Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352598-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220352584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 22:29:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,638,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.457316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công sửa chữa khe co giãn răng lược, thảm BTN nóng, hệ thống ATGT trên đường Quốc lộ đang khai thác. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:(i) Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.546.748.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.546.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.093.496.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.546.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.093.496.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị tưới nhựa (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6÷8T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10÷12T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp >=16T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt mặt đường BTN (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ đường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu ô tô (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô vận chuyển (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm hiện trường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình
Sửa chữa khe co giãn các cầu: Nha Mân Km9+538, Bà Phủ Km22+547, Ban Biên Km26+107. Sửa chữa đường vào cầu, hoàn thiện hệ thống ATGT các cầu: Cái Gia Lớn Km3+252, Mù U Km6+434, Cái Xếp Km7+767, Bảy Bổn Km26+591, Sáu Quốc Km27+354, QL80, tỉnh Vĩnh Long, Đồng Tháp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trung Nam VN – Địa chỉ: Số 25, đường 449, khu phố 2, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 37361189; Fax: (028) 37361189. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 533 phía Nam – Địa chỉ: Số 1099, đường 3/2, phường 6, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 39560300; Fax: (028) 39560298; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (đến hết ngày 30/9/2021 không còn nợ thuế) của cơ quan quản lý thuế. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp của nhà thầu. - Bản cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VÙNG III- TP. VĨNH LONG - TỈNH VĨNH LONG
B SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Tưới nhũ tương axit dính bám, TCN 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,114100m2
2Bù vênh đá dăm đen-nt-19,366m3
3Thảm BTN C12,5 dày 7cm-nt-11,557100m2
4Đất chọn lọc-nt-10,106m3
5Đắp đất chọn lọc-nt-0,077100m3
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu vàng, dày 2.0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
2Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu trắng, dày 2.0mm-nt-40,8m2
D BIỂN BÁO
1Biển tam giác D87,5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Biển chữ nhật-nt-1,823m2
3Biển tròn D87,5-nt-2biển
4Trụ biển báo-nt-16,3m
5Lắp dựng trụ, biển báo4cái
E SỬA CHỮA HỘ LAN MỀM
1Tháo dỡ thanh hộ lan hư hỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
2Cung cấp thép C.150x60x55 mạ kẽm-nt-24m
3Thép tấm (kt 150x40x10mm mạ kẽm)-nt-37,68kg
4Khoan lỗ sắt thép D=2MM-nt-1610 lỗ
5Đường hàn 8mm nỗi trụ-nt-7,0410m
6Cắt tôn lượn sóng và trụ chính-nt-22,2281m
F VÙNG IV - HUYỆN CHÂU THÀNH - TỈNH ĐỒNG THÁP
G SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Tưới nhũ tương axit dính bám, TCN 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,128100m2
2Bù vênh đá dăm đen-nt-10,71m3
3Thảm BTN C12,5 dày 7cm-nt-9,064100m2
4Đất chọn lọc-nt-5,538m3
5Đắp đất chọn lọc-nt-0,042100m3
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu vàng, dày 2.0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m2
2Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu trắng, dày 2.0mm-nt-32m2
I BIỂN BÁO
1Biển tam giác D87,5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Biển chữ nhật-nt-1,823m2
3Biển tròn D87,5-nt-2biển
4Trụ biển báo-nt-16,3m
5Lắp dựng trụ, biển báo-nt-4cái
J SỬA CHỮA HỘ LAN MỀM
1Tháo dỡ thanh hộ lan hư hỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật366m
2Cung cấp thép C.150x60x55 mạ kẽm-nt-36,6kg
3Thép tấm (kt 150x40x10mm mạ kẽm)-nt-57,462kg
4Khoan lỗ sắt thép D=2MM-nt-24,410 lỗ
5Đường hàn 8mm nỗi trụ-nt-10,73610m
6Cắt tôn lượn sóng và trụ chính-nt-71,2481m
K SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU
1Tháo bỏ khe co giãn cao su bản thép cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22m
2Đục bỏ BTCT hai bên khe cao su cũ tại mố (kể cả vận chuyển phês thải đi đổ)-nt-2,956m3
3Khoan lỗ D18, L =10cm-nt-216lỗ khoan
4Quét Sikadur 731 (hoặc vl tương đương) cấy thép (1,7kg/lit)-nt-1,836kg
5Cốt thép 10-nt-0,929tấn
6Đổ bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ : Vữa 50%; đá (0,5x1) 50%) hoặc tương đương (kể cả ván khuôn)-nt-2,956m3
7C/c và lắp đặt Khe co giãn răng lược bằng thép (DC 20, dày 22mm)-nt-22m
8Ống Cao su thoát nước D27, L =20000mm/ống-nt-0,08100m
L VÙNG IV - HUYỆN LAI VUNG- TỈNH ĐỒNG THÁP
M SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Tưới nhũ tương axit dính bám, TCN 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,458100m2
2Bù vênh đá dăm đen-nt-153,635m3
3Thảm BTN C12,5 dày 7cm-nt-26,729100m2
4Đất chọn lọc-nt-31,692m3
5Đắp đất chọn lọc-nt-0,242100m3
N TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu vàng, dày 2.0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,7m2
2Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu trắng, dày 2.0mm-nt-95,2m2
O BIỂN BÁO
1Biển tam giác D87,5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Biển chữ nhật3,645m2
3Biển tròn D87,5-nt-4biển
4Trụ biển báo-nt-24,45m
5Lắp dựng trụ, biển báo-nt-6cái
P SỬA CHỮA HỘ LAN MỀM
1Tháo dỡ thanh hộ lan hư hỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật138m
2Thép C150x60x55 mạ kẽm-nt-13,8m
3Thép tấm (kt 150x40x10mm mạ kẽm)-nt-21,666kg
4Khoan lỗ sắt thép D=2MM-nt-9,210 lỗ
5Đường hàn 8mm nỗi trụ-nt-4,04810m
6Cắt tôn lượn sóng và trụ chính-nt-26,8641m
Q SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU
1Tháo bỏ khe co giãn cao su bản thép cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44m
2Đục bỏ BTCT hai bên khe cao su cũ tại mố (kể cả vận chuyển phês thải đi đổ)-nt-5,912m3
3Cốt thép 10-nt-1,659tấn
4Đổ bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ : Vữa 50%; đá (0,5x1) 50%) hoặc tương đương (kể cả ván khuôn)-nt-5,912m3
5C/c và lắp đặt Khe co giãn răng lược bằng thép (DC 20, dày 22mm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44m
6Ống Cao su thoát nước D27, L =20000mm/ống-nt-0,16100m
R ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.457316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công sửa chữa khe co giãn răng lược, thảm BTN nóng, hệ thống ATGT trên đường Quốc lộ đang khai thác. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:(i) Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.546.748.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.546.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.093.496.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.546.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.093.496.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật. 1 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 20 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái) Không quy định1
2 Máy rải BTN (cái) Không quy định1
3 Thiết bị tưới nhựa (cái) Không quy định1
4 Máy lu bánh thép 6÷8T (cái) Không quy định1
5 Máy lu bánh thép 10÷12T (cái) Không quy định1
6 Máy lu bánh lốp >=16T (cái) Không quy định1
7 Máy cắt mặt đường BTN (cái) Không quy định1
8 Máy nén khí (cái) Không quy định1
9 Thiết bị sơn kẻ đường (cái) Không quy định1
10 Máy trộn bê tông (cái) Không quy định1
11 Máy đầm bê tông (cái) Không quy định1
12 Máy hàn (cái) Không quy định2
13 Cần cẩu ô tô (cái) Không quy định1
14 Đầm cóc (cái) Không quy định2
15 Ô tô vận chuyển (cái) Không quy định2
16 Máy cắt uốn cốt thép (cái) Không quy định1
17 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (cái) Không quy định1
18 Phòng thí nghiệm hiện trường (cái) Không quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->