Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công khoan thay thế các giếng VCH1, TC2 - NMN Mai Dịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công khoan thay thế các giếng VCH1, TC2 - NMN Mai Dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 18:59:00 đến ngày 2022-04-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,642,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7899E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm phục vụ cấp nước sinh hoạt có đường kính khoan ≥ 700mm, chiều sâu khoan ≥ 70m, công suất giếng ≥ 120m3/h/giếng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.818.000.000VND.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng với phần việc đã hoàn thành; Hóa đơn VAT của phần giá trị đã hoàn thành.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc địa chất thủy văn.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước/khảo sát địa chất công trình/địa chất thủy văn hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình khoan kết cấu giếng khai thác nước ngầm.(cung cấp tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư địa chất thủy văn: ≥ 02 người- Kỹ sư điện: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xoay 300CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí động cơ diezel 1260m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công khoan thay thế các giếng VCH1, TC2 - NMN Mai Dịch Khoan thay thế các giếng VCH1, TC2 - NMN Mai Dịch 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho Bên mời thầu kiểm tra) (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu này đáp ứng với công việc được phân chia trong thỏa thuận liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu; - Báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của các năm 2018 đến năm 2020 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên
Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư công trình cấp nước - Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐT Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khoan và kết cấu giếng TC2TT | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Theo HSTK | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo HSTK | 5 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo HSTK | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo HSTK | 15 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK | 5,5 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK | 2,9 | m |
| 7 | Tháo, lắp Ống thép D1000, khấu hao (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 5 | m |
| 8 | Ống thép đen hàn DN600, dày 8mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 35,6 | m |
| 9 | Ống thép đen hàn DN400, dày 9.53mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 38,6 | m |
| 10 | Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 3m (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 3 | m |
| 11 | Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 5.8m (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 17,4 | m |
| 12 | Thanh Inox phi 6 hàn vào ống lọc | Theo HSTK | 9,24 | kg |
| 13 | Lưới Inox khe 1mm | Theo HSTK | 2,512 | m2 |
| 14 | Lưới Inox khe 3mm | Theo HSTK | 2,512 | m2 |
| 15 | Hàn thép, quấn lưới ống lọc | Theo HSTK | 0,011 | tấn |
| 16 | Bích thép đặc DN400 | Theo HSTK | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Vòng định hướng 600/400 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 18 | Vòng định hướng 550/400 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 19 | Bích đặc DN600 tạm thời che miệng giếng (tháo, lắp) (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 0,5 | bích |
| 20 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo HSTK | 20,4 | m |
| 21 | Chèn sét | Theo HSTK | 4,77 | m3 |
| 22 | Chèn sỏi | Theo HSTK | 8,21 | m3 |
| 23 | Xi măng chèn miệng giếng | Theo HSTK | 3.765 | kg |
| 24 | Ô tô 15 tấn vận chuyển máy và ống (16 ca đi và về) | Theo HSTK | 16 | ca |
| 25 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Theo HSTK | 2,2728 | 10m3 |
| 26 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| B | Lắp đặt công nghệ, xây dựng giếng TC2TT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Theo HSTK | 1 | tấn |
| 2 | Tháo lắp cây ống Inox D168 tận dụng | Theo HSTK | 6 | cây |
| 3 | Cút Inox DN200x168x90 độ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Ô tô cẩu sức nâng 16 tấn phục vụ tháo lắp ống và bơm giếng | Theo HSTK | 4 | ca |
| 5 | Ống Inox DN200 | Theo HSTK | 0,095 | 100m |
| 6 | Cút Inox DN200x90 độ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Mối nối mềm EB DN200 cho ống thép (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Ống PVC DN42 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 9 | Bích rỗng Inox DN200 | Theo HSTK | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Gioăng cao su mặt bích D150 (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 7 | cái |
| 11 | Gioăng cao su mặt bích D200 (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Bu lông M20x100 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 13 | Bu lông thép nở M16x200 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 14 | Cao su tấm dày 5mm | Theo HSTK | 1 | tấm |
| 15 | Lắp bích thép DN1000x300x15 | Theo HSTK | 0,5 | bích |
| 16 | Gia công bích thép | Theo HSTK | 0,1178 | tấn |
| 17 | Nắp tôn bảo vệ miệng giếng 400x100x3 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Bản lề | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 19 | Khóa nắp tôn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| C | Bổ sung van trên tuyến ống nước thô TC2TT | |||
| 1 | Van chặn BB DN200 (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU gang đường kính 200mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN200 cho ống gang (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Miệng khóa gang | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Ống dựng nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 1 | m |
| D | Xây dựng bệ đỡ giếng, bệ đỡ ống TC2TT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 0,81 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3,543 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bệ đỡ ống, đỡ giếng | Theo HSTK | 0,244 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ đỡ ống, đỡ giếng | Theo HSTK | 2,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK | 0,1576 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,36 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0619 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 0,415 | m3 |
| 9 | Đai giữ ống loại kẹp đường kính 200x50x5 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 11 | Đai giữ ống Omega 50x5 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Bu lông M12x100 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 12 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1035 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1035 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1035 | 100m3 |
| E | Điện giếng TC2TT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35 +1x16 mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 2 | Cáp điều khiển 2x2.5mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 3 | Cầu đấu điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Hộp bảo vệ ngoài trời kt 210x160x100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 6 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550 x 450 x 250 x 1.5mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Bộ lọc sét | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bộ lọc nguồn EMI | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | CB nguồn 6A, 220 VAC | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Bộ nguồn 24 VDC, 5A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Bộ cách ly tín hiệu Analog 4-20 mA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Nhân công Lập trình, kết nối lên hệ thống Scada (kỹ sư bậc 4/8)-6 công/1 giếng | Theo HSTK | 6 | công |
| 13 | Sim 3G 1 năm | Theo HSTK | 1 | sim |
| 14 | Cáp nguồn CXV 3Cx1.0 mm2 | Theo HSTK | 3 | m |
| 15 | Cáp tín hiệu có lưới chống nhiễu 3Cx0.5 mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 16 | Hộp đấu nối cáp cảm biến và cáp tín hiệu | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 18 | Giá đỡ cảm biến | Theo HSTK | 1 | bộ |
| F | Thoát nước giếng TC2TT | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 3,2 | 100m |
| 2 | Tháo lắp Cút u.PVC DN225x90 độ (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 6 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 38,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng) | Theo HSTK | 38,4 | m3 |
| 5 | Máy bơm nước phục vụ thổi rửa giếng (chọn 02 máy bơm Q=100m3/h, bơm thoát nước 3 ca) | Theo HSTK | 6 | ca |
| G | Biện pháp thi công phục vụ đấu giáp, lắp đặt bổ sung van trên tuyến ống nước thô giếng TC2TT | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK | 0,45 | 100m cọc |
| 3 | Thép U20, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 38,6676 | kg |
| 4 | Lắp đặt, tháo kết cấu thép V75, tôn tấm | Theo HSTK | 0,7394 | tấn |
| 5 | Thép V75x75x7, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 5,2042 | kg |
| 6 | Tôn dày 4mm chắn thành hố, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 29,3276 | kg |
| 7 | Máy bơm nước phục vụ thổi rửa giếng (chọn 05 máy bơm Q=20m3/h, bơm hút nước liên tục trong vòng 2h=0.25ca) | Theo HSTK | 1,25 | ca |
| 8 | Nhân công vận hành van, trạm bơm giếng phục vụ thi công (dừng vận hành 13 giếng 13 người, vận hành van tuyến ống nước thô 2 người) | Theo HSTK | 15 | công |
| H | Trám lấp giếng TC2 | |||
| 1 | Chèn sét | Theo HSTK | 5,89 | m3 |
| 2 | Chèn sỏi | Theo HSTK | 3,83 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| I | Khoan và kết cấu giếng VCH1TT | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Theo HSTK | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo HSTK | 5 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo HSTK | 21 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo HSTK | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo HSTK | 4,1 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo HSTK | 2,9 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo HSTK | 7 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK | 5,5 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK | 2,1 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK | 12,9 | m |
| 11 | Tháo, lắp Ống thép D1000, khấu hao (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 5 | m |
| 12 | Ống thép đen hàn DN600, dày 8mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 40,5 | m |
| 13 | Ống thép đen hàn DN400, dày 9.53mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 50,5 | m |
| 14 | Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 3m (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 3 | m |
| 15 | Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 5.8m (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 17,4 | m |
| 16 | Thanh Inox phi 6 hàn vào ống lọc | Theo HSTK | 23,1 | kg |
| 17 | Lưới Inox khe 1mm | Theo HSTK | 6,28 | m2 |
| 18 | Lưới Inox khe 3mm | Theo HSTK | 6,28 | m2 |
| 19 | Hàn thép, quấn lưới ống lọc | Theo HSTK | 0,0279 | tấn |
| 20 | Bích thép đặc DN400 | Theo HSTK | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Bích đặc DN600 tạm thời che miệng giếng (tháo, lắp) (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 0,5 | bích |
| 22 | Vòng định hướng 600/400 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 23 | Vòng định hướng 550/400 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 24 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo HSTK | 20,4 | m |
| 25 | Chèn sét | Theo HSTK | 5,58 | m3 |
| 26 | Chèn sỏi | Theo HSTK | 9,76 | m3 |
| 27 | Xi măng chèn miệng giếng | Theo HSTK | 3.765 | kg |
| 28 | Ô tô 15 tấn vận chuyển máy và ống (16 ca đi và về) | Theo HSTK | 16 | ca |
| 29 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Theo HSTK | 2,6643 | 10m3 |
| 30 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| J | Lắp đặt công nghệ, xây dựng giếng VCH1TT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Theo HSTK | 1 | tấn |
| 2 | Lắp cây ống Inox D168 (chiều dài 5.5m/cây) | Theo HSTK | 7 | cái |
| 3 | Ống Inox BB - DN150; L=5,5m (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 6 | cây |
| 4 | Ống cút thu Inox BB DN200x150; L=5.5m (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 1 | cây |
| 5 | Ô tô cẩu sức nâng 16 tấn phục vụ lắp ống và bơm giếng | Theo HSTK | 2 | ca |
| 6 | Ống Inox DN200 | Theo HSTK | 0,039 | 100m |
| 7 | Cút Inox DN200x45 độ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Cô lie đỡ cổ giếng D200 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Đồng hồ điện từ DN200 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều BB DN200 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Van chặn 2 chiều BB DN200 (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN200 cho ống nhựa (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Van xả khí BB DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Van cửa ren đồng DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Van cửa ren đồng DN15 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Tê TTK DN15x15 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Trong kép DN50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Trong kép DN15 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 20 | Măng sông TTK DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Vòi đồng DN15 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 22 | Ống PVC DN42 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 23 | Phao báo cạn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Bích rỗng Inox DN200 | Theo HSTK | 4 | cặp bích |
| 25 | Bích Inox DN150 | Theo HSTK | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Gioăng cao su mặt bích D150 (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 14 | cái |
| 27 | Gioăng cao su mặt bích D200 (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 28 | Bu lông M20x100 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 29 | Bu lông thép nở M16x200 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 30 | Cao su tấm dày 5mm | Theo HSTK | 1 | tấm |
| 31 | Lắp bích thép DN1000x300x15 | Theo HSTK | 0,5 | bích |
| 32 | Gia công bích thép | Theo HSTK | 0,1178 | tấn |
| 33 | Đai giữ ống 50x50 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 34 | Nắp tôn bảo vệ miệng giếng 400x100x3 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Bản lề | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 36 | Khóa nắp tôn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| K | Công nghệ tuyến ống nước thô giếng vch1TT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 2 | Van chặn 2 chiều BB DN200 (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Tê gang BBB DN700x200 (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE DN225x45 độ | Theo HSTK | 4 | cái |
| 5 | Mối nối mềm EB DN700 cho ống gang (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm EB DN200 cho ống nhựa (Vật tư A cấp) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Đầu nối bích HDPE DN225 | Theo HSTK | 0,5 | bộ |
| 8 | Bích thép rỗng DN200 | Theo HSTK | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Miệng khóa gang | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Ống dựng nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 1 | m |
| L | Xây dựng bệ đỡ giếng, bệ đỡ cổ giếng, tuyến ống nước thô VCH1TT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ đỡ ống, đỡ giếng | Theo HSTK | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ ống, đỡ giếng | Theo HSTK | 2,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK | 0,1084 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,84 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0546 | tấn |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 1,5 | 10m |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 8,55 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 33,4 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,284 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,4605 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,4605 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,4605 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 18 | Lát hè đá | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo HSTK | 0,0255 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 1,65 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,5 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,5 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 15 | m2 |
| 30 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK | 1 | gốc cây |
| 31 | Đào hố trồng cây. Hố | Theo HSTK | 1 | 1 cây |
| 32 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt cỡ bầu 50 x 50 cm | Theo HSTK | 1 | 1cây |
| 33 | Ô tô cẩu sức nâng 16 tấn vận chuyển cây | Theo HSTK | 1 | ca |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 35 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo HSTK | 0,094 | 100m2 |
| 36 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo HSTK | 0,094 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 4,23 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,066 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,066 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,066 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,94 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,2 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0034 | 100m2 |
| 46 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK | 1,8 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK | 1,8 | 100m cọc |
| 48 | Thép U20, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 166,4388 | kg |
| 49 | Thép U22 gia cố ống | Theo HSTK | 180,8 | kg |
| 50 | Thép V50x50x4 | Theo HSTK | 8,54 | kg |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo HSTK | 0,1893 | tấn |
| 52 | Tháo lắp kết cấu thép | Theo HSTK | 1,604 | tấn |
| 53 | Thép V75x75x7, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 8,9216 | kg |
| 54 | Tôn chắn thành hố, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng | Theo HSTK | 65,9871 | kg |
| 55 | Máy bơm nước phục vụ thổi rửa giếng (chọn 12 máy bơm Q=100m3/h, bơm hút nước liên tục trong vòng 3h=0.375ca) | Theo HSTK | 4,5 | ca |
| 56 | Nhân công vận hành van, trạm bơm giếng phục vụ thi công (dừng vận hành 13 giếng 13 người, vận hành van tuyến ống nước thô 2 người) | Theo HSTK | 15 | công |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,128 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 59 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0224 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,154 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,46 | m3 |
| 64 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 4 | cái |
| 65 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0314 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,256 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,1 | m3 |
| 69 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 2 | cái |
| 70 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,05 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0711 | tấn |
| M | Điện giếng VCH1TT | |||
| 1 | Cáp động lực 3x70+1x50mm2 | Theo HSTK | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35 +1x16 mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 3 | Cáp điều khiển 2x2.5mm | Theo HSTK | 40 | m |
| 4 | Cầu đấu điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Hộp bảo vệ cầu đấu ngoài trời kt 210x160x100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50 | Theo HSTK | 1,6 | 100m |
| 7 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550x450x250x1.5mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 8 | Bộ lọc sét | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Bộ lọc nguồn EMI | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | CB nguồn 6A, 220 VAC | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Bộ nguồn 24 VDC, 5A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Bộ cách ly tín hiệu Analog 4-20 mA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Nhân công Lập trình, kết nối lên hệ thống Scada (kỹ sư bậc 4/8)-6 công/1 giếng | Theo HSTK | 6 | công |
| 14 | Sim 3G 1 năm | Theo HSTK | 1 | sim |
| 15 | Cáp nguồn CXV 3Cx1.0 mm2 | Theo HSTK | 2 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu có lưới chống nhiễu 3Cx0.5 mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 17 | Hộp đấu nối cáp cảm biến và cáp tín hiệu | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 19 | Giá đỡ cảm biến | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 1,08 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,41 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0041 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,46 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,12 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,38 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 tận dụng | Theo HSTK | 0,0046 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,025 | tấn |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0168 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0168 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0168 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo HSTK | 0,0072 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo HSTK | 0,0036 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| N | Lắp đặt tủ điện giếng VCH1TT | |||
| 1 | Tủ điện ngoài trời kích thước 1600x1000x450 (2 lớp) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Bộ chân đế | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P CVS250B 112-160A 25Ka | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | CONTACTOR 95A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | CONTACTOR 80A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P CVS100B 25KA | 1 | cái | |
| 7 | Tiếp điểm phụ CONTACTOR | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 8 | RELAY bảo vệ điện áp 3 pha, điện từ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng vuông 100/5A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Bộ bảo vệ động cơ bơm | 1 | cái | |
| 11 | RELAY phụ 4 cặp tiếp điểm | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 12 | TIMER RELAY khởi động sao - tam giác | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 13 | RELAY phao và chân đế | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Bộ nguồn dải rộng 600W S8VK | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn hiển thị trạng thái | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 16 | MCB loại 10A, 20A, 40A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Bộ điều khiển nhiệt độ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Bộ điều khiển độ ẩm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Bộ quạt và tấm chắn nhựa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Bộ thiết bị phụ cho tủ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Bộ chuyển mạch đo điện áp, đồng hồ dòng, áp | Theo HSTK | 1 | cái |
| 22 | Bộ lọc sép 3P | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Bộ dây mềm đấu nội tủ, cầu đấu lực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ ở cắm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Thiết bị đấu cuối DTU 8305L 4G | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ PLC S7-1200 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khối vào ra mở rộng loại 4AI | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt module truyền thông | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt màn hình hiển thị | Theo HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt | Theo HSTK | 7 | cái |
| 31 | Tiến hành test thử nghiệm các thiết bị trong tủ, đơn động, liên động, không tải, có tải | Theo HSTK | 8 | công |
| 32 | Vận chuyển đến hiện trường; Lắp đặt tủ điện vào vị trí hiện trường; Lắp đặt cảm biến hiện trường; Lắp đặt tín hiệu khác tại hiện trường; Đấu dây lực, chuẩn hóa lại sơ đồ mạch, chuẩn hóa tín hiệu | Theo HSTK | 10 | công |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị đo mức thủy tĩnh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Thiết bị kết nối và truyền nhận dữ liệu về Bộ TNMT/Sở TNMT | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện động lực và điều khiển từ xa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bơm chìm Q=180m3/h; H=50m; P=37Kw (A cấp) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Bộ hiển thị nhiệt độ (A cấp) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Đồng hồ điện từ DN200 (A cấp) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện đồng hồ kt (650x500x350), dày 2mm, chiều cao để tủ 100mm, tôn sơn tĩnh điện, hãng DDM (A cấp) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Chi phí quản lý và mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo HSTK | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7899E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm phục vụ cấp nước sinh hoạt có đường kính khoan ≥ 700mm, chiều sâu khoan ≥ 70m, công suất giếng ≥ 120m3/h/giếng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.818.000.000VND.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng với phần việc đã hoàn thành; Hóa đơn VAT của phần giá trị đã hoàn thành.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc địa chất thủy văn.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước/khảo sát địa chất công trình/địa chất thủy văn hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình khoan kết cấu giếng khai thác nước ngầm.(cung cấp tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Kỹ sư địa chất thủy văn: ≥ 02 người- Kỹ sư điện: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan xoay 300CV hoặc tương đương | Theo E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy nén khí động cơ diezel 1260m3/h | Theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Theo E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Theo E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi