Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350837-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220350617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 07:47:00 đến ngày 2022-03-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,765,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.148468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429693E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.335.952.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.335.952.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Ký sư chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trạm y tế xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA , địa chỉ: xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Nghĩa Địa chỉ: xã Minh Nghĩa, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát. Địa chỉ: Tầng 1, NLK18/17, MBQH 3037, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn Đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc. Địa chỉ: Thôn 8, Xã Trung Chính, Huyện Nông Cống, Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA , địa chỉ: xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Nghĩa Địa chỉ: xã Minh Nghĩa, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc hóa đơn, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Nghĩa Địa chỉ: xã Minh Nghĩa, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Nghĩa Địa chỉ: xã Minh Nghĩa, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Minh Nghĩa Địa chỉ: xã Minh Nghĩa, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, hệ số hao hụt 1,01)Theo HSTK được phê duyệt17,3619m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được phê duyệt1,7146100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,7189tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt2,9265tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1771tấn
6Sản xuất bản mã đầu cọcTheo HSTK được phê duyệt0,2967tấn
7Lắp dựng bản mã thép đầu cọcTheo HSTK được phê duyệt0,2967tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,21100m
9Gia công đoạn cọc ép âmTheo HSTK được phê duyệt2cọc
10Đập đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt1,16m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,8036100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,15021m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,77881m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,47m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,7976m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,969m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,4367m3
18Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,6355100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2963100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,369100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,637tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0631tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1662tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,6925tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3884tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt2,4146tấn
27Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,3588m3
28Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống khoảng cách đến công trình là 7,6km; hệ số đầm nén 1,13; hệ sô nở rời tạm tính 1,16Theo HSTK được phê duyệt119,3099m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường NS-TX, đường loại 6, L=1km)Theo HSTK được phê duyệt11,93110m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1, L=9km)Theo HSTK được phê duyệt11,93110m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường trục xã, đường loại 6, L=2,5km)Theo HSTK được phê duyệt11,93110m³/1km
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,0846100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,3414m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,8547100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2313tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,0701tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,5019m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt2,3169100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,74tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,4966tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt45,5665m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt4,3683100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,0612tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,109m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,3657100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1645tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0098tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,188m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,2158100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2281tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0644tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường 220)Theo HSTK được phê duyệt62,6433m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường 110)Theo HSTK được phê duyệt30,4001m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,104m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,1725m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,255m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,8061m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,788m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt36,81m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,9864m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,2163m3
30Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt339,5537m2
31Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt36,4375m2
32Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt549,36m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1535m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0201100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0063tấn
36Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt32,166m2
37Trụ lan can INÔXTheo HSTK được phê duyệt1trụ
38Tay vịn INOX D60Theo HSTK được phê duyệt44,962m
39Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt10,2245m
40Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt12,04m2
41Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt39,96m2
42Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt27,36m2
43Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt24,7m2
44Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt2,88m2
45Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt13,68m2
46Vách ngăn vệ sinh compositeTheo HSTK được phê duyệt3,24m2
47Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Theo HSTK được phê duyệt54,58m2
48Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt31,1344m2
49Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,9983tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,9983tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt82,71361m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,6166100m2
53Tôn úp nóc rộng 400mmTheo HSTK được phê duyệt28,12m
54Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt1.046,64cái
55Tấm tôn đậy thang lên máiTheo HSTK được phê duyệt1tấm
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt264,2445m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt857,9691m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt231,69m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt420,796m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt268,845m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt78,392m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt264,2445m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.277,1977m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt5,5555100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI
1Điều hòa Daikin Inverter ATKC25UAVMV. Công suất 1 HPTheo HSTK được phê duyệt5cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được phê duyệt5cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt24bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt2bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt16bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt12cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt10cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt16cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo HSTK được phê duyệt2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt23cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt570m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt250m
13Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt60m
16Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt60m
17Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt11cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK được phê duyệt11cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HSTK được phê duyệt2cái
20Bảng điện âm tườngTheo HSTK được phê duyệt15cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK được phê duyệt20hộp
22Hộp điện phòngTheo HSTK được phê duyệt11hộp
23Lắp đặt tủ điện tầngTheo HSTK được phê duyệt2hộp
24Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1hộp
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được phê duyệt80m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt820m
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt5cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt70m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được phê duyệt30m
31Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt8cọc
32Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,961m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0864100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,096100m3
36Hộp kiểm tra - kẹp chìTheo HSTK được phê duyệt1hộp
37Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25Theo HSTK được phê duyệt4bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
6Măng sông, rắc co, tê, côn, cútTheo HSTK được phê duyệt146cái
7Van D60Theo HSTK được phê duyệt4cái
8Van D48Theo HSTK được phê duyệt3cái
9Van D34Theo HSTK được phê duyệt3cái
10Van D20Theo HSTK được phê duyệt8cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt1,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
16Cầu chắn rác D150Theo HSTK được phê duyệt14cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt28cái
18Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt42cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
22ống kiểm tra, măng sông, cút, Y, chếch, côn thu, tê,Theo HSTK được phê duyệt131cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
24Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,25100m
29Măng sông, cút, Y, chếch, côn, têTheo HSTK được phê duyệt128cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
32Hộp keo dán ống loại 30gTheo HSTK được phê duyệt50tuýp
33Băng tan cuộn 10nTheo HSTK được phê duyệt50cuộn
