Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126346-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220126239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 09:06:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,108,792,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61436195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2287239E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, có các hạng mục: Thi công móng cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường, rãnh thoát nước dọc bằng BTXM, gia cố lề bằng BTXM (hoặc mặt đường BTXM).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.533.689.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có hạng mục: Thi công móng cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường, rãnh thoát nước dọc bằng BTXM, gia cố lề bằng BTXM (hoặc mặt đường BTXM).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 6 – 8T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có số lốp ≥ 9 lốp, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Là Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km63+100 - Km63+300; Km63+600 - Km64+00; Km64+600 - Km64+750; Km68+200 - Km69+00; Km70+00 - Km70+300; Km71+200 - Km71+800; Km75+700 - Km76+00; Km79+800 - Km81+220; sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km68+200 - Km70+00, Km79+800 - Km81+220 và sửa chữa cống thoát nước tại Km68+715, tuyến QL.19C
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh , địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Tư vấn xây dựng công trình giao thông 5.1, địa chỉ: 569 Nguyễn Tất Thành, Phường 9, TpTuy Hòa, tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh , địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. Tuy nhiên khi được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục ĐBVN, Địa chỉ: Ô D20 Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 024.38571444, Số Fax: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: Ô D20 Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024.38571644, Số Fax: 024.38571440;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 02437686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM63+100 - KM63+300
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT11,46m3
2Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT1.261,7m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT159,59tấn
4Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT1.288,16m2
5Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT562,74m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT56,1m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT35,55m2
8Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT21,34m2
9Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mmMục 2 chương V của HSMT10,44m2
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN ĐOẠN KM63+600 - KM64+00
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT65,09m3
2Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT2.326,2m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT291tấn
4Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT2.363,38m2
5Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT767m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT122,62m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT14m2
8Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT20,54m2
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN ĐOẠN KM64+600 - KM64+750
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT21,94m3
2Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT844,9m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT105,5tấn
4Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT878,4m2
5Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT35,5m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT168,76m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT14m2
8Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT7,56m2
D SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN ĐOẠN KM68+200 - KM70+00
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT517,66m3
2Đào đất nền đườngMục 2 chương V của HSMT1.278,19m3
3Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT4.532,1m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT568,7tấn
5Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT4.561,6m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT242,09m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT325,36m2
8Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT2,4m2
9Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT40,82m2
10Thi công và lắp đặt cọc tiêu BTXM đá 1x2 M200 KT(15x15x112,5)cm (gồm các công tác: đào hố móng, đắp đất hoàn trả, ván khuôn, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150; cốt thép cọc tiêu, sơn cọc tiêu, trồng cọc tiêu)Mục 2 chương V của HSMT113cọc
11Bê tông tấm đan rãnh dọc hình thang đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT96,92m3
12Ván khuôn tấm đan rãnh hình thangMục 2 chương V của HSMT728,04m2
13Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thangMục 2 chương V của HSMT4.485cấu kiện
14Bê tông đáy rãnh hình thang đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT32,65m3
15Vữa xi măng M100 rãnh hình thang (kể cả đệm móng, mối nối)Mục 2 chương V của HSMT43,69m3
16Bê tông tấm đan qua nhà dân đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT20,83m3
17Ván khuôn tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT114,08m2
18Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dân, D>10mmMục 2 chương V của HSMT1.359,04kg
19Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dân, DMục 2 chương V của HSMT778,72kg
20Lắp đặt tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT248cấu kiện
21Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT9,6m3
22Bê tông rãnh chịu lực qua đường ngang đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT20,93m3
23Ván khuôn rãnh chịu lực qua đường ngangMục 2 chương V của HSMT291,84m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực qua đường ngang, DMục 2 chương V của HSMT538,88kg
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực qua đường ngang, D>10mmMục 2 chương V của HSMT842,88kg
26Vữa xi măng M100 mối nối rãnh chịu lực qua đường ngangMục 2 chương V của HSMT0,19m3
27Bê tông tấm đan chịu lực qua đường ngang đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT11,58m3
28Ván khuôn tấm đan chịu lực qua đường ngangMục 2 chương V của HSMT99,33m2
29Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh chịu lực, D>10mmMục 2 chương V của HSMT1.105,28kg
30Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh chịu lực, DMục 2 chương V của HSMT605,44kg
31Lắp đặt rãnh, tấm đan chịu lực qua đường ngangMục 2 chương V của HSMT128cấu kiện
32Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT1,44m3
33Bê tông hoàn trả mặt đường ngang đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT2,59m3
34Thi công rọ đá chống xóiMục 2 chương V của HSMT1rọ
35Bê tông bít thượng lưu cống Km68+715 đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Mục 2 chương V của HSMT0,2m3
36Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT26,91m3
37Bê tông thân rãnh đá 1x2 M250 - rãnh chịu lực 60x50cmMục 2 chương V của HSMT65,83m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép (DMục 2 chương V của HSMT1.745,01kg
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) - rãnh chịu lực 60x50cmMục 2 chương V của HSMT4.200,03kg
40Ván khuôn rãnhMục 2 chương V của HSMT933,57m2
41Lắp đặt rãnh dọc chịu lực 60x50cmMục 2 chương V của HSMT207cấu kiện
42Vữa xi măng M100 mối nối rãnh chịu lựcMục 2 chương V của HSMT0,621m3
43Bêtông rãnh đá 1x2 M250 đổ tại chỗMục 2 chương V của HSMT49,68m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép (DMục 2 chương V của HSMT1.396,39kg
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) đổ tại chỗMục 2 chương V của HSMT2.693,69kg
46Ván khuôn rãnh đổ tại chỗMục 2 chương V của HSMT662,4m2
47Bêtông tấm đan nắp rãnh đá 1x2 M250 đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT31,67m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép (DMục 2 chương V của HSMT2.490,21kg
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) tấm đan đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT1.364,13kg
50Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT192,72m2
51Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT207cấu kiện
52Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18 cmMục 2 chương V của HSMT245,93m3
53Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT141,98m3
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép (DMục 2 chương V của HSMT12,32kg
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) - tấm đan đậy hố thu thượng lưuMục 2 chương V của HSMT27,62kg
56Bêtông tấm đan đậy hố thu đá 1x2 M250 đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT0,22m3
57Ván khuôn tấm đan đậy hố thuMục 2 chương V của HSMT1,1m2
58Lắp đặt tấm đan đậy hố thuMục 2 chương V của HSMT2cấu kiện
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép (DMục 2 chương V của HSMT9,76kg
60Bêtông móng giằng hố thu đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Mục 2 chương V của HSMT0,02m3
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép (DMục 2 chương V của HSMT6,8kg
62Khoan lỗ Bê tông DMục 2 chương V của HSMT17lỗ
63Bê tông hố thu hạ lưu cống đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT1,06m3
64Bê tông móng hố thu hạ lưu cống đá 1x2 M150Mục 2 chương V của HSMT0,22m3
65Ván khuôn móng hố thu hạ lưu cốngMục 2 chương V của HSMT10,82m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép (DMục 2 chương V của HSMT14,97kg
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) - tấm đan đậy hố thu hạ lưu cốngMục 2 chương V của HSMT35,04kg
68Bê tông tấm đan đậy hố thu hạ lưu cống đá 1x2 M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn)Mục 2 chương V của HSMT0,27m3
69Lắp đặt tấm đan đậy hố thu hạ lưu cốngMục 2 chương V của HSMT3cấu kiện
E SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM70+00 - KM70+300
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT20,65m3
2Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT1.668,5m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT211,55tấn
4Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT1.712,41m2
5Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT4,2m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT316,55m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT4,8m2
8Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT15,06m2
F SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM71+200 - KM71+800
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT8,71m3
2Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT3.382,3m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT433,3tấn
4Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT3.458,5m2
5Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT428,03m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT64,82m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT4,8m2
8Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT30,44m2
G SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM75+700 - KM76+00
1Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT70,96m3
2Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT1.839,4m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT238,57tấn
4Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT1.873,68m2
5Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT75,1m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT214,8m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT2,7m2
8Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT14,84m2
H SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN ĐOẠN KM79+800 - KM81+220
1Đắp đất nền đường, đắp rãnh K≥95 (kể cả vận chuyển đất đào tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT469,6209m3
2Đào đất nền đường, rãnh thoát nướcMục 2 chương V của HSMT184,89m3
3Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmMục 2 chương V của HSMT8.712,4m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trườngMục 2 chương V của HSMT1.078,17tấn
5Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT8.746,84m2
6Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT1.841,14m2
7Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT788,7m2
8Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm)Mục 2 chương V của HSMT38,42m2
9Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT79,63m2
10Cung cấp và thi công cọc tiêu bằng BTXM đá 1x2 M200 KT(15x15x112,5)cm (gồm các công tác: đào hố móng, đắp đất hoàn trả, ván khuôn, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150; cốt thép cọc tiêu, sơn cọc tiêu, trồng cọc tiêu)Mục 2 chương V của HSMT41cọc
11Bê tông tấm đan rãnh dọc hình thang đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT22,83m3
12Ván khuôn tấm đan rãnh hình thangMục 2 chương V của HSMT170,1915m2
13Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thangMục 2 chương V của HSMT1.038cấu kiện
14Bê tông đáy rãnh hình thang đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT7,556m3
15Vữa xi măng M100 rãnh hình thang (kể cả đệm móng, mối nối)Mục 2 chương V của HSMT10,196m3
16Bê tông tấm đan qua nhà dân đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT2,35m3
17Ván khuôn tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT12,88m2
18Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dân, D>10mmMục 2 chương V của HSMT153,44kg
19Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dân, DMục 2 chương V của HSMT87,92kg
20Lắp đặt tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT28cấu kiện
21Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT0,9m3
22Bê tông rãnh chịu lực qua đường ngang đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT1,96m3
23Ván khuôn rãnh chịu lực qua đường ngangMục 2 chương V của HSMT27,36m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực qua đường ngang(DMục 2 chương V của HSMT50,52kg
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực qua đường ngang(D>10mm)Mục 2 chương V của HSMT79,02kg
26Vữa xi măng M100 mối nối rãnh chịu lực qua đường ngangMục 2 chương V của HSMT0,02m3
27Bê tông tấm đan chịu lực qua đường ngang đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT1,09m3
28Ván khuôn tấm đan chịu lực qua đường ngangMục 2 chương V của HSMT9,31m2
29Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh chịu lực, D>10mmMục 2 chương V của HSMT56,76kg
30Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh chịu lực, DMục 2 chương V của HSMT103,62kg
31Lắp đặt rãnh, tấm đan chịu lực qua đường ngangMục 2 chương V của HSMT12cấu kiện
32Bê tông đáy rãnh hư hỏng đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT14,93m3
33Vữa xi măng M100 lót rãnh bị hư hỏngMục 2 chương V của HSMT2,9m3
34Bê tông tấm đan qua đoạn rãnh hư hỏng đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT0,57m3
35Ván khuôn tấm đan qua đoạn rãnh hư hỏngMục 2 chương V của HSMT4,81m2
36Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua rãnh, D>10mmMục 2 chương V của HSMT23,52kg
37Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua rãnh, DMục 2 chương V của HSMT53,27kg
38Lắp đặt tấm đan qua đoạn rãnh hư hỏngMục 2 chương V của HSMT7cấu kiện
39Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18 cmMục 2 chương V của HSMT106,25m3
40Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT58,59m3
I CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61436195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2287239E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, có các hạng mục: Thi công móng cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường, rãnh thoát nước dọc bằng BTXM, gia cố lề bằng BTXM (hoặc mặt đường BTXM).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.533.689.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có hạng mục: Thi công móng cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường, rãnh thoát nước dọc bằng BTXM, gia cố lề bằng BTXM (hoặc mặt đường BTXM).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;33
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh sắt Trọng lượng 6 – 8T, Hoạt động bình thường1
2 Máy rải thảm bê tông nhựa Hoạt động bình thường1
3 Lu bánh lốp Có số lốp ≥ 9 lốp, Hoạt động bình thường1
4 Xe ô tô tải Tải trọng ≥ 10T, Hoạt động bình thường4
5 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích ≥ 250 lít, Hoạt động bình thường3
6 Đầm cóc Hoạt động bình thường3
7 Trạm trộn bê tông nhựa Là Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu1
8 Lu bánh sắt Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường1
9 Lu rung Lực rung ≥ 25T, Hoạt động bình thường1
10 Thiết bị tưới nhựa đường Hoạt động bình thường1
11 Máy đào Hoạt động bình thường2
12 Thiết bị sơn đường Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->