Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352400-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 02
Số hiệu KHLCNT 20220344583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 17:53:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 171,370,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 02
DỰ TOÁN SẢN XUẤT VẬT CHẤT
30 Ngày
E-CDNT 3 Khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tôn đen d0,4100Kg- Tôn đen tấm dày 0,4mm- KT 2200x1200
2Tôn đen d1154Kg- Tôn đen tấm dày 1mm- KT 2200x1200
3Tôn đen d0,528Kg- Tôn đen tấm dày 0,5mm- KT 2200x1200
4Tôn đen d0,85Kg- Tôn đen tấm dày 0,8mm- KT 2200x1200
5Tôn đen d1,210Kg- Tôn đen tấm dày 1,2mm- KT 2200x1200
6Lưới thép d0,828Kg- Lưới thép dạng cuộn rộng 900mm- Dày 0,8mm
7Đồng đỏ d0,310Kg- Đồng đỏ dạng cuộn rộng 900mm Dày 0.3mm
8Đồng thau d0,318Kg- Đồng thau dạng cuộn rộng 900mm Dày 0.3mm
9Phin lọc sợi thủy tinh f115x3147miếng- Độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.0µm- Tốc độ lọc: 195 giây (herzberg)- Độ dày: 675µm- Khối lượng: 143g/m2- Đường kính: 47mm- Nhiệt độ có thể sử dụng: 200oC
10Nhôm tấm d0,55Kg- Nhôm tấm KT 2200x1200mm- Dày 0,5mm
11Nhôm tấm d1,24Kg- Nhôm tấm KT 2200x1200mm- Dày 1,2mm
12Nhôm tấm d0,81Kg- Nhôm tấm KT 2200x1200mm- Dày 0,8mm
13Lò xo đáy hộp(nhuộm đen)148Cái- Nhuộm màu đen, hình chóp cụt- Thép lò xo 1
14Hạt chì niêm phong294Hạt- Sơn phủ- Chịu nhiệt độ cao không bong chóc, chảy
15Cao su PD-410Kg-Nhiệt Độ làm việc: -30° C-80° C- Độ bền kéoTrên: 5Mpa- Độ cứng:50-70 DuroĐộ giãn dài:300%
16Chất rửa trơn khuôn MoS2 Merck0,6Kg- Dầu bôi trơn bề mặt nhựa, thép ở nhiệt độ cao- Tính ổn định cao.- Chống ăn mòn.- Kháng hóa chất- Chống rò rỉ tuyệt vời- Nhiệt phân tán và ổn định nhiệt- Ngăn ngừa sự ăn mòn do quá trình điện phân- Dạng chai xịt nên dễ lắp ráp hoặc tháo gỡ
17Dầu rotat14Kg- Ngoại quan: chất lỏng không màu sánh - Nhiệt đội sôi: 120°C- Tỉ trọng: 2,17 g / cm 3
18Dầu tẩy rửa EAZY-102,5Lít- Dạng dung dịch màu xanh trong mùi thơm nhẹ dễ chịu, không bắt cháy dễ bay hơi và không ăn da, không tạo ra khí độc. Có tính phân hủy cao, tan hoàn toàn trong nước mềm và nước cứng. An toàn khi áp dựng tẩy rửa với các bê mặt không chịu nước- Độ pH: 13,0 ±2- Tỷ trọng 1,040 ±0,005
19Dầu chống dính silicon7Lít- Dung tích/ Trọng lượng:25 kg- Chỉ số độ nhớt: 50 - 10.000 cst- Công dụng: Chống bám dính tốt cho khuôn nhựa và cao su- Đặc điểm: Gốc polydimethilsiloxane không màu
20Dầu bảo quản EAZY-084Lít- Hỗn hợp Hydro carbon: 50-60%- C3H8: 20-30%- C4H10: 20-30%
21Giấy tráng nến70Kg- Dạng cuộn màu vàng nhạt- Khối lượng 35-40kg/ cuộn- KT: Khổ rộng 800mm
22Khí N2 PA (40L, 150at)3Lít- Trọng lượng: 40lít- Thể tích: 6m3- Chiều cao 1260mm- Đường kính 229mm- Áp suất làm việc: 150kg/cm2- Chất liệu vỏ 30CrMo bề dày 5.7mm- Loại van: QF-2D
23Thân quả mồi cháy112Cái- Chất liệu giấy xi- KT: f25xf23x26mm
24Nắp quả mồi cháy112Cái- Chất liệu amiăng chống cháy- KT: f23xf5x5mm
25Bộ vỏ quả nổ200Bộ- Chất liệu vỏ giấy xi- KT: (90x25)mm
26Băng dính cách điện cỡ to 20 mm11Cuộn- Dạng cuộn màu đen KT: 20mm’; Băng dính chặt, không dễ dễ bong khi cuốn với dây điện; Thích nghi được với các điều kiện thời tiết; Kháng tia tử ngoại; Trơ với các chất hóa học; Chống chịu lửa và có khả năng chịu nhiệt cao; Chống ăn mòn, mài mòn cao; Có thể sử dụng linh hoạt trong nhiều môi trường khác nhau.
27Hòm gỗ KT: (920*480*450)mm14Cái- Gỗ keo nhóm 4- KT: 920*480*450- Vật liệu: Gỗ keo khô, không cong vên, mối mọt. - Đồng bộ: Sơn màu xanh quân sự bề mặt ngoài, trên mặt trước, mặt sau hòm in chữ màu trắng, kiểu chữ Vn HelvetlnsH- Bản lề, khóa theo bản vẽ thiết kế, bảo đảm phẳng đẹp chắc chắn- Các nan gỗ được bào nhẵn, mộng ép giữa các nan có khe hở ≤ 1mm
28Thùng bảo quản (20kg/thùng)27Cái- Chất liệu catoong 3 lớp-KT:600x550x250mm- Khôi lượng đựng : 20kg
29Can 20L bảo quản (20kg/1can)3Cái- Chất liệu được làm từ nhựa HDPE bền bỉ, độ bền cao, màu trắng- Dung tích: 20 lít
30Dây diện đơn 6,5mm TP92m- Dây đơn mềm tròn lõi đồng- Kích thước 1x6,5mm
31Sơn chống gỉ chịu nhiệt 2000C6Kg- Là sơn lót chịu nhiệt từ 200-240¬¬ 0C- Hàm lượng kẽm chiếm 96.5%- Khô nhanh không bán bụi trong 15-30 phút- Tỷ trọng 1.3kg/lít- Hàm lượng VOC: 520g/lít - Chịu nhiệt độ cao không bong chóc, chảy
32Sơn xanh quân sự chịu nhiệt 2000C14Kg- Là bảo vệ màu xanh quan sự chịu nhiệt từ 200-240¬¬ 0C- Hàm lượng kẽm chiếm 96.5%- Khô nhanh không bán bụi trong 15-30 phút- Tỷ trọng 1.3kg/lít- Hàm lượng VOC: 520g/lít - Chịu nhiệt độ cao không bong chóc, chảy
33Xà phòng ômô14Kg- Dạng bột màu trắng tơi; Hút ẩm và tan tốt trong nước; KL: 1kg
34Khẩu trang chống bụi98Cái- Chất liệu vải cotong hai lớp- Trong chứa một lớp than hoạt tính
35Khẩu trang48Cái- Chất liệu vải cotong hai lớp- Trong chứa một lớp than hoạt tính
36Giẻ lau49Kg- Vải vụn cotong các loại có kích thước từ 20x20cm trở lên
37Găng tay cao su287Đôi- Cao su mềm màu trắng sữa, xanh, co dãn dàn hồi tốt; Được đóng thành hộp
38Găng tay sợi66Đôi- Chất liệu vải sợi, len, đường may đều, kín không bị bục, rách
39Găng tay vải43Đôi- Chất liệu vải cotong đường may đều, kín không bị bục, rách
40Tăm bông14Hộp- Hai đầu gắn bông y tế - Đảm bảo vệ sinh- Đóng gói trong túi PE có nẹp
41Đề can, mác nhãn553Bộ- Chất liệu giấy - Chữ in màu đen rõ nét - Kích thước: 100x150mm
42Nhãn quả200Cái- Chất liệu giấy tráng bạc - Chữ in màu đen rõ nét - Kích thước: 30x55mm
43Bìa giấy dầu (280x310x10) mm112Cái- Chất liệu giấy ép tẩm dầu xốp.- KT:280x310x10mm- Bảo đảm độ thẩm thấm dầu tốt
44Giấy thiếc bao gói (110x250) mm200Túi- Chất liệu nhựa PE- Miệng có nẹp- KT:110x250
45Túi PE có nẹp (900x10)mm112Cái- Chất liệu nhựa PE- Miệng có nẹp- KT: 900x10
46Túi PE có nẹp (300x320) mm112Cái- Chất liệu nhựa PE- Miệng có nẹp- KT: 300x320
47Túi PE có nẹp (100x40) mm112Cái- Chất liệu nhựa PE- Miệng có nẹp- KT: 100x40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->