Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha 22kV Cai Lậy – Tân Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324087-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha 22kV Cai Lậy – Tân Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 17:16:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,559,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.991.342.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha 22kV Cai Lậy – Tân Thạnh Cải tạo đường dây trung thế 3 pha 22kV Cai Lậy – Tân Thạnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác phát quang phần trung thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| B | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản 1,5m | 1 | Cái | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| C | Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 135 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 135 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 270 | Bộ | |
| 4 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (135 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m | 135 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản 1,5m | 135 | Cái | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (135 móng) | 1 | Khoán |
| D | Móng cột 14 mét bê tông đúc tại chỗ-MĐ14 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 10.088,05 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 20,558 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 33,934 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 7,1278 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (25 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy | 38 | M3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (25 móng) | 1 | Khoán |
| E | Móng cột 16 mét bê tông đúc tại chỗ-MĐ16 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 3.349,2326 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 6,8253 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 11,2661 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,3664 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông | 12,616 | M3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng) | 1 | Khoán |
| F | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 403,2565 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,8218 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,3565 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,2849 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông | 1,519 | M3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| G | Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 41.660,4608 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 84,898 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 140,1367 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 29,4358 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (64 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông | 156,928 | M3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (64 móng) | 1 | Khoán |
| H | Móng 2 cột 16m ghép sát - MĐ16x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 3.663,555 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 7,4658 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 12,3234 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,5885 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông | 13,8 | M3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) | 1 | Khoán |
| I | Móng 2 cột 18m ghép sát - MĐ18x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 3.316,3137 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 6,7582 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 11,1554 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,3432 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông | 12,492 | M3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| J | Phần cột | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 3 | Bộ | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 12m | 3 | Bộ | |
| 3 | Trụ BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân trụ | 53 | Bộ | |
| 4 | Dựng trụ BTLT 14m | 53 | Bộ | |
| 5 | Trụ BTLT 14m - 650kgf, k=2 | 235 | Bộ | |
| 6 | Dựng trụ BTLT 14m | 235 | Bộ | |
| 7 | Trụ BTLT 16-1100kgf; Có dây tiếp đất luồn trong thân trụ | 3 | Bộ | |
| 8 | Dựng trụ BTLT 16-1100kgf | 3 | Bộ | |
| 9 | Trụ BTLT 16m - 1100kgf, k=2 | 15 | Bộ | |
| 10 | Dựng trụ BTLT 16m | 15 | Bộ | |
| 11 | Trụ BTLT 18m-1100kgf; Có dây tiếp đất luồn trong thân trụ | 4 | Bộ | |
| 12 | Dựng trụ BTLT 18m | 4 | Bộ | |
| 13 | Trụ BTLT 18m - 1100kgF, k=2 | 4 | Bộ | |
| 14 | Dựng trụ BTLT 18m | 4 | Bộ | |
| K | Bộ boulon ghép cột 12m, 14m | |||
| 1 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 63 | Bộ | |
| 2 | Boulon VRS 16x550 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 63 | Bộ | |
| 3 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 63 | Bộ | |
| L | Collier trụ đôi 16m, 18m | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK 230x930+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 8 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK 255x960+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 8 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK 300x1010+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 8 | Bộ | |
| 4 | Collier 80x8 ĐK 330x1040+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 8 | Bộ | |
| 5 | Lắp collier kẹp trụ | 32 | Bộ | |
| M | Đà sắt 2xU140-2500mm tháp cột | |||
| 1 | Xà sắt U140x52x4,8-2500mm | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chống sắt góc L50x5-410mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 24 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Cái | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 2 xà trên trụ tròn 75,6524kg/bộ | 2 | Bộ | |
| N | Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) | 156 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 312 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 156 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 312 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 624 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn | 156 | Bộ | |
| O | Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-20K.2 | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x500 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x550 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 54,53kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| P | Đà sắt XLTP_2,0-I (đỡ thẳng 3 pha lệch 100%) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 9 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 9 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn | 9 | Bộ | |
| Q | Đà sắt XLTP_2,0-G (đỡ góc 3 pha lệch 100%) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 46 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 46 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 46 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 46 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 | 46 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,669kg trên trụ tròn | 23 | Bộ | |
| R | Đà XC-2,4-T (Đỡ thẳng 3 pha) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 4 | Bộ | |
| S | Đà sắt XL_2,0-G.2 (đỡ góc 3 pha lệch 100% cột ghép) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) | 12 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 24 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 | 12 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 52,5224kg trên trụ tròn | 6 | Bộ | |
| T | Đà XC-2,4-N (Néo thẳng, góc, đỡ góc 3 pha) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 162 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 324 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 324 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 162 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 | 324 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4764kg trên trụ tròn | 81 | Bộ | |
| U | Đà sắt XL_0,8-T1 (đỡ thẳng 1 pha) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc, (9,02kg/m sắt L75x8) | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-720mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-0,8m bộ 1 xà trên cột tròn, 11,7797kg/bộ | 2 | Bộ | |
| V | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 57 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 57 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 14,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 171 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 171 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 57 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ | 57 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 171 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,1425 | 100kg | |
| W | Tiếp đất lắp lại trụ lắp thiết bị | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 10 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 10 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 20 | Kg | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 5 | Cái | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 15 | Cái | |
| 7 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 25 | Bộ | |
| 8 | Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ | 5 | Cái | |
| 10 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 15 | Cái | |
| 11 | Kéo dây tiếp địa | 0,13 | 100kg | |
| X | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC240/32(920 kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 32.473,332 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC150/19 (554 kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6.518,1978 | Kg |
| 3 | Dây đồng bọc 30/10 | 360 | Mét | |
| 4 | Cáp duplex DuCV 2x10mm2 | 408 | Mét | |
| 5 | Cáp nhôm A95 dùng để buộc sứ | 60 | Mét | |
| 6 | Ống nối chịu sức căng dây AC 240/32 | 30 | Bộ | |
| 7 | Ống nối chịu sức căng dây AC 150/19 | 10 | Bộ | |
| 8 | Ống nối lèo dây dẫn AC 240mm2 | 93 | Cái | |
| 9 | Nắp chụp sứ đứng cột đỡ thẳng | 1.116 | Cái | |
| 10 | Nắp chụp sứ đứng cột đỡ góc | 69 | Cái | |
| 11 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm2 | 60 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối ép WR 929 (120-240/120-240)mm2 | 60 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối bọc trung thế IPC cỡ dây 240 | 8 | Bộ | |
| 14 | Rack 2 + sứ ống chỉ | 5 | Bộ | |
| 15 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 68 | Bộ | |
| 16 | Kẹp nối bọc cách điện IPC120-120mm2 | 4 | Bộ | |
| 17 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-95mm2 | 1 | Bộ | |
| 18 | Kẹp Splitbolt AL-Al cỡ dây 95-120 | 32 | Bộ | |
| 19 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 20 | Boulon 16x400 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 21 | Boulon 16x500 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 22 | Boulon 16x650 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 23 | Boulon móc 16x500 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 24 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 25 | Boulon móc 16x500 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 26 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép (thùng) | 68 | Bộ | |
| 27 | Kéo rải, căng dây pha AC240/32mm2 lấy độ võng | 34,605 | Km | |
| 28 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC150 | 11,535 | Km | |
| Y | Bộ cách điện đứng 24kV loại pinpost-SĐI-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 1.185 | Bộ | |
| 2 | Lắp sứ đứng 24kV | 1.185 | Bộ | |
| Z | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN Lắp vào cột: CĐN Polymer-G-T cho dây AC240 | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 3 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U (khoen neo) | 6 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây AC (185-240mm2) | 3 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 6 | Cái | |
| 5 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện Polymer 24kV | 3 | Bộ | |
| AA | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN Lắp vào xà: CĐN Polymer-G-X cho dây AC240 | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 273 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U (khoen neo) | 546 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây AC (185-240mm2) | 273 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 546 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện Polymer 24kV | 273 | Bộ | |
| AB | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN Lắp vào cột: CĐN Polymer-G-T cho dây AC150 | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 21 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U (khoen neo) | 42 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây AC 150/19 | 21 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 42 | Cái | |
| 5 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 21 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện Polymer 24kV | 21 | Bộ | |
| AC | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN Lắp vào cột ghép: CĐN Polymer-G-T.2 cho dây AC150 | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 18 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U (khoen neo) | 36 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây AC 150/19 | 18 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 36 | Cái | |
| 5 | Boulon mắt 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 18 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện Polymer 24kV | 18 | Bộ | |
| AD | Bộ dây trung thế xuống FCO cho MBA cấp nguồn | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 5 | Bộ | |
| 3 | Conector Cu 2/0 | 10 | Cái | |
| 4 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị | 15 | Mét | |
| 5 | Lắp kẹp quay | 5 | Bộ | |
| AE | Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC240 | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA) | 30 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc 600V 240mm2 | 30 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon) | 30 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon) | 60 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 boulon) | 30 | Cái | |
| 6 | Boulon inox ĐK 10x40 | 120 | Cái | |
| 7 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 45 | Mét | |
| 8 | Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị | 45 | Mét | |
| 9 | ép đầu cosse Cu - Al 300mm2 | 30 | Cái | |
