Gói thầu: XD-05: Xây dựng hệ thống cấp điện, chiếu sáng tổng thể; cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 180KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | XD-05: Xây dựng hệ thống cấp điện, chiếu sáng tổng thể; cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 180KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 17:36:00 đến ngày 2022-03-31 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,300,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có nội dung cấp lắp đặt máy biến áp công suất 180kVA trở lên và hệ thống cấp điện tổng thể cho công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
XD-05: Xây dựng hệ thống cấp điện, chiếu sáng tổng thể; cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 180KVA Xây dựng trạm 45/e295/f363/Quân chủng PK-KQ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên + Thi công/Công nghiệp (đường dây & trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc tương đương. - Đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), Packinglist, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. - Bảo lãnh dự thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN MÓNG CỘT BTLT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0237 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN PHẦN PHỤ KIỆN LĂP ĐẶT) | |||
| 1 | Cột BTLT 14M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 3 | Xà đỡ thẳng đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,896 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh rx-24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,21 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | quả |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 9 | Sứ chuỗi néo silicon+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Ghip nhôm ba bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 13 | Biển tên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Cáp trung thế AV 1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 438 | m |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,438 | 1 km dây |
| C | HẠNG MỤC TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN TIẾP ĐIỂM RC-3) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 5 | Tiếp địa Rc-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,14 | kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4414 | 100kg |
| D | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,93 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0293 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Cột BTLT 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà đỡ đỉnh cột trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,35 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà trung gian trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,37 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,76 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chuyển động cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,89 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,47 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ trung gian và chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,41 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,4 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác trạm treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,97 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,7 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,107 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | quả |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | 10 sứ |
| 25 | Sứ chuỗi néo silicon+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Ghip nhôm ba bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 29 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | 1 m |
| 31 | Đầu cốt đồng M50-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Cáp 0,6/1kV CXV 1x185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | 1 m |
| 35 | Chụp chống sét van 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | 1 m |
| 39 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Chụp pha đỏ vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 45 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Sơ đồ 1 sợi, biển báo ký hiệu, chỉ dẫn TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 48 | Biển ký hiệu các aptomat nhánh, tên tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 bộ |
| F | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| G | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Dây tiếp địa, dây nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,05 | kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6205 | 100kg |
| H | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tụ |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG | |||
| 1 | Khung vỏ tủ, loại ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | MCCB 3P-300A-50KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Đồng hồ đo đếm điện năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Biến dòng hạ thế 300/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 9 | Đồng hồ vol 0-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Đồng hồ ampe kế 0-300A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 13 | Đèn báo pha D22, 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Cầu chì 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 17 | Chống sét lan truyền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 19 | MCCB 3P-125A-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 21 | MCCB 3P-80A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 23 | MCCB 3P-63A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 25 | MCCB 3P-32A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 27 | MCB 3P-50A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 29 | MCB 3P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 31 | Contacter 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 33 | Tụ bù 30kvar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 34 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 35 | Hệ thống thanh cái đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,78 | 10 m |
| 37 | Phụ kiện đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TPP1) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện ngoài trời, làm bằng tôn dày 2mm, kích thước 800x600x350, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-3P-32A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| K | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TPP1 - MÓNG TỦ ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TPP1 - RÃNH TIẾP ĐỊA) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CÁP ĐIỆN, ỐNG VÀ PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,115 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,875 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,418 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,69 | 100m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19.125 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.125 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,729 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,617 | 100m3 |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,14 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,31 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,22 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,03 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,87 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x25)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x35)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,08 | 100m |
| 18 | Rải dây tiếp địa (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m |
| 19 | Rải dây tiếp địa (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,18 | 100m |
| 20 | Rải dây tiếp địa (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,75 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,43 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| N | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN HỐ GA ĐIỆN - 15 HỐ GA, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH ĐIỂN HÌNH CHO 01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,254 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,195 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,607 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,534 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Thép L70x70x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,7 | kg |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện 1 lớp cánh, KT:400x300x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Contactor -3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - MÓNG TỦ ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - MÓNG + CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn loại 2 bóng cao H=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cửa |
| 6 | Luồn dây lên đèn dây CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đèn bóng E27 công suất 1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| R | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - RÃNH CÁP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,011 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,77 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.431 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,453 | 100m3 |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,59 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,59 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| S | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0.4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có nội dung cấp lắp đặt máy biến áp công suất 180kVA trở lên và hệ thống cấp điện tổng thể cho công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 5 Tấn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 Kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy đào ≥0,4 m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 8 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 10 | Megommet | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi