Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 21:27:00 đến ngày 2022-04-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,349,856,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III mang tính chất Cải tạo sửa chữa/nâng cấp trong đó cung cấp, lắp đặt thiết bị (máy lạnh, thiết bị mạng,…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc/ xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng/điện/nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên chở xà bằng hoặc vật liệu xây dựng- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hànTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cải tạo công trình Cải tạo và nâng cấp nhà làm việc tại Trung tâm Polymer 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Bách khoa.
Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM.
Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại Học Quốc Gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028. 37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại Học Bách khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Bách khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 525,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 51,46 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 525,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chương V | 21,7305 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem chương V | 10,704 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem chương V | 19,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 174,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 187,23 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chương V | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Xem chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Xem chương V | 20 | cấu kiện |
| 13 | Cẩu và vận chuyển các thiết bị cử ra khỏi công trình | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Xem chương V | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem chương V | 2,064 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Xem chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Xem chương V | 112,2 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 45,846 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Xem chương V | 45,846 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) 7km nữa | Xem chương V | 320,922 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 19,401 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 212,42 | m2 |
| 3 | Lắp đặt khung lam gió bê tông | Xem chương V | 2,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 1.510,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Xem chương V | 166,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chương V | 198,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 118,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung sắt kính | Xem chương V | 22,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 166,2 | m2 |
| 10 | Gia công thang sắt | Xem chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang thép | Xem chương V | 0,078 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Xem chương V | 36,88 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chương V | 715,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chương V | 809,14 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 715,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 809,14 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 198,6 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem chương V | 440,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 83,1 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Xem chương V | 179,1 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 637,7 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 485,51 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 40,08 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 154,32 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Xem chương V | 27,528 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 2,208 | 100m2 |
| 27 | Sửa chữa, thay thế các thanh hoa sắt cũ bị hư hỏng, mục (tận dụng) | Xem chương V | 75,3 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chương V | 1,8723 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chương V | 6,7584 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt lưới bao che mặt ngoài | Xem chương V | 675,84 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, sửa chửa mương hố ga | Xem chương V | 64 | m |
| 32 | Thi công vách bằng tấm compact | Xem chương V | 62,54 | m2 |
| 33 | Lát đá lavabo | Xem chương V | 7,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung thép đở lavabo | Xem chương V | 7,12 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Xem chương V | 88 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần | Xem chương V | 34 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí | Xem chương V | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Xem chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Xem chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Xem chương V | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Xem chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Xem chương V | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chương V | 1.800 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn mạng | Xem chương V | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chương V | 1.000 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Xem chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Xem chương V | 105 | m |
| 52 | Tủ điện chính | Xem chương V | 1 | hộp |
| 53 | Tủ điện phòng | Xem chương V | 5 | hộp |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem chương V | 11 | máy |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Xem chương V | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Xem chương V | 0,55 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Xem chương V | 0,55 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp -Đường kính 12,7mm | Xem chương V | 0,55 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Xem chương V | 1,1 | 100m |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wifi (Router) | Xem chương V | 5 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Switch 16 port | Xem chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chương V | 18 | cái |
| 69 | Cung cấp thùng rác | Xem chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt vách ngân chậu tiểu nam | Xem chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu | Xem chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu | Xem chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Xem chương V | 60 | cái |
| 76 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Xem chương V | 22 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Chống thấm cổ ống | Xem chương V | 22 | vị trí |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Xem chương V | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem chương V | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Xem chương V | 20 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem chương V | 16,5165 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chương V | 0,847 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V | 2,45 | m3 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V | 2,5 | m3 |
| 88 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V | 1,12 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,224 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,25 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V | 0,75 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V | 0,196 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,565 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,168 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,625 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,25 | tấn |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 5 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 127,5 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chương V | 127,5 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 127,5 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem chương V | 12,5 | m2 |
| 103 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Xem chương V | 182,9 | m2 |
| 104 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Xem chương V | 182,9 | m2 |
| 105 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Xem chương V | 18,29 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III mang tính chất Cải tạo sửa chữa/nâng cấp trong đó cung cấp, lắp đặt thiết bị (máy lạnh, thiết bị mạng,…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc/ xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng/điện/nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Xe chuyên chở xà bằng hoặc vật liệu xây dựng- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hànTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 5 | Máy đục | Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời | Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 9 | Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 10 | Máy trắc đạc | Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi