Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2.400 triệu đồng; Nguồn đối ứng: 4.600 triệu đồng UBND TP bố trí năm 2022 từ nguồn sự nghiệp: 3.000 triệu đồng; số còn thiếu 1.600 triệu đồng trong kế hoạch 2023 và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 18:01:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,699,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.129487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.549145E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu - trọng lượng ≥ 9,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xử lý cấp bách chống sạt lở tuyến đê bao thôn Nguyễn (đoạn từ hồ Mang Cá đến sông Bến Đang) và xây dựng cống điều tiết nước trên tuyến đê sông Bến Đang, xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 2.400 triệu đồng; Nguồn đối ứng: 4.600 triệu đồng UBND TP bố trí năm 2022 từ nguồn sự nghiệp: 3.000 triệu đồng; số còn thiếu 1.600 triệu đồng trong kế hoạch 2023 và nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Tam Điệp. + Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐÊ | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,9906 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,9906 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 37,275 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 12,6852 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 27,8324 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi | Theo HSTK được duyệt | 17.764,2794 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,7287 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo HSTK được duyệt | 151,3666 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo HSTK được duyệt | 14,9292 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 10 | ca |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 37,275 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 7,9762 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 48,0469 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm | Theo HSTK được duyệt | 984,9615 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 960,938 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 5,5778 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 111,65 | 10m |
| 18 | Làm khe giãn | Theo HSTK được duyệt | 66,5 | m |
| 19 | Làm khe co | Theo HSTK được duyệt | 1.050 | m |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HSTK được duyệt | 258 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 13,2096 | m3 |
| 22 | Biển báo hạn chế tải trọng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG TRÊN ĐÊ | |||
| 1 | Đất mua | Theo HSTK được duyệt | 119,7983 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,0567 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất | Theo HSTK được duyệt | 84,25 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm hoặc tương đương), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 33,7 | 100m |
| 6 | Tre nẹp | Theo HSTK được duyệt | 13,48 | cây |
| 7 | Thép buộc | Theo HSTK được duyệt | 93,5175 | kg |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt | 1,011 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,6352 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 2 | ca |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,636 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,6209 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,3063 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,2372 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0911 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,1092 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 4,1077 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 11,264 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,376 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,6 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,168 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1678 | 100m2 |
| 24 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,454 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo HSTK được duyệt | 0,6908 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2942 | tấn |
| 27 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,5742 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,3745 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,9 | m2 |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,184 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0284 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0462 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 42 | Rải đá lót 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 1,792 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,92 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,704 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,2 | m2 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | m2 |
| 47 | Rải đá lót 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 5,96 | m3 |
| 48 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,4275 | m3 |
| 49 | Vít V1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp | Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng = 271.401.000 VNĐ | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.129487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.549145E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Dầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu - trọng lượng ≥ 9,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi