Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 3 năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352479-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 3 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220349276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 19:22:00 đến ngày 2022-03-28 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 640,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 3 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 3 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có)
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn4,4LítMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2A xít hàn2,6LítMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Bàn chải lông3ChiếcMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bàn chải sắt34CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Băng cuốn ren61CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Băng dính giấy48CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Băng dính trắng60CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Băng mộc54CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Bát cao su van cấp khí (AKC-8)10CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Bát cao su van xả dầu, nước (AKC-8)2CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Bìa a mi ăng 1 ly18TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Bìa amiang chịu át 1 ly5TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Bìa amiang chịu át 2 ly2,5TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Bìa cát tông mềm6TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Bìa cát tông ngoại 1,5 ly15TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Bìa ly e 5 ly20TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Bóng đèn 12v-10w16CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Bóng đèn 12v-21w11CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Bóng đèn 24v-1,5w2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Bóng đèn 24v-10w18CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Bóng đèn 24v-2w4CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Bóng đèn 24v-4w3CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Bóng đèn 24v-5w43CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Bóng đèn 28v-10w9CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Bu lông M12x4555CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Bu lông M14x4537CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Bu lông M16x20010CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Bu lông M16x6010CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Bu lông M6x20370CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Bu lông M8x20429CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Bu lông M8x701CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Bu lông mặt máy AПA-5Д2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Bu lông mộc M8x4536CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Bu lông, ê cu, đệm bằng, đệm vênh M10 x 115BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Bu lông, êcu M8x701BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Bu lông. M12x1,5x4015ChiếcMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Bu lông+ ê cu+ đệm bằng+ đệm vênh M14x6510BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Bu lông+ ê cu+ đệm bằng+ đệm vênh M8x2080BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Bu lông+ êcu + đêm bằng+ đệm vênh M6 x 1525BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Bu lông+ êcu + đệm bằng+ đệm vênh M6x2065BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Bu lông+ êcu + đêm bằng+ đệm vênh M8 x 2555BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Bu lông+ êcu+ đệm bằng + đệm vênh M8x1550BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Bu lông+ê cu + đệm bằng + đệm vênh M16 x 1,5 x 606BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Bu lông+ê cu + đệm bằng, vênh M10x 8016BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Bu lông+ê cu + đệm bằng+ đệm vênh M6 x2530BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Bu lông+ê cu + đệm bằng+ đệm vênh M8 x3520BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Bu lông+ê cu + đệm vênh M14 x 4016BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Bu lông+ê cu + đệm vênh M16 x 2004BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Bu lông+ê cu +đệm bằng+đệm vênh M10 x4025BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Bu lông+ê cu+ đệm M3x15200BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Bu lông+ê cu+ đệm M4x15190BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Bu lông+ê cu+ đệm M5x15200BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Bu lông+ê cu+ đệm M8x15150BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Bu lông+êcu+đệm M12x7015BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Bút xóa15CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Cao su chịu dầu 5 ly5m2Mục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Cao su giảm chấn cánh quạt (YKC-400)8CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Cao su trải sàn + lót đáy khoang bình điện5m2Mục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Cát rà nấm8TuýpMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Cầu chì 600A3CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Cầu chì 900A5CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Chất đóng rắn47KgMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Chổi đánh gỉ Ф10062CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Chổi quét sơn dạng bút1VỉMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Đá cắt Ф35030ViênMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Đá mài tay Ф15019ViênMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Dầu bôi trơn 15W-4047LítMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Dầu bóng Toa72HộpMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Dầu cầu 90190LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Dây amiăng chì4,5KgMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Dây đai (AKC-8)2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Dây điện 1x2,51.000mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Dây điện 1x612mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Dây điện đơn + vỏ lọc nhiễu Ф lõi 2,0mm65mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Dây thép mạ kẽm Ф1; Ф222,8KgMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Đệm a mi ăng tầng I (AKC-8)1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Đệm a mi ăng tầng II (AKC-8)1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Đệm amiăng tầng I (YKC-400)2BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Đệm amiăng tầng II (YKC-400)4BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Đệm bằng Ф 4215ChiếcMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Đệm các te amiăng (AKC-8)1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Đệm đồng tầng III (AKC-8)1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Đệm đồng tầng IV (AKC-8)1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Đinh rút Ф3150CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Đinh sắt 3cm2KgMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Đinh sắt 7 cm1,4KgMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Đinh sắt L= 300,6KgMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Đinh sắt L=200,2KgMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Đinh tán rút Ф 3 (500 cái/ túi)4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Đồng tấm (1x200x600)mm1TấmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Dung môi pha sơn P129LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Dung môi thường60LítMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Ê cu M8x110ChiếcMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Ê cu + đệm vênh M1424BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Ê cu + đệm vênh M16 x 1,54ConMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Ê cu M10130CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Ê cu M1268CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Ê cu M14110CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Ê cu M1640CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Ê cu M5480CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Ê cu M6304CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Ê cu+gu rông lốp 3ul8BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Gen co nhiệt Ф1240mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Gen co nhiệt Ф2040mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Ghim bắn gỗ10HộpMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Giấy ráp P80; P100 (Khổ 100x5000)4TấmMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Giẻ lau1.500KgMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Gioăng xốp100mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Gỗ dán 10 ly4,5m2Mục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Gỗ dán 20 ly2m2Mục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Gu giông M8x2710CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Hạt xê ô lít43KgMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Hộp RP-760HộpMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Kẽm hàn1,04KgMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Keo 50250HộpMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Keo si li con2TuýpMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Keo X66120HộpMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Khẩu trang hoạt tính100CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Khẩu trang thường100CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Khí hàn C2H228KgMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Khuyết điện Ф4,5,63.000CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Khuyết điện Ф8,1021CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Khuyết đồng đầu dây + gen Ф430ChiếcMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Khuyết đồng đầu dây + gen Ф560ChiếcMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Khuyết đồng đầu dây + gen Ф640ChiếcMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Khuyết đồng đầu dây Ф105ChiếcMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Khuyết đồng đầu dây Ф810ChiếcMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Khuyết đồng S1210CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Khuyết đồng Ф164CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Lá van tầng I (AKC-8)8CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Lá van tầng I (YKC-400)4CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Lá van tầng II (AKC-8)6CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Lá van tầng II (YKC-400)2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Lọc khí đầu ra (AKC-8)1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Ma tít 2 thành phần48HộpMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Mũi khoan Ф 3,520CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Mũi khoan Ф 420CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Mũi khoan Ф 520CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Mũi khoan Ф 620CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Mũi khoan Ф 6,22CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Mũi khoan Ф 87CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Mút 1 cm2,5m2Mục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Mút 10 cm12m2Mục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Nhôm tấm (1x200x600)mmm1TấmMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Nhựa thông0,4KgMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
146O xi hàn2ChaiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Ống cao su Ф 10+1220mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Ống cao su Ф 1410mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Ống cao su Ф 1610mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Ống cao su Ф 4010mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Ống cao su Ф 4510mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Ống cao su Ф 5010mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Ống cao su Ф820mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Ống đồng Ф 1017,6mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Ống đồng Ф 867mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Ống gen nhựa Ф55mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Phớt chắn dầu 301286 (AKC-8)2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Quả nén tầng III (YKC-400)1QuảMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Que hàn bạc2QueMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Que hàn điện Ф2,55KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Que hàn điện Ф3,23KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Que hàn hơi17KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Que hàn Ф2,517,5KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Que hàn Ф3,212KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Ruột lọc khí đầu ra (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Sơn cách điện22,8LítMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Sơn đen Sakt; 19-01105KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Sơn màu ghi Sakt; 12-01108KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Sơn nhũ A2101HộpMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Sơn nhũ A3002HộpMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Sơn nhũ chịu nhiệt20KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Sơn phủ Cu30160KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Sơn silicon màu ghi2KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Sơn vân búa50KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Sơn xanh quân sự Cu06100KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Sơn xanh quân sự mo nô8KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Sơn xịt A102HộpMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Tay biên số 2 (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Tay biên số 5 (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Tay biên tầng I (AKC-8)1BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Tay biên tầng II (AKC-8)1BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Tay biên tầng IV (AKC-8)1BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Tẩy sơn ATM72HộpMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Thép góc L30x22mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Thép hộp 60x30x1,59mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Thép lá 1,2 ly219KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Thép lá 1,5 ly161KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Thép lá 2 ly16KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,2)4,2m2Mục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Thép lập là 25x33mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Thiếc hàn cuộn10KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Thiếc hàn cuộn nhỏ10CuộnMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Thiếc hàn thanh10KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Vải giả da60m2Mục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Vải nỉ1,5m2Mục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Vải phin mộc2,5m2Mục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Vải xô màn lọc sơn2m2Mục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Van an toàn hệ thống sấy (AKC-8)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Van an toàn hệ thống sấy (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Van an toàn tầng I (AKC-8)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Van an toàn tầng II (AKC-8)2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Van an toàn tầng II (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Van an toàn tầng III (AKC-8)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Van an toàn tầng III (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Van an toàn tầng IV (AKC-8)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Van an toàn tầng V (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Van ba ngả (AKC-8)3CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Van ba ngả (YKC-400)2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Van cấp khí (AKC-8)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Van đĩa tầng III (AKC-8)3CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Van đĩa tầng IV (AKC-8)2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Van định áp (AKC-8)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Van định áp (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
214Van hút tầng II (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
215Van liên hợp tầng III (YKC-400)1BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
216Van liên hợp tầng IV (YKC-400)1BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
217Van nén tầng I (YKC-400)2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Van tiết lưu (AKC-8)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Van tiết lưu hệ thống sấy (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Van xả dầu nước AKC-8 (AKC-8)2CụmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Van xả dầu, nước (YKC-400)2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Vít + Đệm + Ê cu M450BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Vít + Đệm + Ê cu M550BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Vít + êcu + đệm bằng+ đệm vênh M4 x 1510BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Vít + êcu + đệm bằng+ đệm vênh M5 x 1510BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Vít + êcu + đệm bằng+ đệm vênh M6 x 1020BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Vít + êcu M4 x1525BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Vít + êcu M5 x1045BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Vít + êcu M5 x1510BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Vít + êcu M5x110ChiếcMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Vít bậc hãm khung kính nách M5 x 252ChiếcMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Vít chìm M6x7532CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Vít chỏm dẹt M5 x 820;;Mục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Vít M5x15480CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Vít mũ chìm + ê cu M6 x 7532BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Vít răng tôn + đệm bằng Ф450ChiếcMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Vít răng tôn Ф5x15200CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Vít tự khoan Ф4 x 15200ChiếcMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Vít+đệm+êcu M4x15125BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Vít+đệm+êcu M5x15134BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Vòng găng dầu tầng I (AKC-8)2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Vòng găng dầu tầng I (YKC-400)4CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Vòng găng dầu tầng II (AKC-8)2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Vòng găng dầu tầng II (YKC-400)2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Vòng găng hơi tầng I (YKC-400)8CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Vòng găng hơi tầng II (YKC-400)4CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Vòng găng hơi tầng III (AKC-8)10CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Vòng găng hơi tầng III (YKC-400)8CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Vòng găng hơi tầng IV (AKC-8)12CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Vòng găng hơi tầng IV (YKC-400)9CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Vòng găng hơi tầng V (YKC-400)11CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Xà phòng ô mô20KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Xi lanh tầng I (YKC-400)2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Xi lanh tầng IV (YKC-400)1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Xy lanh tầng I (AKC-8)1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Xy lanh tầng IV (AKC-8)1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->