Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 08:52:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,448,624,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có các hạng mục nền mặt đường BTXM, kè đá hộc, cống thoát nước… tương tự.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chất công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi … và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu hoặc lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân 8 ÷ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đập tràn suối Bóp thôn Hương Canh xã Khánh Thượng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 01. TRÀN TRẠI LỢN | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 16,202 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,078 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 9,325 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,902 | 100m3 |
| 6 | Lót Nilon chống thấm | Chương V | 910,58 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 187,93 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 7,329 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,772 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 25,2 | 10m |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 14 | Lót Nilon chống thấm | Chương V | 125,64 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 22,62 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 3,83 | m3 |
| 17 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V | 11 | cây/tháng |
| 18 | Mua cây ( Muồng Hoàng Yến ) | Chương V | 11 | cây |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Chương V | 554,88 | m2/tháng |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 85,179 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 448,313 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 61,297 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 28,277 | 100m |
| 24 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V | 942,56 | m2 |
| 25 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V | 235,64 | m3 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 2,356 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 235,74 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2.615,62 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 2.622,24 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 33,2 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 81,01 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 3,597 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 651,68 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V | 3,436 | 100m |
| 35 | Vải địa KT bịt đầu lỗ thoát nước | Chương V | 44,6 | m2 |
| 36 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V | 20 | ca |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 65,17 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 53,868 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 10,235 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,888 | 100m3 |
| 41 | Đào mương dẫn dòng | Chương V | 9,6 | 100m3 |
| 42 | Đắp đê quây | Chương V | 2,284 | 100m3 |
| 43 | Phá đê quây | Chương V | 2,284 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,6 | 100m3 |
| 45 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V | 20 | ca |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 14,29 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 14,29 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 71,44 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,182 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 39,48 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,869 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,256 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 54,88 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 3,569 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,485 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 30,68 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,575 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,616 | 100m2 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,64 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 8,64 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 34,56 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 3,19 | tấn |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,79 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 30,93 | m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 12,37 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,67 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,162 | tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,84 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Mua trụ đỡ loại phi 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 31,273 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 31,273 | 100m3 |
| 78 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 3,09 | 100m3 |
| 79 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Chương V | 24,64 | 100m3 |
| 80 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương V | 6.513 | m3 |
| 81 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Chương V | 900,207 | tấn |
| 82 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Chương V | 900,207 | tấn |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 7.422,138 | đ/m3 |
| B | TUYẾN 02 . ĐƯỜNG LÊN TRẠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 12,666 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,407 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 5,832 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 30,694 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 8,377 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,592 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,822 | 100m3 |
| 8 | Lót Nilon chống thấm | Chương V | 1.113,76 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 212,49 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 3,664 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,029 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 114,2 | m3 |
| 14 | Cắt khe co khe giãn | Chương V | 29,61 | 10m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 20,269 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 106,679 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,796 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,1 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 13,704 | 100m |
| 20 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V | 114,2 | m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 1,142 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 57,15 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 628,7 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 443,15 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 194,65 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 20,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 0,914 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 146,16 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V | 0,891 | 100m |
| 30 | Vải địa KT bịt đầu lỗ thoát nước | Chương V | 11,56 | m2 |
| 31 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V | 10 | ca |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 14 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 1,584 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,29 | tấn |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 236,2 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,956 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,412 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,444 | 100m3 |
| 39 | Đào mương dẫn dòng | Chương V | 2 | 100m3 |
| 40 | Đắp đê quây | Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 41 | Phá đê quây | Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 42 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V | 20 | ca |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,14 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 7,14 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 35,72 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,587 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 19,74 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,935 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 23,26 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 1,735 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,673 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 7,89 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,936 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,03 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 7,03 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 29,27 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 1,873 | tấn |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 36,72 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,38 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,95 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,13 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,017 | tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,92 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Mua trụ đỡ loại phi 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,49 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,764 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 76 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,79 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,62 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V | 0,444 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 81 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Chương V | 12 | ống cống |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 18,853 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 18,853 | 100m3 |
| C | TUYẾN 03. TRÀN TRẠI CAM CƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Lót Nilon chống thấm | Chương V | 138,4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 24,91 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 3,664 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 31,781 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 167,271 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 16,976 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 8,716 | 100m |
| 10 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V | 290,52 | m2 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V | 72,63 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 67,48 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 746,5 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 654,37 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 25,31 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 1,123 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 165,82 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 1,013 | 100m |
| 20 | Vải địa KT bịt đầu lỗ thoát nước | Chương V | 13,15 | m2 |
| 21 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V | 10 | ca |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 21,86 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 26,934 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,117 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,444 | 100m3 |
| 26 | Đắp đê quây | Chương V | 0,866 | 100m3 |
| 27 | Phá đê quây | Chương V | 0,866 | 100m3 |
| 28 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V | 10 | ca |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,14 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 7,14 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 35,72 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,591 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 19,74 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,935 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 23,36 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 1,477 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,673 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 15,34 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,288 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,808 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,32 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 4,32 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 17,28 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 1,595 | tấn |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,4 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,032 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,64 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Mua trụ đỡ loại phi 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 18,754 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 18,754 | 100m3 |
| D | TUYẾN 04 : KÈ GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG ĐẮP | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 32,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,887 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 9,02 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,232 | 100m3 |
| 6 | Lót Nilon chống thấm | Chương V | 770 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 19,977 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 105,14 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,632 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,669 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 8,4 | 100m |
| 14 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V | 280 | m2 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V | 70 | m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 38,08 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 418,88 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 467,11 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 12,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 101,81 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,546 | 100m |
| 24 | Vải địa KT bịt đầu lỗ thoát nước | Chương V | 7,09 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 7 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,145 | tấn |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,1 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 50,4 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 151,62 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,434 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,434 | 100m3 |
| E | TUYẾN 05 : MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TRÀN SUỐI ĐỒNG MÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 14,711 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,795 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 4,537 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh , bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 28,36 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,552 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,89 | 100m3 |
| 11 | Lót Nilon chống thấm | Chương V | 473,55 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 126,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5 | m3 |
| 15 | Cắt khe co giãn | Chương V | 16,2 | 10m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 19,346 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 101,821 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 13,832 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 7,383 | 100m |
| 20 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V | 246,1 | m2 |
| 21 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V | 61,53 | m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 61,99 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 666,4 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 568,85 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 21,88 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 0,972 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 151,93 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,948 | 100m |
| 30 | Vải địa KT bịt đầu lỗ thoát nước | Chương V | 12,31 | m2 |
| 31 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V | 10 | ca |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,033 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,324 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,64 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Mua trụ đỡ loại phi 90 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,41 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,958 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,03 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,05 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,32 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,58 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,22 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,97 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,101 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,273 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,273 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT: 80x30)cm - biển 440. | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo chữ nhật (KT: 140x80)cm - 441a, b, c | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Chương V | 330 | công |
| 7 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bóng đèn 100W | Chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có các hạng mục nền mặt đường BTXM, kè đá hộc, cống thoát nước… tương tự.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chất công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi … và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 03 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu hoặc lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng bản thân 8 ÷ 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Công suất ≤ 140 CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi