Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313955-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo công trình
Số hiệu KHLCNT 20220229443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 21:27:00 đến ngày 2022-04-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,349,856,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III mang tính chất Cải tạo sửa chữa/nâng cấp trong đó cung cấp, lắp đặt thiết bị (máy lạnh, thiết bị mạng,…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc/ xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng/điện/nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên chở xà bằng hoặc vật liệu xây dựng- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hànTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cải tạo công trình
Cải tạo và nâng cấp nhà làm việc tại Trung tâm Polymer
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Bách khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng – Thương mại Điền An, địa chỉ: số 99/C8 đường Quang Trung, Phường 11, quận Gò Vấp, TP.HCM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Môi trường nước Tư vấn Xây dựng Thương mại Miền Nam, địa chỉ: 652 Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP.HCM. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Môi trường nước Tư vấn Xây dựng Thương mại Miền Nam, địa chỉ: 652 Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Sự kiện AT, địa chỉ: số 9/141 Tổ 141, ấp Tam Đông 1, Xã Thới Tam Thôn, Huyện Hóc Môn, TP.HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Bách khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại Học Bách khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại Học Quốc Gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028. 37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại Học Bách khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại Học Bách khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỞ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V525,5m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V51,46m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V525,5m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chương V21,7305m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngXem chương V10,704m3
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chương V19,6m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V174,86m2
8Tháo dỡ trầnXem chương V187,23m2
9Tháo dỡ bệ xíXem chương V3bộ
10Tháo dỡ chậu rửaXem chương V5bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chương V10bộ
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgXem chương V20cấu kiện
13Cẩu và vận chuyển các thiết bị cử ra khỏi công trìnhXem chương V1Bộ
14Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngXem chương V4cái
15Tháo dỡ tấm lợp - TônXem chương V2,064100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépXem chương V0,2tấn
17Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngXem chương V112,2m2
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiXem chương V45,846m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Xem chương V45,846m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) 7km nữaXem chương V320,922m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V19,401m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V212,42m2
3Lắp đặt khung lam gió bê tôngXem chương V2,56m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V1.510,7m2
5Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổXem chương V166,2m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem chương V198,6m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V118,2m2
8Lắp dựng khung sắt kínhXem chương V22,8m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V166,2m2
10Gia công thang sắtXem chương V0,078tấn
11Lắp dựng thang thépXem chương V0,078tấn
12Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem chương V36,88m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chương V715,6m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V809,14m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V715,6m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V809,14m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V198,61m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chương V440,4m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V83,1m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngXem chương V179,1m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V637,7m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V485,51m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V40,08m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V154,32m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Xem chương V27,528m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chương V2,208100m2
27Sửa chữa, thay thế các thanh hoa sắt cũ bị hư hỏng, mục (tận dụng)Xem chương V75,3m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V1,8723100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chương V6,7584100m2
30Cung cấp lắp đặt lưới bao che mặt ngoàiXem chương V675,84m2
31Vệ sinh, sửa chửa mương hố gaXem chương V64m
32Thi công vách bằng tấm compactXem chương V62,54m2
33Lát đá lavaboXem chương V7,12m2
34Lắp dựng khung thép đở lavaboXem chương V7,12m2
35Lắp đặt đèn trang trí âm trầnXem chương V88bộ
36Lắp đặt đèn sát trầnXem chương V34bộ
37Lắp đặt đèn trang tríXem chương V15bộ
38Lắp đặt quạt thông gió trên tườngXem chương V4cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AXem chương V2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V30cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V20cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V45cái
43Lắp đặt ổ cắm đơnXem chương V20cái
44Lắp đặt dây đơn 10mm2Xem chương V90m
45Lắp đặt dây đơn 8mm2Xem chương V120m
46Lắp đặt dây đơn 4mm2Xem chương V300m
47Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chương V1.800m
48Lắp đặt dây dẫn mạngXem chương V200m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chương V1.000m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmXem chương V150m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmXem chương V105m
52Tủ điện chínhXem chương V1hộp
53Tủ điện phòngXem chương V5hộp
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem chương V11máy
55Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmXem chương V0,55100m
56Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmXem chương V0,55100m
57Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmXem chương V0,55100m
58Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp -Đường kính 12,7mmXem chương V0,55100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmXem chương V1,1100m
60Cung cấp lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wifi (Router)Xem chương V5cái
61Cung cấp lắp đặt Switch 16 portXem chương V5cái
62Lắp đặt xí bệtXem chương V10bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V8bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V10cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V8bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V5bộ
67Lắp đặt hộp đựng giấyXem chương V10cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chương V18cái
69Cung cấp thùng rácXem chương V18cái
70Lắp đặt vách ngân chậu tiểu namXem chương V4cái
71Lắp đặt phễu thuXem chương V14cái
72Lắp đặt phễu thuXem chương V12cái
73Lắp đặt gương soiXem chương V8cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chương V0,5100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànXem chương V60cái
76Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmXem chương V221 lỗ khoan
77Chống thấm cổ ốngXem chương V22vị trí
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmXem chương V0,5100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V1100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem chương V0,5100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmXem chương V15cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmXem chương V8cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmXem chương V20cái
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIXem chương V16,51651m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Xem chương V0,847m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V2,45m3
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V2,5m3
88Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V1,12m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,1288100m2
90Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,224100m2
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V0,25100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V0,75tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V0,196tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V0,565tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V0,168tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V0,625tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V0,25tấn
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V5m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V127,5m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V127,5m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V127,5m2
102Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnXem chương V12,5m2
103Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngXem chương V182,9m2
104Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngXem chương V182,9m2
105Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Xem chương V18,29m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III mang tính chất Cải tạo sửa chữa/nâng cấp trong đó cung cấp, lắp đặt thiết bị (máy lạnh, thiết bị mạng,…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.54
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc/ xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng/điện/nước32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Xe chuyên chở xà bằng hoặc vật liệu xây dựng- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn2
3 Máy hàn Máy hànTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
4 Máy khoan Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
5 Máy đục Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.3
7 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
8 Máy vận thăng hoặc tời Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
9 Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
10 Máy trắc đạc Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->