Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 23:57:00 đến ngày 2022-04-01 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,454,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự. (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia thanh quyết toán xây dựng công trình (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trạm kiểm soát biên phòng cửa khẩu Bu Prăng/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Nông 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Khong yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Nông (phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông (Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông (Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,962 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 42,118 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4808 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4808 | 100m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,7577 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 111 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,598 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 73,16 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 42,391 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,7819 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,7819 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 16 | Lót đá 4x6, chèn vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 22 | Xây gạch xmcl 4x8x18, xây móng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ròng rọc kéo và phụ kiện cột cờ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,8789 | 100m3 |
| 29 | Lót đá 4x6, chèn vxm #50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16,0646 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 92,6842 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4044 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d=6 mm, ở độ cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d=8 mm, ở độ cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,2648 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7,9696 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=14mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,316 | m3 |
| 41 | Xây gạch xmcl 8x8x18, xây tường chiều dầy | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6,8864 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20,8 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,2 | m |
| 45 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 55,146 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt cổng xếp inox thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,5 | m dài |
| 48 | Công tác ốp Đá xẻ tự nhiên kt 7x20, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,6875 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng thành chắn thép D60 ( vận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,8629 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 94,221 | m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt chữ inox đồng nổi, kích thước chữ trên 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,134 | m2 |
| 54 | Gia công khung đèn trang trí đầu trụ cổng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,125 | m2 |
| 55 | Sơn khung đèn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung đèn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,125 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn cầu | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 61 | Lót đá 4x6, chèn vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 54,939 | m3 |
| 62 | Xây gạch xmcl 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,9872 | m3 |
| 63 | Xây gạch xmcl 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,6848 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 85,282 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 107,91 | m2 |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 71,085 | 10 tan/km |
| 67 | Vệ sinh, đục tạo mặt phẳng sân nền trước khi lát gạch | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 263,987 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 337,099 | m2 |
| 69 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18,2385 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,477 | m3 |
| 72 | Xây gạch xmcl 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,799 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 119,868 | m2 |
| 74 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18,38 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 44,21 | m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,2046 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1766 | tấn |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 72 | cái |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cau kien |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 83 | Lót đá 4x6, chèn vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,2308 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng khung móng trụ đèn M16x240x240mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng khung móng trụ đèn M24x260x260mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn cao 7m, dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cột |
| 90 | Lắp cần đèn cao áp, cao 2m, vươn xa 1.5m | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | can den |
| 91 | Lắp đặt bộ trụ đèn trang trí cao 3.2m, cần 04 bóng, cầu D300 - đèn led bulb 10W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cột |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn led cao áp | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 94 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | dau cap |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột (1 bảng điện + 1 cầu đấu 60A + Aptomat 10A) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc mạ đồng D16x2.4m | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 99 | Rải ống nhựa gân xoắn D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 150 | m |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 101 | Xếp gạch xmcl 40x80-180 theo cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,875 | 1000v |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 117,86 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 71,65 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20,77 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granite vào trụ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,184 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,265 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 108,8 | m |
| 9 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,0034 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 46,18 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 417,66 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 179,103 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường láng vữa xi măng (vận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 37 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 457,74 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 179,103 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 431,92 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 191,163 | m2 |
| 21 | SX &Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,2 | m2 Caukien |
| 22 | SX &Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20,64 | m2 Caukien |
| 23 | SX &Lắp dựng khung bảo vệ sắt ( đã bao gồm thi công và hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18,48 | m2 Caukien |
| 24 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,4769 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,6542 | tấn |
| 26 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 27 | Xây gạch xmcl 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,3462 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,4565 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,4565 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,5453 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 38 | Láng seno tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh compact HPL 12mm + phụ kiện inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25,684 | 0.0 |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Gia công khung bệ rửa (vận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,1284 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch giả đá granite vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,0496 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,1628 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn led tròn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25 | m |
| 71 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | m |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,152 | 100m |
| C | NHÀ Ở | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4734 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1961 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 21,206 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,968 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,3517 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,3517 | 100m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,8904 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,3737 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 142,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4348 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4348 | tấn |
| 14 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái úp nóc bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,314 | 100m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 142,8 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 18 | Láng seno tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 411,625 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 78,404 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 110,4 | m |
| 22 | Xây tường gạch xmcl (8x8x18)cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,4006 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 152,305 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 566 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 78,404 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 228,194 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 416,21 | m2 |
| 29 | SX &Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12,96 | m2 caukien |
| 30 | SX &Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25,2 | m2 caukien |
| 31 | SX &Lắp dựng khung bảo vệ sắt ( đã bao gồm thi công và hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25,2 | m2 caukien |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 170,61 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 170,61 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 168,9 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4371 | 100m3 |
| 37 | Lót đá 4x6, chèn vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,641 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6 mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=12 mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=16 mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1838 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,1905 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,0264 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1956 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,2562 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,7464 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,5712 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 54 | Lót đá 4x6, chèn vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 88,3 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,2717 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 62 | Xây gạch xmcl 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 30,6986 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,8165 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,2452 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12 mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,692 | m3 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 133,58 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 143,7 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 52,2 | m |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 39,46 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 237,82 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 88,206 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 108,08 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 215,922 | m2 |
| 83 | SX &Lắp dựng gạch bông gió | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 55 | cái |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,3435 | 100m2 |
| 87 | Lợp tôn úp nóc bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,2564 | 100m |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 98 | m2 |
| 89 | SX &Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,8 | m2 caukien |
| 90 | SX &Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,8 | m2 caukien |
| 91 | SX &Lắp dựng vách nhôm kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,6 | m2 caukien |
| 92 | SX &Lắp dựng khung bảo vệ sắt ( đã bao gồm thi công và hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,8 | m2 caukien |
| 93 | Gia công khung bệ rửa (vận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 94 | Lắp đặt khung bệ rửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,7048 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch giả đá granite vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,1382 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh compact HPL+ phụ kiện inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 28,392 | m2 |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | bảng |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 240 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 240 | m |
| 123 | Lắp tủ điện tổng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 129 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 130 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây móng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,9766 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 132 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 133 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,0265 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,35 | m3 |
| D | NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5024 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12,2108 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,8103 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,2578 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,8124 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4637 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 33,0997 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,0149 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,5125 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,5791 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 29,128 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,3872 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,3752 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,2252 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,7735 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1844 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm DECKING dày 0.6mm sàn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,793 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,9421 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 17,93 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1793 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14,344 | 100m3 |
| 40 | Gia công cột bằng thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,6992 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,6992 | tấn |
| 42 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,3164 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,3164 | tấn |
| 44 | Gia công dầm mái | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,8889 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,8889 | tấn |
| 48 | Gia công hệ giằng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,9378 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,9378 | tấn |
| 50 | Gia công thang sắt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,3087 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cầu thang thép liên kết bằng bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,3087 | tấn |
| 52 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,5918 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 56,408 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lớp chống gỉ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 517,34 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 93,45 | m2 |
| 56 | Gia công lan can inox | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn chồng 2 múi khổ 1m chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,5088 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,9417 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt diềm mái bằng tôn khổ 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 22,4 | m |
| 60 | Sản xuất lắp đặt máng xối mái bằng tôn khổ 700mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 22,4 | m |
| 61 | Sản xuất lắp đặt máng xối mái bằng tôn khổ 900mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 22,4 | m |
| 62 | Xây gạch ống XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 22,8479 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 29,6425 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 168,76 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 665,8522 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 29,08 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 23,51 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 834,6122 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 52,59 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 574,6322 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 186,95 | m2 |
| 72 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25,498 | m3 |
| 73 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 74 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bậc cấp | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 413,1 | m2 |
| 77 | Lát nền, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 85,41 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x100, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,49 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết kích thước 50x200, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi tự dộng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Sản xuất và lắp đặt vách kính cường lực 12ly | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm TOPAL SILIMA | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 22,83 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm TOPAL SILIMA | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 50,64 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp đặt vách kính khung nhôm TOPAL SILIMA | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 132,585 | m2 |
| 86 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 87 | Sơn khung bảo vệ cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14,128 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp đặt khung và mặt alu ngoài trời | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 103,63 | m2 |
| 89 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 278,8 | m2 |
| 90 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 78,7 | m2 |
| 91 | Thi công trần tôn lạnh giả gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 99,2 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp đặt vách vệ sinh compact HPL dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 19,47 | 0.0 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,1564 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,419 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp đặt logo D1300 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 300x400x150 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện 125Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện 100Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện 20Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp100x100x50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 260 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 285 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 55 | m |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led panal âm trần 600X600 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 112 | Đèn led tròn panal âm trần 12W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần 3W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Máy lạnh 18000 btu | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | máy |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Máy lạnh 9000 btu | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | máy |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đèn pha bảng hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đèn pha cao áp 150w | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu chắn rác máng xối | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 142 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,68 | m2 |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 144 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 145 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây móng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,9766 | m3 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 147 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 148 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,0265 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18 | cọc |
| 156 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng bọc cadivi đơn 70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 81 | m |
| 158 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp Hộp kiểm tra điện trở 200X200X150 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | chi tieu |
| 162 | Lắp đặt tủ rack 12U -D600 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 163 | Lắp đặt cáp SFTP cat 6e | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt 24 port Patchpanel , 1 HU, CAT 6E | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | thiết bị |
| 168 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 169 | Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng mica | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 170 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | trung tam |
| 171 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 150 | m |
| 172 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 173 | Lắp đặt đèn thoát hiểm và đèn chiếu sáng khi có sự cố | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 174 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,6 | 5chuông |
| 175 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 176 | Linh kiện báo cháy: đầu báo khói | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự. (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý ATLĐ, VSMT | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia thanh quyết toán xây dựng công trình (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | >=12 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | >= 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy hàn | >=23kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi