Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352127-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 18:29:00 đến ngày 2022-03-31 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,013,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng (máy tời vật liệu lên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng (máy tời vật liệu lên cao) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hội trường, bể bơi Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Chí Thanh 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Bản Scan màu từ bản gốc Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có), Bằng cấp chứng chỉ và hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt, Tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị thi công được huy động cho gói thầu, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT, Báo cáo tài chính năm 2019-2020-2021, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Bảng kê và hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và các tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đăk Nông
+ Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
+ Điện thoại: 05013.544182 Fax: 05013543152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942.010.609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 3,693 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V trong E-HSMT | 8,421 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 36,8534 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V trong E-HSMT | 54,6035 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V trong E-HSMT | 13,047 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V trong E-HSMT | 0,857 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,4103 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,7305 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V trong E-HSMT | 0,4068 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V trong E-HSMT | 1,1049 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V trong E-HSMT | 3,0797 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 88,0772 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 21,2491 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Chương V trong E-HSMT | 1,9459 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,7077 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,2693 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,1965 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,129 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V trong E-HSMT | 8,2332 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 5,2793 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 5,2793 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 61,5575 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 24,9665 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V trong E-HSMT | 20,388 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V trong E-HSMT | 4,9785 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 29,661 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 25,0165 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 3,4509 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 5,9143 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 2,6179 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,3073 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,733 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,3073 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,9514 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,1606 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 1,1136 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,7754 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,8478 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 2,3656 | tấn |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 2,1107 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,5716 | tấn |
| 44 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 107,1085 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 28,0289 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 22,5715 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 0,6314 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 29,9385 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ Tuy nen 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 1,5408 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 2,4998 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V trong E-HSMT | 0,3868 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,1862 | tấn |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 0,4076 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V trong E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V trong E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V trong E-HSMT | 33 | 1 cấu kiện |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V trong E-HSMT | 9,5555 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V trong E-HSMT | 9,5555 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Chương V trong E-HSMT | 0,3638 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V trong E-HSMT | 0,3638 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT | 3,9704 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT | 3,9704 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 751,4421 | m2 |
| 66 | cáp giằng mái và Tăng đơ | Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lợp mái tôn kẽm ạ màu dày 4,5zem | Chương V trong E-HSMT | 6,3014 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V trong E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V trong E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 72 | Cầu chắn rác | Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Đai cùm ống | Chương V trong E-HSMT | 104 | cái |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 205,68 | m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V trong E-HSMT | 187,82 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 516,6332 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 263,885 | m2 |
| 78 | Đắp phào vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 152,6 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ chặn nước sê nô, sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 152,6 | m |
| 80 | Kẻ chỉ âm tường | Chương V trong E-HSMT | 111,6 | m |
| 81 | Đắp nổi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 117,444 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 359,046 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 858,2945 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 881,4655 | m2 |
| 85 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 68,73 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V trong E-HSMT | 588,59 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 56,275 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 63,4 | m2 |
