Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352127-04
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220323629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 18:29:00 đến ngày 2022-03-31 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,013,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng (máy tời vật liệu lên cao)
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng (máy tời vật liệu lên cao)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hội trường, bể bơi Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Chí Thanh
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: 99 Lương Thế Vinh, thị xã Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 05013.544182 Fax: 05013543152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942.010.609


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: 99 Lương Thế Vinh, thị xã Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 05013.544182 Fax: 05013543152


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Bản Scan màu từ bản gốc Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có), Bằng cấp chứng chỉ và hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt, Tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị thi công được huy động cho gói thầu, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT, Báo cáo tài chính năm 2019-2020-2021, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Bảng kê và hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và các tài liệu liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 05013.544182 Fax: 05013543152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942.010.609
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V trong E-HSMT3,693100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V trong E-HSMT8,421m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT36,8534m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V trong E-HSMT54,6035m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V trong E-HSMT13,047m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT0,857100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V trong E-HSMT1,4103100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,7305tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V trong E-HSMT0,4068tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmChương V trong E-HSMT1,1049tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V trong E-HSMT3,0797tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V trong E-HSMT88,0772m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Chương V trong E-HSMT21,2491m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT1,9459100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,7077tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT0,211tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT0,2693tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT1,1965tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT1,129tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V trong E-HSMT8,2332100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V trong E-HSMT5,2793100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V trong E-HSMT5,2793100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT61,5575m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V trong E-HSMT24,9665m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V trong E-HSMT20,388m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V trong E-HSMT4,9785m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V trong E-HSMT9,9m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V trong E-HSMT29,661m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V trong E-HSMT25,0165m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V trong E-HSMT3,4509100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V trong E-HSMT5,9143100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V trong E-HSMT2,6179100m2
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,3073tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT1,733tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,3073tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT1,9514tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,1606tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT1,1136tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,7754tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT0,8478tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT2,3656tấn
42Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT2,1107tấn
43Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT0,5716tấn
44Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V trong E-HSMT107,1085m3
45Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V trong E-HSMT28,0289m3
46Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V trong E-HSMT22,5715m3
47Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V trong E-HSMT0,6314m3
48Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V trong E-HSMT29,9385m3
49Xây gạch thẻ Tuy nen 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V trong E-HSMT1,5408m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V trong E-HSMT2,4998m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V trong E-HSMT0,3868100m2
52Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,0564tấn
53Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT0,1862tấn
54Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT0,0928tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V trong E-HSMT0,4076m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V trong E-HSMT0,0471tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V trong E-HSMT0,0737100m2
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V trong E-HSMT331 cấu kiện
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V trong E-HSMT9,5555tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V trong E-HSMT9,5555tấn
61Gia công giằng mái thépChương V trong E-HSMT0,3638tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V trong E-HSMT0,3638tấn
63Gia công xà gồ thépChương V trong E-HSMT3,9704tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V trong E-HSMT3,9704tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT751,4421m2
66cáp giằng mái và Tăng đơChương V trong E-HSMT24cái
67Lợp mái tôn kẽm ạ màu dày 4,5zemChương V trong E-HSMT6,3014100m2
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V trong E-HSMT1,85100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V trong E-HSMT26cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V trong E-HSMT8cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmChương V trong E-HSMT0,17100m
72Cầu chắn rácChương V trong E-HSMT30cái
73Đai cùm ốngChương V trong E-HSMT104cái
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT205,68m2
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT187,82m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT516,6332m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT263,885m2
78Đắp phào vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT152,6m
79Trát gờ chỉ chặn nước sê nô, sảnh, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT152,6m
80Kẻ chỉ âm tườngChương V trong E-HSMT111,6m
81Đắp nổi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT117,444m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT359,046m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT858,2945m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT881,4655m2
85Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT68,73m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V trong E-HSMT588,59m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT56,275m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT63,4m2
89Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp ván dày 1.2cmChương V trong E-HSMT63,4m2
90Gia công hệ khung thép tường ốp gỗChương V trong E-HSMT0,3444tấn
91Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép tường ốp gỗChương V trong E-HSMT0,3444tấn
92Thi công vách ngăn gỗ tán âm soi rảnh mặt phủ MENALINEChương V trong E-HSMT107,8885m2
93Gia công và đóng nẹp chỉ gỗChương V trong E-HSMT52,7m
94Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V trong E-HSMT524,4m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V trong E-HSMT96,29m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V trong E-HSMT307,5432m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V trong E-HSMT17,675m2
98Bả bằng bột bả vào tườngChương V trong E-HSMT1.623,8265m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V trong E-HSMT1.037,701m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT1.153,7345m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT1.507,793m2
102Sơn giả đá trụ sảnh ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT31,2m2
103Gia công, Lắp dựng lan can sắtChương V trong E-HSMT9,0608m2
104Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Topal simili kính cường lực dày 8 lyChương V trong E-HSMT27,32m2
105Gia công, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Topal simili kính cường lực dày 8 lyChương V trong E-HSMT14,4m2
106Gia công, Lắp dựng vách kính khung nhôm Topal simili kính cường lực dày 8 lyChương V trong E-HSMT63,1064m2
107Gia công, Lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ 50x200Chương V trong E-HSMT39,1m cấu kiện
108Gia công, Lắp dựng cửa gỗ vào khuônChương V trong E-HSMT27,36m2 cấu kiện
109Gia công và đóng diềm bằng gỗ quanh khung ngoại cửa gỗ (cả 2 mặt)Chương V trong E-HSMT16,44m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V trong E-HSMT12,5835100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V trong E-HSMT8,5708100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V trong E-HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V trong E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20-30AmpeChương V trong E-HSMT4cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45AmpeChương V trong E-HSMT1cái
5Lắp đặt ổ cắm baChương V trong E-HSMT17cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V trong E-HSMT27cái
7Lắp đặt đèn LED PANEL 300x1200 (40W) gắn trần thạch caoChương V trong E-HSMT7bộ
8Lắp đặt đèn LED PANEL 600x1200 (72W) gắn trần thạch caoChương V trong E-HSMT3bộ
9Lắp đặt đèn LED âm trần mặt kính D200 (18W)Chương V trong E-HSMT84bộ
10Lắp đặt đèn LED ốp nổi trần BTCT (12W)Chương V trong E-HSMT7bộ
11Lắp đặt đèn LED trang trí ốp trụ 5WChương V trong E-HSMT8bộ
12Lắp đặt đèn LED ốp tường 10WChương V trong E-HSMT8bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V trong E-HSMT2bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóngChương V trong E-HSMT2bộ
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16mm2+1x10mm2)Chương V trong E-HSMT160m
16Lắp đặt dây đơn Chương V trong E-HSMT250m
17Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V trong E-HSMT320m
18Lắp đặt dây đơn Chương V trong E-HSMT420m
19Lắp đặt dây đơn Chương V trong E-HSMT650m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V trong E-HSMT450m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V trong E-HSMT24m
C BỒN NƯỚC, ỐNG CẤP
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V trong E-HSMT1bể
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmChương V trong E-HSMT1,05100m
3Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V trong E-HSMT8cái
D ĐƯỜNG ỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V trong E-HSMT0,85100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V trong E-HSMT0,85100m
3Lắp đặt ống nước xả, đường kính 34mmChương V trong E-HSMT85m
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp bảng tiêu lệnh PCCCChương V trong E-HSMT4bảng
2Lắp đặt tủ đựng bình PCCCChương V trong E-HSMT4tủ
3Bình CO2 cứu hỏa (5kg)Chương V trong E-HSMT4cái
4Bình bột cứu hỏa (5kg)Chương V trong E-HSMT8cái
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V trong E-HSMT0,15100m
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V trong E-HSMT0,144100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V trong E-HSMT0,252m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT4,668m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V trong E-HSMT9,432m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V trong E-HSMT2,958m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT0,2574100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,0734tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,2634tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V trong E-HSMT0,1253100m3
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V trong E-HSMT19,5953m3
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V trong E-HSMT2,42m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V trong E-HSMT0,412m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V trong E-HSMT0,075100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,0202tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V trong E-HSMT0,027tấn
16Gia công xà gồ thépChương V trong E-HSMT0,1401tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V trong E-HSMT0,1401tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT13,056m2
19Lợp mái tôn kẽm ạ màu dày 4,5zemChương V trong E-HSMT0,4304100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT90,61m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT74,22m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V trong E-HSMT139,2m2
23Thi công trần bằng tấm nhựaChương V trong E-HSMT30,72m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V trong E-HSMT29,18m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V trong E-HSMT164,83m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT74,22m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT90,61m2
28Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Topal simili kính cường lực dày 8 lyChương V trong E-HSMT21,68m2
29Gia công, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Topal simili kính cường lực dày 8 lyChương V trong E-HSMT2,88m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V trong E-HSMT0,9882100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V trong E-HSMT2cái
2Lắp đặt ổ cắm baChương V trong E-HSMT4cái
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED PANEL 300x600 (24W)Chương V trong E-HSMT8bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V trong E-HSMT2bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V trong E-HSMT10cái
6Lắp đặt dây đơn Chương V trong E-HSMT120m
7Lắp đặt dây đơn Chương V trong E-HSMT50m
8Lắp đặt dây đơn Chương V trong E-HSMT70m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V trong E-HSMT120m
H HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V trong E-HSMT6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V trong E-HSMT4bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V trong E-HSMT4bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V trong E-HSMT14cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmChương V trong E-HSMT0,36100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmChương V trong E-HSMT0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V trong E-HSMT0,32100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmChương V trong E-HSMT0,12100m
9Lắp đặt cút nhựa ren đồng trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính21mmChương V trong E-HSMT14cái
10Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính34mmChương V trong E-HSMT5cái
11Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính27mmChương V trong E-HSMT27cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V trong E-HSMT28cái
13Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V trong E-HSMT8cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V trong E-HSMT13cái
15Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính114mmChương V trong E-HSMT9cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V trong E-HSMT8cái
17Lắp đặt đầu nối nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 43/27mmChương V trong E-HSMT1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V trong E-HSMT1cái
I HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V trong E-HSMT0,2267100m3
2Đào giếng đứngChương V trong E-HSMT8,0886m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V trong E-HSMT0,9945m3
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V trong E-HSMT5,2448m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V trong E-HSMT0,24m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT0,024100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT31,6m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V trong E-HSMT31,6m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V trong E-HSMT4,78m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V trong E-HSMT1,127m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V trong E-HSMT0,0883tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V trong E-HSMT0,0452100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V trong E-HSMT141 cấu kiện
14Xếp đá hộc đáy giếng thấmChương V trong E-HSMT0,3925m3
15Lớp than củi, than xỉ, gạch vỡChương V trong E-HSMT1T.gói
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V trong E-HSMT6,1384m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V trong E-HSMT0,2462100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V trong E-HSMT0,2462100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V trong E-HSMT0,2462100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V trong E-HSMT0,952100m3
21Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT34,7424m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V trong E-HSMT30,348m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V trong E-HSMT36,691m3
24Xếp đá hộc, vữa XM mác 75Chương V trong E-HSMT22,3146m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V trong E-HSMT6,995m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT0,3497100m2
27Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,088tấn
28Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,6135tấn
29Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V trong E-HSMT2,7855m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V trong E-HSMT9,9675m2
31Gia công lan can, hàng rào sắtChương V trong E-HSMT3,7657tấn
32Lắp dựng lan can, hàng rào sắtChương V trong E-HSMT207,1m2
33Gia công, lắp dựng cửa sắtChương V trong E-HSMT5,28m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V trong E-HSMT304,6892m2
J SAN LẤP
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V trong E-HSMT7cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V trong E-HSMT7gốc cây
3Đào bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V trong E-HSMT6,0863100m3
4Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V trong E-HSMT6,0863100m3
5Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V trong E-HSMT6,0863100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V trong E-HSMT9,333100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V trong E-HSMT9,333100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V trong E-HSMT9,3451100m3
K HỆ THỐNG CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt chuông báo cháyChương V trong E-HSMT14 chuông
2Lắp đặt đèn báo cháyChương V trong E-HSMT14 đèn
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V trong E-HSMT14 nút
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V trong E-HSMT19 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtChương V trong E-HSMT19 đầu
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V trong E-HSMT11 trung tâm
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V trong E-HSMT15 đèn
8Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V trong E-HSMT15 đèn
9Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x1,5mm2Chương V trong E-HSMT235m
L THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Dây loa Poli SP- 60Dây loa Poli SP- 60250m
2Máy lạnh gắn trần thạch cao (dàn lạnh và cả công lắp đặt)Điều hòa âm trần S-50PU1H5/U-50PV1H81 chiều - 48.500BTU - 3 pha - gas R410aLuồng gió rộng 360 độ thổi mạnh mẽ13cái
M THIẾT BỊ HỒ BƠI
1Hệ Thống Lọc Tuần Hoàn Cho Bể BơiBộ lọc thông minh
+ D=1100*720*1030mm
+ Công suất bơm P=1.5kw x 2
+ Voltage: 220v/50Hz
+ Đèn 100w/12v
+ Công suất lọc 50m3/h
+ Vỏ bằng nhựa chống hóa chất
2Bộ
2Thang bể bơiThang bể bơi bằng Inox có chống trơn trượt.- Số bậc: 34cái
N THIẾT BỊ VỆ SINH CHUYÊN DỤNG
1Sào nhôm dạng ống lồng dùng để gắn các thiết bị vệ sinh.Chương V trong E-HSMT1Chiếc
2Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh.Chương V trong E-HSMT1Chiếc
3Ống mềm 30 mét dạng gân tròn, tự nổi, 2 lớp.Chương V trong E-HSMT1Chiếc
4Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi chuyên dụng 4 bánh xe bằng hợp kim nhôm.Chương V trong E-HSMT1Chiếc
5Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước.Chương V trong E-HSMT1Chiếc
6Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol.Chương V trong E-HSMT1Chiếc
7Cốc neo phao inox bằng inox 304 (bộ 2 chiếc)Chương V trong E-HSMT8Bộ
8Tăng đơ và móc neo phao bằng Inox 304Chương V trong E-HSMT8Chiếc
9Phao phân làn đường kính quả phao D110, chất liệu nhựa nguyên sinh, không phai màu, chịu được hoá chất, dây cáp inox 304Chương V trong E-HSMT100Mét
O HÓA CHẤT CHO BỂ BƠI, NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Hoá chất cùng nhân công xử lý nước lần đầu (Đối với nước máy). Chlorine/Japan/ PAC/HCL. (Không bao gồm nước).Chương V trong E-HSMT1gói
P BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V trong E-HSMT4,543100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V trong E-HSMT10,977m3
3BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50Chương V trong E-HSMT72,065m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V trong E-HSMT13100m3
5Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V trong E-HSMT15,302m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V trong E-HSMT1,393100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT2,499tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT14,262tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V trong E-HSMT16,9m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V trong E-HSMT79,375m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V trong E-HSMT42,01m3
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V trong E-HSMT339,055m2
13Quét dung dịch chống thgấmChương V trong E-HSMT518,435m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V trong E-HSMT339,055m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V trong E-HSMT179,38m2
16Sơn epoxy bể bơi màu xanh da trời một lớp lót, 2 lớp phủChương V trong E-HSMT518,435m2
17Xây gạch Không nung nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V trong E-HSMT8,381m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V trong E-HSMT0,045m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V trong E-HSMT0,004tấn
20Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V trong E-HSMT16,675m3
21Lát nền, sàn, kích thước 400x400 chống trượtChương V trong E-HSMT337,06m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V trong E-HSMT2,79m2
23CCLĐ thanh nhựa thoát nước mương bể bơiChương V trong E-HSMT28,105m2
Q HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V trong E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa D27Chương V trong E-HSMT6cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V trong E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D50Chương V trong E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V trong E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa D42Chương V trong E-HSMT22cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa D50Chương V trong E-HSMT19cái
8Lắp đặt van D42Chương V trong E-HSMT1cái
9Lắp đặt van D50Chương V trong E-HSMT3cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V trong E-HSMT0,2100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa D114Chương V trong E-HSMT20cái
12Lắp đặt van nhựa D60Chương V trong E-HSMT1cái
13Lắp đặt khớp hút đáy hồChương V trong E-HSMT3cái
14Đầu thu nước đáy hồChương V trong E-HSMT3cái
15Máy bơm nước công suất tối thiểu 30m3/hChương V trong E-HSMT1cái
16Bộ lọc nước thông minh 50m3/hChương V trong E-HSMT2bộ
17CCLĐ Thang Inox vào bểChương V trong E-HSMT4cái
R HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điệnChương V trong E-HSMT1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V trong E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V trong E-HSMT2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5Chương V trong E-HSMT90m
5Lắp đặt dây dẫn 2 x6.0Chương V trong E-HSMT20m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42Chương V trong E-HSMT90m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (có chứng chỉ hành nghề giám sát)55
2 cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình 2 Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp55
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)55
4 cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5 kW Máy cắt bê tông 7,5 kW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
4 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Ô tô tự đổ >=05 tấn Ô tô tự đổ >=05 tấn1
7 Vận thăng (máy tời vật liệu lên cao) Vận thăng (máy tời vật liệu lên cao)1
8 Giàn giáo thi công Giàn giáo thi công200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->