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt6bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt6bộ
36Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt6cái
37Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt4cái
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt4bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được phê duyệt2bộ
42Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
43Máy bơmTheo HSTK được phê duyệt1cái
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt14,7841m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,704m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,01100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0327tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0328100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,649m3
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,041tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7608m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14m2
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,024m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt71cấu kiện
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0578100m3
E HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt2,04m3
2Tháo dỡ biển tênTheo HSTK được phê duyệt1công
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúcTheo HSTK được phê duyệt0,0204100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK được phê duyệt2,04m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt41,6587m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúcTheo HSTK được phê duyệt0,4166100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt41,6587m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt11,1m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt83,6964m2
10Tháo dỡ xà gồ máiTheo HSTK được phê duyệt2công
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt24,7237m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt24,7237m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúcTheo HSTK được phê duyệt0,6545100m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt11,7m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt76,65m2
16Tháo dỡ xà gồ máiTheo HSTK được phê duyệt2công
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt29,1218m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt15,3381m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúcTheo HSTK được phê duyệt0,6282100m3
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt99,269m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được phê duyệt0,7464tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo HSTK được phê duyệt0,118tấn
23Phá dỡ bể rác, lò đốt rác cũTheo HSTK được phê duyệt3công
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,54941m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,1831m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,1831m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1574m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,208m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,008100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0157tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,9874m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo HSTK được phê duyệt2cái
G HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống khoảng cách đến công trình là 12,5km; hệ số đầm nén 1,13; hệ sô nở rời tạm tính 1,16Theo HSTK được phê duyệt1.689,8178m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường NS-TX, đường loại 6, L=1km)Theo HSTK được phê duyệt168,981810m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1, L=9km)Theo HSTK được phê duyệt168,981810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường trục xã, đường loại 6, L=2,5km)Theo HSTK được phê duyệt168,981810m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt12,2469100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,6446100m3
7Đắp đá dăm đệm dày 20cmTheo HSTK được phê duyệt0,834100m3
H HẠNG MỤC: SÂN
1Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt1.372m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt137,2m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.372m2
4Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt81m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,15m3
I HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt5,52961m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0184100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0368100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,288m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,6m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,064100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0164tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3872m3
9Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,9928m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0089tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0638tấn
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,14m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,6m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,4m
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,083tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,083tấn
17Biển tên bằng tấm mê ka (sản xuất + lắp dựng)Theo HSTK được phê duyệt9,12m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt18,14m2
19Sản xuất, lắp dựng cánh cổng thép hình (đã bao gồm cả sơn chống gỉ)Theo HSTK được phê duyệt10,25m2
20Bản lềTheo HSTK được phê duyệt4bộ
21Khóa cổngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
22Bánh xeTheo HSTK được phê duyệt2bộ
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,9042100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt10,04671m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,3349100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,6698100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt6,72m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,64m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,96m3
30Vệ sinh mặt móng tường rào cũ đoạn R1R2, R3R4, R7R8Theo HSTK được phê duyệt10công
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,0968m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,3952m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1819tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,2008tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,9414m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt562,5948m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt79,016m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt641,6108m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt132,9584m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt132,9584m2
J HẠNG MỤC: MÁI TÔN
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,7736tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,7736tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,9173tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,9173tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt67,57441m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,6028tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,6028tấn
8Bu lông M16Theo HSTK được phê duyệt120cái
9Lợp mái che tường bằng tôn xốpTheo HSTK được phê duyệt1,9902100m2
10Máng thu nước khổ 400Theo HSTK được phê duyệt21m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,82241m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,384m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,296m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0576100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0094100m3
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt4,52761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,588m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,24m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,216100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0151100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,0302100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,5696tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,5696tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,4547tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,4547tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,687tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,687tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được phê duyệt60,53011m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,8175100m2
15Tôn úp nóc khổ 400Theo HSTK được phê duyệt15,82m
16Đệm cát tạo phẳng dày 5cmTheo HSTK được phê duyệt4,0179m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt10,0698m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt105,018m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt128,514m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt33,344m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt161,858m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt0,8249m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,497m2
M HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,264100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,93321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,9256m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,3371m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt9,7773m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,5866100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt57,61m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,69m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt4,316m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,2523100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2872tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được phê duyệt83cái
N HẠNG MỤC: TƯỜNG HOA VƯỜN THUỐC NAM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1161100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,291m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,969m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,8391m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt156,5475m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt156,5475m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.148468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429693E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.335.952.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.335.952.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Ký sư chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Cần trục ô tô ≥ 6T1
3 Máy phát điện Phát điện1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1Kw2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
9 Máy khoan Khoan2
10 Máy đầm cóc Đầm đất2
11 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
12 Máy tời ≥ 500 kg1
13 Máy đào ≥ 0.4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->