Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công khoan thay thế các giếng VCH1, TC2 - NMN Mai Dịch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352414-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công khoan thay thế các giếng VCH1, TC2 - NMN Mai Dịch
Số hiệu KHLCNT 20220329057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty NSHN bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 18:59:00 đến ngày 2022-04-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,642,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7899E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm phục vụ cấp nước sinh hoạt có đường kính khoan ≥ 700mm, chiều sâu khoan ≥ 70m, công suất giếng ≥ 120m3/h/giếng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.818.000.000VND.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng với phần việc đã hoàn thành; Hóa đơn VAT của phần giá trị đã hoàn thành.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc địa chất thủy văn.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước/khảo sát địa chất công trình/địa chất thủy văn hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình khoan kết cấu giếng khai thác nước ngầm.(cung cấp tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư địa chất thủy văn: ≥ 02 người- Kỹ sư điện: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan xoay 300CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí động cơ diezel 1260m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công khoan thay thế các giếng VCH1, TC2 - NMN Mai Dịch
Khoan thay thế các giếng VCH1, TC2 - NMN Mai Dịch
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty NSHN bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty TNHH MTV Nước Sạch Hà Nội, Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trung tâm Tư vấn xây dựng và Xuất khẩu lao động; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty CP tư vấn xây dựng Licogi; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Quản lý dự án Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Ngạn; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Nước Sạch Hà Nội,


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho Bên mời thầu kiểm tra) (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu này đáp ứng với công việc được phân chia trong thỏa thuận liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu; - Báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của các năm 2018 đến năm 2020 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư công trình cấp nước - Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHĐT Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khoan và kết cấu giếng TC2TT
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVTheo HSTK1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo HSTK5m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo HSTK30m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo HSTK15m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK5,5m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK2,9m
7Tháo, lắp Ống thép D1000, khấu hao (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK5m
8Ống thép đen hàn DN600, dày 8mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp)Theo HSTK35,6m
9Ống thép đen hàn DN400, dày 9.53mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp)Theo HSTK38,6m
10Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 3m (Vật tư A cấp)Theo HSTK3m
11Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 5.8m (Vật tư A cấp)Theo HSTK17,4m
12Thanh Inox phi 6 hàn vào ống lọcTheo HSTK9,24kg
13Lưới Inox khe 1mmTheo HSTK2,512m2
14Lưới Inox khe 3mmTheo HSTK2,512m2
15Hàn thép, quấn lưới ống lọcTheo HSTK0,011tấn
16Bích thép đặc DN400Theo HSTK0,5cặp bích
17Vòng định hướng 600/400Theo HSTK3cái
18Vòng định hướng 550/400Theo HSTK3cái
19Bích đặc DN600 tạm thời che miệng giếng (tháo, lắp) (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK0,5bích
20Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo HSTK20,4m
21Chèn sétTheo HSTK4,77m3
22Chèn sỏiTheo HSTK8,21m3
23Xi măng chèn miệng giếngTheo HSTK3.765kg
24Ô tô 15 tấn vận chuyển máy và ống (16 ca đi và về)Theo HSTK16ca
25Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Theo HSTK2,272810m3
26Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phầnTheo HSTK1mẫu
B Lắp đặt công nghệ, xây dựng giếng TC2TT
1Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Theo HSTK1tấn
2Tháo lắp cây ống Inox D168 tận dụngTheo HSTK6cây
3Cút Inox DN200x168x90 độTheo HSTK1cái
4Ô tô cẩu sức nâng 16 tấn phục vụ tháo lắp ống và bơm giếngTheo HSTK4ca
5Ống Inox DN200Theo HSTK0,095100m
6Cút Inox DN200x90 độTheo HSTK1cái
7Mối nối mềm EB DN200 cho ống thép (Vật tư A cấp)Theo HSTK1cái
8Ống PVC DN42Theo HSTK0,4100m
9Bích rỗng Inox DN200Theo HSTK0,5cặp bích
10Gioăng cao su mặt bích D150 (Vật tư A cấp)Theo HSTK7cái
11Gioăng cao su mặt bích D200 (Vật tư A cấp)Theo HSTK1cái
12Bu lông M20x100Theo HSTK4bộ
13Bu lông thép nở M16x200Theo HSTK4bộ
14Cao su tấm dày 5mmTheo HSTK1tấm
15Lắp bích thép DN1000x300x15Theo HSTK0,5bích
16Gia công bích thépTheo HSTK0,1178tấn
17Nắp tôn bảo vệ miệng giếng 400x100x3Theo HSTK1cái
18Bản lềTheo HSTK2bộ
19Khóa nắp tônTheo HSTK1bộ
C Bổ sung van trên tuyến ống nước thô TC2TT
1Van chặn BB DN200 (Vật tư A cấp)Theo HSTK1cái
2Lắp đặt BU gang đường kính 200mmTheo HSTK1cái
3Mối nối mềm EB DN200 cho ống gang (Vật tư A cấp)Theo HSTK1cái
4Miệng khóa gangTheo HSTK1bộ
5Ống dựng nhựa PVC D110Theo HSTK1m
D Xây dựng bệ đỡ giếng, bệ đỡ ống TC2TT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK0,81m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK3,543m3
3Bê tông lót bệ đỡ ống, đỡ giếngTheo HSTK0,244m3
4Bê tông bệ đỡ ống, đỡ giếngTheo HSTK2,676m3
5Ván khuôn gỗTheo HSTK0,1576100m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,36m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép.đường kính cốt thép Theo HSTK0,0619tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK0,415m3
9Đai giữ ống loại kẹp đường kính 200x50x5Theo HSTK2cái
10Bu lông M16x100Theo HSTK4bộ
11Đai giữ ống Omega 50x5Theo HSTK2cái
12Bu lông M12x100Theo HSTK4bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK12m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,06100m3
15Đắp đất công trình tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,06100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,1035100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,1035100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,1035100m3
E Điện giếng TC2TT
1Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35 +1x16 mm2Theo HSTK40m
2Cáp điều khiển 2x2.5mmTheo HSTK20m
3Cầu đấu điệnTheo HSTK1bộ
4Hộp bảo vệ ngoài trời kt 210x160x100Theo HSTK1cái
5Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50Theo HSTK0,4100m
6Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550 x 450 x 250 x 1.5mmTheo HSTK1hộp
7Bộ lọc sétTheo HSTK1cái
8Bộ lọc nguồn EMITheo HSTK1cái
9CB nguồn 6A, 220 VACTheo HSTK1cái
10Bộ nguồn 24 VDC, 5ATheo HSTK1cái
11Bộ cách ly tín hiệu Analog 4-20 mATheo HSTK1cái
12Nhân công Lập trình, kết nối lên hệ thống Scada (kỹ sư bậc 4/8)-6 công/1 giếngTheo HSTK6công
13Sim 3G 1 nămTheo HSTK1sim
14Cáp nguồn CXV 3Cx1.0 mm2Theo HSTK3m
15Cáp tín hiệu có lưới chống nhiễu 3Cx0.5 mm2Theo HSTK20m
16Hộp đấu nối cáp cảm biến và cáp tín hiệuTheo HSTK1hộp
17Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50Theo HSTK0,1100m
18Giá đỡ cảm biếnTheo HSTK1bộ
F Thoát nước giếng TC2TT
1Lắp đặt, tháo ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK3,2100m
2Tháo lắp Cút u.PVC DN225x90 độ (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK6cái
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK38,4m3
4Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng)Theo HSTK38,4m3
5Máy bơm nước phục vụ thổi rửa giếng (chọn 02 máy bơm Q=100m3/h, bơm thoát nước 3 ca)Theo HSTK6ca
G Biện pháp thi công phục vụ đấu giáp, lắp đặt bổ sung van trên tuyến ống nước thô giếng TC2TT
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK0,45100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo HSTK0,45100m cọc
3Thép U20, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK38,6676kg
4Lắp đặt, tháo kết cấu thép V75, tôn tấmTheo HSTK0,7394tấn
5Thép V75x75x7, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK5,2042kg
6Tôn dày 4mm chắn thành hố, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK29,3276kg
7Máy bơm nước phục vụ thổi rửa giếng (chọn 05 máy bơm Q=20m3/h, bơm hút nước liên tục trong vòng 2h=0.25ca)Theo HSTK1,25ca
8Nhân công vận hành van, trạm bơm giếng phục vụ thi công (dừng vận hành 13 giếng 13 người, vận hành van tuyến ống nước thô 2 người)Theo HSTK15công
H Trám lấp giếng TC2
1Chèn sétTheo HSTK5,89m3
2Chèn sỏiTheo HSTK3,83m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,24m3
I Khoan và kết cấu giếng VCH1TT
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVTheo HSTK1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo HSTK5m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo HSTK21m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo HSTK10m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo HSTK4,1m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo HSTK2,9m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo HSTK7m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK5,5m
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK2,1m
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK12,9m
11Tháo, lắp Ống thép D1000, khấu hao (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK5m
12Ống thép đen hàn DN600, dày 8mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp)Theo HSTK40,5m
13Ống thép đen hàn DN400, dày 9.53mm TC ASTM-A53 nối bằng phương pháp hàn (Vật tư A cấp)Theo HSTK50,5m
14Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 3m (Vật tư A cấp)Theo HSTK3m
15Ống lọc Jonhson DN400 khe lọc 3mm, cây dài 5.8m (Vật tư A cấp)Theo HSTK17,4m
16Thanh Inox phi 6 hàn vào ống lọcTheo HSTK23,1kg
17Lưới Inox khe 1mmTheo HSTK6,28m2
18Lưới Inox khe 3mmTheo HSTK6,28m2
19Hàn thép, quấn lưới ống lọcTheo HSTK0,0279tấn
20Bích thép đặc DN400Theo HSTK0,5cặp bích
21Bích đặc DN600 tạm thời che miệng giếng (tháo, lắp) (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK0,5bích
22Vòng định hướng 600/400Theo HSTK4cái
23Vòng định hướng 550/400Theo HSTK3cái
24Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo HSTK20,4m
25Chèn sétTheo HSTK5,58m3
26Chèn sỏiTheo HSTK9,76m3
27Xi măng chèn miệng giếngTheo HSTK3.765kg
28Ô tô 15 tấn vận chuyển máy và ống (16 ca đi và về)Theo HSTK16ca
29Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Theo HSTK2,664310m3
30Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phầnTheo HSTK1mẫu
J Lắp đặt công nghệ, xây dựng giếng VCH1TT
1Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Theo HSTK1tấn
2Lắp cây ống Inox D168 (chiều dài 5.5m/cây)Theo HSTK7cái
3Ống Inox BB - DN150; L=5,5m (Vật tư A cấp)Theo HSTK6cây
4Ống cút thu Inox BB DN200x150; L=5.5m (Vật tư A cấp)Theo HSTK1cây
5Ô tô cẩu sức nâng 16 tấn phục vụ lắp ống và bơm giếngTheo HSTK2ca
6Ống Inox DN200Theo HSTK0,039100m
7Cút Inox DN200x45 độTheo HSTK2cái
8Cô lie đỡ cổ giếng D200Theo HSTK1bộ
9Đồng hồ điện từ DN200Theo HSTK1cái
10Van 1 chiều BB DN200Theo HSTK1cái
11Van chặn 2 chiều BB DN200 (Vật tư A cấp)Theo HSTK1cái
12Mối nối mềm EB DN200 cho ống nhựa (Vật tư A cấp)Theo HSTK1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK1cái
14Van xả khí BB DN50Theo HSTK1cái
15Van cửa ren đồng DN50Theo HSTK1cái
16Van cửa ren đồng DN15Theo HSTK1cái
17Tê TTK DN15x15Theo HSTK1cái
18Trong kép DN50Theo HSTK2cái
19Trong kép DN15Theo HSTK3cái
20Măng sông TTK DN50Theo HSTK1cái
21Vòi đồng DN15Theo HSTK1cái
22Ống PVC DN42Theo HSTK0,4100m
23Phao báo cạnTheo HSTK1bộ
24Bích rỗng Inox DN200Theo HSTK4cặp bích
25Bích Inox DN150Theo HSTK0,5cặp bích
26Gioăng cao su mặt bích D150 (Vật tư A cấp)Theo HSTK14cái
27Gioăng cao su mặt bích D200 (Vật tư A cấp)Theo HSTK8cái
28Bu lông M20x100Theo HSTK4bộ
29Bu lông thép nở M16x200Theo HSTK4bộ
30Cao su tấm dày 5mmTheo HSTK1tấm
31Lắp bích thép DN1000x300x15Theo HSTK0,5bích
32Gia công bích thépTheo HSTK0,1178tấn
33Đai giữ ống 50x50Theo HSTK3bộ
34Nắp tôn bảo vệ miệng giếng 400x100x3Theo HSTK1cái
35Bản lềTheo HSTK2bộ
36Khóa nắp tônTheo HSTK1bộ
K Công nghệ tuyến ống nước thô giếng vch1TT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo HSTK0,1100m
2Van chặn 2 chiều BB DN200 (Vật tư A cấp)Theo HSTK1cái
3Tê gang BBB DN700x200 (Vật tư A cấp)Theo HSTK1cái
4Cút nhựa HDPE DN225x45 độTheo HSTK4cái
5Mối nối mềm EB DN700 cho ống gang (Vật tư A cấp)Theo HSTK2cái
6Mối nối mềm EB DN200 cho ống nhựa (Vật tư A cấp)Theo HSTK1cái
7Đầu nối bích HDPE DN225Theo HSTK0,5bộ
8Bích thép rỗng DN200Theo HSTK0,5cặp bích
9Miệng khóa gangTheo HSTK1bộ
10Ống dựng nhựa PVC D110Theo HSTK1m
L Xây dựng bệ đỡ giếng, bệ đỡ cổ giếng, tuyến ống nước thô VCH1TT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK3,25m3
2Bê tông lót bệ đỡ ống, đỡ giếngTheo HSTK0,04m3
3Bê tông bệ đỡ ống, đỡ giếngTheo HSTK2,46m3
4Ván khuôn gỗTheo HSTK0,1084100m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,84m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép.đường kính cốt thép Theo HSTK0,0546tấn
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK0,3100m
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK1,510m
9Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo HSTK0,17100m2
10Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo HSTK0,17100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK8,55m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK33,4m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,284100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,4605100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,4605100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,4605100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,9m3
18Lát hè đáTheo HSTK9m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo HSTK0,051100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo HSTK0,0255100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK0,17100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK0,17100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK0,17100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK0,17100m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK1,65m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK1,5m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,5m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,5m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK15m2
30Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK1gốc cây
31Đào hố trồng cây. Hố Theo HSTK11 cây
32Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt cỡ bầu 50 x 50 cmTheo HSTK11cây
33Ô tô cẩu sức nâng 16 tấn vận chuyển câyTheo HSTK1ca
34Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK0,2100m
35Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo HSTK0,094100m2
36Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo HSTK0,094100m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK4,23m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,6m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,066100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,066100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,066100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,94m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,2m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK7m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0034100m2
46Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK1,8100m
47Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo HSTK1,8100m cọc
48Thép U20, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK166,4388kg
49Thép U22 gia cố ốngTheo HSTK180,8kg
50Thép V50x50x4Theo HSTK8,54kg
51Lắp đặt kết cấu thépTheo HSTK0,1893tấn
52Tháo lắp kết cấu thépTheo HSTK1,604tấn
53Thép V75x75x7, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK8,9216kg
54Tôn chắn thành hố, tính khấu hao, luân chuyển (3,5% hao hụt + 1.17% thời gian sử dụng Theo HSTK65,9871kg
55Máy bơm nước phục vụ thổi rửa giếng (chọn 12 máy bơm Q=100m3/h, bơm hút nước liên tục trong vòng 3h=0.375ca)Theo HSTK4,5ca
56Nhân công vận hành van, trạm bơm giếng phục vụ thi công (dừng vận hành 13 giếng 13 người, vận hành van tuyến ống nước thô 2 người)Theo HSTK15công
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,128m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,24m3
59Đai giữ ốngTheo HSTK2cái
60Bu lông M16x100Theo HSTK4bộ
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0224100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,154m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,46m3
64Đai giữ ốngTheo HSTK4cái
65Bu lông M16x100Theo HSTK8bộ
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0314100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,256m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,1m3
69Đai giữ ốngTheo HSTK2cái
70Bu lông M16x100Theo HSTK4bộ
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,05100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0711tấn
M Điện giếng VCH1TT
1Cáp động lực 3x70+1x50mm2Theo HSTK160m
2Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35 +1x16 mm2Theo HSTK80m
3Cáp điều khiển 2x2.5mmTheo HSTK40m
4Cầu đấu điệnTheo HSTK1bộ
5Hộp bảo vệ cầu đấu ngoài trời kt 210x160x100Theo HSTK1cái
6Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50Theo HSTK1,6100m
7Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550x450x250x1.5mmTheo HSTK1hộp
8Bộ lọc sétTheo HSTK1cái
9Bộ lọc nguồn EMITheo HSTK1cái
10CB nguồn 6A, 220 VACTheo HSTK1cái
11Bộ nguồn 24 VDC, 5ATheo HSTK1cái
12Bộ cách ly tín hiệu Analog 4-20 mATheo HSTK1cái
13Nhân công Lập trình, kết nối lên hệ thống Scada (kỹ sư bậc 4/8)-6 công/1 giếngTheo HSTK6công
14Sim 3G 1 nămTheo HSTK1sim
15Cáp nguồn CXV 3Cx1.0 mm2Theo HSTK2m
16Cáp tín hiệu có lưới chống nhiễu 3Cx0.5 mm2Theo HSTK10m
17Hộp đấu nối cáp cảm biến và cáp tín hiệuTheo HSTK1hộp
18Ống nhựa gân xoắn lồng cáp điện D50Theo HSTK0,05100m
19Giá đỡ cảm biếnTheo HSTK1bộ
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK0,16100m
21Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo HSTK0,024100m2
22Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo HSTK0,024100m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK1,08m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,41m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0041100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,46m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,12m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,38m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0176100m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 tận dụngTheo HSTK0,0046100m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,025tấn
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,0168100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,0168100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,0168100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo HSTK0,0072100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo HSTK0,0036100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK0,024100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK0,024100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK0,024100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK0,024100m2
N Lắp đặt tủ điện giếng VCH1TT
1Tủ điện ngoài trời kích thước 1600x1000x450 (2 lớp)Theo HSTK1tủ
2Bộ chân đếTheo HSTK1bộ
3Lắp đặt MCCB 3P CVS250B 112-160A 25KaTheo HSTK2cái
4CONTACTOR 95ATheo HSTK2cái
5CONTACTOR 80ATheo HSTK1cái
6Lắp đặt MCCB 3P CVS100B 25KA1cái
7Tiếp điểm phụ CONTACTORTheo HSTK6bộ
8RELAY bảo vệ điện áp 3 pha, điện từTheo HSTK1cái
9Biến dòng vuông 100/5ATheo HSTK1cái
10Bộ bảo vệ động cơ bơm1cái
11RELAY phụ 4 cặp tiếp điểmTheo HSTK12bộ
12TIMER RELAY khởi động sao - tam giácTheo HSTK1bộ
13RELAY phao và chân đếTheo HSTK1bộ
14Bộ nguồn dải rộng 600W S8VKTheo HSTK2bộ
15Lắp đặt đèn hiển thị trạng tháiTheo HSTK1bộ
16MCB loại 10A, 20A, 40ATheo HSTK1cái
17Bộ điều khiển nhiệt độTheo HSTK1cái
18Bộ điều khiển độ ẩmTheo HSTK1cái
19Bộ quạt và tấm chắn nhựaTheo HSTK1bộ
20Bộ thiết bị phụ cho tủTheo HSTK1bộ
21Bộ chuyển mạch đo điện áp, đồng hồ dòng, ápTheo HSTK1cái
22Bộ lọc sép 3PTheo HSTK1bộ
23Bộ dây mềm đấu nội tủ, cầu đấu lựcTheo HSTK1cái
24Lắp đặt bộ ở cắmTheo HSTK1bộ
25Thiết bị đấu cuối DTU 8305L 4GTheo HSTK1cái
26Lắp đặt bộ PLC S7-1200Theo HSTK1bộ
27Lắp đặt khối vào ra mở rộng loại 4AITheo HSTK1bộ
28Lắp đặt module truyền thôngTheo HSTK1bộ
29Lắp đặt màn hình hiển thịTheo HSTK1cái
30Lắp đặtTheo HSTK7cái
31Tiến hành test thử nghiệm các thiết bị trong tủ, đơn động, liên động, không tải, có tảiTheo HSTK8công
32Vận chuyển đến hiện trường; Lắp đặt tủ điện vào vị trí hiện trường; Lắp đặt cảm biến hiện trường; Lắp đặt tín hiệu khác tại hiện trường; Đấu dây lực, chuẩn hóa lại sơ đồ mạch, chuẩn hóa tín hiệuTheo HSTK10công
O Thiết bị
1Thiết bị đo mức thủy tĩnhTheo HSTK2cái
2Thiết bị kết nối và truyền nhận dữ liệu về Bộ TNMT/Sở TNMTTheo HSTK2cái
3Tủ điện động lực và điều khiển từ xaTheo HSTK1bộ
4Bơm chìm Q=180m3/h; H=50m; P=37Kw (A cấp)Theo HSTK1bộ
5Bộ hiển thị nhiệt độ (A cấp)Theo HSTK1bộ
6Đồng hồ điện từ DN200 (A cấp)Theo HSTK1bộ
7Tủ điện đồng hồ kt (650x500x350), dày 2mm, chiều cao để tủ 100mm, tôn sơn tĩnh điện, hãng DDM (A cấp)Theo HSTK1bộ
8Chi phí quản lý và mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo HSTK1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7899E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công giếng khoan khai thác nước ngầm phục vụ cấp nước sinh hoạt có đường kính khoan ≥ 700mm, chiều sâu khoan ≥ 70m, công suất giếng ≥ 120m3/h/giếng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.818.000.000VND.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng với phần việc đã hoàn thành; Hóa đơn VAT của phần giá trị đã hoàn thành.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc địa chất thủy văn.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước/khảo sát địa chất công trình/địa chất thủy văn hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình khoan kết cấu giếng khai thác nước ngầm.(cung cấp tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Kỹ sư địa chất thủy văn: ≥ 02 người- Kỹ sư điện: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan xoay 300CV hoặc tương đương Theo E-HSMT1
2 Máy nén khí động cơ diezel 1260m3/h Theo E-HSMT2
3 Máy bơm nước Theo E-HSMT2
4 Máy hàn 23kW Theo E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->