali; Điện áp: 50 V; Điện dung 68 MKФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; độ ẩm tương đối của không khí ở nhiệt độ 35°C: 98%; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ; không lượng không quá 2.0 g | |
| 130 | Tụ điện | К52-2-15В-50 МКФ | 15 | Cái | Tụ điện phân cực tantali; Điện áp: 15 V; Điện dung 50 MKФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; độ ẩm tương đối của không khí ở nhiệt độ 35°C: 98%; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ; không lượng không quá 2.0 g | |
| 131 | Tụ điện | К52-2-50В-20мкФ | 27 | Cái | Điện dung danh định: 20 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 132 | Tụ điện | К52-1-100В-33МКФ | 12 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 133 | Tụ điện | К52-1Б-100В-6,8 МКФ | 10 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 6,8μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤31 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 134 | Tụ điện | К52-1Б-16В-22МКФ | 10 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:16V; Điện dung 22μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,04 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=2Om; Kích thước: 6x20mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 135 | Tụ điện | К50-29-100В-2,2МКФ | 5 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 2,2μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,04 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=2Om; Kích thước: 6x20mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 136 | Tụ điện | К50-29-63В-22 мкф | 20 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | |
| 137 | Tụ điện | К50-29-100В-4,7МКФ | 10 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 100V; Điện dung 4,7μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | |
| 138 | Vi mạch | 112НД4 | 70 | Cái | Được thiết kế theo cấu trúc trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại hình chữ nhật phẳng với các chốt hai mặt để gắn trên bề mặt của bảng mạch in.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên thân chip.Loại vỏ: 401.14-5M.Trọng lượng không quá 0,35 g. | |
| 139 | Vi mạch | 112ТМ1 | 50 | Cái | Điện áp đầu vào: 7Vđiện áp đầu ra 4,5 đến 5V; I = 0,01 mAf = 100 mAt= -40 đến 70 ° С | |
| 140 | Vi mạch | 112ПУ1 | 50 | Cái | Điện áp cung cấp VCC 12 trongĐiện áp đầu vào Mức cao VIN (H) trên các đầu vào IN, FV, FC VCC + 0,5VĐiện áp đầu vào Mức THẤP VIN (L) trên các đầu vào IN, FV, FC –0,5 VDòng điện đầu ra tối đa IOUT 250 mACông suất tiêu tán PD 750 mWCông suất tải tối đa CL 1000 pF | |
| 141 | Vi mạch | 2Д908А | 10 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Điện áp ngược xung tối đa: 60 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 200 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA tại Uoбp 50 V;Thời gian khôi phục ngược: 30 μs; Tổng điện dung: 5 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,63g. | |
| 142 | Vi mạch | 140УД6Б | 10 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toán; với 2 đầu vào И-НЕ; nguồn nuôi U= ±15V; dòng biến đổi I | |
| 143 | Vi mạch | 149КТ1Б | 50 | Cái | Điện áp vào V (Uип=5V, Iвх=4mA,Iпер=120mA)Điện áp ra V (Uип=5V, Iвх=4mA,Iпер=120mA)Điện áp ra của khóa Uип = 7,5VThời gian khởi động khóa 100nsThời gian đóng khóa 300ns | |
| 144 | Vi mạch | 112ЛД1 | 50 | Cái | Điện áp cung cấp 3 V + 10% Điện áp đầu ra mức thấp 1.8V Dòng đầu vào mức thấp 6 mA Công suất tiêu thụ | |
| 145 | Vi mạch | 2ЛБ114 | 10 | Cái | Vi mạch logic, 16 chân | |
| 146 | Vi mạch | 2ЛБ118 | 10 | Cái | Vi mạch logic, 16 chân | |
| 147 | Vi mạch | 140УД7 | 20 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 148 | Vi mạch | 149КТ1В | 10 | Cái | Điện áp vào V (Uип=5V, Iвх=4mA,Iпер=120mA)Điện áp ra V (Uип=5V, Iвх=4mA,Iпер=120mA)Điện áp ra của khóa Uип = 7,5VThời gian khởi động khóa 100nsThời gian đóng khóa 300ns | |
| 149 | Vi mạch | 168КТ2В | 5 | Cái | Mức lôgic: pMOP; Chức năng: Khoá vi sai 4 kênh; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-4; Uпор: 3..6V; Iут.с≤100нA; Iут.з ≤20нA; thời gian mở khoá:0,7≤μs; Rси.отк ≤100 Om. | |
| 150 | Vòng bi | 180506.0 | 20 | Cái | Đường kính trong vòng bi: 30 mm;Đường kính ngoài vòng bi: 62 mm;Chiều rộng vòng bi: 20 mm;Bán kính vát mép vòng bi: 1,5 mmTrọng lượng: 0,3 Kg;Khả năng tải tĩnh: 10000 NKhả năng tải động: 19500 N | |
| 151 | Vòng bi | 180504.0 | 32 | Cái | Đường kính trong vòng bi: 20 mm;Đường kính ngoài vòng bi: 47 mm;Chiều rộng vòng bi: 18 mm;Bán kính vát mép vòng bi: 1,5 mmTrọng lượng: 0,135 Kg;Khả năng tải tĩnh: 6,1 - 6,55 kNKhả năng tải động: 9,8 - 12,7 kN | |
| 152 | Vòng bi | 80201.0 | 4 | Cái | Đường kính trong vòng bi: 12 mm;Đường kính ngoài vòng bi: 32 mm;Chiều rộng vòng bi: 10 mm;Bán kính vát mép vòng bi: 1,0 mmTrọng lượng: 0,037 Kg;Khả năng tải tĩnh: 3100 NKhả năng tải động: 6890 N | |
| 153 | Xenxin | БCКТ-220-1П | 6 | Cái | Tần số hiệu dụng của dòng kích từ: 400Hz; Thay đổi giá trị củaệ số biến đổi theo nhiệt độ: 10% mỗi 40°C; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..100°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 3000 giờ | |
| 154 | Xenxin | СБ-32-3Д | 3 | Cái | Trọng lượng - 0,16 kg; Đường kính ngoài của thiết bị không tiếp xúc selsyn SB-32-3D là 32mm; Chiều dài với các đầu ra của trục - 55,2 mm; Tải trọng rung động: dải tần - lên đến 300 Hz; gia tốc - 100m / s 2 ; Tải trọng tác động - 120m / s 2 ; Nhiệt độ môi trường - từ -60 ° С đến + 100ºС; Độ ẩm không khí tương đối ở mức 40ºС - 98%; Bảo hành thời gian hoạt động - 3000 giờ; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.036E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi