Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bằng nguồn vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 17:45:00 đến ngày 2022-03-31 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,159,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng một số hạng mục phụ trợ - Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Nam Sách 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bằng nguồn vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. Nếu huy động nhân sự từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh và cam kết của người lao động tham gia suốt quá trình thi công xây dựng công trình. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG + TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,587 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5257 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,8524 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,7892 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cổng thép hộp inox SUS304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,8 | kg |
| 24 | Bản lề xoay D80 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Cổng xếp điện tử inox SUS304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Biển hiệu UBND thị trấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7886 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,9077 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,0211 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5671 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2702 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,5512 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,9956 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 188,795 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,2172 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89,4346 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 278,2296 | m2 |
| 45 | Ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,2172 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng hàng rào hoa sắt inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.690,44 | kg |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 688,6083 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 688,6083 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cột |
| 51 | Lắp đặt bóng đèn sân vườn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 361,53 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.722,622 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống Sun D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Đế âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9099 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,4325 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4164 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4291 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9265 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5457 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2024 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2538 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4509 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0414 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7059 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81,2612 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,1178 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,8768 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,9518 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81,2612 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89,9946 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,977 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Chiết áp quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Máng đèn 1x1.2 (1x36W-220V) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 600x800x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | MCCB 3P 200A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCCB 3P 150A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | MCCB 3P 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | MCCB 2P 63A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | MCCB 2P 32A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | MCCB 2P 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đèn báo nguồn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Tủ điện loại 4MCB lắp chìm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 phím 250V-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Đế đơn âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 63 | Dây Cu/PVC (2cx1,5)mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC (2cx2,5)mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m |
| 65 | Dây Cu/XLPE/PVC (2cx6)mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 66 | Dây điện Cu/XPLE/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m |
| 68 | Ống PVC DN90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 69 | Cút PVC DN90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE MÁY 01: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 11 | Bu lông móng M16x400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 13 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 17 | Đánh bóng bề mặt nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,638 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | 100m2 |
| 26 | Tôn máng nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn Led 1x1.2 (1x36W-220) chóa tán quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Công tắc 1 phím 250V-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đế nổi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Ống SP D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| D | NHÀ ĐỂ XE MÁY 02: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0261 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6848 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4344 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 11 | Bu lông móng M18x550 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9706 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,0947 | m3 |
| 15 | Đánh bóng bề mặt nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,8736 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,6115 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9209 | 100m2 |
| 24 | Tôn máng nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn Led 1x1.2(1x36W-220V) chóa tán quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 27 | Công tắc 1 phím 250V-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đế nổi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ống SP D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| E | NHÀ VĂN PHÒNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5515 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1279 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,6501 | 100m |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,864 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,0048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2978 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2203 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4987 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4269 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9989 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,717 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3752 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,3155 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3485 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8338 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,8476 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2411 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 247,239 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,3455 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128,126 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,642 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,44 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,337 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 247,239 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 320,1135 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,0946 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,0946 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,0946 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,703 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc inox 12x12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,8039 | kg |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5912 | 1m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,0264 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,46 | m |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0613 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,879 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0355 | m2 |
| 60 | Đánh màu xi măng nguyên chất thành bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,879 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4268 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4014 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1816 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1427 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,464 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,464 | m2 |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Chiết áp quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Tủ điện loại 4MCB lắp chìm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Công tắc 2 phím 250V-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Công tắc 1 phím 250V-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | ổ cắm đôi 3 cực 16A -250V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Đế đơn âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 86 | MCB 2P 63A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | MCB 2P 32A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Dây điện CU/PVC (1cx1,5)mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 89 | Dây điện CU/PVC (1cx2,5)mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m |
| 90 | Dây Cu/XLPE/PVC (1cx6)mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m |
| 91 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2Cx6 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 424,5 | m |
| 93 | Ống xoắn vàng HDPE f32/25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100 m |
| 94 | Quạt hút mùi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Khóa 25 PPR | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | T HDPE Ø 20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Khóa HDPE Ø 20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Nối thẳng ren trong HDPE Ø 20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Máy bơm nước Q=2m3/h, h = 35m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt Lavabo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Hộp đựng giấy Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Thoát sàn inox KT 100x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Vòi đồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Van pháo téc nước mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Ống PVC DN 90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 117 | Ống PVC DN 60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Cút PVC DN90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 119 | T ống PVC DN 90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Check 45 DN 90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | T thông tắc DN90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Nắp thông tắc DN 90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Rọ chắn rác D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | NHÀ HỘI NGHỊ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0162 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D110 (Tính 60% lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m |
| 4 | Rọ chắn rác D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m2 |
| 6 | Chống thấm mái bằng phương pháp dán màng khò | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0162 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 204,781 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 274,87 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (Tính 60% lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,76 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,2141 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,2141 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,76 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ tương đương hàng xingfa kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,681 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ tương đương hàng xingfa kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128,1 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.836,3318 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 203,7508 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 20 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm (Tạm tính 50%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 572,49 | m |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,5971 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,5971 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0077 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67 | 1cấu kiện |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 869,1972 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.220,8854 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,347 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,347 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 331,15 | m2 |
| 34 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 461,69 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 461,69 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 461,69 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9803 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9803 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9121 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m tăng thêm 3,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7363 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,8717 | 100m2 |
| 42 | Bạt che chắn bụi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.087,169 | m2 |
| 43 | Đục tẩy phần chân cột và vệ sinh cột hiện trạng (Nhân công bậc 3/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 44 | Ốp cột tấm Alumex vân gỗ màu vàng cánh gián (Khung xương thép hộp) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89,9296 | m2 |
| 45 | Nẹp chỉ đồng 20x5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1852 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4022 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,1575 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,4028 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch ceramic 800x800 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,8317 | m2 |
| 52 | Ốp tường gỗ công nghiệp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,3952 | m2 |
| 53 | Hộp ốp gỗ công nghiệp khung xương gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,2954 | m2 |
| 54 | Nẹp chỉ đồng rộng 22mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m |
| 55 | Bộ chữ + hoa sen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5051 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,4429 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 534,4292 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch ceramic 800x800 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 534,4292 | m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,2424 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,3261 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,3261 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ, vệ sinh ghế ngồi (nhân công bậc 3,5/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 64 | Lắp đặt ghế ngồi (Nhân công bậc 3,5/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Chiết áp quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Bộ đèn chóa 3 bóng LED | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 68 | Đèn tron D300 ốp trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | MCB 2P 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Công tắc 2 phím 250V-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Công tắc 1 phím 250V-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Đế đơn âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 73 | ổ cắm đôi 3 cực 16A -250V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 74 | Bộ đèn chóa 2 bóng LED | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Bộ đèn đơn 1 bóng LED | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 76 | Đèn chóa sân khấu D500 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Đèn chóa nhỏ sân khấu D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Tủ điện 400x600x180 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | Tủ điện loại 8MCB lắp chìm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 80 | Dây điện Cu/XPLE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 81 | Ống xoắn vàng HDPE f50/42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100 m |
| 82 | MCCB 3P 100A LS | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB 2P 63A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | MCB 2P 32A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | MCB 2P 25A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | MCB 2P 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | MCB 1P 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Đồng hồ Volke 300/500V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 92 | Dây Cu/PVC 2 x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 93 | Dây Cu/PVC 2x4.0mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 94 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 95 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.016 | m |
| 96 | Dây tiếp địa 1C x6 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 97 | Dây tiếp địa 1C x 1.5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 98 | Điều hòa tủ đứng đặt sàn 24000 btuh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Giá đỡ cục nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lồng bảo vệ cục nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 102 | Ống thoát nước PVC D27 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 108 | Giá đỡ ống đồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Cốt đồng 16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Cốt đồng 10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Rọ chắn rác D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Ống nhựa PVC DN90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ BƠM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1162 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,1803 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2688 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2688 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6721 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7942 | tấn |
| 10 | Lắp đặt băng cản nước PVC V200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8048 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7122 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7073 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7226 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,1536 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3/1km |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4124 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,254 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,254 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 37 | Máng đèn 1x1,2 (1x36W-220V) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | ổ cắm đôi 3 cực 16A -250V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Công tắc 1 phím 250V-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đế đơn âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Tủ điện 400x600x200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 42 | Dây điện CU/PVC (1cx1,5)mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC (1cx2,5)mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 44 | Ống sun D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m |
| 45 | Ống cấp nước HDPE D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| 46 | T chia HDPE D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Phao cấp nươc đồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Vòi khóa nước D21 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Ống PVC DN90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Cút PVC DN90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | CỘT CỜ, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5776 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8868 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit màu đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,758 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,379 | m3 |
| 11 | Bu lông nở D14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Cột cờ bằng inox SUS 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104,6025 | kg |
| 13 | Bộ ròng rọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Trồng cỏ nhung | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m2 |
| 15 | Thảm cây dạ yến thảo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 566 | cây |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,4599 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,6216 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,688 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit màu ghi xám | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,688 | m2 |
| 22 | Đất màu trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 177,18 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 885,9 | m2 |
| 24 | Trồng cây dừa cạn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 214,22 | m |
| 25 | Trồng cây cọ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | cây |
| 26 | Trồng cây giáng hương | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 27 | Trồng cây sấu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| I | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,797 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2657 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,3284 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,3284 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,3284 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,3284 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Cấp phối vật liệu bê tông nhựa R>=25, khoáng chất, tỷ lệ phối hợp đá 55%, cát 45%, tỷ lệ nhựa 5,0%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2762 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Cấp phối vật liệu bê tông nhựa C12,5, khoáng chất, tỷ lệ phối hợp đá 45%, cát 45%, bột đá 10%, tỷ lệ nhựa 6,0%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5832 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8594 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8594 | 100tấn |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông làm rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,6 | 10m |
| 2 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0323 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3463 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,632 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,26 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 399,6 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 12 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,312 | m3 |
| 13 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | tấn |
| 14 | Cốt thép D>10mm tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4486 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0789 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,646 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 333 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 23 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6914 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3821 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,964 | m2 |
| 26 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 30 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | m3 |
| 31 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 32 | Cốt thép D>10mm tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 3 |
| 11 | Máy khoan | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy đào | 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy nén khí | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Xe nâng | 12m (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu) | 1 |
| 17 | Máy lu bánh lốp | 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép | 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 19 | Máy lu rung | 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 20 | Máy ủi | 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 21 | Máy rải | 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông asphan | 80T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi