Gói thầu: Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349139 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 00:41:00 đến ngày 2022-03-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 697,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04661E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất; (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét); Là hợp đồng mua bán giữa bên cung cấp với các đơn vị sử dụng là đơn vị công lập. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn mua bán hàng hóa) bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 976.836.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn phòng hoặc đại diện hoặc liên kết với 01 cơ sở đặt trên địa bàn tại tỉnh Đăk Nông để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa cho hàng hóa mà nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được Thông báo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình; có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng nhận PCCC, (kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động) (đã từng làm chủ nhiệm dự án ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này; Scan bản chính hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về xử lý gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Lâm học; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng nhận PCCC, (kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động) (đã từng tham gia ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này; Scan bản chính hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về sản xuất và thiết kế mẫu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kiến trúc và tạo dáng công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng nhận PCCC, (kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động) (đã từng tham gia ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này; Scan bản chính hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có chứng chỉ nghề từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành mộc, sơn). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, ( kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động) kèm theo; Sacn bản chính hoặc bản chụp có chứng thực chứng chỉ chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp trạm kiểm soát biên phòng cửa khẩu Bu Prăng/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Nông 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2022. + Cam kết cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh xuất xứ nguồn gốc : Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. + Yêu cầu tối thiểu đối với các thiết bị chính: - Bản cam kết của nhà sản xuất sau thời gian bảo hành về việc cung cấp toàn bộ linh kiện thay thế đối với toàn bộ trang thiết bị cho gói thầu - Nhà thầu phải có bản vẽ hình ảnh sản phẩm, hình ảnh 3D hoặc ảnh màu đối với trang thiết bị chào thầu. - Tài liệu nguồn gốc gỗ nguyên liệu tự nhiên nhóm III (giấy tờ chứng minh lý lịch gỗ hợp pháp) để sản xuất thiết bị ...và phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật trang thiết bị của mình |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất tùy vào loại hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Tỉnh Đắk Nông
Địa chỉ: P. Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông; địa chỉ: Tổ 3, Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn quầy tiếp dân | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế băng chờ 4 chỗ ngồi | 12 | Băng | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Vách ngăn | 3 | Vách | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cửa đi | 4 | Cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế trợ lý | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn họp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn họp | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế chỉ huy | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế đại biểu GK2/9 | 75 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn tiếp khách c, d | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn làm việc CH d | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Giường gỗ SQ | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ áo SQ 2 buồng | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn làm việc trợ lý | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy tính + màn hình | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04661E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất; (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét); Là hợp đồng mua bán giữa bên cung cấp với các đơn vị sử dụng là đơn vị công lập. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn mua bán hàng hóa) bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 976.836.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn phòng hoặc đại diện hoặc liên kết với 01 cơ sở đặt trên địa bàn tại tỉnh Đăk Nông để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa cho hàng hóa mà nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được Thông báo yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình; có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng nhận PCCC, (kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động) (đã từng làm chủ nhiệm dự án ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này; Scan bản chính hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về xử lý gỗ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Lâm học; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng nhận PCCC, (kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động) (đã từng tham gia ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này; Scan bản chính hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về sản xuất và thiết kế mẫu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kiến trúc và tạo dáng công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng nhận PCCC, (kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động) (đã từng tham gia ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này; Scan bản chính hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân có chứng chỉ nghề từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành mộc, sơn). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, ( kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động) kèm theo; Sacn bản chính hoặc bản chụp có chứng thực chứng chỉ chuyên môn) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi