Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315438-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220128455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 09:02:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,816,715,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng - XN dịch vụ điện lực


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - CÁP NGẦM 35kV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV AL/3x300mm2Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ …2bộ
2Hộp nối cáp 35kV-Al/3x300mm25bộ
3Đầu cốt A1856cái
4Đầu cốt M356cái
5Ống nhựa xoắn HDPE D195/1501.143,3m
6Ống nhựa HDPE (PE100)-D200 (PN10)9,87m
7Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block2,5m
8Hào 1 cáp 35kV đi dưới đan rãnh611,36m
9Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất8,76m
10Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 12cm329,27m
11Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch bê tông xi măng151,17m
12Xà đỡ lệch đầu cáp, chống sét van 35kV1bộ
13Gông đỡ cáp lên cột 12m1bộ
14Biển báo tay dao1cái
15Biển báo đầu cáp1cái
16Khoá tay dao1cái
17Viên báo cáp ngầm55cái
B MUA SẮM VẬT LIỆU CÁP NGẦM 22kV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300mm24bộ
2Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x3001bộ
3Hộp nối cáp 22kV Al-3x300mm216bộ
4Đầu cốt M15024cái
5Ống nhựa xoắn HDPE D195/1503.820m
6Ống nhựa HDPE (PE100)-D200 (PN10)29m
7Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm112m
8Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm95m
9Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Tetazo2.676m
10Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 10cm35m
11Hào 1 cáp 22kV đi vỉa hè bê tông dày 10cm770m
12Cột BLTL PC-I-12-190-101cột
13Xà kép bằng sứ đứng 22kV1bộ
14Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 22kV1bộ
15Xà đỡ lệch dao cách ly 22kV2bộ
16Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp2bộ
17Ghế thao tác cột đơn ly tâm 12m1bộ
18Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 12m1bộ
19Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m1bộ
20Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 16m1bộ
21Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12m1bộ
22Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 16m1bộ
23Tiếp địa 6 tầng xà2bộ
24Biển báo tay dao2cái
25Biển báo đầu cáp4cái
26Khoá tay dao4cái
27Viên báo cáp ngầm184cái
C MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN ĐDK 35KV LÀM MỚI
1Cột BLTL PC-I-20-190-112cột
2Cột BLTL PC-I-16-190-112cột
3Cột BLTL PC-I-14-190-1114cột
4Cột BLTL PC-I-14-190-132cột
5Cột BLTL PC-I-14-230-242cột
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -18521cái
7Dây néo cho cột 182bộ
8Xà néo 2 cột dọc tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV1bộ
9Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV2bộ
10Xà đỡ, 2 tầng chuỗi đỡ 35kV18bộ
11Xà néo 2 cột dọc tuyến, 3 tầng chuỗi néo 35kV1bộ
12Tiếp địa 2 tầng xà21bộ
D MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN ĐDK 35KV CẢI TẠO
1Cột BLTL PC-I-20-190-1116cột
2Cột BLTL PC-I-20-230-242cột
3Cột BLTL PC-I-18-190-113cột
4Cột BLTL PC-I-18-190-138cột
5Cột BLTL PC-I-18-230-2414cột
6Cột BLTL PC-I-16-190-114cột
7Cột BLTL PC-I-16-190-136cột
8Cột BLTL PC-I-16-230-244cột
9Cột BLTL PC-I-14-190-1134cột
10Cột BLTL PC-I-14-190-1318cột
11Cột BLTL PC-I-14-230-2412cột
12Cột BLTL PC-I-12-190-108cột
13Cột BLTL PC-I-12-190-914cột
14Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm30cái
15Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185231cái
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120117cái
17Dây buộc cổ sứ đôi góc composite định hình 70-95mm266cái
18Xà néo 2 cột ngang tuyến, 3 tầng, chuỗi néo 35kV2bộ
19Xà néo 3 tầng, chuỗi néo 35kV2bộ
20Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV20bộ
21Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo + sứ đứng 35kV12bộ
22Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV1bộ
23Xà néo 2 cột ngang tuyến, đỡ dao cách ly, chuỗi néo 35kV3bộ
24Xà đỡ sứ chuỗi, 3 tầng 35kV3bộ
25Xà đỡ sứ chuỗi, 2 tầng 35kV38bộ
26Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, sứ đứng 35kV1bộ
27Xà kép bằng sứ đứng 35kV41bộ
28Xà rẽ 2 cột dọc tuyến, 6 chuỗi néo 35kV1bộ
29Xà rẽ 6 sứ đứng 35kV8bộ
30Xà đỡ lèo 1 sứ đứng 35kV9bộ
31Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV4bộ
32Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp4bộ
33Chụp cột đơn6bộ
34Giằng cột ly tâm 18m11bộ
35Giằng cột ly tâm 168bộ
36Ghế thao tác cột đơn ly tâm 22m1bộ
37Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 22m1bộ
38Ghế thao tác cột đơn ly tâm 18m4bộ
39Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 18m4bộ
40Giá đỡ tay dao, cần dật dao cách ly 35kV6bộ
41Xà đỡ bằng cầu dao cách ly 35kV +chuỗi néo1bộ
42Tiếp địa 1 tầng xà37bộ
43Tiếp địa 2 tầng xà61bộ
44Tiếp địa 3 tầng xà6bộ
45Tiếp địa 4 tầng xà7bộ
46Tiếp địa 6 tầng xà8bộ
E MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM CẮT, TRẠM BIẾN ÁP 22kV
1Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x3001bộ
2Tiếp địa tủ trung thế1h. thống
3Cột BLTL PC-I-16-190-132cột
4Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV1bộ
5Giằng cột ly tâm 161bộ
6Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m1bộ
7Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 16m1bộ
8Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV1bộ
9Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp1bộ
10Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV1bộ
11Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 16m1bộ
12Tiếp địa 6 tầng xà1bộ
F THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1Kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40,5kV- 3x300mm2 lên cột, tủ0,3100m
2Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40,5kV- 3x300mm2 đi trong ống bảo vệ11,35100m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV AL/3x300mm22bộ
4Hộp nối cáp 35kV-Al/3x300mm25bộ
5Dây ACSR 185/29 có mỡ0,012km
6Đầu cốt A1850,610 cái
7Dây M35 nối chống sét van2,610 m
8Đầu cốt M350,610 cái
9Ống nhựa xoắn HDPE D195/15011,43100m
10Ống nhựa HDPE (PE100)-D200 (PN10)0,0987100m
11Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block2,5m
12Hào 1 cáp 35kV đi dưới đan rãnh611,36m
13Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất8,76m
14Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 12cm329,27m
15Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch bê tông xi măng151,17m
16Xà đỡ lệch đầu cáp, chống sét van 35kV1bộ
17Gông đỡ cáp lên cột 12m1bộ
18Biển báo tay dao1cái
19Biển báo đầu cáp1cái
20Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn0,0987100m
G THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7(22)24kV- 3x300mm2 lên cột1,9100m
2Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7(22)24kV- 3x300mm2 đi trong ống bảo vệ36,6100m
3Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7(22)24kV- 3x300mm2 đi trong hào xây có sẵn2,63100m
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300mm24bộ
5Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x3001bộ
6Hộp nối cáp 22kV Al-3x300mm216bộ
7Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quả
8Sứ đứng Polymer 22kV cả ty15quả
9Dây AC 150/19 XLPE-2.5/HDPE0,036km
10Đầu cốt M1502,410 cái
11Ống nhựa xoắn HDPE D195/15038,2100m
12Ống nhựa HDPE (PE100)-D200 (PN10)0,29100m
13Cột BLTL PC-I-12-190-101cột
14Xà kép bằng sứ đứng 22kV1bộ
15Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 22kV1bộ
16Xà đỡ lệch dao cách ly 22kV2bộ
17Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp2bộ
18Ghế thao tác cột đơn ly tâm 12m1bộ
19Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 12m1bộ
20Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m1bộ
21Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 16m1bộ
22Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12m1bộ
23Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 16m1bộ
24Tiếp địa 6 tầng xà2bộ
25Biển báo tay dao2cái
26Biển báo đầu cáp4cái
27Móng cột đơn MT3 (đất cấp II, thủ công) - MT3-LT12-C2 -TC1móng
28Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm112m
29Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm95m
30Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Tetazo2.676m
31Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 10cm35m
32Hào 1 cáp 22kV đi vỉa hè bê tông dày 10cm770m
33Hố ga nối cáp12hố
34Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn0,29100m
H THI CÔNG - ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI
1Dựng cột LT14m bằng thủ công14Cột
2Dựng cột LT16m bằng thủ công2Cột
3Dựng cột LT20m bằng thủ công2Cột
4Nối mặt bích18mối
5Kéo dây ACSR185/29 có mỡ qua ruộng lúa nước , 20cm4,2km
6Sứ đứng gốm 35kV cả ty3Quả
7Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện15chuỗi
8Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện3chuỗi
9Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV 100kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện54chuỗi
10Dây néo cho cột 182bộ
11Xà néo 2 cột dọc tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV1bộ
12Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV2bộ
13Xà đỡ, 2 tầng chuỗi đỡ 35kV18bộ
14Xà néo 2 cột dọc tuyến, 3 tầng chuỗi néo 35kV1bộ
15Tiếp địa 2 tầng xà21bộ
16Móng cột đơn MT4 (đất cấp II, thủ công) - MT4-LT14-C2 -TC14móng
17Móng cột kép MK4 (đất cấp II, thủ công) - MK4-LT14-C2 -TC2móng
18Móng cột đơn MT5 (đất cấp II, thủ công) - MT5-LT16-C2 -TC2móng
19Móng cột đơn MT7 (đất cấp II, thủ công) - MT7-LT20-C2 -TC2móng
20Bổ sung móng cột kép MK6 (đất cấp II, thủ công) - BS-MK6-C2-TC1móng
21Móng néo2móng
I THI CÔNG - ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO
1Dựng cột bê tông chiều cao cột 20m hoàn toàn bằng thủ công18Cột
2Dựng cột bê tông chiều cao cột 18m hoàn toàn bằng thủ công25Cột
3Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m hoàn toàn bằng thủ công14Cột
4Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m hoàn toàn bằng thủ công64Cột
5Dựng cột bê tông chiều cao cột 12m hoàn toàn bằng thủ công22Cột
6Nối mặt bích121mối
7Kéo dây ACSR 70/11 có mỡ dưới ruộng lúa nước 20cm1,815km
8Kéo dây ACSR 70/11 có mỡ qua khu dân cư1,395km
9Kéo dây AC70/11XLPE4.3/HDPE qua núi dốc , 15º 4,7185km
10Kéo dây ACSR 95/16 có mỡ dưới ruộng lúa nước , 20cm2,91km
11Kéo dây ACSR 185/29 có mỡ qua khu dân cư7,3868km
12Kéo dây ACSR 185/29 có mỡ dưới ruộng lúa nước, 20cm10,5325km
13Kéo dây AC185/29 vượt đường giao thông (ngang đường >10m)1vị trí
14Kéo dây AC185/29 vị trí bẻ góc28vị trí
15Kéo dây AC95/16 vị trí bẻ góc11vị trí
16Kéo dây AC70/XLPE4.3/HDPE vị trí bẻ góc9vị trí
17Kéo dây AC70/XLPE4.3/HDPE vượt đường giao thông (5m2vị trí
18Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện57Chuỗi
19Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện102Chuỗi
20Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện39Chuỗi
21Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện24Chuỗi
22Chuỗi đỡ kép cách điện polymer 35kV 100KN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện30Chuỗi
23Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV 100kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện93Chuỗi
24Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV -100kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện3Chuỗi
25Sứ đứng gốm 35kV cả ty278Quả
26Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm310cái
27Xà néo 2 cột ngang tuyến, 3 tầng, chuỗi néo 35kV2bộ
28Xà néo 3 tầng, chuỗi néo 35kV2bộ
29Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV20bộ
30Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo + sứ đứng 35kV12bộ
31Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV1bộ
32Xà néo 2 cột ngang tuyến, đỡ dao cách ly, chuỗi néo 35kV3bộ
33Xà đỡ sứ chuỗi, 3 tầng 35kV3bộ
34Xà đỡ sứ chuỗi, 2 tầng 35kV38bộ
35Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, sứ đứng 35kV1bộ
36Xà kép bằng sứ đứng 35kV41bộ
37Xà rẽ 2 cột dọc tuyến, 6 chuỗi néo 35kV1bộ
38Xà rẽ 6 sứ đứng 35kV8bộ
39Xà đỡ lèo 1 sứ đứng 35kV9bộ
40Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV4bộ
41Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp4bộ
42Chụp cột đơn6bộ
43Giằng cột ly tâm 18m11bộ
44Giằng cột ly tâm 168bộ
45Ghế thao tác cột đơn ly tâm 22m1bộ
46Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 22m1bộ
47Ghế thao tác cột đơn ly tâm 18m4bộ
48Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 18m4bộ
49Giá đỡ tay dao, cần dật dao cách ly 35kV6bộ
50Giá đỡ máy cắt Recloser 35kV1bộ
51Xà đỡ bằng cầu dao cách ly 35kV +chuỗi néo1bộ
52Tiếp địa 1 tầng xà37bộ
53Tiếp địa 2 tầng xà61bộ
54Tiếp địa 3 tầng xà6bộ
55Tiếp địa 4 tầng xà7bộ
56Tiếp địa 6 tầng xà8bộ
57Móng cột đơn MT3 (đất cấp II, thủ công) - MT3-LT12-C2 -TC10móng
58Móng cột đơn MT3 (đất cấp IV, thủ công) - MT3-LT12-C4 -TC4móng
59Móng cột kép MK3 (đất cấp II, thủ công) - MK3-LT12-C2 -TC4móng
60Móng cột đơn MT4 (đất cấp II, thủ công) - MT4-LT14-C2 -TC31móng
61Móng cột đơn MT4 (đất cấp IV, thủ công) - MT4-LT14-C4 -TC6móng
62Móng cột kép MK4 (đất cấp II, thủ công) - MK4-LT14-C2 -TC10móng
63Móng cột kép MK4 (đất cấp II, máy thi công) - MK4-LT14-C2 -MTC5móng
64Móng cột đơn MT5 (đất cấp IV, thủ công) - MT5-LT16-C4 -TC5móng
65Móng cột kép MK5 (đất cấp II, thủ công) - MK5-LT16-C2 -TC2móng
66Móng cột kép MK5 (đất cấp IV, thủ công) - MK5-LT16-C4 -TC2móng
67Móng cột đơn MT6 (đất cấp II, thủ công) - MT6-LT18-C2 -TC4móng
68Móng cột kép MK6 (đất cấp II, thủ công) - MK6-LT18-C2 -TC7móng
69Móng cột đơn MT7 (đất cấp II, thủ công) - MT7-LT20-C2 -TC13móng
70Móng cột kép MK7 (đất cấp II, thủ công) - MK7-LT18-C2 -TC5móng
71Bổ sung móng cột kép MK6 (đất cấp II, thủ công) - BS-MK6-C2-TC3móng
72Phát quang hàng lang phục vụ kéo dây23,13100m2
J Thu hồi đường dây không 35kV (trọng lượng thép tạm tính)
1Dây ACSR50 qua núi dốc , 15º 4,734km
2Dây ACSR50 qua khu dân cư3,683km
3Dây ACSR50 dưới ruộng lúa nước, 20cm11,908km
4Dây ACSR70 dưới ruộng lúa nước, 20cm1,14km
5Dây ACSR95 qua khu dân cư3,765km
6Dây ACSR 95 dưới ruộng lúa nước có 20cm2,508km
7Kéo dây ACSR70/XLPE4.3/HDPE qua núi dốc, 15º 0,684km
8Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (gồm phụ kiện)3chuỗi
9Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN (gồm phụ kiện)67chuỗi
10Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN (gồm phụ kiện)6chuỗi
11Sứ đứng polymer 35kV cả ty9bộ
12Sứ đứng gốm polymer 35kV cả ty530bộ
13Cột bê tông ly tâm 18m7cột
14Cột bê tông ly tâm 16m20cột
15Cột bê tông ly tâm 14m7cột
16Cột bê tông ly tâm 12m44cột
17Cột bê tông ly tâm 10m12cột
18Cột bê tông vuông BK10m1cột
19Cột bê tông vuông BH8.5m34cột
20Chụp cột kép 2m (45kg)1bộ
21Chụp cột đơn 2m (45kg)14bộ
22Xà néo 2 cột dọc tuyến đỡ dao cách ly chuỗi néo 35kV (75kg)1bộ
23Xà néo cổng 35kV (75kg)2bộ
24Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng, chuỗi néo 35kV (75kg)2bộ
25Xà néo 2 cột dọc tuyến, 2 tầng, chuỗi néo 35kV (75kg)5bộ
26Xà kép lệch 2 cột dọc tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV (75kg)1bộ
27Xà néo 2 tầng, chuỗi néo 35kV (75kg)1bộ
28Xà néo 2 cột dọc tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV (75kg)1bộ
29Xà néo chuỗi néo 35kV (75kg)1bộ
30Xà đỡ sứ chuỗi, 2 tầng 35kV (60kg)2bộ
31Xà đơn bằng sứ đứng 35kV (60kg)28bộ
32Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng, sứ đứng 35kV (75kg)1bộ
33Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, sứ đứng 35kV (75kg)9bộ
34Xà néo 2 cột dọc tuyến, 1 tầng, sứ đứng 35kV (75kg)5bộ
35Xà kép bằng sứ đứng 35kV (75kg)38bộ
36Xà kép lệch, 3 tầng, sứ đứng 35kV (75kg)5bộ
37Xà kép lệch, 1 tầng, sứ đứng 35kV (75kg)2bộ
38Xà rẽ 2 cột ngang tuyến, 6 sứ đứng 35kV (60kg)2bộ
39Xà rẽ 2 cột dọc tuyến, 6 sứ đứng 35kV (60kg)1bộ
40Xà rẽ 2 cột ngang tuyến, 4 sứ đứng 35kV (60kg)2bộ
41Xà rẽ 2 cột dọc tuyến, 4 sứ đứng 35kV (60kg)1bộ
42Xà rẽ 6 sứ đứng 35kV (60kg)3bộ
43Xà rẽ 4 sứ đứng 35kV (60kg)2bộ
44Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV (25kg)1bộ
45Xà đỡ lèo 2 sứ đứng 35kV (25kg)2bộ
46Xà đỡ lèo 1 sứ đứng 35kV (25kg)1bộ
47Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV (45kg)4bộ
48Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp (45kg)1bộ
49Thang trèo 3m (45kg)4bộ
50Ghế thao tác cột đơn ly tâm (60kg)3bộ
51Ghế thao tác cột kép ly tâm (60kg)1bộ
52Giá đỡ cáp lên cột (25kg)1bộ
K THI CÔNG TRẠM CẮT, TRẠM BIẾN ÁP 22kV
1Tháo máy biến áp 560kVA-35/0,4kV6lần
2Lắp máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV6lần
3Tháo máy biến áp 500kVA-35/0,4kV4lần
4Lắp máy biến áp 500kVA-35(22)/0,4kV4lần
5Tháo máy biến áp 400kVA-35/0,4kV4lần
6Lắp máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV4lần
7Tháo máy biến áp 320kVA-35/0,4kV4lần
8Lắp máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV4lần
9Tháo máy biến áp 250kVA-35/0,4kV2lần
10Lắp máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV2lần
11Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x240 (đi kèm thiết bị)4bộ
12Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x3001bộ
13Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện3chuỗi
14Sứ đứng gốm 35kV cả ty4quả
15Tiếp địa tủ trung thế1h. thống
16Cột BLTL PC-I-16-190-132cột
17Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV1bộ
18Giằng cột ly tâm 161bộ
19Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m1bộ
20Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 16m1bộ
21Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV1bộ
22Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp1bộ
23Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV1bộ
24Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 16m1bộ
25Tiếp địa 6 tầng xà1bộ
26Móng tủ trung thế1móng
27Móng cột kép MK5 (đất cấp II, thủ công) - MK5-LT16-C2 -TC1móng
28Thu hồi Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA1máy
29Thu hồi Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV14bộ
30Thu hồi Cột LT-142cột
31Thu hồi Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV (55kg)1bộ
32Thu hồi Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m (60kg)1bộ
33Thu hồi Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 16m (30kg)1bộ
34Thu hồi Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV (50kg)1bộ
35Thu hồi Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp (50kg)1bộ
36Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 14m (28kg)1bộ
37Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV1bộ
L Thi công Tủ xuất tuyến TBA 110kV Thủy Nguyên 1
1Lắp đặt cáp điều khiển bảo vệ7,6100m
2Làm đầu cáp kiểm tra loại 2đầu
3Cáp quang NMOC-24 sợi quang3,5100m
4Dây nhảy quang có connector (12m/sợi)40bộ
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV1Bộ
N THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1TN cáp 35kV1sợi
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV2Bộ
P THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1TN cáp 24kV2sợi
2Tiếp địa2bộ
Q THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI
1Tiếp địa21bộ
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV CẢI TẠO
1Recloser 35kV/630A (không kèm TU, kèm tủ điều khiển có modem kết nối điều khiển xa)1bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2Bộ
S THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV CẢI TẠO
1Tiếp địa119bộ
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM CẮT, TRẠM BIẾN ÁP 22kV
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA1máy
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV14Bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A1Bộ
4Tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng kèm vỏ tủ RMU1tủ
U THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA
1Tn cáp 3 pha5sợi
2Tiếp địa1bộ
V LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tủ xuất tuyến TBA 110kV Thủy Nguyên 1
1Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s2Tủ
W Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type ( Delay acquisition Command ) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
15Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp1hàm
16Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp1hàm
X KIỂM TRA CƠ CHẾ CẤU HÌNH HẠ TẦNG MẠNG VÀ BẢO MẬT
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy1hệ thống
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT TO POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)35tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
Z KIỂM TRA THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA THEO PHIẾU
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp1ngăn
2Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp (ngăn thứ 2)1ngăn
AA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị theo ngăn lộ - Tại Trạm - Ngăn lộ ra 22kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1ngăn
AB Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị theo ngăn lộ - Tại trung tâm giám sát 20 TNH - Ngăn lộ ra 22kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1ngăn
AC Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT TO POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input35tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output3tín hiệu
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input35tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output3tín hiệu
AE Với kiểm tra giám sát NPC (20 TNH)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input35tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input5tín hiệu
AF Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1ngăn
AG Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AH Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output4tín hiệu
AI Chi phí đền bù hoa màu, đất mượn trong quá trình thi công - Phần đường dây XD mới
1Đền bù hoa mầu lúa (phần Đất mượn thi công )814m2
2Đền bù hoa mầu lúa ( thi công kéo dây)2.100m2
AJ Chi phí đền bù hoa màu, đất mượn trong quá trình thi công - Phần đường dây cải tạo
1Đền bù hoa mầu (phần Đất mượn thi công )1.272m2
2Đền bù hoa mầu lúa ( thi công kéo dây)10.211m2
AK Hoàn trả Phần Cáp ngầm 35KV
1Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%)1m2
2Hoàn trả vỉa hè gạch bê tông xi măng120,9m2
3Hoàn trả đường nhựa asphal dày 12cm131,71m2
4Hoàn trả đan rãnh611,36md
AL Hoàn trả Phần Cáp ngầm 22kV
1Hoàn trả đường nhựa asphal dày 10cm14m2
2Hoàn trả vỉa hè bê tông dày 10cm308m2
3Hoàn trả đường bê tông dày 20cm101,8m2
4Hoàn trả vỉa hè gạch Tetazo2.140,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->