| 89 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp ván dày 1.2cm | Chương V trong E-HSMT | 63,4 | m2 |
| 90 | Gia công hệ khung thép tường ốp gỗ | Chương V trong E-HSMT | 0,3444 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép tường ốp gỗ | Chương V trong E-HSMT | 0,3444 | tấn |
| 92 | Thi công vách ngăn gỗ tán âm soi rảnh mặt phủ MENALINE | Chương V trong E-HSMT | 107,8885 | m2 |
| 93 | Gia công và đóng nẹp chỉ gỗ | Chương V trong E-HSMT | 52,7 | m |
| 94 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V trong E-HSMT | 524,4 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V trong E-HSMT | 96,29 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V trong E-HSMT | 307,5432 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V trong E-HSMT | 17,675 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V trong E-HSMT | 1.623,8265 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V trong E-HSMT | 1.037,701 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 1.153,7345 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 1.507,793 | m2 |
| 102 | Sơn giả đá trụ sảnh ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 103 | Gia công, Lắp dựng lan can sắt | Chương V trong E-HSMT | 9,0608 | m2 |
| 104 | Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Topal simili kính cường lực dày 8 ly | Chương V trong E-HSMT | 27,32 | m2 |
| 105 | Gia công, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Topal simili kính cường lực dày 8 ly | Chương V trong E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 106 | Gia công, Lắp dựng vách kính khung nhôm Topal simili kính cường lực dày 8 ly | Chương V trong E-HSMT | 63,1064 | m2 |
| 107 | Gia công, Lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ 50x200 | Chương V trong E-HSMT | 39,1 | m cấu kiện |
| 108 | Gia công, Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Chương V trong E-HSMT | 27,36 | m2 cấu kiện |
| 109 | Gia công và đóng diềm bằng gỗ quanh khung ngoại cửa gỗ (cả 2 mặt) | Chương V trong E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 12,5835 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V trong E-HSMT | 8,5708 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20-30Ampe | Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED PANEL 300x1200 (40W) gắn trần thạch cao | Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x1200 (72W) gắn trần thạch cao | Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED âm trần mặt kính D200 (18W) | Chương V trong E-HSMT | 84 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ốp nổi trần BTCT (12W) | Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED trang trí ốp trụ 5W | Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp tường 10W | Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16mm2+1x10mm2) | Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V trong E-HSMT | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| C | BỒN NƯỚC, ỐNG CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V trong E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V trong E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V trong E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước xả, đường kính 34mm | Chương V trong E-HSMT | 85 | m |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V trong E-HSMT | 4 | bảng |
| 2 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC | Chương V trong E-HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Bình CO2 cứu hỏa (5kg) | Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bình bột cứu hỏa (5kg) | Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V trong E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 4,668 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 9,432 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 2,958 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Chương V trong E-HSMT | 0,2574 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,2634 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V trong E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 19,5953 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V trong E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 13,056 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn kẽm ạ màu dày 4,5zem | Chương V trong E-HSMT | 0,4304 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 90,61 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 74,22 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V trong E-HSMT | 139,2 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V trong E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V trong E-HSMT | 29,18 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V trong E-HSMT | 164,83 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 74,22 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 90,61 | m2 |
| 28 | Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Topal simili kính cường lực dày 8 ly | Chương V trong E-HSMT | 21,68 | m2 |
| 29 | Gia công, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Topal simili kính cường lực dày 8 ly | Chương V trong E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,9882 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED PANEL 300x600 (24W) | Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| H | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính21mm | Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính34mm | Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính27mm | Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính114mm | Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 43/27mm | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 0,2267 | 100m3 |
| 2 | Đào giếng đứng | Chương V trong E-HSMT | 8,0886 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 0,9945 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 5,2448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V trong E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V trong E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V trong E-HSMT | 4,78 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V trong E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V trong E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V trong E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xếp đá hộc đáy giếng thấm | Chương V trong E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 15 | Lớp than củi, than xỉ, gạch vỡ | Chương V trong E-HSMT | 1 | T.gói |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT | 6,1384 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V trong E-HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V trong E-HSMT | 34,7424 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 30,348 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 36,691 | m3 |
