Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352405-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220333939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 17:44:00 đến ngày 2022-03-28 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,391,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trồng cây xanh khu cửa Đình thôn Thụy Hà, xã Bắc Hồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng , địa chỉ: xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần phát triển đầu tư xây dựng đô thị Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng , địa chỉ: xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào bóc đất hữu cơ mặt bằngMục III, chương V, phần 2 45,807m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 4,123100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 4,581100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 4,581100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 4,581100m3
6Mua đất cấp phối để đắpMục III, chương V, phần 2 3.239,158m3
7Đắp đất nền công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 29,252100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 325,017m3
B BỒN CÂY, BỜ BÓ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 13,986m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 1,259100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 46,012m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,872100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,892100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,892100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 2,062100m2
8Rải nilon chống thấmMục III, chương V, phần 2 3,299100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 32,997m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 100,925m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 198,69m2
12Mua đất phù xaMục III, chương V, phần 2 3.005,312m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 300,531m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 27,048100m3
C VỈA HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 1,65m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 1,65m3
3Ni lông lót nềnMục III, chương V, phần 2 0,165100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,11100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,65m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 55m
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 3,447100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 24,622m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 2,216100m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng trồng cỏ 8 lỗ KT 400x270Mục III, chương V, phần 2 2.462,25m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 31,695m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 2,853100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 105,628m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,113100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,113100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 2,113100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 36,378m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 1,161100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 48,762m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 85,14m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 557,28m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 116,1m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 1,92100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 2,868tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250Mục III, chương V, phần 2 28,638m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 774cấu kiện
E HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 2,31m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,208100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 7,7m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,154100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,154100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,154100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 2,09m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,103100m2
9Ni lông lót móngMục III, chương V, phần 2 0,193100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 2,902m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 5,577m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 18,75m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 5,4m2
14Bộ nắp hố ga thu nước bằng Composite, Nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KNMục III, chương V, phần 2 15cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,214m3
16Lắp đặt tấm ghi thu nướcMục III, chương V, phần 2 15cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC B600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 27,076m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,437100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 90,243m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,805100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,805100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 1,805100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 23,142m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnhMục III, chương V, phần 2 0,812100m2
9Ni lông lót móngMục III, chương V, phần 2 2,314100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 46,284m3
11Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 62,524m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,986100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,715tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250Mục III, chương V, phần 2 10,687m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 45cấu kiện
16Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 414,12m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 121,8m2
G TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 13,268m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 1,194100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 44,228m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,885100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,885100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,885100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,523100m2
8Ni lông lót móngMục III, chương V, phần 2 1,701100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục III, chương V, phần 2 17,011m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 55,507m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 34,257m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,523100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,566tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 5,757m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 26,609m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 4,356m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 510,409m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 79,2m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.046,8m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 589,609m2
H Cây xanh
1Trồng, chăm sóc cây bóng mátMục III, chương V, phần 2 282cây/lần
2Cây Sang, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3mMục III, chương V, phần 2 62cây
3Cây Giáng Hương, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3mMục III, chương V, phần 2 25cây
4Cây Sang, đường kính thân 5-10cm, đo cách gốc 1.3mMục III, chương V, phần 2 95cây
5Cây Giáng Hương, đường kính thân 5-10cm, đo cách gốc 1.3mMục III, chương V, phần 2 100cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm).Mục III, chương V, phần 2 28,210 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV.52
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->