Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động của cơ quan năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352492-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động của cơ quan năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220347989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Thu viện phí, nguồn Ngân sách nhà nước, nguồn Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 19:51:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 88,590,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động của cơ quan năm 2022
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động của cơ quan năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Thu viện phí, nguồn Ngân sách nhà nước, nguồn Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn , địa chỉ: Phường Nhơn Phú thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn , địa chỉ: Phường Nhơn Phú thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11 Giấy A4538Ram- Kích thước: 210x297mm - Định lượng: 70g/m2 - Chất lượng giấy phải đạt tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO 14001 (Hồ sơ mình chứng kèm theo). - Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram
22Giấy A5500Ram- Kích thước: 210x148,5 mm- Định lượng: 70g/m2- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram
33Bìa hộp giấy 3 dây100cái- Kích thước: 13 x 25 cm- Chất liệu: Bìa cứng- Màu sắc: Caro trắng xanh- Quy cách đóng gói: 10 cái/lốc
44Nước tẩy39Chai- Thành phần: Sodium hypoclorite và Sodium hydroxide, nước và các phụ gia khác.- Trọng lượng: 550gam/chai- Hạn sử dụng: 24 tháng.- Quy cách đóng gói: 12 chai/thùng
55Nước xả39- Thành phần: Nước, Di(Palmiticcarboxyethy) Hydroxyethyl Methyl Ammonium Methylsulfate; Quaternised, Hydrolyzed Wheat Protein/Silicone Copolymer; Simethicone, Acrylic Polymer, Hydrochloric acid, Benzisothiazolinone, Etidronic Acid, Calcium Chloride, Chất thơm, Chất tạo màu.- Thể tích: 1800ml- Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng- Quy cách đóng gói: 4 bì/thùng
66Nước rửa tay168chai- Thành phần: Water, Sodium Cloride, Glycol Distearate, Cocamide MEA, Perfume, Acrylates Copolymer; Sodium Benzoate; Citric Acid; PPG-9; Testrasodium EDTA, Sodium hydroxide; Terpineol; Thymol, VP/VA copolymer; Pentatate; Sodium Sulfate; Lauric Acid, Silver Oxide, Cl 45100.- Thể tích: 177ml- Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng- Quy cách đóng gói: 36 chai/thùng
77Giấy vuông145- Thành phần: Bột giấy nguyên sinh- Định lượng: 18 ± 2g/m2- Kích thước: 330 x 330mm- Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng- Quy cách đóng gói: 30 bì/thùng
88Bút bi44hộp- Chất liệu thân bút làm từ nhựa- Đường kính viên bi 0,5mm- Trọng lượng bút: 9gram- Màu mực: Xanh- Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng- Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp
99Bút lông dầu PM-0440hộp- Bề rộng nét viết: 1 x 0,4mm- Số lượng đầu bút: 2 đầu (to - nhỏ)- Trọng lượng bút: 10 gram- Màu sắc: Xanh, đỏ, đen- Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng- Quy cách đóng gói: 10 cây/thùng
1010Kim bấm giấy số 1018hộp lớn- Chất liệu: Kim loại- Trọng lượng 25 gram- Quy cách đóng gói: 20 hộp nhỏ/hộp lớn
