Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239404-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 15:06:00 đến ngày 2022-03-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,750,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 10,7 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 3-6T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 3-6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống ATGT các đoạn Km71+210 -Km72, Km72+600 - Km73+400, Km81+400 - Km82+700 Quốc lộ 25
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai; Thẩm định HS BCKTKT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai; , số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai. Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai. Thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai. Đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN Km71+210 -Km71+870
B *\ Sữa chữa mặt đường
C 1. Mặt đường rạn nứt
1Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V417,35m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m²Mô tả theo chương V417,35m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7,0cmMô tả theo chương V417,35m2
D 2. Mặt đường ổ gà (trồi lún)
E 2.1. Phần kết cấu móng
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V29,4m
2Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V9,49m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V4,65m3
4CPĐD loại I Dmax25mm, dày 15cmMô tả theo chương V3,49m3
5CPĐD loại I Dmax37,5mm, dày 15cmMô tả theo chương V3,49m3
F 2.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0kg/m²Mô tả theo chương V23,25m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7,0cmMô tả theo chương V23,25m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m²Mô tả theo chương V23,25m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 5,0cmMô tả theo chương V23,25m2
G *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m²Mô tả theo chương V5.331,96m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,0cmMô tả theo chương V3.556,78m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,38cmMô tả theo chương V1.727,25m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày 2,5cmMô tả theo chương V47,93m2
H *\Gia cố lề, gia cố mái taluy
I 1. Nền đường
1Vét hữu cơ, vận chuyển đổMô tả theo chương V220,36m3
2Đào cấp, đất cấp 3Mô tả theo chương V9,32m3
3Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V54,88m3
4Đào rãnh đất cấp 3Mô tả theo chương V82,23m3
5Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3Mô tả theo chương V41,91m3
6Đắp đất phụ lề đạt K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V602,39m3
7Vận chuyển đất điều phối từ đoạn 2, cự ly TB 1kmMô tả theo chương V433,118m3
J 2. Vuốt đường giao
1Đào khuôn đường giaoMô tả theo chương V9,09m3
2Lu khuôn đường đạt độ chặt K≥98Mô tả theo chương V9,09m3
3CPĐD loại I Dmax25mm, dày 15cmMô tả theo chương V6,81m3
4CPĐD loại I Dmax37,5mm, dày 15cmMô tả theo chương V6,81m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0kg/m²Mô tả theo chương V45,43m2
6Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,0cmMô tả theo chương V45,43m2
K 3. Gia cố lề
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V51m2
2Ván khuôn gia cố lềMô tả theo chương V20,4m2
3Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Mô tả theo chương V10,2m3
4Cắt khe lề gia cố dày 5cmMô tả theo chương V10,5m
L 4. Gia cố mái taluy
M 4.1. Gia cố taly bằng bê tông đá 2x4 M200
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V155,27m2
2Ván khuôn tạo khe taluyMô tả theo chương V0,0642m3
3Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 dày 15cmMô tả theo chương V23,29m3
N 4.2. Gia cố chân khay taluy
1Đào chân khayMô tả theo chương V29,71m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V30,6m2
3Ván khuônMô tả theo chương V204,3m2
4Bê tông chân khay đá 2x4 M200Mô tả theo chương V30,6m3
5Chèn giấy dầu chân khay taluyMô tả theo chương V6,42m2
6Đắp trả chân khay (tận dụng)Mô tả theo chương V14,21m3
O *\ Hệ thống thoát nước dọc
P 1. Rãnh tấm lát thiết kế mới KT(0,6+1,8)x0,6m
1Đệm giấy dầuMô tả theo chương V397,36m2
2Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 8cmMô tả theo chương V20,67m3
3Gỗ làm khe co giãnMô tả theo chương V0,09m3
4Bê tông mái rãnh đá 1x2 M200 dày 8cmMô tả theo chương V9,13m3
Q 2. Tấm lát
1Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V52,36m3
2Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V332,64m2
3Lắp đặt tấm lát bằng thủ côngMô tả theo chương V1.540Cái
4VXM M100 chèn khe dày 2cmMô tả theo chương V2,09m3
R 3. Chân khay
1Đào chân khay, vận chuyển đổMô tả theo chương V0,42m3
2Bê tông chân khay đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,69m3
S 4. Tấm đan
1Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,119tấn
2Cốt thép tấm đan d10 CB300-VMô tả theo chương V0,351tấn
3Cốt thép tấm đan d>10 CB300-VMô tả theo chương V0,063tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V30,24m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V8,64m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V45cấu kiện
T 5. Mương xây dẫn nước sườn Km71+480m
1Đào móng, vận chuyển đổMô tả theo chương V5,55m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo chương V0,84m3
3Đá hộc xây VXM M100Mô tả theo chương V6,45m3
4Láng đáy mương VXM M100Mô tả theo chương V5,23m2
5Đá hộc xếp khan chống xói dày 30cmMô tả theo chương V0,48m3
U *\ An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V33m2
V *\Cống dọc bản 100x70, L=20m
W 1. Công tác chuẩn bị
1Đào bỏ bê tông tấm đan, gối đan, khối xây cũMô tả theo chương V16,14m3
2Cắt BTXM đường cũ dày 20cmMô tả theo chương V7,68m
3Đào bỏ BTXM đường cũ dày TB 20cmMô tả theo chương V1,49m3
4Vận chuyển xà bần đổ thải, cự ly 2,14kmMô tả theo chương V6,95m3
X 2. Phần cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả theo chương V76,32m3
2Đệm móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cmMô tả theo chương V5,68m3
3Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,528tấn
4Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,311tấn
5Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V15,42m2
6Ván khuôn gối đanMô tả theo chương V15,52m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V4,5m3
8Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V5,62m3
9Xây đá hộc VXM M100 (tận dụng)Mô tả theo chương V10,68m3
10Xây đá hộc VXM M100 (mới)Mô tả theo chương V35,61m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V22c/kiện
12Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả theo chương V0,062m3
13Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiênMô tả theo chương V20,6m2
14Đắp trả (tận dụng)Mô tả theo chương V16,53m3
15Vận chuyển đất đổ thảiMô tả theo chương V57,63m3
Y 3. Phần rãnh ngã giao
Z a. Đoạn vuốt
1Đào đất cấp 3Mô tả theo chương V7,23m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V18m2
3Ván khuônMô tả theo chương V29,61m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V7,38m3
5Đắp trả (tận dụng)Mô tả theo chương V0,87m3
6Vận chuyển đất đổ thảiMô tả theo chương V6,25m3
AA b. Đoạn rãnh tấm bê tông ngã giao
1Đào đất cấp 3, vận chuyển đổMô tả theo chương V8,94m3
2Chèn giấy dầuMô tả theo chương V24,1m2
3Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cmMô tả theo chương V0,54m3
4Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,65m3
5Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V4,1m2
6Lắp đặt tấm lát bằng thủ côngMô tả theo chương V19Cái
7Gỗ làm khe co giãnMô tả theo chương V0,013m3
8VXM M100 chèn khe dày 2cmMô tả theo chương V0,027m3
AB ĐOẠN KM72+600 - KM73+400
AC *\ Sữa chữa mặt đường
AD 1. Mặt đường rạn nứt
1Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V240,26m2
2Lu tăng cường lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V48,05m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0kg/m²Mô tả theo chương V240,26m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7,0cmMô tả theo chương V240,26m2
AE 2. Mặt đường ổ gà (trồi lún)
AF 2.1. Phần kết cấu móng
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V454,15m
2Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V485,89m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V267,71m3
4CPĐD loại I CPĐD Dmax25mm, dày 15cmMô tả theo chương V200,78m3
5CPĐD loại I CPĐD Dmax37.5mm, dày 15cmMô tả theo chương V200,78m3
AG 2.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0kg/m²Mô tả theo chương V1.338,55m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7,0cmMô tả theo chương V1.338,552 m2
AH *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN C12.5
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5kg/m²Mô tả theo chương V5.238,82m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,0cmMô tả theo chương V4.132,75m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 6.45cmMô tả theo chương V1.049,89m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cmMô tả theo chương V56,18m2
AI *\Vuốt đường giao
AJ 1. Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V28,81m3
2Đắp đất phụ lề đạt K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V21,07m3
3Vận chuyển xà bần đổ thảiMô tả theo chương V101,48m3
AK 2. Vuốt đường giao
1Đào khuôn đường giaoMô tả theo chương V1,75m3
2Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V1,75m3
3CPĐD loại I Dmax25mm, dày 15cmMô tả theo chương V1,32m3
4CPĐD loại I Dmax37.5mm, dày 15cmMô tả theo chương V1,32m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0 kg/m²Mô tả theo chương V8,77m2
6Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,0cmMô tả theo chương V8,77m2
AL *\ Hệ thống thoát nước dọc
AM 1. Sửa chữa rãnh tấm lát cũ KT(0,4+1,2)x0,4m
1Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,5m3
2Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V3,75m2
3Lắp đặt tấm lát bằng thủ côngMô tả theo chương V25Cái
4VXM M100 chèn khe dày 2cm Tấm đan KT(80x110x12)cm, Km73+199,73mMô tả theo chương V0,02m3
5Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,012tấn
6Cốt thép tấm đan d>10 CB300-VMô tả theo chương V0,009tấn
7Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,91m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,21m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V2c/kiện
AN 2. Rãnh tấm lát thiết kế mới KT(0,4+1,2)x0,4m
1Đệm giấy dầuMô tả theo chương V7,65m2
2Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 8cmMô tả theo chương V0,4m3
3Gỗ làm khe co giãnMô tả theo chương V0,001m3
4Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,29m3
5Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V10,06m2
6Lắp đặt tấm lát bằng thủ côngMô tả theo chương V58Cái
7VXM M100 chèn khe dày 2cmMô tả theo chương V0,04m3
AO 3. Chân khay cuối rãnh
1Đào đất chân khay đất cấp 3Mô tả theo chương V1,37m3
2Vận chuyển đất thừa đổ thải, cự ly TB 3,3kmMô tả theo chương V1,37m3
3Bê tông chân khay đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,56m3
AP *\ An toàn giao thông
AQ 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V82,39m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V10,95m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (màu vàng)Mô tả theo chương V23,4m2
AR 2. Đinh phản quang
1Lắp đặt đinh phản quang KT(10x10x2)cmMô tả theo chương V8cái
AS ĐOẠN KM81+400 - KM82+700
AT *\ Sữa chữa mặt đường
AU 1. Mặt đường rạn nứt
1Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V821,01m2
2Vận chuyển xà bần đổ thải, cự ly TB 3,05kmMô tả theo chương V57,471m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V164,2m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0 kg/m²Mô tả theo chương V821,01m2
5Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7,0cmMô tả theo chương V821,01m2
AV 2. Mặt đường ổ gà (trồi lún)
AW 2.1. Phần kết cấu móng
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V421,2m
2Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V144,42m3
3Vận chuyển xà bần đổ thải, cự ly TB 3,05kmMô tả theo chương V144,42m3
4Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V79,57m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm, dày 15cmMô tả theo chương V59,68m3
6Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm, dày 15cmMô tả theo chương V59,68m3
AX 2.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0 kg/m²Mô tả theo chương V397,85m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7,0cmMô tả theo chương V397,85m2
AY *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN C12.5
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5 kg/m²Mô tả theo chương V18.223,41m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,0cmMô tả theo chương V2.874,49m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5.94cm (Bao gồm cả bù vênh)Mô tả theo chương V15.037,45m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cmMô tả theo chương V311,47m2
AZ *\ An toàn giao thông
BA 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V391,16m2
BB 2. Sơn giải phân cách
1Sơn trắng đỏ 2 lớp giải phân cáchMô tả theo chương V1.138,62m2
BC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN
BD 1. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V8Cái
2Di chuyển rào chắn barieMô tả theo chương V80cái
BE 2. Biển báo
1Biển báo tam giác A70Mô tả theo chương V4Cái
2Biển báo tròn D70Mô tả theo chương V8Cái
3Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V12Cái
BF 3. Rào chắn thi công
1ống nhựa PVC D40Mô tả theo chương V423,36m
2Dây nhựaMô tả theo chương V3.000m
3Sơn phản quang 3 nướcMô tả theo chương V29,56m2
4Bê tông cấu kiện đá 1x2 M200Mô tả theo chương V4,54m3
5Lắp đặt cấu kiệnMô tả theo chương V3.360cấu kiện
6Nhân công điều khiển giao thôngMô tả theo chương V80Công
7Cờ tín hiệu giao thôngMô tả theo chương V8Cái
8Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V8Bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 10,7 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 3-6T Lu bánh thép 3-6T1
2 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
3 Lu rung ≥25T Lu rung ≥25T1
4 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
5 Lu bánh lốp ≥16T Lu bánh lốp ≥16T1
6 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại3
7 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy cào bóc Máy cào bóc1
9 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
10 Máy san Máy san1
11 Trạm trộn bê tông nhựa + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h1
12 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->