| 10 | ép đầu cosse Cu 240mm2 | 60 | Cái | |
| 11 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| AF | Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 170 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 170 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1đai ốc | 170 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 170 | Bộ | |
| AG | Đth_U2 | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 24 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 24 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x500 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 24 | Bộ | |
| AH | Nth_T150 | |||
| 1 | Sứ treo 24kV Polymer 70kN | 22 | Cái | |
| 2 | Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC185-240) | 22 | Bộ | |
| 3 | Móc treo chữ U (khoen neo) | 22 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 22 | Bộ | |
| 5 | Ống nối lèo dây dẫn AC 150mm2 | 11 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện Polymer 24kV | 22 | Bộ | |
| AI | Nth_T-2-150 | |||
| 1 | Sứ treo 24kV Polymer 70kN | 122 | Cái | |
| 2 | Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC185-240) | 122 | Bộ | |
| 3 | Móc treo chữ U (khoen neo) | 122 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 122 | Bộ | |
| 5 | Ống nối lèo dây dẫn AC 150mm2 | 61 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện Polymer 24kV | 122 | Bộ | |
| AJ | THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | DS 3P 24kV kèm phụ kiện lắp đặt | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Bộ |
| 2 | LBS 3 pha 24kV kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Bộ |
| 3 | Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Bộ |
| 4 | Biến áp cấp nguồn Re, LBS - 1 pha 24kV 1000VA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Bộ |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Bộ |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 12 | Bộ |
| 7 | Fuse link 3A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha) | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha) | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp DS 3P trọn bộ | 4 | Bộ | |
| 11 | Lắp LBS 3 pha (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| 12 | Lắp Recloser (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| AK | Công tác phát quang phần hạ thế | |||
| 1 | Công tác phát quang | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| AL | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 987,0361 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 2,0114 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 3,3202 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,6974 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông | 3,718 | M3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng) | 1 | Khoán |
| AM | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 224,5919 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,4577 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,7555 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1587 | M3 | |
| 5 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ bê tông | 0,846 | M3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| AN | Trụ BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân trụ | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 8,5m | 1 | Cột | |
| AO | Trụ BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 12 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 8,5m | 12 | Cột | |
| AP | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 1 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ | 1 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0025 | 100kg | |
| AQ | Bộ boulon ghép cột 8,5m | |||
| 1 | Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Boulon VRS 16x550 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 3 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| AR | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1.169,94 | Mét |
| 2 | Boulon móc 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 3 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 13 | Bộ | |
| 4 | Boulon móc 16x500 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 5 | Boulon móc 16x650 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 6 | Collier ĐK 300mm hàn BL 14x40mm lắp rack | 30 | Bộ | |
| 7 | Kẹp đỡ treo cáp bọc vặn xoắn ABC4x95mm2 | 22 | Cái | |
| 8 | Kẹp dừng cáp dây ABC4x95 | 11 | Cái | |
| 9 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 16 | Cái | |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp bọc vặn xoắn cỡ dây 95mm2 | 44 | Cái | |
| 11 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 | 1,832 | Cái | |
| 12 | Kéo rải, căng dây ABC_4x95mm2 lấy độ võng | 1,147 | Km | |
| AS | Đà XC_2,4-N (LA-FCO) TBA 3P 250kVA ngồi | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| AT | Bộ đà TBA trụ ghép (XA -MBA trạm 250kVA) | |||
| 1 | Xà sắt U160x64x5 dài 2,1m | 2 | Cây | |
| 2 | Xà sắt U160x64x5 dài 1,7m | 2 | Cây | |
| 3 | Xà sắt U160x64x5 dài 1,457m | 1 | Cây | |
| 4 | Xà sắt U160x64x5 dài 0,7m | 1 | Cây | |
| 5 | Xà sắt U100x45x4,5 dài 1,1m | 2 | Cây | |
| 6 | Xà sắt U100x45x4,5 dài 0,7m | 3 | Cây | |
| 7 | Xà sắt U100x45x4,5 dài 0,5m | 2 | Cây | |
| 8 | Boulon VRS 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Cái | |
| 9 | Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 10 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 22 | Bộ | |
| 11 | Boulon 16x120 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 | 4 | Bộ | |
| 12 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 72 | Bộ | |
| 13 | Lắp xà trạm ngồi trên trụ ghép | 1 | Bộ | |
| AU | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P XDM treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ 815 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 5 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 4 | Bộ | |
| 12 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 13 | ép cosse 70mm2 | 9 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp đất | 2,738 | 10m | |
| 15 | ép cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| AV | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 3 | Bộ | |
| 3 | Conector Cu 2/0 | 6 | Cái | |
| 4 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị | 18 | Mét | |
| 5 | Lắp kẹp quay | 3 | Bộ | |
| AW | Bộ dây hạ thế trạm 250kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 | 21 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 7 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 7 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm | 4 | Bộ | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 3 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 10 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 240mm2 xuống t/bị | 21 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 7 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 10 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,7 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse 4mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 150mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 240mm2 | 6 | Cái | |
| AX | Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT (TBA 3P XDM -1x250kvA) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 21 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 18 | Cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 9 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 9 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn) | 12 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x95mm2 xuống thiết bị | 21 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,8 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 95mm2 | 9 | Cái | |
| AY | Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới hạ thế (TBA 3P cải tạo) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 28 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 32 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 24 | Cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn) | 16 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x95mm2 xuống thiết bị | 28 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 32 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 2,4 | 10Mét | |
| AZ | Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới hạ thế (TBA 3 Pha cải tạo) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | 14 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 12 | Cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn) | 8 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x95mm2 xuống thiết bị | 14 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,2 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 95mm2 | 6 | Cái | |
| BA | Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | 24 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 32 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 20 | Cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn) | 16 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị | 24 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 32 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 2 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 50mm2 | 12 | Cái | |
| BB | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới hạ thế (TBA 1 pha cải tạo) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | 66 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 66 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 55 | Cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 33 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 22 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn) | 33 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 11 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị | 66 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 66 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 5,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2, | 22 | Cái | |
| BC | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới hạ thế (TBA 1 pha cải tạo) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | 108 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 108 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 90 | Cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 54 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 36 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn) | 54 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 18 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị | 108 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 108 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 9 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 50mm2 | 36 | Cái | |
| BD | Trạm biến áp 1x250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P(3P) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P(3P) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 10A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 3 pha 1x250kVA, gồm: | 1 | Bộ | |
| 8 | Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 9 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 10 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 11 | MCCB 3P-600V 400A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 13 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 14 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 15 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 18 | Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| 19 | Lắp chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha) | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha | 1 | Bộ | |
| BE | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT | 7 | Bộ | |
| BF | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 21 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 14 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 7 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm2 | 7 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 14 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 56 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 49 | Bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 35 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 7 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 14 | Cái | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 21 | Bộ | |
| 12 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 7 | Cái | |
| 13 | ép cosse 70mm2 | 56 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp đất | 19,544 | 10m | |
| 15 | ép cosse 10mm2 | 14 | Cái | |
| BG | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này | 17,5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 28 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 7 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 14 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 17,5 | Mét | |
| 6 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị | 28 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay | 7 | Bộ | |
| BH | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 140 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 28 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 49 | Mét | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 35 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 28 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 14 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 14 | Cuồn | |
| 12 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông | 140 | Mét | |
| 13 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông | 28 | Mét | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 14 | Mét | |
| 15 | Thay ống nhựa đường kính | 49 | Mét | |
| 16 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 14 | Cái | |
| BI | Thiết bị TBA 1P 1x25kVA di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 14 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 28 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Cái |
| 10 | Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV | 7 | Máy | |
| 11 | Tháo gở và lắp lại FCO 27kV | 7 | Bộ | |
| 12 | Tháo gở và lắp lại LA 18kV | 7 | Cái | |
| 13 | Thay tủ điện hạ áp 1 pha | 7 | Bộ | |
| BJ | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT | 3 | Bộ | |
| BK | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 3 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 15 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 3 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 9 | Bộ | |
| 12 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 3 | Cái | |
| 13 | ép cosse 70mm2 | 24 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp đất | 8,376 | 10m | |
| 15 | ép cosse 10mm2 | 6 | Cái | |
| BL | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7,5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 3 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 6 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 7,5 | Mét | |
| 6 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay | 3 | Bộ | |
| BM | Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 60 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 12 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 21 | Mét | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 15 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 12 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông | 60 | Mét | |
| 13 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông | 12 | Mét | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 6 | Mét | |
| 15 | Thay ống nhựa đường kính | 21 | Mét | |
| 16 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 6 | Cái | |
| BN | Thiết bị TBA 1P 1x37,5kVA di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 10 | Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV | 3 | Máy | |
| 11 | Tháo gở và lắp lại FCO 27kV | 3 | Bộ | |
| 12 | Tháo gở và lắp lại LA 18kV | 3 | Cái | |
| 13 | Thay tủ điện hạ áp 1 pha | 3 | Bộ | |
| BO | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 15 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 60 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT | 15 | Bộ | |
| BP | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 45 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 30 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 15 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm2 | 15 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 30 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 120 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 105 | Bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 75 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 15 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 30 | Cái | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 45 | Bộ | |
| 12 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 15 | Cái | |
| 13 | ép cosse 70mm2 | 120 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp đất | 41,88 | 10m | |
| 15 | ép cosse 10mm2 | 30 | Cái | |
| BQ | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này | 37,5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 60 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 15 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 30 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 37,5 | Mét | |
| 6 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị | 60 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay | 15 | Bộ | |
| BR | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 300 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 60 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 30 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 105 | Mét | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 75 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm2 | 30 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 60 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 15 | Cái |
| 9 | Đầu cosse Cu 70mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 30 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 30 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 30 | Cuồn | |
| 12 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông | 300 | Mét | |
| 13 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông | 60 | Mét | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 30 | Mét | |
| 15 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 30 | Cái | |
| BS | Thiết bị TBA 1P 1x50kVA di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 15 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 15 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 15 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 15 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 30 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 60 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 15 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 30 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 15 | Cái |
| 10 | Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV | 15 | Máy | |
| 11 | Tháo gở và lắp lại FCO 27kV | 15 | Bộ | |
| 12 | Tháo gở và lắp lại LA 18kV | 15 | Cái | |
| 13 | Thay tủ điện hạ áp 1 pha | 15 | Bộ | |
| BT | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT | 2 | Bộ | |
| BU | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 6 | Bộ | |
| 12 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 13 | ép cosse 70mm2 | 16 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp đất | 5,584 | 10m | |
| 15 | ép cosse 10mm2 | 4 | Cái | |
| BV | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này | 5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 8 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 2 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 4 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 5 | Mét | |
| 6 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị | 8 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay | 2 | Bộ | |
| BW | Bộ dây hạ thế trạm 2x25kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 40 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 14 | Mét | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 4 | Cuồn | |
| 12 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông | 40 | Mét | |
| 13 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông | 8 | Mét | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 4 | Mét | |
| 15 | Thay ống nhựa đường kính | 14 | Mét | |
| 16 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| BX | Thiết bị TBA 1P 2x25kVA di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 10 | Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV | 4 | Máy | |
| 11 | Tháo gở và lắp lại FCO 27kV | 4 | Bộ | |
| 12 | Tháo gở và lắp lại LA 18kV | 4 | Cái | |
| 13 | Thay tủ điện hạ áp 1 pha | 2 | Bộ | |
| BY | Đà XC-2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P di dời | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 | 4 | Bộ | |
| 6 | Tháo gở, lắp lại xà 2,4m trên cột BTLT | 1 | Bộ | |
| BZ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815) | 1 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 5 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 1 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 12 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 1 | Cái | |
| 13 | ép cosse 70mm2 | 8 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp đất | 3,238 | 10m | |
| 15 | ép cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| CA | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7,5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 3 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 6 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 7,5 | Mét | |
| 6 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay | 3 | Bộ | |
| CB | Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 27 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 5 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 7 | Mét | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 5 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815) | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 12 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông | 27 | Mét | |
| 13 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông | 5 | Mét | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 2 | Mét | |
| 15 | Thay ống nhựa đường kính | 7 | Mét | |
| 16 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| CC | Trạm biến áp 3x25kA DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 10 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | 3 | Máy | |
| 11 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha) | 1 | Cái | |
| CD | Đà XC-2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P di dời | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 12 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 | 12 | Bộ | |
| 6 | Tháo gở, lắp lại xà 2,4m trên cột BTLT | 3 | Bộ | |
| CE | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 3 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815) | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 15 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 3 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 9 | Bộ | |
| 12 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 3 | Cái | |
| 13 | ép cosse 70mm2 | 24 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp đất | 9,714 | 10m | |
| 15 | ép cosse 10mm2 | 6 | Cái | |
| CF | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này | 22,5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 36 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 9 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 18 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 22,5 | Mét | |
| 6 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị | 36 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay | 9 | Bộ | |
| CG | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 81 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 15 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 21 | Mét | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 15 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815) | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 9 | Cuồn | |
| 12 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông | 81 | Mét | |
| 13 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông | 15 | Mét | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 6 | Mét | |
| 15 | Thay ống nhựa đường kính | 21 | Mét | |
| 16 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 6 | Cái | |
| CH | Trạm biến áp 3x50kA DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 9 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 9 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 9 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 10 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | 9 | Máy | |
| 11 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 3 | Bộ | |
| 12 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha) | 3 | Cái | |
| CI | Đà XC-2,8-N lắp LA-FCO TBA 3P giàn di dời | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2800mm 3 cóc cân | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Đà |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 | 4 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại xà 2,8m trên cột II, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| CJ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P giàn-ngồi (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815) | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 6 | Bộ | |
| 12 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| 13 | ép cosse 70mm2 | 16 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp đất | 5,476 | 10m | |
| 15 | ép cosse 10mm2 | 4 | Cái | |
| CK | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn-ngồi (di dời) dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này | 30 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 42 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 6 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 12 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 30 | Mét | |
| 6 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị | 42 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay | 6 | Bộ | |
| CL | Bộ dây hạ thế trạm 160kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 48 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Mét |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815) | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cosse Cu 70mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 10 | Cuồn | |
| 12 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông | 48 | Mét | |
| 13 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông | 14 | Mét | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 4 | Mét | |
| 15 | Thay ống nhựa đường kính | 14 | Mét | |
| 16 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| CM | TBA 160kVA DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-160kVA | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 10 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 22/0,4kV 160kVA | 2 | Máy | |
| 11 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 2 | Bộ | |
| 12 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha) | 2 | Cái | |
| CN | Đà XC-2,8-N lắp LA-FCO TBA 3P giàn di dời | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2800mm 3 cóc cân | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Đà |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 | 4 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại xà 2,8m trên cột II | 2 | Bộ | |
| CO | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P giàn-ngồi (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815) | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 6 | Bộ | |
| 12 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| 13 | ép cosse 70mm2 | 16 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp đất | 5,476 | 10m | |
| 15 | ép cosse 10mm2 | 4 | Cái | |
| CP | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn-ngồi (di dời) dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này | 30 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 42 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 6 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 12 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 30 | Mét | |
| 6 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị | 42 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay | 6 | Bộ | |
| CQ | Bộ dây hạ thế trạm 250kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-250mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 48 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Mét |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815) | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cosse Cu 70mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 10 | Cuồn | |
| 12 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 250mm2 dọc cột bê tông | 48 | Mét | |
| 13 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông | 14 | Mét | |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 4 | Mét | |
| 15 | Thay ống nhựa đường kính | 14 | Mét | |
| 16 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| CR | TBA 250kVA DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 10 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 22/0,4kV 160kVA | 2 | Máy | |
| 11 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 2 | Bộ | |
| 12 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha) | 2 | Cái | |
| CS | Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16-18m | |||
| 1 | Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG) | 4 | Bộ | |
| 2 | Lắp collier | 4 | Bộ | |
| CT | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi | 155 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12m thu hồi | 37 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông ly tâm 14m thu hồi | 2 | cột | |
| 4 | Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi | 1 | cột | |
| 5 | Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo gở thu hồi dây AC70 | 558 | mét | |
| 7 | Tháo gở thu hồi dây AC95 | 558 | mét | |
| 8 | Tháo gở thu hồi dây A150 | 34.623 | mét | |
| 9 | Tháo thu hồi Đth-U. | 162 | bộ | |
| 10 | Tháo thu hồi Nth-U. | 57 | bộ | |
| 11 | Tháo thu hồi X-24KP. | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo thu hồi X-24Đ. | 8 | bộ | |
| 13 | Tháo thu hồi X-24K. | 13 | bộ | |
| 14 | Tháo thu hồi X-20Đ. | 118 | bộ | |
| 15 | Tháo thu hồi X-20K. | 30 | bộ | |
| 16 | Tháo thu hồi X-20ĐL. | 5 | bộ | |
| 17 | Tháo thu hồi X-20KL. | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo thu hồi bộ TS. | 15 | bộ | |
| 19 | Tháo thu hồi FCO & UFCO | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo thu hồi Chuỗi cách điện 24kV - 70kN. | 136 | cột | |
| 21 | Tháo thu hồi SĐ 24kV | 138 | bộ | |
| 22 | Tháo ra lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ | 3 | bộ | |
| 23 | Tháo ra lắp lại Bộ đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 24 | Tháo lắp SĐ 24kV | 25 | bộ | |
| 25 | Tháo ra lắp lại Chuỗi cách điện polymer 24kV - 70kN.. | 122 | cột | |
| 26 | Tháo ra lắp lại X-24Đ. | 1 | bộ | |
| 27 | Tháo ra lắp lại X-24K. | 8 | bộ | |
| 28 | Tháo ra lắp lại Nth-U. | 4 | bộ | |
| 29 | Tháo ra lắp lại REC.. | 2 | bộ | |
| 30 | Tháo ra lắp lại Bộ tụ bù.. | 2 | Bộ | |
| 31 | Tháo ra lắp lại LBFCO (bộ 1 pha) | 62 | bộ | |
| 32 | Tháo ra lắp lại LA (bộ 1 pha) | 12 | bộ | |
| 33 | Tháo ra lắp lại LTD (bộ 1 pha) | 6 | Bộ | |
| 34 | Tháo ra lắp lại TU-1000VA.. | 2 | Bộ | |
| 35 | Tháo ra lắp lại AV95.. | 9.196 | mét | |
| 36 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà | 384 | bộ | |
| CU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 160 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 42 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 35 | bộ | |
| CV | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 | 94 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 | 94 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 165 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 165 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 165 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 165 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 66 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 66 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 198 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 198 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 654 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 400V | 34 | Cái | |
| CW | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (131 bộ) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 262 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 262 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 262 | Cái | |
| CX | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (27 bộ) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 54 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 54 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 54 | Cái | |
| CY | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (79 bộ) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 158 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 158 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 158 | Cái | |
| CZ | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 14m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 564 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 94 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 188 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1250mm + Khóa đai thép | 188 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1250mm + Khóa đai thép | 188 | đai | |
| 6 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 94 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 94 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 94 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 282 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 94 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 94 | bộ | |
| DA | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 14m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 990 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 165 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 330 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1250mm + Khóa đai thép | 330 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1250mm + Khóa đai thép | 330 | đai | |
| 6 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 330 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 330 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 330 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 990 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 165 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 165 | bộ | |
| DB | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 14m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 396 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 66 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 132 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1250mm + Khóa đai thép | 132 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1250mm + Khóa đai thép | 132 | đai | |
| 6 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 264 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 264 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 264 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 396 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 66 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 66 | bộ | |
| DC | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.991.342.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi