Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342455-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận Hà Đông. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 14:04:00 đến ngày 2022-03-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 741,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm và không giới hạn các hàng hóa sau: Bàn ghế; thiết bị âm thanh; máy chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hàng hóa trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (Các thiết bị được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao thiết bị và Các thiết bị có bảo hành theo hãng (>12 tháng) có thời gian bảo hành ≥ thời gian bảo hành của hãng). Thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành; Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và có kho vật tư thay thế các thiết bị chính hãng phục vụ bảo hành, bảo trì; Có chuyên gia hỗ trợ trong quá trình bảo hành, bảo trì.- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án (Quản lý chung): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư điện.- Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.- Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và Công nghệ thông tin- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu),- Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về Hợp đồng và thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu),- Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu),- Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị thông thường Mua sắm bổ sung thiết bị Trường Tiểu học Vạn Bảo phục vụ đạt chuẩn trường chất lượng cao. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận Hà Đông. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực. - Văn bản chứng minh Hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) tính đến hết tháng 12/2021 của nhà thầu với cơ quan Thuế. - Đề xuất kĩ thuật để thực hiện gói thầu phù hợp với các yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kĩ thuật. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, năm sản xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Catalogue/ tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu; - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận là đại lý của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất trước khi bàn giao, lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu (mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V) trong quá trình chuẩn bị HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu thiết bị mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận là đại lý của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất trước khi bàn giao, lắp đặt thiết bị. Có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành,bảo trì (bao gồm địa chỉ, số điện thoại triển khai bảo hành, bảo trì) cho các thiết bị của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông.
Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 2 | Bàn giáo viên (làm bàn để đàn) | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 3 | Bàn học để đàn học sinh | 5 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 4 | Ghế học sinh học đàn | 5 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 5 | Bàn ghế học sinh phòng Âm nhạc | 12 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 6 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 8 | Đàn Organ dùng cho Giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 9 | Đàn Organ dùng cho Học sinh | 5 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 10 | Thanh phách | 13 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 11 | Song loan | 13 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 12 | Trống nhỏ (đường kính 15cm) | 25 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 13 | Tam giác chuông | 10 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 14 | Trống lục lạc, trống lắc tay inox Yamaha | 6 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 15 | Đàn ghi ta | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 16 | Khèn | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 17 | Sáo | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 18 | Amply (Bộ âm thanh loa đài) | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 19 | Loa hộp 30W (Bộ âm thanh loa đài) | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 20 | Micro không dây cầm tay (Bộ âm thanh loa đài) | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 21 | Tủ đựng thiết bị Chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U. (Bộ âm thanh loa đài) | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 22 | Dây loa (Bộ âm thanh loa đài) | 50 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 23 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 24 | Màn chiếu điện 84x84 | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng âm nhạc, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 26 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 27 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 28 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi | 60 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 29 | Ghế học sinh phòng Mỹ thuật | 60 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 30 | Bảng chống lóa | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 31 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 32 | Ti vi LG 55'' + giá treo | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 33 | Cáp HDMI Unitek dài 5m | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 34 | Giá vẽ cao 2 mặt đa năng | 13 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 35 | Bảng vẽ cá nhân | 13 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 36 | Nẹp treo tranh 78cm | 40 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 37 | Giá treo tranh, gồm 15 móc treo | 11 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng mỹ thuật (02 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 38 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Khoa học – công nghệ (02 phòng mới) dùng để thực hành môn tự nhiên và môn xã hội, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 39 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Khoa học – công nghệ (02 phòng mới) dùng để thực hành môn tự nhiên và môn xã hội, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 40 | Bảng chống lóa | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Khoa học – công nghệ (02 phòng mới) dùng để thực hành môn tự nhiên và môn xã hội, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 41 | Tủ để đồ cá nhân của học sinh | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Khoa học – công nghệ (02 phòng mới) dùng để thực hành môn tự nhiên và môn xã hội, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 42 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Khoa học – công nghệ (02 phòng mới) dùng để thực hành môn tự nhiên và môn xã hội, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 43 | Tủ để cốc chén treo | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Khoa học – công nghệ (02 phòng mới) dùng để thực hành môn tự nhiên và môn xã hội, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 44 | Tủ y tế treo tường | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Khoa học – công nghệ (02 phòng mới) dùng để thực hành môn tự nhiên và môn xã hội, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 45 | Bàn thực hành | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Khoa học – công nghệ (02 phòng mới) dùng để thực hành môn tự nhiên và môn xã hội, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 46 | Ghế ngồi Học sinh | 60 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Khoa học – công nghệ (02 phòng mới) dùng để thực hành môn tự nhiên và môn xã hội, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 47 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 48 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 49 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | 15 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 50 | Ghế học sinh phòng Tin học | 30 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 51 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 52 | Màn chiếu điện 84x84 | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 54 | Switch 24 port | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 55 | Tủ mạng NET Rack 19'' Systems 15U Series 600 | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 56 | Ổn áp Lioa 15KVA | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 57 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 58 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 59 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng thực hành (01 phòng mới), Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 60 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng Đa chức năng (02 phòng mới, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 61 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng Đa chức năng (02 phòng mới, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 62 | Bảng chống lóa | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng Đa chức năng (02 phòng mới, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 63 | Tủ để đồ cá nhân của học sinh | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng Đa chức năng (02 phòng mới, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 64 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng Đa chức năng (02 phòng mới, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 65 | Tủ để cốc chén treo | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng Đa chức năng (02 phòng mới, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 66 | Bàn đọc sách tròn | 10 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng Đa chức năng (02 phòng mới, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 | |
| 67 | Ghế đôn hình trụ | 60 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phòng Đa chức năng (02 phòng mới, Tầng 4: Phọc học chức năng Nhà lớp học N3, N4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm và không giới hạn các hàng hóa sau: Bàn ghế; thiết bị âm thanh; máy chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hàng hóa trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (Các thiết bị được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao thiết bị và Các thiết bị có bảo hành theo hãng (>12 tháng) có thời gian bảo hành ≥ thời gian bảo hành của hãng). Thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành; Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và có kho vật tư thay thế các thiết bị chính hãng phục vụ bảo hành, bảo trì; Có chuyên gia hỗ trợ trong quá trình bảo hành, bảo trì.- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án (Quản lý chung): | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư điện.- Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.- Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và Công nghệ thông tin- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu),- Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách về Hợp đồng và thanh toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu),- Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu),- Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi