Gói thầu: Gói thầu số 7 xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352715-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Gói thầu số 7 xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220352690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 08:33:00 đến ngày 2022-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,059,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẵng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẵng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng nhận Cán bộ ATLĐ – VSMT, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời:
- Đặc điểm thiết bị Máy tời công suất ≥2,2kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước:
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7 xây lắp công trình
Nhà hiệu bộ, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ Trường Tiểu học Quảng Thạch
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Thạch, Đ/c: xã Quảng Thạch - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tang huyện Quảng Trạch - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Thạch, Đ/c: xã Quảng Thạch - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Thạch, Đ/c: xã Quảng Thạch - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Duy An, Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch, Đ/c: UBND xã Quảng Thạch - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0914532611.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo E-HSMT98m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT112,4m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E-HSMT28,68m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT2,118m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT407,622kg
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT60,546m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT8,634m3
8Phá dỡ kết cấu nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo E-HSMT7,539m3
9V.chuyển phế liệu đi đổ cự ly Theo E-HSMT76,719m3
10V.chuyển tiếp phế liệu đi đổ cự ly 1km bằng ô tô 7TTheo E-HSMT76,719m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1,441100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,48100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT10,246m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT28,189m3
5Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,436m3
6Lót cát móng đá tưới nước đầm chặtTheo E-HSMT3,021m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT55,463m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,45100m2
9Ván khuôn cổ móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,423100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,061tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,533tấn
12Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,538m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,84m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,554100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,106tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,616tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,961100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT1,17100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT18,977m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,111100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT2,782m3
22Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E-HSMT19,218m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo E-HSMT0,767m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,551m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,888100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,312tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,77tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT24,17m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT3,141100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,745tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT4,011tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT50,173m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT4,204100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT4,727tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,199m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,448100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,367tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,225tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,82m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,246100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,023tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,49tấn
43Xây tường ngoài gạch 6 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung dày 22cm, caoTheo E-HSMT63,795m3
44Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo E-HSMT54,179m3
45Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT23,993m3
46Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT1,206tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,244tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmTheo E-HSMT2,591100m2
49Lợp mái tôn úp nóc bằng tôn phẳng, dày 0,5mmTheo E-HSMT0,405100m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT289,976m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT782,512m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT258,429m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT358,85m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT420,4m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT140,16m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT204,35m
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT24,706m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT548,406m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT1.346,74m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT370,139m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT35,396m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT22,962m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT30,973m2
64Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô máiTheo E-HSMT95,852m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa gia công sẵnTheo E-HSMT57m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT571m2
67Lắp dựng vách kính nhôm xingfa hệ 55 có cửa mở hất, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT15,4m2
68Lắp dựng vách kính nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT19,05m2
69Lắp dựng cửa sổ 2 và 4 cánh nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT42m2
70Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT11,7m2
71Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT7,92m2
72LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mmTheo E-HSMT0,84100m
73LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmTheo E-HSMT0,153100m
74LĐ cầu chắn rác, đk 110mmTheo E-HSMT11cái
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT4,822100m2
76Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo E-HSMT0,099100m
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo E-HSMT11cái
78GCLD tay vịn lan can, lan can cầu thang bằng ống Inox D60mm, dày 2mmTheo E-HSMT35,82m
79GCLD thanh chống tay vịn lan can, lan can cầu thang bằng Inox, dày 1,2mmTheo E-HSMT75,54m
80SXLD cửa tôn đậy lỗ lên máiTheo E-HSMT1cái
81Lắp đặt kim thu sét D12mm, dài 1mTheo E-HSMT8cái
82Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT80m
83LĐ ống nhựa uPVC fi 21 dày 3mmTheo E-HSMT0,25100m
84Đóng cọc chống sét thép V63x63x6, L=2,5mTheo E-HSMT7cọc
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT5,51m3
86Lắp đặt đèn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT20bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo E-HSMT14bộ
88Lắp đặt quạt trần điện cơ quay 360 độ kèm hộp số gắn tườngTheo E-HSMT21cái
89Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT18cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT1cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT9cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo E-HSMT4cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo E-HSMT2cái
94Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo E-HSMT40m
95Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo E-HSMT50m
96Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo E-HSMT150m
97Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo E-HSMT300m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT300m
99Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo E-HSMT1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo E-HSMT2cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo E-HSMT2cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo E-HSMT7cái
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT14hộp
104Lắp đặt tủ điện âm tường KT.400x300x120mm, sơn tỉnh điện mua sẵnTheo E-HSMT21 tủ
105Lắp đặt SWITCH-8 PORT nối mạng lan nội bộTheo E-HSMT1cái
106Lắp đặt ô cắm mạng vi tính chuẩn RJ45 chìm tườngTheo E-HSMT8cái
107Đầu bấm cáp RJ45Theo E-HSMT16cái
108Lắp đặt cáp mạng chuẫn RJ45 CAT 6 chống nhiễu âm tườngTheo E-HSMT150m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn mạng, ĐK ≤27mmTheo E-HSMT150m
110Rải bạt ni long lớp cách lyTheo E-HSMT1,399100m2
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT13,985m3
112Lát mặt sân bằng gạch Granito KT;400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT139,85m2
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,11100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,125100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,079100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,967m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,266m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,076100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,694m3
8Ván khuôn cổ móng - Cổ vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,087100m2
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT1,432m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT18,056m3
11Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,474m3
12Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngTheo E-HSMT0,205100m2
13Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT3,203m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,155100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT3,682m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,438m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,261100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,599m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,487100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,489m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT0,517100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,822m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,075100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,06tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,41tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,062tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,156tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,06tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,354tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,561tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,149tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,013tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,059tấn
34Xây tường ngoaig gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT11,708m3
35Xây tường trong gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT7,822m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT2,148m3
37Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT7,015m3
38Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,283tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,283tấn
40Lợp mái tôn dày 0,4lyTheo E-HSMT0,696100m2
41Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 34mmTheo E-HSMT0,03100m
42Lắp đặt vòi tè ĐK 34mmTheo E-HSMT0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,15100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo E-HSMT4cái
45Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo E-HSMT20,736m2
46Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô máiTheo E-HSMT20,736m2
47LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mmTheo E-HSMT10,32m2
48LD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mmTheo E-HSMT2,1m2
49LD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mmTheo E-HSMT3,52m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT3,24m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT46,091m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT117,278m2
53Trát móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75Theo E-HSMT13,005m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT53,218m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT46,098m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT56,2m2
57Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM75Theo E-HSMT31,886m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT51,7m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT22,902m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT64,8m
61Xây tường gạch nung thông gió 250x250 màu đỏ VXM75Theo E-HSMT6,6m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT53,218m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT173,84m2
64Lát đá bàn rửaTheo E-HSMT2,321m2
65LĐ thép thang mái, đk 18Theo E-HSMT9m
66Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độTheo E-HSMT2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo E-HSMT1cái
68Lắp đặt đèn Led 9W, kt 600x26mmTheo E-HSMT6bộ
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT6cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo E-HSMT50m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo E-HSMT20m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo E-HSMT40m
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT2hộp
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT40m
75Lắp đặt tủ điện tôn KT 150x150x110Theo E-HSMT1cái
76Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo E-HSMT1cái
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,171100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT2,09100m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,292m3
80Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo E-HSMT4,525m2
81Xây BTH bằng gạch đặc BT dày Theo E-HSMT5,499m3
82Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1)Theo E-HSMT31,519m2
83Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 2)Theo E-HSMT31,519m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT7,935m2
85Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mmTheo E-HSMT0,15m3
86Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mmTheo E-HSMT0,15m3
87Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,15m3
88Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,15m3
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,785m3
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,308m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,324100m2
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,028100m2
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,081tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo E-HSMT141 cấu kiện
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo E-HSMT0,015100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo E-HSMT2cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo E-HSMT0,015100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo E-HSMT2cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo E-HSMT0,25100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo E-HSMT0,3100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo E-HSMT0,15100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo E-HSMT0,02100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo E-HSMT1,5100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo E-HSMT0,3100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo E-HSMT20cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo E-HSMT10cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo E-HSMT8cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo E-HSMT8cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo E-HSMT3cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo E-HSMT4cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mmTheo E-HSMT20cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x50mmTheo E-HSMT10cái
113LĐ tê nhựa đk 27mmTheo E-HSMT5cái
114LĐ tê nhựa đk 27x21mmTheo E-HSMT20cái
115LĐ tê nhựa đk 42mmTheo E-HSMT4cái
116LĐ thông tứ đk 27mmTheo E-HSMT2cái
117LĐ tê nhựa đk 76x50mmTheo E-HSMT14cái
118LĐ tê nhựa đk 76mmTheo E-HSMT2cái
119LĐ tê nhựa đk 110x76mmTheo E-HSMT2cái
120LĐ tê thông tắc đk 110mmTheo E-HSMT2cái
121Lắp đặt van khóa, đk 27mmTheo E-HSMT2cái
122Lắp đặt van 1 chiều, đk 32mmTheo E-HSMT1cái
123Lắp đặt Lavabo + vòiTheo E-HSMT6bộ
124Lắp đặt gương soi 7 mónTheo E-HSMT6cái
125Lắp đặt chậu xí bệt có hộp xả nướcTheo E-HSMT4bộ
126Lắp đặt phểu thu, đk 100mmTheo E-HSMT2cái
127Lắp đặt vòi Inox fi21Theo E-HSMT2bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT5bộ
129Lắp đặt chậu tiểu nữTheo E-HSMT4bộ
130Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo E-HSMT2bể
131LĐ van phao đóng mở tự độngTheo E-HSMT2cái
132LĐ van xả kiệt fi42Theo E-HSMT1cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,325100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,041100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,122100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,717m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,038100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,217m3
8Ván khuôn cổ móng - Cổ vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,027100m2
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,54m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT5,267m3
11Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,625m3
12Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngTheo E-HSMT0,061100m2
13Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,452m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,032100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,023m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,639m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,116100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,762m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,292100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,53m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT0,193100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,203m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,028100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,018tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,122tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,021tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,07tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,03tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,187tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,215tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,055tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,003tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,011tấn
34Xây tường ngoài gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT11,501m3
35Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 34mmTheo E-HSMT0,05100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo E-HSMT0,168100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo E-HSMT4cái
38Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo E-HSMT8,095m2
39Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô máiTheo E-HSMT8,095m2
40Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,059tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,059tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmTheo E-HSMT0,164100m2
43Lợp mái tôn úp nóc bằng tôn phẳng, dày 0,5mmTheo E-HSMT0,023100m2
44LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mmTheo E-HSMT2,16m2
45LD cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mmTheo E-HSMT6,84m2
46Lắp dựng hoa sắt cửa gia công sẵnTheo E-HSMT6,84m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT3,421m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT11,85m2
49Trát móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75Theo E-HSMT6,57m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT44,551m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT48,163m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT31,98m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT19,25m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT22,352m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT40,4m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT44,551m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT112,705m2
58Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độTheo E-HSMT1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo E-HSMT1cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT1bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo E-HSMT50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo E-HSMT50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo E-HSMT90m
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT2hộp
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT50m
67Lắp đặt tủ điện tôn KT 150x150x110Theo E-HSMT1cái
68Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo E-HSMT1cái
69Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT2cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT2hộp
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Lắp đặt bình bọt MFZ8Theo E-HSMT3bình
2Lắp đặt bình CO2 MT5Theo E-HSMT3bình
3Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo E-HSMT2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẵng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét22
3 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 Có trình độ cao đẵng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng nhận Cán bộ ATLĐ – VSMT, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
2 Máy đầm bàn: Máy đầm bàn ≥1Kw1
3 Máy trộn: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
4 Máy đầm đất: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy cắt uốn cốt thép: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw1
6 Máy tời: Máy tời công suất ≥2,2kw1
7 Máy bơm nước: Máy bơm nước công suất ≥1,5kw1
8 Máy thủy bình: Máy thủy bình1
9 Ô tô: Ô tô tự đổ ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->