1111Bấm kim số 1032cái- Chất liệu: Vỏ bọc bằng nhựa cao cấp, thân được làm từ thép không gỉ.- Quy cách đóng gói:1 cái/hộp
1212Xà phòng giặt đồ20- Sodium Linear Alkybenzene Sulphonate, SodiumLauryl Sulfate, Sodium Carbonate, Sodium Alumino Silicate Hydrate, Sodium Silicate, Sodium Sulphate, Acrylic/Maleic Copolymer, Polyethylene Terephthalate, Hydroxypropyl Methylcellulose, Disodium Distyrylbiphenyl Disulfonate ; 4,4 Diamino-stilbene-N,N’-bis (1,3,5-triazin morpholino-6-anilino) -2,2’-disulphonic acid disodium salt; Bentonite; Chất tạo màu, Enzymes Chất thơm (Chứa tinh dầu thiên nhiên 0,124 ppm).- Khối lượng: 6 kg- Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng- Quy cách đóng gói: 3 bì/thùng
1313Giấy vệ sinh25lốc- Thành phần chính: Bột giấy- Định lượng: Cao 100mmx rộng115mmx 250 vòng.- Quy cách đóng gói:10 cuộn/lốc
1414Băng keo trong suốt60cuộn- Khổ rộng : 4,5 cm- Quy cách đóng gói: 6 cuộn/lốc
1515Băng dính Simili (Băng keo gián gáy sách)5Cuộn- Khổ rộng: 48mm- Chiều dày: 0,15mm- Màu sắc: Xanh- Quy cách đóng gói: 6 cuộn/lốc
1616Bút chì gỗ10cây- Đầu gôm: Không - Kiểu dáng: Dạng thẳng lục giác - Độ cứng ruột chì: 2B - Chiều dài bút: 165 ±1 - Đường kính ruột chì: 2mm ±0.5 - Trọng lượng 7 gram- Quy cách đóng gói: 10 cây/hộp
1717Kẹp bướm size 41mm10hộp- Chất liệu: Từ thép Mangan- Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp
1818Kẹp bướm size 19mm10hộp- Chất liệu: Từ thép Mangan- Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp
1919Máy tính1cái- Kích thước: 33,2mm(Dày) × 129mm(Rộng) × 175,5mm(Dài) - Vỏ được làm bằng nhựa cứng- Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp
2020Kéo7cái- Chất liệu: Tay cầm bằng nhựa, thân được làm từ thép không gỉ.- Dài kéo: 21,5 cm- Quy cách đóng gói: 1 cái/bì
2121Bì nút20cái- Chất liệu: Nhựa- Kích thước: 36 x 26 x 0.5 cm- Màu sắc: Trắng- Quy cách đóng gói: 12 cái/bì
2222 Bút xóa4cái- Dung tích mực: 12ml - Thân dẹp - Trọng lượng: 34 gram - Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp
2323Bìa nhẫn30cái- Kích thước: 307mm x 240mm x 35mm- Độ dày: 0,75mm- Chất liệu: Nhựa- Màu sắc: Xanh- Quy cách đóng gói: 1 cái/bì
2424Pin AA2hộp- Thành phần: Kẽm carbon- Số lượng: 4 viên/vỉ, Kích thước: 5.5 x 5 x 1.5 cm- Trọng lượng: 61 gram- Quy cách đóng gói: 40 viên/hộp
2525Giấy in Decal A4 đế xanh2xấp- Cấu tạo gồm 3 lớp: Bề mặt trước: Láng mịn và hơi bóng. Bề mặt sau: Phủ lớp keo Acrylic, bề mặt dán rộng, bám tốt. Phần đế: Tráng PE chống dính giữa lớp keo và lớp đế.- Kích thước: 210x297mm- Quy cách đóng gói: 100 tờ/xấp
2626Bút lông bảng2cây- Bề rộng nét bút: 2,5mm- Số đầu bút: 01- Trọng lượng: 18 gram- Màu: Xanh- Quy cách đóng gói: 10 cây/hộp
2727Khăn lau48cái- Chất liệu: 100% conton- Kích thước: 28x42cm- Khối lượng: 37gram- Quy cách đóng gói: 10 cái/lốc
2828Túi nilon đục lỗ A41túi- Chất liệu: Nilon, nhựa PP- Bề mặt túi nilon có vân nhám giúp chống dính, chống rách.- Kích thước: 23x30,5cm- Quy cách đóng gói: 100 cái/túi
2929Găng tay cao su4đôi- Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên- Kích thước: 27-32cm- Bề mặt chống trơn trượt- Quy cách đóng gói: 1 đôi/bì
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->