Gói thầu: Gói thầu NVL-3: Cung cấp dung môi, hóa chất, vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu NVL-3: Cung cấp dung môi, hóa chất, vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 14:19:00 đến ngày 2020-12-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 574,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetone | 110 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥80% Công thức: C3H6O. Điểm nóng chảy: -95 °C. Điểm sôi: 56 °C. Mật độ: 784 Kg/m³. Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol | Chai 500 ml | |
| 2 | Acetone CN | 50 | Lít | Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | Phi 160 kg | |
| 3 | Acetonitril | 35 | Chai 2,5 l | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0.786g/ml | Chai 2,5 l | |
| 4 | Acid acetic | 10 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: CH₃COOH. Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol. Độ axit (pKa): 4,76 ở 25 °C. Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s) | Chai 500 ml | |
| 5 | Bản mỏng Silica gel pha đảo | 5 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60RP - 18 Hộp 20 bản Silica gel tráng trên nhôm, độ dày lớp 250 μm ± 30 μm tấm kích thước 20 cm × 20 cm kích thước hạt 7,0-11,0 μm | Hộp (20 bản) | |
| 6 | Bản mỏng Silica gel pha thường | 5 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 Hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPLC | Hộp (25 bản) | |
| 7 | Chất chuẩn angeloyl gomisin P(schisantherin C) | 2 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất về chất chuẩn dùng trong phân tích sắc ký, độ tinh khiết Đạt trên 98%; công thức: C28H34O9 | Lọ 20 mg | |
| 8 | Chất chuẩn deoxyschisandrin (schizandrin A) | 2 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất về chất chuẩn dùng trong phân tích sắc ký, độ tinh khiết Đạt trên 98%; công thức: C24H32O6 | Lọ 20 mg | |
| 9 | Chất chuẩn gomisin A | 2 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất về chất chuẩn dùng trong phân tích sắc ký, độ tinh khiết Đạt trên 98%; công thức: C23H28O7 | Lọ 20 mg | |
| 10 | Chất chuẩn gomisin B | 2 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất về chất chuẩn dùng trong phân tích sắc ký, độ tinh khiết Đạt trên 95%; công thức: C28H34O9 | Lọ 20 mg | |
| 11 | Chất chuẩn gomisin J | 2 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất về chất chuẩn dùng trong phân tích sắc ký, độ tinh khiết Đạt trên 98%; công thức: C22H28O6 | Lọ 20 mg | |
| 12 | Chất chuẩn schisandrin USP | 2 | Lọ 15 mg | Đạt tiêu chuẩn của United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard, độ tinh khiết đạt mức độ pharmaceutical primary standard; công thức: C24H32O7. Khối lượng phân tử 432,51 | Lọ 15 mg | |
| 13 | Chất chuẩn schisandrin B (schizandrin B) | 2 | Lọ 10 mg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất về chất chuẩn dùng trong phân tích sắc ký mức độ pharmaceutical primary standard, còn có tên khác là γ-Schizandrin, Schisandrin B hay Wuweizisu B. Độ tinh khiết đạt trên 95% theo phương pháp HPLC; công thức: C23H28O6, InChl là 1S/C23H28O6/c1-12-7-14-9-16(24-3)20(25-4)22(26-5)18(14)19-15(8-13(12)2)10-17-21(23(19)27-6)29-11-28-17/h9-10,12-13H,7-8,11H2,1-6H3 | Lọ 10 mg | |
| 14 | Cồn tuyệt đối | 400 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 10.0 % Điểm nóng chảy: -114,1 °C. Điểm sôi: 78,37 °C Mật độ: 789 Kg/m³. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol Công thức: C2H5OH | Chai 1 Lít | |
| 15 | Dicloromethan CN | 50 | Lít | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Chất lỏng không màu;Tỉ trọng: 1.33 g/cm3; Điểm sôi: 39.6 độ C; Công thức: CH2Cl2 | Phi 270 Kg | |
| 16 | Ethanol CN | 600 | Lít | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Phi 225 L | |
| 17 | Ethyl aceatat | 100 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%. Công thức: C4H8O2. Điểm sôi: 77,1 °C. Mật độ: 902 Kg/m³ Điểm nóng chảy: -83,6 °C. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | Chai 500 ml | |
| 18 | Ethylacetat CN | 50 | Lít | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Chất lỏng không màu;Tỉ trọng: 0.897 g/cm3; Điểm sôi: 77.1 độ C; Công thức: C4H8O2 | Phi 180 Kg | |
| 19 | H2SO4 đặc | 9 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích hàm lượng 98%. Công thức: H2SO4 | Chai 500 ml | |
| 20 | Methanol | 35 | Chai 2,5l | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH | Chai 2,5l | |
| 21 | Methanol PA | 250 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3. Công thức: CH3OH - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC | Chai 500 ml | |
| 22 | Methanol CN | 50 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích . Công thức: CH3OH | Phi 163 Kg | |
| 23 | n-Butanol | 10 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥99%; Điểm sôi: 117,7 °C. Mật độ: 810 Kg/m³; Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol; Công thức: C4H10O | Chai 1 Lít | |
| 24 | n-Butanol PA | 100 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%; Điểm sôi: 117,7 °C. Mật độ: 810 Kg/m³; Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol; Công thức: C4H10O | Chai 500 ml | |
| 25 | n-hexan PA | 150 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Công thức: C6H14; Điểm sôi: 68 °C. Mật độ: 655 Kg/m³ | Chai 500 ml | |
| 26 | n-hexan CN | 50 | Lít | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Chất lỏng không màu;Tỉ trọng: 0.655 g/cm3; Điểm sôi: 69 độ C; Công thức: C6H14 | Phi 132 Kg | |
| 27 | Sephadex LH - 20 | 1 | Hộp 100g | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Đạt tiêu chuẩn dùng cho sắc ký; kích thước hạt: 25-100 μm; khoảng pH làm vệc : 2-13; | Hộp 100g | |
| 28 | Silicagel pha đảo | 2 | Hộp 100g | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Đạt tiêu chuẩn dùng cho sắc ký; kích thước hạt:40-63 μm; mật độ phủ : 17-18% ±4 μmol/m2 | Hộp 100g | |
| 29 | Silicagel pha thuận | 5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Đạt tiêu chuẩn dùng cho sắc ký; kích thước hạt:(0.063-0.200 mm); khoảng pH làm việc: 5-8 | Thùng 5 Kg | |
| 30 | Bình cầu 2 Lít nhám 29/32 | 3 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Thể tích 2000ml, Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Với hình dáng hình cầu giúp độ đồng nhất nhiệt tốt hơn; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.có thể chịu được nhiệt độ 120 độ C | Cái | |
| 31 | Bình cầu 500 ml | 3 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Thể tích 500ml, Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Với hình dáng hình cầu giúp độ đồng nhất nhiệt tốt hơn; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.có thể chịu được nhiệt độ 120 độ C | Cái | |
| 32 | Bình cầu đáy tròn 1 Lít nhám 29/32 | 3 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Thể tích 1000ml, Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Với hình dáng hình cầu giúp độ đồng nhất nhiệt tốt hơn; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.có thể chịu được nhiệt độ 120 độ C | Cái | |
| 33 | Bình gạn 1000 ml | 6 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao; Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Phễu chiết quả lê, khóa nhựa; Cổ mài, nắp lục giác nhựa; Dung tích: 1000ml; Đường kính: 9 mm; Chiều cao: 70mm; Cổ nhám SJ: 29/32 | Chiếc | |
| 34 | Bình gạn 500 ml | 4 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao; Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Phễu chiết quả lê, khóa nhựa; Cổ mài, nắp lục giác nhựa; Dung tích: 1000ml; Đường kính: 9 mm; Chiều cao: 70mm; Cổ nhám SJ: 29/32 | Chiếc | |
| 35 | Cột C18 chạy HPLC (250 x 4,6 mm; 5 µm) | 3 | Cái | Đạt tiêu chuẩn trong kỹ thuật sắc ký sử dụng để phân tách một hỗn hợp trong lĩnh vực hóa phân tích Kích thước hạt : 5.0, Đường kính trong: 4.6mm, Chiều dài: 250mm | Hộp (1 Cái) | |
| 36 | Eppendroff loại 2ml vô khuẩn | 2 | Túi | Đạt tiêu chuẩn khi sử dụng trong sinh học, chất liệu polypropylene, thể tích 1,5 ml, có nắp vặn để bịt kín an toàn. Nắp gắn với vòng chữ O silicone. Chịu được RCF tối đa là 20.000xg. Vô trùng | Túi 500 chiếc | |
| 37 | Găng tay cao su | 8 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh | Hộp 100 Cái | |
| 38 | Giá ống nghiệm loại Inox | 3 | Cái | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, gồm 4x10 đựng ống nghiệm ø 1,5 | Cái | |
| 39 | Giấy Lọc định lượng | 3 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn giấy Lọc mẫu | Hộp 100 tờ | |
| 40 | Giấy Lọc định tính | 3 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn giấy Lọc mẫu có kích thước lỗ Lọc 11µm, đường kính 110mm | Hộp 100 tờ | |
| 41 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 10 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Khả năng Lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước 17,5cmx9,5cmx4 lớp. | Hộp 50 Cái | |
| 42 | Màng Lọc dung môi HPLC | 2 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất với kích thước lổ Lọc 0.45µm x 47mm Celulose | Hộp 50 Cái | |
| 43 | Màng Lọc mẫu HPLC | 2 | Hộp 100 Cái | Đạt tiêu chuẩn Lọc mẫu dùng cho máy HPLC, Syringe Lọc đường kính 13mm; Thể tích mẫu 10ml; Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất với thể tích giữ thấp | Hộp 100 Cái | |
| 44 | Micropipet (1 ml) | 1 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất về dụng cụ đo lường dùng trong PTN, với Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Dải thể tích thay đổi từ 100 – 1000 µL - Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip. - Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau - Đầu gắn tip : Cấu tạo đặc biệt với lực đàn hồi giúp gắn tip chắc chắn - Pipette được thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu Tips khác nhau | Hộp (1 chiếc) | |
| 45 | Micropipet (100 µl) | 1 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất về dụng cụ đo lường dùng trong PTN, với Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Dải thể tích thay đổi từ 10 – 100 µL - Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip. - Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau - Đầu gắn tip : Cấu tạo đặc biệt với lực đàn hồi giúp gắn tip chắc chắn - Pipette được thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu Tips khác nhau | Hộp (1 chiếc) | |
| 46 | Micropipet (200 µl) | 1 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất về dụng cụ đo lường dùng trong PTN, với Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Dải thể tích thay đổi từ 20 – 200 µL - Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip. - Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau - Đầu gắn tip : Cấu tạo đặc biệt với lực đàn hồi giúp gắn tip chắc chắn - Pipette được thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu Tips khác nhau | Hộp (1 chiếc) | |
| 47 | Ống nghiệm 15 ml (ống nghiệm phi 16) | 100 | Cái | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất về dụng cụ thuỷ tinh sử dụng trong PTN; phi 16, dung tích 15 ml | Cái | |
| 48 | Parafin (80inx250) | 4 | Cuộn | Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | Hộp (1 cuộn) | |
| 49 | Vial tiêm mẫu | 5 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn bao bì sử dụng trong thí nghiệm HPLC, Chai vial trắng 1.8ml, đk miệng 9mm, 12x32mm, | Hộp 100 Cái | |
| 50 | Xilanh thủy tinh | 4 | Cái | Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi