Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352407-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220351639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bằng nguồn vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 17:45:00 đến ngày 2022-03-31 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,159,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 80T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 08: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng một số hạng mục phụ trợ - Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Nam Sách
120 Ngày
E-CDNT 3 Bằng nguồn vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng HDC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Thịnh Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. Nếu huy động nhân sự từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh và cam kết của người lao động tham gia suốt quá trình thi công xây dựng công trình. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG + TƯỜNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,45641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,031100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,031100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4257m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,587m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1174100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3824m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0695100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1716m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5257m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,362m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,8524m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,45m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,7892m2
23Gia công lắp dựng cổng thép hộp inox SUS304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V134,8kg
24Bản lề xoay D80BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
25Cổng xếp điện tử inox SUS304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
26Biển hiệu UBND thị trấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,061100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,78861m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6496100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,529100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,529100m3/1km
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,9077m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3969100m2
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,0211m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,5671m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2702100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4644tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,5512m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9956m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V188,795m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V105,2172m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89,4346m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V278,2296m2
45Ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V105,2172m2
46Gia công, lắp dựng hàng rào hoa sắt inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4.690,44kg
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V688,6083m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V688,6083m2
49Lắp đặt đèn cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73bộ
50Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V411 cột
51Lắp đặt bóng đèn sân vườnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41bộ
52Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V361,53m
53Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.722,622m
54Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V192m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.600m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V800m
57Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,72100 m
58Lắp đặt ống Sun D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
59Lắp đặt công tắc 2 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
60Đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
B NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1719100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,90991m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1706100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,4325100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4164m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4291m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2191100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3063tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3372tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9265m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5457m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7696m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1399100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,023tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2024m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1474tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2538m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3692100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4509tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0414m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7059m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81,2612m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,1178m2
29Trát trần, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,8768m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,9518m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81,2612m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89,9946m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,76m2
34Cửa đi nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,78m2
35Cửa sổ nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,58m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8m3
37Ván khuôn gỗ tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,108100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,072tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,504m3
41Ván khuôn bê tông lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,024100m2
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,396m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,007100m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,977m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,48m2
46Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,04m2
47Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
48Chiết áp quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
49Máng đèn 1x1.2 (1x36W-220V)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt tủ điện 600x800x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 tủ
51MCCB 3P 200ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
52MCCB 3P 150ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
53MCCB 3P 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
54MCCB 2P 63ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
55MCCB 2P 32ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
56MCCB 2P 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt đồng hồ Vôn kếBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
58Đèn báo nguồnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
59Tủ điện loại 4MCB lắp chìm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
60Lắp đặt công tắc 1 phím 250V-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
62Đế đơn âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
63Dây Cu/PVC (2cx1,5)mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,8m
64Dây Cu/PVC (2cx2,5)mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,5m
65Dây Cu/XLPE/PVC (2cx6)mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
66Dây điện Cu/XPLE/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V172m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,3m
68Ống PVC DN90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m
69Cút PVC DN90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
70Rọ chắn rác D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
C NHÀ ĐỂ XE MÁY 01:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24261m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,007100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,007100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,245m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5187m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0661100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
11Bu lông móng M16x400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20bộ
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0457100m3
13Ni lông lót nền chống mất nước xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,5m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,05m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1652tấn
17Đánh bóng bề mặt nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,5m2
18Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
19Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
22Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2786tấn
23Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2786tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,6381m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3323100m2
26Tôn máng nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,2m
27Lắp đặt đèn Led 1x1.2 (1x36W-220) chóa tán quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
28Dây Cu/PVC 2x1.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
29Công tắc 1 phím 250V-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
30Đế nổiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
31Ống SP D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
D NHÀ ĐỂ XE MÁY 02:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1824100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,02611m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1014100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,101100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,101100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6848m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4344m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3828100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,065tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
11Bu lông móng M18x550BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9706m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0909100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,0947m3
15Đánh bóng bề mặt nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90,8736m2
16Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
17Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
20Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3045tấn
21Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3045tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,61151m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9209100m2
24Tôn máng nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,2m
25Lắp đặt đèn Led 1x1.2(1x36W-220V) chóa tán quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
26Dây Cu/PVC 2x1.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V63m
27Công tắc 1 phím 250V-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
28Đế nổiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
29Ống SP D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V63m
E NHÀ VĂN PHÒNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5515100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,12791m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,6501100m