| 24 | Xếp đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V trong E-HSMT | 22,3146 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 6,995 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Chương V trong E-HSMT | 0,3497 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,6135 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 2,7855 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V trong E-HSMT | 9,9675 | m2 |
| 31 | Gia công lan can, hàng rào sắt | Chương V trong E-HSMT | 3,7657 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can, hàng rào sắt | Chương V trong E-HSMT | 207,1 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa sắt | Chương V trong E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT | 304,6892 | m2 |
| J | SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V trong E-HSMT | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V trong E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 3 | Đào bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V trong E-HSMT | 6,0863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 6,0863 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 6,0863 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 9,333 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V trong E-HSMT | 9,333 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V trong E-HSMT | 9,3451 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V trong E-HSMT | 1 | 4 chuông |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V trong E-HSMT | 1 | 4 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V trong E-HSMT | 1 | 4 nút |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V trong E-HSMT | 1 | 9 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V trong E-HSMT | 1 | 9 đầu |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V trong E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V trong E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Chương V trong E-HSMT | 235 | m |
| L | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây loa Poli SP- 60 | Dây loa Poli SP- 60 | 250 | m |
| 2 | Máy lạnh gắn trần thạch cao (dàn lạnh và cả công lắp đặt) | Điều hòa âm trần S-50PU1H5/U-50PV1H81 chiều - 48.500BTU - 3 pha - gas R410aLuồng gió rộng 360 độ thổi mạnh mẽ | 13 | cái |
| M | THIẾT BỊ HỒ BƠI | |||
| 1 | Hệ Thống Lọc Tuần Hoàn Cho Bể Bơi | Bộ lọc thông minh + D=1100*720*1030mm + Công suất bơm P=1.5kw x 2 + Voltage: 220v/50Hz + Đèn 100w/12v + Công suất lọc 50m3/h + Vỏ bằng nhựa chống hóa chất | 2 | Bộ |
| 2 | Thang bể bơi | Thang bể bơi bằng Inox có chống trơn trượt.- Số bậc: 3 | 4 | cái |
| N | THIẾT BỊ VỆ SINH CHUYÊN DỤNG | |||
| 1 | Sào nhôm dạng ống lồng dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. | Chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh. | Chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Ống mềm 30 mét dạng gân tròn, tự nổi, 2 lớp. | Chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi chuyên dụng 4 bánh xe bằng hợp kim nhôm. | Chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. | Chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Chương V trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Cốc neo phao inox bằng inox 304 (bộ 2 chiếc) | Chương V trong E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Tăng đơ và móc neo phao bằng Inox 304 | Chương V trong E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 9 | Phao phân làn đường kính quả phao D110, chất liệu nhựa nguyên sinh, không phai màu, chịu được hoá chất, dây cáp inox 304 | Chương V trong E-HSMT | 100 | Mét |
| O | HÓA CHẤT CHO BỂ BƠI, NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hoá chất cùng nhân công xử lý nước lần đầu (Đối với nước máy). Chlorine/Japan/ PAC/HCL. (Không bao gồm nước). | Chương V trong E-HSMT | 1 | gói |
| P | BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V trong E-HSMT | 4,543 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V trong E-HSMT | 10,977 | m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V trong E-HSMT | 72,065 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V trong E-HSMT | 13 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 15,302 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V trong E-HSMT | 1,393 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 2,499 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 14,262 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 16,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V trong E-HSMT | 79,375 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 42,01 | m3 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V trong E-HSMT | 339,055 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thgấm | Chương V trong E-HSMT | 518,435 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V trong E-HSMT | 339,055 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V trong E-HSMT | 179,38 | m2 |
| 16 | Sơn epoxy bể bơi màu xanh da trời một lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V trong E-HSMT | 518,435 | m2 |
| 17 | Xây gạch Không nung nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V trong E-HSMT | 8,381 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V trong E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V trong E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V trong E-HSMT | 16,675 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400 chống trượt | Chương V trong E-HSMT | 337,06 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V trong E-HSMT | 2,79 | m2 |
| 23 | CCLĐ thanh nhựa thoát nước mương bể bơi | Chương V trong E-HSMT | 28,105 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27 | Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D42 | Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D50 | Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt van D42 | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van D50 | Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114 | Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D60 | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp hút đáy hồ | Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đầu thu nước đáy hồ | Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Máy bơm nước công suất tối thiểu 30m3/h | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bộ lọc nước thông minh 50m3/h | Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | CCLĐ Thang Inox vào bể | Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5 | Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6.0 | Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42 | Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động) | 5 | 5 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Máy cắt bê tông 7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=05 tấn | Ô tô tự đổ >=05 tấn | 1 |
| 7 | Vận thăng (máy tời vật liệu lên cao) | Vận thăng (máy tời vật liệu lên cao) | 1 |
| 8 | Giàn giáo thi công | Giàn giáo thi công | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi