Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348587-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220347322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 08:52:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,448,624,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có các hạng mục nền mặt đường BTXM, kè đá hộc, cống thoát nước… tương tự.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chất công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi … và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu hoặc lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân 8 ÷ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đập tràn suối Bóp thôn Hương Canh xã Khánh Thượng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần KSTK và xây dựng Yên Mã; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 01. TRÀN TRẠI LỢN
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V16,202m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,078100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V9,325m3
4Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,839100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,902100m3
6Lót Nilon chống thấmChương V910,58m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V187,93m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V7,329tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,772100m2
10Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V25,210m
11Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V0,251100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,666100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,201100m3
14Lót Nilon chống thấmChương V125,64m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V22,62m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V3,83m3
17Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V11cây/tháng
18Mua cây ( Muồng Hoàng Yến )Chương V11cây
19Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWChương V554,88m2/tháng
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V85,179100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V448,313m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V61,297100m3
23Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V28,277100m
24Phên nứa lót bờ vâyChương V942,56m2
25Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V235,64m3
26Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V2,356100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V235,74m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V2.615,62m3
29Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V2.622,24m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V33,2m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V81,01m3
32Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V3,597100m2
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V651,68m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Chương V3,436100m
35Vải địa KT bịt đầu lỗ thoát nướcChương V44,6m2
36Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVChương V20ca
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V65,17m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V53,868m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V10,235100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,888100m3
41Đào mương dẫn dòngChương V9,6100m3
42Đắp đê quâyChương V2,284100m3
43Phá đê quâyChương V2,284100m3
44Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V9,6100m3
45Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVChương V20ca
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V14,29m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V14,29m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Chương V71,44m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,182tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,361100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V39,48m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,869tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,256100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 2x4, mác 300Chương V54,88m3
55Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V3,569tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,485100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V30,68m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,575tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,616100m2
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,64m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V8,64m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V34,56m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,231100m2
64Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V3,19tấn
65Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V38,79m3
66Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V30,93m3
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V12,37m3
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V1,67m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,191100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,162tấn
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V401 cấu kiện
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,84m2
73Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
74Mua trụ đỡ loại phi 90mmChương V2cái
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V31,273100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V31,273100m3
78Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V3,09100m3
79Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máyChương V24,64100m3
80Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương V6.513m3
81Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênChương V900,207tấn
82Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuốngChương V900,207tấn
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnChương V7.422,138đ/m3
B TUYẾN 02 . ĐƯỜNG LÊN TRẠM NƯỚC SẠCH
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V12,666m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,407100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V5,832100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V30,694m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V8,377m3
6Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V1,592100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,822100m3
8Lót Nilon chống thấmChương V1.113,76m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V212,49m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V3,664tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,029m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,543100m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V114,2m3
14Cắt khe co khe giãnChương V29,6110m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V20,269100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V106,679m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,796100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,1100m3
19Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V13,704100m
20Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V114,2m3
21Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V1,142100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V57,15m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V628,7m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V443,15m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V194,65m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V20,56m3
27Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V0,914100m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V146,16m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Chương V0,891100m
30Vải địa KT bịt đầu lỗ thoát nướcChương V11,56m2
31Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVChương V10ca
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V14m3
33Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V1,584100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,29tấn
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V236,2m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,956m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,412100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,444100m3
39Đào mương dẫn dòngChương V2100m3
40Đắp đê quâyChương V0,473100m3
41Phá đê quâyChương V0,473100m3
42Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVChương V20ca
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,14m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V7,14m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Chương V35,72m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,587tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,09100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V19,74m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,935tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,128100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 2x4, mác 300Chương V23,26m3
52Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V1,735tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,673100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V7,89m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,936tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,227100m2
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,03m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V7,03m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V29,27m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,23100m2
61Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V1,873tấn
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V36,72m3
63Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V12,38m3
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,95m3
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V0,13m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,018100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,017tấn
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V201 cấu kiện
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,92m2
70Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
71Mua trụ đỡ loại phi 90mmChương V2cái
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,49m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,764100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,62100m3
76Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V18,79m3
77Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,62m3
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V4,2m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V0,444tấn
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,138100m2
81Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Chương V12ống cống
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V18,853100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V18,853100m3
C TUYẾN 03. TRÀN TRẠI CAM CƯỜNG THỦY
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,221100m3
2Lót Nilon chống thấmChương V138,4m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V24,91m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V3,664tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,062100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V31,781100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V167,271m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V16,976100m3
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V8,716100m
10Phên nứa lót bờ vâyChương V290,52m2
11Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V72,63m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V0,726100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V67,48m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V746,5m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V654,37m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V25,31m3
17Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V1,123100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V165,82m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V1,013100m
20Vải địa KT bịt đầu lỗ thoát nướcChương V13,15m2
21Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVChương V10ca
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V21,86m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V26,934m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,117100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,444100m3
26Đắp đê quâyChương V0,866100m3
27Phá đê quâyChương V0,866100m3
28Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVChương V10ca
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,14m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V7,14m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Chương V35,72m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,591tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,18100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V19,74m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,935tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,128100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 2x4, mác 300Chương V23,36m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V1,477tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,673100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V15,34m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,288tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,808100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,32m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V4,32m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V17,28m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,116100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V1,595tấn
48Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V19,4m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V0,3m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,033100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,032tấn
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81 cấu kiện
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,64m2
54Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
55Mua trụ đỡ loại phi 90mmChương V2cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V18,754100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V18,754100m3
D TUYẾN 04 : KÈ GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG ĐẮP
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V32,08m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,887100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V9,02m3
4Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,812100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,232100m3
6Lót Nilon chống thấmChương V770m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V154m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,28100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V19,977100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V105,14m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V11,632100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,669100m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V8,4100m
14Phên nứa lót bờ vâyChương V280m2
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V70m3
16Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V0,7100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V38,08m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V418,88m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V467,11m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V12,6m3
21Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V0,56100m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V101,81m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,546100m
24Vải địa KT bịt đầu lỗ thoát nướcChương V7,09m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V7m3
26Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V0,792100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,145tấn
28Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V118,1m2
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V50,4m3
30Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V151,62m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,434100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,434100m3
E TUYẾN 05 : MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TRÀN SUỐI ĐỒNG MÈ
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V14,711m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,795100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,649100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V4,537m3
5Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,408100m3
6Đào rãnh , bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V0,231100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V28,36m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,552100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,79100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,89100m3
11Lót Nilon chống thấmChương V473,55m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V126,32m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,68100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5m3
15Cắt khe co giãnChương V16,210m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V19,346100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V101,821m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V13,832100m3
19Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V7,383100m
20Phên nứa lót bờ vâyChương V246,1m2
21Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V61,53m3
22Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V0,615100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V61,99m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V666,4m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V568,85m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V21,88m3
27Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V0,972100m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V151,93m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,948100m
30Vải địa KT bịt đầu lỗ thoát nướcChương V12,31m2
31Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVChương V10ca
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V0,3m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,033tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,324tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81 cấu kiện
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,64m2
37Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
38Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
39Mua trụ đỡ loại phi 90Chương V2cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,41m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,958m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,266100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,03m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V11,05m3
46Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,32m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,58m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,101100m2
49Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V0,22m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,031100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,97m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,048100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,101tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V71 cấu kiện
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,123100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,273100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,273100m3
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT: 80x30)cm - biển 440.Chương V8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo chữ nhật (KT: 140x80)cm - 441a, b, cChương V8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm.Chương V8cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V8cái
5Đèn báo hiệu ban đêmChương V8cái
6Nhân công trực đảm bảo giao thôngChương V330công
7Barie đảm bảo giao thôngChương V8bộ
8Bóng đèn 100WChương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có các hạng mục nền mặt đường BTXM, kè đá hộc, cống thoát nước… tương tự.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chất công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi … và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn3
2 Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 03 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) Dung tích gầu ≤ 1,25 m32
4 Máy lu hoặc lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng bản thân 8 ÷ 16 tấn2
5 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Công suất ≤ 140 CV1
6 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít3
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
8 Đầm dùi Sử dụng tốt3
9 Đầm bàn Sử dụng tốt3
10 Đầm cóc Sử dụng tốt3
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
13 Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->