Gói thầu: Gói thầu số 7 xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 08:33:00 đến ngày 2022-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,059,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẵng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẵng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng nhận Cán bộ ATLĐ – VSMT, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời công suất ≥2,2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7 xây lắp công trình Nhà hiệu bộ, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ Trường Tiểu học Quảng Thạch 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Thạch, Đ/c: xã Quảng Thạch - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Duy An, Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch, Đ/c: UBND xã Quảng Thạch - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0914532611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo E-HSMT | 98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 112,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 28,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 2,118 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 407,622 | kg |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 60,546 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 8,634 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT | 7,539 | m3 |
| 9 | V.chuyển phế liệu đi đổ cự ly | Theo E-HSMT | 76,719 | m3 |
| 10 | V.chuyển tiếp phế liệu đi đổ cự ly 1km bằng ô tô 7T | Theo E-HSMT | 76,719 | m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 10,246 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 28,189 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,436 | m3 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt | Theo E-HSMT | 3,021 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 55,463 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,533 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,538 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,616 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,961 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 18,977 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,782 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 19,218 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,551 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,888 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 24,17 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 3,141 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 4,011 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 50,173 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 4,204 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 4,727 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,199 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 43 | Xây tường ngoài gạch 6 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Theo E-HSMT | 63,795 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 54,179 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 23,993 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 2,591 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái tôn úp nóc bằng tôn phẳng, dày 0,5mm | Theo E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 289,976 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 782,512 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 258,429 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 358,85 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 420,4 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 140,16 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 204,35 | m |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 24,706 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 548,406 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.346,74 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 370,139 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 35,396 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,962 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 30,973 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Theo E-HSMT | 95,852 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa gia công sẵn | Theo E-HSMT | 57 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 57 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa hệ 55 có cửa mở hất, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 19,05 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ 2 và 4 cánh nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 42 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 72 | LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mm | Theo E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 73 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Theo E-HSMT | 0,153 | 100m |
| 74 | LĐ cầu chắn rác, đk 110mm | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 4,822 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 0,099 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 78 | GCLD tay vịn lan can, lan can cầu thang bằng ống Inox D60mm, dày 2mm | Theo E-HSMT | 35,82 | m |
| 79 | GCLD thanh chống tay vịn lan can, lan can cầu thang bằng Inox, dày 1,2mm | Theo E-HSMT | 75,54 | m |
| 80 | SXLD cửa tôn đậy lỗ lên mái | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét D12mm, dài 1m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 83 | LĐ ống nhựa uPVC fi 21 dày 3mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 84 | Đóng cọc chống sét thép V63x63x6, L=2,5m | Theo E-HSMT | 7 | cọc |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,5 | 1m3 |
| 86 | Lắp đặt đèn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần điện cơ quay 360 độ kèm hộp số gắn tường | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT | 14 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT.400x300x120mm, sơn tỉnh điện mua sẵn | Theo E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 105 | Lắp đặt SWITCH-8 PORT nối mạng lan nội bộ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm mạng vi tính chuẩn RJ45 chìm tường | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Đầu bấm cáp RJ45 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt cáp mạng chuẫn RJ45 CAT 6 chống nhiễu âm tường | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn mạng, ĐK ≤27mm | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 110 | Rải bạt ni long lớp cách ly | Theo E-HSMT | 1,399 | 100m2 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 13,985 | m3 |
| 112 | Lát mặt sân bằng gạch Granito KT;400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 139,85 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,967 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,266 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng - Cổ vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 18,056 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,474 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,203 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,682 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,599 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,489 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,822 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 34 | Xây tường ngoaig gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 11,708 | m3 |
| 35 | Xây tường trong gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 7,822 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 7,015 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 34mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt vòi tè ĐK 34mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo E-HSMT | 20,736 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Theo E-HSMT | 20,736 | m2 |
| 47 | LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mm | Theo E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 48 | LD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mm | Theo E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 49 | LD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mm | Theo E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 46,091 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 117,278 | m2 |
| 53 | Trát móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75 | Theo E-HSMT | 13,005 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 53,218 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 46,098 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 56,2 | m2 |
| 57 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM75 | Theo E-HSMT | 31,886 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 51,7 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,902 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 64,8 | m |
| 61 | Xây tường gạch nung thông gió 250x250 màu đỏ VXM75 | Theo E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 53,218 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 173,84 | m2 |
| 64 | Lát đá bàn rửa | Theo E-HSMT | 2,321 | m2 |
| 65 | LĐ thép thang mái, đk 18 | Theo E-HSMT | 9 | m |
| 66 | Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn Led 9W, kt 600x26mm | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 150x150x110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 80 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 4,525 | m2 |
| 81 | Xây BTH bằng gạch đặc BT dày | Theo E-HSMT | 5,499 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Theo E-HSMT | 31,519 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 2) | Theo E-HSMT | 31,519 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,935 | m2 |
| 85 | Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mm | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 86 | Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mm | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 87 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x50mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | LĐ tê nhựa đk 27mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | LĐ tê nhựa đk 27x21mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | LĐ tê nhựa đk 42mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | LĐ thông tứ đk 27mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | LĐ tê nhựa đk 76x50mm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | LĐ tê nhựa đk 76mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | LĐ tê nhựa đk 110x76mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | LĐ tê thông tắc đk 110mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa, đk 27mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 32mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi 7 món | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt có hộp xả nước | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phểu thu, đk 100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi Inox fi21 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo E-HSMT | 2 | bể |
| 131 | LĐ van phao đóng mở tự động | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | LĐ van xả kiệt fi42 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,717 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng - Cổ vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,267 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,762 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 34 | Xây tường ngoài gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 11,501 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 34mm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo E-HSMT | 8,095 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Theo E-HSMT | 8,095 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái tôn úp nóc bằng tôn phẳng, dày 0,5mm | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 44 | LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mm | Theo E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 45 | LD cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mm | Theo E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa gia công sẵn | Theo E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 3,42 | 1m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 49 | Trát móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75 | Theo E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 44,551 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 48,163 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 31,98 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 19,25 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,352 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 40,4 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 44,551 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 112,705 | m2 |
| 58 | Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 90 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 150x150x110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt MFZ8 | Theo E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình CO2 MT5 | Theo E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT | 2 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẵng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | Có trình độ cao đẵng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng nhận Cán bộ ATLĐ – VSMT, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi: | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn: | Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn: | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm đất: | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép: | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw | 1 |
| 6 | Máy tời: | Máy tời công suất ≥2,2kw | 1 |
| 7 | Máy bơm nước: | Máy bơm nước công suất ≥1,5kw | 1 |
| 8 | Máy thủy bình: | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Ô tô: | Ô tô tự đổ ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi