Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218078-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220218018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:03:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,544,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6893783E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3787566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, có các hạng mục: Thi công cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường, gia cố lề bằng BTXM (hoặc mặt đường BTXM), cọc tiêu và vạch sơn kẻ đường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.883.765.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có hạng mục: Thi công cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường, gia cố lề bằng BTXM (hoặc mặt đường BTXM), cọc tiêu và vạch sơn kẻ đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 6 – 8T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có số lốp ≥ 9 lốp, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Là Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
12-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn Km36+804-Km37+041; Km45+560-Km46+360; Km46+712-Km46+784; Km50+300-Km50+430; Km56+200-Km61+00; Km62+00-Km62+500; Km66+850-Km67+150, tuyến QL29
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh , địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hàn Lâm, địa chỉ: 563 Trần Hưng Đạo, phường 6, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh , địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. Tuy nhiên khi được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục ĐBVN, Địa chỉ: Ô D20 Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 024.38571444, Số Fax: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: Ô D20 Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024.38571644, Số Fax: 024.38571440;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 02437686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM36+804 - KM37+48
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT44,17m3
2Đào đất nền đườngMục 2 chương V của HSMT304,37m3
3Thi công móng CPĐD loại 1Mục 2 chương V của HSMT204,82m3
4Thi công móng CPĐD loại 2Mục 2 chương V của HSMT74,48m3
5Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cmMục 2 chương V của HSMT1.372,26m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT232,87tấn
7Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT1.379,1m2
8Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT12,41m2
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM50+300 - KM50+430
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT22,05m3
2Đào đất nền đườngMục 2 chương V của HSMT139,55m3
3Thi công móng CPĐD loại 1Mục 2 chương V của HSMT115,14m3
4Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cmMục 2 chương V của HSMT793,8m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT134,71tấn
6Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT820,03m2
7Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT10,29m2
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM56+200 - KM61+00
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT449,21m3
2Đào đất nền đường lề gia cốMục 2 chương V của HSMT977m3
3Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT29.322,85m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT3.919,2tấn
5Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT29.545,85m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT217,74m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT150,09m2
8Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT149,34m2
9Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT327,11m2
10Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mmMục 2 chương V của HSMT39,6m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT467,75m3
12Thi công gia cố lề BTXM M250, đá 1x2Mục 2 chương V của HSMT854,08m3
13Thi công và lắp đặt cọc tiêu (kể cả thi công đào móng, bê tông móng, bê tông cọc tiêu, gia công sát thép, sơn cọc tiêu, đệm đá Dmax ≤6, lắp đặt cọc tiêu)Mục 2 chương V của HSMT343cọc
D SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM62+00 - KM62+500
1Đào đất nền đường lề gia cốMục 2 chương V của HSMT168,33m3
2Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT3.076,42m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT406,46tấn
4Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT3.146,83m2
5Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT74,31m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT446,83m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT59,4m2
8Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT28,09m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT84,56m3
10Thi công gia cố lề BTXM M250, đá 1x2Mục 2 chương V của HSMT166,1m3
11Thi công và lắp đặt cọc tiêu (kể cả thi công đào móng, bê tông móng, bê tông cọc tiêu, gia công sát thép, sơn cọc tiêu, đệm đá Dmax ≤6, lắp đặt cọc tiêu)Mục 2 chương V của HSMT59cọc
E SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM66+800 - KM67+150
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT31,08m3
2Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT1.583,39m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT210,96tấn
4Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT1.618,31m2
5Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT160,6m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT264,5m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT59,84m2
8Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT29,5m2
F CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6893783E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3787566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, có các hạng mục: Thi công cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường, gia cố lề bằng BTXM (hoặc mặt đường BTXM), cọc tiêu và vạch sơn kẻ đường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.883.765.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có hạng mục: Thi công cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường, gia cố lề bằng BTXM (hoặc mặt đường BTXM), cọc tiêu và vạch sơn kẻ đường53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) cấp IV trở lên;33
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) cấp IV trở lên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh sắt Trọng lượng 6 – 8T, Hoạt động bình thường1
2 Máy rải thảm bê tông nhựa Hoạt động bình thường1
3 Lu bánh lốp Có số lốp ≥ 9 lốp, Hoạt động bình thường1
4 Xe ô tô tải Tải trọng ≥ 10T, Hoạt động bình thường6
5 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích ≥ 250 lít, Hoạt động bình thường3
6 Đầm cóc Hoạt động bình thường3
7 Trạm trộn bê tông nhựa Là Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu1
8 Lu bánh sắt Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường1
9 Lu rung Lực rung ≥ 25T, Hoạt động bình thường1
10 Thiết bị tưới nhựa đường Hoạt động bình thường1
11 Máy đào Hoạt động bình thường4
12 Thiết bị sơn đường Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->