4Cát đen đệm đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,864m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,864m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,0048m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2978100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8742tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2203tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,4987m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2764100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,337100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,337100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2822100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,4269m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9989m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3634100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,717tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,3752m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5669100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2392tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,744tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,3155m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3485100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8338tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,8476m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2411m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V247,239m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,3455m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V128,126m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,642m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,44m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82,96m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,48m2
36Ốp tường gạch ceramic 300x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,337m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V247,239m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320,1135m2
39Thi công trần bằng tấm thạch caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,48m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,0946m2
41Ngâm nước xi măng chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,0946m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,0946m2
43Cửa đi nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,703m2
44Cửa sổ nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,16m2
45Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc inox 12x12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,8039kg
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,59121m2
47Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6544tấn
48Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6544tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,02641m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,345100m2
51Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,46m
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3686m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2958m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
57Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0613m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,879m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0355m2
60Đánh màu xi măng nguyên chất thành bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,879m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2958m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0254100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,044100m3
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,044100m3/1km
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0625100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4268m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4014m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1816m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1427m3
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,464m2
76Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,464m2
77Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
78Chiết áp quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17bộ
80Lắp đặt đèn ốp trần D200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
81Tủ điện loại 4MCB lắp chìm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
82Công tắc 2 phím 250V-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
83Công tắc 1 phím 250V-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
84ổ cắm đôi 3 cực 16A -250VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
85Đế đơn âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
86MCB 2P 63ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
87MCB 2P 32ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
88Dây điện CU/PVC (1cx1,5)mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V315m
89Dây điện CU/PVC (1cx2,5)mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,1m
90Dây Cu/XLPE/PVC (1cx6)mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82,4m
91Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2Cx6 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V424,5m
93Ống xoắn vàng HDPE f32/25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,78100 m
94Quạt hút mùiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,07100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,09100m
97Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
101Khóa 25 PPRBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
102T HDPE Ø 20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
103Khóa HDPE Ø 20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
104Nối thẳng ren trong HDPE Ø 20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
105Máy bơm nước Q=2m3/h, h = 35mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt bể nước Inox 2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt LavaboBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
110Hộp đựng giấy InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt chậu tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
113Thoát sàn inox KT 100x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
114Vòi đồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
115Van pháo téc nước máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
116Ống PVC DN 90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,56100m
117Ống PVC DN 60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Cút PVC DN90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17cái
119T ống PVC DN 90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
120Check 45 DN 90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
121T thông tắc DN90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
122Nắp thông tắc DN 90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
123Rọ chắn rác D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
F NHÀ HỘI NGHỊ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,0162m2
2Tháo dỡ ống nhựa PVC D110 (Tính 60% lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,664100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,664100m
4Rọ chắn rác D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,4m2
6Chống thấm mái bằng phương pháp dán màng khòBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,4m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,4m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,0162100m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V204,781m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V274,87m
11Tháo dỡ hoa sắt cửa (Tính 60% lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V143,76m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,2141m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,21411m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V143,76m2
15Cửa đi nhôm hệ tương đương hàng xingfa kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V76,681m2
16Cửa sổ nhôm hệ tương đương hàng xingfa kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V128,1m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.836,3318m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V203,7508m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m2
20Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm (Tạm tính 50%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V572,49m
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,5971m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,5971m3
23Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0077m3
24Ván khuôn gỗ lanh tôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3643100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3124tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2281tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V671cấu kiện
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V869,1972m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.220,8854m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,347m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,347m3
33Tháo dỡ trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V331,15m2
34Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V461,69m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V461,69m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V461,69m2
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9803m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9803m3
39Lắp dựng dàn giáo trong cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3,6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9121100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m tăng thêm 3,6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,7363100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,8717100m2
42Bạt che chắn bụiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.087,169m2
43Đục tẩy phần chân cột và vệ sinh cột hiện trạng (Nhân công bậc 3/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4công
44Ốp cột tấm Alumex vân gỗ màu vàng cánh gián (Khung xương thép hộp)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89,9296m2
45Nẹp chỉ đồng 20x5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V63m
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,1852m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1421100m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,4022m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V133,1575m2
50Lát đá bậc tam cấp, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,4028m2
51Lát nền gạch ceramic 800x800BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,8317m2
52Ốp tường gỗ công nghiệpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,3952m2
53Hộp ốp gỗ công nghiệp khung xương gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,2954m2
54Nẹp chỉ đồng rộng 22mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,32m
55Bộ chữ + hoa senBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5051100m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,4429m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V534,4292m2
59Lát nền gạch ceramic 800x800BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V534,4292m2
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,2424m3
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90,3261m2
62Lát đá bậc tam cấp, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90,3261m2
63Tháo dỡ, vệ sinh ghế ngồi (nhân công bậc 3,5/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20công
64Lắp đặt ghế ngồi (Nhân công bậc 3,5/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25công
65Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
66Chiết áp quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
67Bộ đèn chóa 3 bóng LEDBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15bộ
68Đèn tron D300 ốp trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
69MCB 2P 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
70Công tắc 2 phím 250V-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
71Công tắc 1 phím 250V-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
72Đế đơn âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cái
73ổ cắm đôi 3 cực 16A -250VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
74Bộ đèn chóa 2 bóng LEDBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
75Bộ đèn đơn 1 bóng LEDBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14bộ
76Đèn chóa sân khấu D500BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
77Đèn chóa nhỏ sân khấu D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
78Tủ điện 400x600x180BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
79Tủ điện loại 8MCB lắp chìm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2tủ
80Dây điện Cu/XPLE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93m
81Ống xoắn vàng HDPE f50/42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,93100 m
82MCCB 3P 100A LSBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
83MCB 2P 63ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
84MCB 2P 32ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
85MCB 2P 25ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
86MCB 2P 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
87MCB 1P 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
88Đồng hồ Volke 300/500VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.500m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V750m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
92Dây Cu/PVC 2 x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93m
93Dây Cu/PVC 2x4.0mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V256m
94Dây Cu/PVC 2x2.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V268m
95Dây Cu/PVC 2x1.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.016m
96Dây tiếp địa 1C x6 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93m
97Dây tiếp địa 1C x 1.5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V268m
98Điều hòa tủ đứng đặt sàn 24000 btuhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
99Giá đỡ cục nóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
100Lồng bảo vệ cục nóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
101Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8máy
102Ống thoát nước PVC D27BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
103Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
104Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,672100m
105Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,672100m
106Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,672100m
107Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,672100m
108Giá đỡ ống đồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
109Cốt đồng 16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
110Cốt đồng 10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
111Rọ chắn rác D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
112Ống nhựa PVC DN90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8100m
G BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ BƠM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4605100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,11621m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,1803100m
4Cát đen phủ đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2688m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2688m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
7Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6721m3
8Ván khuôn đáy bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7942tấn
10Lắp đặt băng cản nước PVC V200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44m
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,8048m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7122100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7073tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0901m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0121100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7226m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3524tấn
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,1536m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0234100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,488100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,488100m3/1km
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4124m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0601m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,254m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,79m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,254m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,79m2
33Cửa đi nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,64m2
34Cửa sổ nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,17m2
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0937100m2
37Máng đèn 1x1,2 (1x36W-220V)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
38ổ cắm đôi 3 cực 16A -250VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
39Công tắc 1 phím 250V-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
40Đế đơn âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
41Tủ điện 400x600x200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 tủ
42Dây điện CU/PVC (1cx1,5)mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,8m
43Dây điện CU/PVC (1cx2,5)mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V105m
44Ống sun D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,8m
45Ống cấp nước HDPE D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5100 m
46T chia HDPE D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
47Phao cấp nươc đồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
48Vòi khóa nước D21BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
49Ống PVC DN90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04100m
50Cút PVC DN90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
51Rọ chắn rác D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
H CỘT CỜ, BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,364m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5776m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,099100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8868m3
5Ốp đá granit màu đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,704m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,758100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2028100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
9Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,64m2
10Đất màu trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,379m3
11Bu lông nở D14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
12Cột cờ bằng inox SUS 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V104,6025kg
13Bộ ròng rọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
14Trồng cỏ nhungBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,79m2
15Thảm cây dạ yến thảoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V566cây
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,45991m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,892m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2142100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,6216m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,688m2
21Ốp đá granit màu ghi xámBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,688m2
22Đất màu trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V177,18m3
23Trồng cỏ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V885,9m2
24Trồng cây dừa cạnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V214,22m
25Trồng cây cọBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41cây
26Trồng cây giáng hươngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cây
27Trồng cây sấuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cây
I SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,797100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2657100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,3284100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,3284100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,3284100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,3284100m2
7Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Cấp phối vật liệu bê tông nhựa R>=25, khoáng chất, tỷ lệ phối hợp đá 55%, cát 45%, tỷ lệ nhựa 5,0%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2762100tấn
8Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Cấp phối vật liệu bê tông nhựa C12,5, khoáng chất, tỷ lệ phối hợp đá 45%, cát 45%, bột đá 10%, tỷ lệ nhựa 6,0%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5832100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8594100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8594100tấn
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt sân bê tông làm rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,610m
2Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0323100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,333100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6993100m3
5Đắp cát đệm móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3463100m3
6Ván khuôn gỗ bê tông móng rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,666100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,632m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,26m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V399,6m2
10Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V133,2m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,664100m2
12Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,312m3
13Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1502tấn
14Cốt thép D>10mm tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4486tấn
15Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0789100m2
16Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,646m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3331 cấu kiện
18Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
19Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0778100m3
21Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
22Ván khuôn gỗ bê tông móng hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
23Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6914m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,3821m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,964m2
26Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,96m2
27Ván khuôn gỗ xà mũ hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
28Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0138m3
29Ván khuôn gỗ tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0541100m2
30Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7396m3
31Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
32Cốt thép D>10mm tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)3
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
5 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
6 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
9 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)3
11 Máy khoan 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy nén khí 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)1
15 Cần trục ô tô 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Xe nâng 12m (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu)1
17 Máy lu bánh lốp 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
18 Máy lu bánh thép 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
19 Máy lu rung 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
20 Máy ủi 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
21 Máy rải 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
22 Trạm trộn bê tông asphan 80T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->