Gói thầu: XD-05: Xây dựng hệ thống cấp điện, chiếu sáng tổng thể; cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 180KVA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115836-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu XD-05: Xây dựng hệ thống cấp điện, chiếu sáng tổng thể; cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 180KVA
Số hiệu KHLCNT 20211238633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 17:36:00 đến ngày 2022-03-31 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,760,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,300,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có nội dung cấp lắp đặt máy biến áp công suất 180kVA trở lên và hệ thống cấp điện tổng thể cho công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 XD-05: Xây dựng hệ thống cấp điện, chiếu sáng tổng thể; cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 180KVA
Xây dựng trạm 45/e295/f363/Quân chủng PK-KQ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên + Thi công/Công nghiệp (đường dây & trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc tương đương. - Đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), Packinglist, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. - Bảo lãnh dự thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN MÓNG CỘT BTLT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,95m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0054100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,02m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0237100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0237100m3/1km
B HẠNG MỤC TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN PHẦN PHỤ KIỆN LĂP ĐẶT)
1Cột BTLT 14MTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
3Xà đỡ thẳng đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,896kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Xà rẽ nhánh rx-24kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,21kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Sứ đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9quả
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,910 sứ
9Sứ chuỗi néo silicon+phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
10Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31 chuỗi sứ
11Ghip nhôm ba bulongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 bộ
13Biển tên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
15Cáp trung thế AV 1x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
16Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4381 km dây
C HẠNG MỤC TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN TIẾP ĐIỂM RC-3)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0034100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0034100m3
3Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 cọc
5Tiếp địa Rc-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,14kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4414100kg
D HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,84m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,156100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,93m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0293100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0293100m3/1km
E HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP)
1Cột BTLT 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
3Xà đỡ đỉnh cột trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,35kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Xà trung gian trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,37kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Xà đỡ cầu dao cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V144,76kg
8Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Bộ chuyển động cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,89kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,47kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Xà đỡ trung gian và chống sét vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,41kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Xà đỡ máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V261,4kg
16Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Ghế thao tác trạm treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V178,97kg
18Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Thang trèo trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,7kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Giá đỡ tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,107kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Sứ đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27quả
24Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,710 sứ
25Sứ chuỗi néo silicon+phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
26Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31 chuỗi sứ
27Ghip nhôm ba bulongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
28Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 bộ
29Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33m
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V331 m
31Đầu cốt đồng M50-24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,810 đầu cốt
33Cáp 0,6/1kV CXV 1x185mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52m
34Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V521 m
35Chụp chống sét van 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
36Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
37Dây đồng mềm M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
38Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V501 m
39Đầu cốt đồng M185Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 đầu cốt
41Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,610 đầu cốt
43Chụp pha đỏ vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
44Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 bộ
45Hộp chụp cực máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
46Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
47Sơ đồ 1 sợi, biển báo ký hiệu, chỉ dẫn TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
48Biển ký hiệu các aptomat nhánh, tên tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
49Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181 bộ
F HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13 pha
G HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1764100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1764100m3
3Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 cọc
5Dây tiếp địa, dây nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,05kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6205100kg
H HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5sợi
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tụ
10Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
I HẠNG MỤC TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG
1Khung vỏ tủ, loại ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
3MCCB 3P-300A-50KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
5Đồng hồ đo đếm điện năngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
7Biến dòng hạ thế 300/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61 bộ
9Đồng hồ vol 0-500VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
11Đồng hồ ampe kế 0-300ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cái
13Đèn báo pha D22, 220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cái
15Cầu chì 32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cái
17Chống sét lan truyềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13 pha
19MCCB 3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
21MCCB 3P-80A-25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cái
23MCCB 3P-63A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
25MCCB 3P-32A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
27MCB 3P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cái
29MCB 3P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
31Contacter 80ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cái
33Tụ bù 30kvarTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
34Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 hệ thống
35Hệ thống thanh cái đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
36Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7810 m
37Phụ kiện đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
J HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TPP1)
1Lắp đặt Vỏ tủ điện ngoài trời, làm bằng tôn dày 2mm, kích thước 800x600x350, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt MCB-3P-32A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt MCB-2P-16A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
K HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TPP1 - MÓNG TỦ ĐIỆN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,624m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m2
L HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TPP1 - RÃNH TIẾP ĐỊA)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,84m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m3
M HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CÁP ĐIỆN, ỐNG VÀ PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,115100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,875m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,418m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,69100m3
5Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19.125viên
6Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.125m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,729100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,617100m3
9Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
10Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,14100m
11Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,31100m
12Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,22100m
13Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,03100m
14Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,87100m
15Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26100m
16Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x25)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,68100m
17Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x35)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,08100m
18Rải dây tiếp địa (1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,31100m
19Rải dây tiếp địa (1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,18100m
20Rải dây tiếp địa (1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,86100m
21Lắp đặt ống luồn dây HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,05100m
22Lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26100m
23Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,75100m
24Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,43100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
N HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN HỐ GA ĐIỆN - 15 HỐ GA, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH ĐIỂN HÌNH CHO 01 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,254m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,195m3
4Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,733m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,607m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,534m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
12Thép L70x70x8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,7kg
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
O HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện 1 lớp cánh, KT:400x300x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Contactor -3P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt Rơ le thời gian 24hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
P HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - MÓNG TỦ ĐIỆN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,624m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m2
Q HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - MÓNG + CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,176m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,176m3
3Khung bulong móng M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn loại 2 bóng cao H=4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
5Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cửa
6Luồn dây lên đèn dây CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,53100m
7Lắp đặt đèn bóng E27 công suất 1x20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
8Đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
R HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI MẠNG VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - RÃNH CÁP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,451100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,011m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,77m3
4Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.431viên
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V159m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,453100m3
7Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,59100m
8Lắp đặt ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,59100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
S PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 180kVA-22/0.4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Cầu dao cách ly 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Cầu chì tự rơi 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Chống sét van 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có nội dung cấp lắp đặt máy biến áp công suất 180kVA trở lên và hệ thống cấp điện tổng thể cho công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)75
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương)53
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 5 Tấn Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
2 Máy ép đầu cốt Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
3 Máy hàn 23 Kw Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
7 Máy đào ≥0,4 m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
8 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
9 Máy đo điện trở tiếp địa Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
10 Megommet Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->