Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348882-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220348820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 23:51:00 đến ngày 2022-04-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,604,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.022.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng cầu đường hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự. (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia thanh quyết toán xây dựng công trình (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường vào Đồn Biên phòng Đắk Mbai (757) và đường vào Đồn Biên phòng Đắk Lao (759)
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông , địa chỉ: Hẻm 28, đường Y Bih Aleo, tổ 3 phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Nông (phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Minh Phát Đắk Nông, (Đại chỉ: Đường Vũ Anh Ba, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành (Địa chỉ: Tổ 3, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông , địa chỉ: Hẻm 28, đường Y Bih Aleo, tổ 3 phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Nông (phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Nông (phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông (Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Địa chỉ: phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông (Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀO ĐỒN BIỀN PHÒNG ĐẮK MBAI
1Vét hữu cơ - đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật
chương V E-HSMT
19,915100m3
2Vận chuyển hữu cơ đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT19,915100m3
3Đào rãnh đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT4,028100m3
4Đào nền đường đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT44,134100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT38,725100m3
6Vận chuyển đất nội bộ công trình tận dụng đắpChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT43,759100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT4,403100m3
8Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT145,32100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT27,215100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT152,947100m2
11Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 (Độ sụt 2-4cm)Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT2.753,037m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT14,239100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT23,65m3
14Bê tông vai đường đá 1x2 M200 (Độ sụt 2-4cm)Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT61,49m3
15Làm lớp đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT26,35m3
16Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 (Độ sụt 2-4cm)Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT36,89m3
17Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 (Độ sụt 2-4cm)Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT94,44m3
18Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT6,7287100m2
19Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT4.216cái
20Phá dỡ thượng hạ lưu hưu hỏngChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT20,801m3
21Làm lớp đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT8,95m3
22Bê tông móng sân cống, móng tường cánh đá 2x4 M150 (Độ sụt 2-4cm)Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT34,33m3
23Ván khuôn móng sân cống, móng tường cánhChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT0,3092100m2
24Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 (Độ sụt 2-4cm)Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT7,28m3
25Ván khuôn tường đầu, tường cánhChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT0,3739100m2
26Lắp đặt cột biển báo tam giácChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT11cái
27Biển báo tam giácChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT11cái
28Trụ đỡ biển báo 3mChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT11cái
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT0,1884tấn
30Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 (Độ sụt 2-4cm)Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT1,43m3
31Ván khuôn cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT0,2147100m2
32Sơn cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT28,62m2
33Đào móng cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT3,82m3
34Lắp dựng cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT53cấu kiện
B ĐƯỜNG VÀO ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐẮK LAO
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật
chương V E-HSMT
2,3519100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, 1km đầuChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT2,3519100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải 2km tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT2,3519100m3
4Đào rãnh đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT1,2646100m3
5Đào nền đường đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT1,9558100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT6,5463100m3
7Vận chuyển đất nội bộ công trình tận dụng đắpChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT3,2204100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT4,1769100m3
9Vận chuyển đất về đắp 1 Km đầuChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT4,1769100m3
10Vận chuyển đất về đắp 4 Km tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT4,1769100m3
11Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT6,0048100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT9,2906100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT24,318100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT24,318100m2
15Làm đá vỉa bằng đá hộcChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT42,12m3
16Thi công rãnh xương cáChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT1,16m3
17Làm lớp đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT3m3
18Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT4,2m3
19Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT10,75m3
20Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT0,7661100m2
21Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT480cái
22Lắp đặt cột biển báo tam giácChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT3cái
23Biển báo tam giácChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT3cái
24Trụ đỡ biển báo 3mChỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.022.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng cầu đường hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng.)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự. (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.)33
3 Cán bộ Quản lý ATLĐ, VSMT 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.)22
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia thanh quyết toán xây dựng công trình (chứng minh kèm theo bản chính hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ có liên quan.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m31
2 Ô tô tải >=7 tấn1
3 Máy lu bánh hơi >=16 tấn1
4 Máy lu bánh thép >=10 tấn1
5 Máy phun nhựa đường >=190CV1
6 Máy ủi >=110CV1
7 Máy cắt uốn thép >=5kw2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi >=1,5kw2
9 Máy trộn bê tông >=250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->