Gói thầu: Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên cho bộ môn Bóng ném năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên cho bộ môn Bóng ném năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082385 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 12:07:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo tập luyện | 16 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 04 đến 11 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 2 | Quần áo thi đấu | 16 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 04 đến 11 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 3 | Áo chiến thuật | 16 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 04 đến 11 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 4 | Bóng tập luyện | 6 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 04 đến 11 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 5 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 01 đến 03 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 6 | Quần áo tập luyện | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 01 đến 03 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 7 | Giày tập luyện | 3 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 01 đến 03 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 8 | Giày chỉ đạo thi đấu | 3 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 01 đến 03 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 9 | Quần áo tập luyện | 50 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 12 đến 23; 26 đến 38 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 10 | Quần áo thi đấu | 50 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 12 đến 23; 26 đến 38 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 11 | Áo chiến thuật | 25 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 12 đến 23; 26 đến 38 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 12 | Bóng tập luyện | 15 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 12 đến 23; 26 đến 38 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 13 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 24, 25 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 14 | Quần áo tập luyện | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 24, 25 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 15 | Giày chỉ đạo thi đấu | 2 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 24, 25 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném bãi biển) | |
| 16 | Quần áo thi đấu | 20 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 41 đến 50 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 17 | Quần áo tập luyện | 20 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 41 đến 50 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 18 | Giày tập luyện | 20 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 41 đến 50 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 19 | Giày thi đấu | 10 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 41 đến 50 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 20 | Bóng tập luyện | 20 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 41 đến 50 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 21 | Áo chiến thuật | 20 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 41 đến 50 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 22 | Vớ tập | 10 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 41 đến 50 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 23 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 8 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ 38, 39 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 24 | Quần áo tập luyện | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ 38, 39 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 25 | Giày tập luyện | 2 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ 38, 39 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 26 | Giày chỉ đạo thi đấu | 2 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ 38, 39 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 27 | Quần áo thi đấu | 52 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 3 đến 18; 51 đến 60 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 28 | Quần áo tập luyện | 52 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 3 đến 18; 51 đến 60 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 29 | Giày thi đấu | 26 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 3 đến 18; 51 đến 60 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 30 | Bóng tập luyện | 31 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 3 đến 18; 51 đến 60 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 31 | Áo chiến thuật | 26 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ 3 đến 18; 51 đến 60 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 32 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 01,02, 40 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 33 | Quần áo tập luyện | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 01,02, 40 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 34 | Giày tập luyện | 3 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 01,02, 40 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 35 | Giày chỉ đạo thi đấu | 3 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 01,02, 40 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 36 | Quần áo thi đấu | 68 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 22 đến 37; 65 đến 82 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 37 | Quần áo tập luyện | 68 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 22 đến 37; 65 đến 82 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 38 | Giày tập luyện | 34 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 22 đến 37; 65 đến 82 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 39 | Bóng tập luyện | 37 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 22 đến 37; 65 đến 82 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 40 | Áo chiến thuật | 34 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | VĐV thứ tự 22 đến 37; 65 đến 82 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 41 | Quần áo chỉ đạo thi đấu | 14 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 19, 20, 21, 61, 62, 63, 64 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 42 | Quần áo tập luyện | 7 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 19, 20, 21, 61, 62, 63, 64 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) | |
| 43 | Giày chỉ đạo thi đấu | 7 | đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | HLV thứ tự 19, 20, 21, 61, 62, 63, 64 (Trang bị dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2020 –môn bóng ném Nam, nữ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi