Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 09:02:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,816,715,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - CÁP NGẦM 35kV | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV AL/3x300mm2 | Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ … | 2 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp 35kV-Al/3x300mm2 | 5 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt A185 | 6 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 1.143,3 | m | |
| 6 | Ống nhựa HDPE (PE100)-D200 (PN10) | 9,87 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 2,5 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đan rãnh | 611,36 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | 8,76 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 12cm | 329,27 | m | |
| 11 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch bê tông xi măng | 151,17 | m | |
| 12 | Xà đỡ lệch đầu cáp, chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 13 | Gông đỡ cáp lên cột 12m | 1 | bộ | |
| 14 | Biển báo tay dao | 1 | cái | |
| 15 | Biển báo đầu cáp | 1 | cái | |
| 16 | Khoá tay dao | 1 | cái | |
| 17 | Viên báo cáp ngầm | 55 | cái | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300mm2 | 4 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300 | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV Al-3x300mm2 | 16 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt M150 | 24 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 3.820 | m | |
| 6 | Ống nhựa HDPE (PE100)-D200 (PN10) | 29 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | 112 | m | |
| 8 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | 95 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Tetazo | 2.676 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 10cm | 35 | m | |
| 11 | Hào 1 cáp 22kV đi vỉa hè bê tông dày 10cm | 770 | m | |
| 12 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | 1 | cột | |
| 13 | Xà kép bằng sứ đứng 22kV | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 22kV | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ lệch dao cách ly 22kV | 2 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp | 2 | bộ | |
| 17 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 12m | 1 | bộ | |
| 18 | Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 12m | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 20 | Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12m | 1 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 23 | Tiếp địa 6 tầng xà | 2 | bộ | |
| 24 | Biển báo tay dao | 2 | cái | |
| 25 | Biển báo đầu cáp | 4 | cái | |
| 26 | Khoá tay dao | 4 | cái | |
| 27 | Viên báo cáp ngầm | 184 | cái | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN ĐDK 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-20-190-11 | 2 | cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 2 | cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 14 | cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | 2 | cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-14-230-24 | 2 | cột | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 21 | cái | |
| 7 | Dây néo cho cột 18 | 2 | bộ | |
| 8 | Xà néo 2 cột dọc tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 9 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ, 2 tầng chuỗi đỡ 35kV | 18 | bộ | |
| 11 | Xà néo 2 cột dọc tuyến, 3 tầng chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa 2 tầng xà | 21 | bộ | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN ĐDK 35KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-20-190-11 | 16 | cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-20-230-24 | 2 | cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 3 | cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 8 | cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-18-230-24 | 14 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 4 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 6 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-16-230-24 | 4 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 34 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | 18 | cột | |
| 11 | Cột BLTL PC-I-14-230-24 | 12 | cột | |
| 12 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | 8 | cột | |
| 13 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 14 | cột | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm | 30 | cái | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 231 | cái | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 117 | cái | |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đôi góc composite định hình 70-95mm2 | 66 | cái | |
| 18 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 3 tầng, chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 19 | Xà néo 3 tầng, chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 20 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV | 20 | bộ | |
| 21 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo + sứ đứng 35kV | 12 | bộ | |
| 22 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 23 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, đỡ dao cách ly, chuỗi néo 35kV | 3 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ sứ chuỗi, 3 tầng 35kV | 3 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ sứ chuỗi, 2 tầng 35kV | 38 | bộ | |
| 26 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 27 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 41 | bộ | |
| 28 | Xà rẽ 2 cột dọc tuyến, 6 chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 29 | Xà rẽ 6 sứ đứng 35kV | 8 | bộ | |
| 30 | Xà đỡ lèo 1 sứ đứng 35kV | 9 | bộ | |
| 31 | Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV | 4 | bộ | |
| 32 | Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp | 4 | bộ | |
| 33 | Chụp cột đơn | 6 | bộ | |
| 34 | Giằng cột ly tâm 18m | 11 | bộ | |
| 35 | Giằng cột ly tâm 16 | 8 | bộ | |
| 36 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 22m | 1 | bộ | |
| 37 | Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 22m | 1 | bộ | |
| 38 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 18m | 4 | bộ | |
| 39 | Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 18m | 4 | bộ | |
| 40 | Giá đỡ tay dao, cần dật dao cách ly 35kV | 6 | bộ | |
| 41 | Xà đỡ bằng cầu dao cách ly 35kV +chuỗi néo | 1 | bộ | |
| 42 | Tiếp địa 1 tầng xà | 37 | bộ | |
| 43 | Tiếp địa 2 tầng xà | 61 | bộ | |
| 44 | Tiếp địa 3 tầng xà | 6 | bộ | |
| 45 | Tiếp địa 4 tầng xà | 7 | bộ | |
| 46 | Tiếp địa 6 tầng xà | 8 | bộ | |
| E | MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM CẮT, TRẠM BIẾN ÁP 22kV | |||
| 1 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300 | 1 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa tủ trung thế | 1 | h. thống | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 2 | cột | |
| 4 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Giằng cột ly tâm 16 | 1 | bộ | |
| 6 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 7 | Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa 6 tầng xà | 1 | bộ | |
| F | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40,5kV- 3x300mm2 lên cột, tủ | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40,5kV- 3x300mm2 đi trong ống bảo vệ | 11,35 | 100m | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV AL/3x300mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 35kV-Al/3x300mm2 | 5 | bộ | |
| 5 | Dây ACSR 185/29 có mỡ | 0,012 | km | |
| 6 | Đầu cốt A185 | 0,6 | 10 cái | |
| 7 | Dây M35 nối chống sét van | 2,6 | 10 m | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 11,43 | 100m | |
| 10 | Ống nhựa HDPE (PE100)-D200 (PN10) | 0,0987 | 100m | |
| 11 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 2,5 | m | |
| 12 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đan rãnh | 611,36 | m | |
| 13 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | 8,76 | m | |
| 14 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 12cm | 329,27 | m | |
| 15 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch bê tông xi măng | 151,17 | m | |
| 16 | Xà đỡ lệch đầu cáp, chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 17 | Gông đỡ cáp lên cột 12m | 1 | bộ | |
| 18 | Biển báo tay dao | 1 | cái | |
| 19 | Biển báo đầu cáp | 1 | cái | |
| 20 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 0,0987 | 100m | |
| G | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7(22)24kV- 3x300mm2 lên cột | 1,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7(22)24kV- 3x300mm2 đi trong ống bảo vệ | 36,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7(22)24kV- 3x300mm2 đi trong hào xây có sẵn | 2,63 | 100m | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300mm2 | 4 | bộ | |
| 5 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300 | 1 | bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp 22kV Al-3x300mm2 | 16 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | |
| 8 | Sứ đứng Polymer 22kV cả ty | 15 | quả | |
| 9 | Dây AC 150/19 XLPE-2.5/HDPE | 0,036 | km | |
| 10 | Đầu cốt M150 | 2,4 | 10 cái | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 38,2 | 100m | |
| 12 | Ống nhựa HDPE (PE100)-D200 (PN10) | 0,29 | 100m | |
| 13 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | 1 | cột | |
| 14 | Xà kép bằng sứ đứng 22kV | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 22kV | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ lệch dao cách ly 22kV | 2 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp | 2 | bộ | |
| 18 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 12m | 1 | bộ | |
| 19 | Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 12m | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 21 | Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12m | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 24 | Tiếp địa 6 tầng xà | 2 | bộ | |
| 25 | Biển báo tay dao | 2 | cái | |
| 26 | Biển báo đầu cáp | 4 | cái | |
| 27 | Móng cột đơn MT3 (đất cấp II, thủ công) - MT3-LT12-C2 -TC | 1 | móng | |
| 28 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | 112 | m | |
| 29 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | 95 | m | |
| 30 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Tetazo | 2.676 | m | |
| 31 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 10cm | 35 | m | |
| 32 | Hào 1 cáp 22kV đi vỉa hè bê tông dày 10cm | 770 | m | |
| 33 | Hố ga nối cáp | 12 | hố | |
| 34 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 0,29 | 100m | |
| H | THI CÔNG - ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Dựng cột LT14m bằng thủ công | 14 | Cột | |
| 2 | Dựng cột LT16m bằng thủ công | 2 | Cột | |
| 3 | Dựng cột LT20m bằng thủ công | 2 | Cột | |
| 4 | Nối mặt bích | 18 | mối | |
| 5 | Kéo dây ACSR185/29 có mỡ qua ruộng lúa nước , 20cm | 4,2 | km | |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 3 | Quả | |
| 7 | Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 15 | chuỗi | |
| 8 | Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV 100kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 54 | chuỗi | |
| 10 | Dây néo cho cột 18 | 2 | bộ | |
| 11 | Xà néo 2 cột dọc tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 12 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ, 2 tầng chuỗi đỡ 35kV | 18 | bộ | |
| 14 | Xà néo 2 cột dọc tuyến, 3 tầng chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa 2 tầng xà | 21 | bộ | |
| 16 | Móng cột đơn MT4 (đất cấp II, thủ công) - MT4-LT14-C2 -TC | 14 | móng | |
| 17 | Móng cột kép MK4 (đất cấp II, thủ công) - MK4-LT14-C2 -TC | 2 | móng | |
| 18 | Móng cột đơn MT5 (đất cấp II, thủ công) - MT5-LT16-C2 -TC | 2 | móng | |
| 19 | Móng cột đơn MT7 (đất cấp II, thủ công) - MT7-LT20-C2 -TC | 2 | móng | |
| 20 | Bổ sung móng cột kép MK6 (đất cấp II, thủ công) - BS-MK6-C2-TC | 1 | móng | |
| 21 | Móng néo | 2 | móng | |
| I | THI CÔNG - ĐƯỜNG DÂY 35KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 20m hoàn toàn bằng thủ công | 18 | Cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 18m hoàn toàn bằng thủ công | 25 | Cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m hoàn toàn bằng thủ công | 14 | Cột | |
| 4 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m hoàn toàn bằng thủ công | 64 | Cột | |
| 5 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 12m hoàn toàn bằng thủ công | 22 | Cột | |
| 6 | Nối mặt bích | 121 | mối | |
| 7 | Kéo dây ACSR 70/11 có mỡ dưới ruộng lúa nước 20cm | 1,815 | km | |
| 8 | Kéo dây ACSR 70/11 có mỡ qua khu dân cư | 1,395 | km | |
| 9 | Kéo dây AC70/11XLPE4.3/HDPE qua núi dốc , 15º | 4,7185 | km | |
| 10 | Kéo dây ACSR 95/16 có mỡ dưới ruộng lúa nước , 20cm | 2,91 | km | |
| 11 | Kéo dây ACSR 185/29 có mỡ qua khu dân cư | 7,3868 | km | |
| 12 | Kéo dây ACSR 185/29 có mỡ dưới ruộng lúa nước, 20cm | 10,5325 | km | |
| 13 | Kéo dây AC185/29 vượt đường giao thông (ngang đường >10m) | 1 | vị trí | |
| 14 | Kéo dây AC185/29 vị trí bẻ góc | 28 | vị trí | |
| 15 | Kéo dây AC95/16 vị trí bẻ góc | 11 | vị trí | |
| 16 | Kéo dây AC70/XLPE4.3/HDPE vị trí bẻ góc | 9 | vị trí | |
| 17 | Kéo dây AC70/XLPE4.3/HDPE vượt đường giao thông (5m| 2 | vị trí | | |
| 18 | Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 57 | Chuỗi | |
| 19 | Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 102 | Chuỗi | |
| 20 | Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện | 39 | Chuỗi | |
| 21 | Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện | 24 | Chuỗi | |
| 22 | Chuỗi đỡ kép cách điện polymer 35kV 100KN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 30 | Chuỗi | |
| 23 | Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV 100kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 93 | Chuỗi | |
| 24 | Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV -100kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện | 3 | Chuỗi | |
| 25 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 278 | Quả | |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm | 3 | 10cái | |
| 27 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 3 tầng, chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 28 | Xà néo 3 tầng, chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 29 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng chuỗi néo 35kV | 20 | bộ | |
| 30 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo + sứ đứng 35kV | 12 | bộ | |
| 31 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 32 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, đỡ dao cách ly, chuỗi néo 35kV | 3 | bộ | |
| 33 | Xà đỡ sứ chuỗi, 3 tầng 35kV | 3 | bộ | |
| 34 | Xà đỡ sứ chuỗi, 2 tầng 35kV | 38 | bộ | |
| 35 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 36 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 41 | bộ | |
| 37 | Xà rẽ 2 cột dọc tuyến, 6 chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 38 | Xà rẽ 6 sứ đứng 35kV | 8 | bộ | |
| 39 | Xà đỡ lèo 1 sứ đứng 35kV | 9 | bộ | |
| 40 | Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV | 4 | bộ | |
| 41 | Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp | 4 | bộ | |
| 42 | Chụp cột đơn | 6 | bộ | |
| 43 | Giằng cột ly tâm 18m | 11 | bộ | |
| 44 | Giằng cột ly tâm 16 | 8 | bộ | |
| 45 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 22m | 1 | bộ | |
| 46 | Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 22m | 1 | bộ | |
| 47 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 18m | 4 | bộ | |
| 48 | Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 18m | 4 | bộ | |
| 49 | Giá đỡ tay dao, cần dật dao cách ly 35kV | 6 | bộ | |
| 50 | Giá đỡ máy cắt Recloser 35kV | 1 | bộ | |
| 51 | Xà đỡ bằng cầu dao cách ly 35kV +chuỗi néo | 1 | bộ | |
| 52 | Tiếp địa 1 tầng xà | 37 | bộ | |
| 53 | Tiếp địa 2 tầng xà | 61 | bộ | |
| 54 | Tiếp địa 3 tầng xà | 6 | bộ | |
| 55 | Tiếp địa 4 tầng xà | 7 | bộ | |
| 56 | Tiếp địa 6 tầng xà | 8 | bộ | |
| 57 | Móng cột đơn MT3 (đất cấp II, thủ công) - MT3-LT12-C2 -TC | 10 | móng | |
| 58 | Móng cột đơn MT3 (đất cấp IV, thủ công) - MT3-LT12-C4 -TC | 4 | móng | |
| 59 | Móng cột kép MK3 (đất cấp II, thủ công) - MK3-LT12-C2 -TC | 4 | móng | |
| 60 | Móng cột đơn MT4 (đất cấp II, thủ công) - MT4-LT14-C2 -TC | 31 | móng | |
| 61 | Móng cột đơn MT4 (đất cấp IV, thủ công) - MT4-LT14-C4 -TC | 6 | móng | |
| 62 | Móng cột kép MK4 (đất cấp II, thủ công) - MK4-LT14-C2 -TC | 10 | móng | |
| 63 | Móng cột kép MK4 (đất cấp II, máy thi công) - MK4-LT14-C2 -MTC | 5 | móng | |
| 64 | Móng cột đơn MT5 (đất cấp IV, thủ công) - MT5-LT16-C4 -TC | 5 | móng | |
| 65 | Móng cột kép MK5 (đất cấp II, thủ công) - MK5-LT16-C2 -TC | 2 | móng | |
| 66 | Móng cột kép MK5 (đất cấp IV, thủ công) - MK5-LT16-C4 -TC | 2 | móng | |
| 67 | Móng cột đơn MT6 (đất cấp II, thủ công) - MT6-LT18-C2 -TC | 4 | móng | |
| 68 | Móng cột kép MK6 (đất cấp II, thủ công) - MK6-LT18-C2 -TC | 7 | móng | |
| 69 | Móng cột đơn MT7 (đất cấp II, thủ công) - MT7-LT20-C2 -TC | 13 | móng | |
| 70 | Móng cột kép MK7 (đất cấp II, thủ công) - MK7-LT18-C2 -TC | 5 | móng | |
| 71 | Bổ sung móng cột kép MK6 (đất cấp II, thủ công) - BS-MK6-C2-TC | 3 | móng | |
| 72 | Phát quang hàng lang phục vụ kéo dây | 23,13 | 100m2 | |
| J | Thu hồi đường dây không 35kV (trọng lượng thép tạm tính) | |||
| 1 | Dây ACSR50 qua núi dốc , 15º | 4,734 | km | |
| 2 | Dây ACSR50 qua khu dân cư | 3,683 | km | |
| 3 | Dây ACSR50 dưới ruộng lúa nước, 20cm | 11,908 | km | |
| 4 | Dây ACSR70 dưới ruộng lúa nước, 20cm | 1,14 | km | |
| 5 | Dây ACSR95 qua khu dân cư | 3,765 | km | |
| 6 | Dây ACSR 95 dưới ruộng lúa nước có 20cm | 2,508 | km | |
| 7 | Kéo dây ACSR70/XLPE4.3/HDPE qua núi dốc, 15º | 0,684 | km | |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (gồm phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN (gồm phụ kiện) | 67 | chuỗi | |
| 10 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN (gồm phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 11 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 9 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng gốm polymer 35kV cả ty | 530 | bộ | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 18m | 7 | cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 16m | 20 | cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 14m | 7 | cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 12m | 44 | cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 10m | 12 | cột | |
| 18 | Cột bê tông vuông BK10m | 1 | cột | |
| 19 | Cột bê tông vuông BH8.5m | 34 | cột | |
| 20 | Chụp cột kép 2m (45kg) | 1 | bộ | |
| 21 | Chụp cột đơn 2m (45kg) | 14 | bộ | |
| 22 | Xà néo 2 cột dọc tuyến đỡ dao cách ly chuỗi néo 35kV (75kg) | 1 | bộ | |
| 23 | Xà néo cổng 35kV (75kg) | 2 | bộ | |
| 24 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng, chuỗi néo 35kV (75kg) | 2 | bộ | |
| 25 | Xà néo 2 cột dọc tuyến, 2 tầng, chuỗi néo 35kV (75kg) | 5 | bộ | |
| 26 | Xà kép lệch 2 cột dọc tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV (75kg) | 1 | bộ | |
| 27 | Xà néo 2 tầng, chuỗi néo 35kV (75kg) | 1 | bộ | |
| 28 | Xà néo 2 cột dọc tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV (75kg) | 1 | bộ | |
| 29 | Xà néo chuỗi néo 35kV (75kg) | 1 | bộ | |
| 30 | Xà đỡ sứ chuỗi, 2 tầng 35kV (60kg) | 2 | bộ | |
| 31 | Xà đơn bằng sứ đứng 35kV (60kg) | 28 | bộ | |
| 32 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 2 tầng, sứ đứng 35kV (75kg) | 1 | bộ | |
| 33 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, sứ đứng 35kV (75kg) | 9 | bộ | |
| 34 | Xà néo 2 cột dọc tuyến, 1 tầng, sứ đứng 35kV (75kg) | 5 | bộ | |
| 35 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV (75kg) | 38 | bộ | |
| 36 | Xà kép lệch, 3 tầng, sứ đứng 35kV (75kg) | 5 | bộ | |
| 37 | Xà kép lệch, 1 tầng, sứ đứng 35kV (75kg) | 2 | bộ | |
| 38 | Xà rẽ 2 cột ngang tuyến, 6 sứ đứng 35kV (60kg) | 2 | bộ | |
| 39 | Xà rẽ 2 cột dọc tuyến, 6 sứ đứng 35kV (60kg) | 1 | bộ | |
| 40 | Xà rẽ 2 cột ngang tuyến, 4 sứ đứng 35kV (60kg) | 2 | bộ | |
| 41 | Xà rẽ 2 cột dọc tuyến, 4 sứ đứng 35kV (60kg) | 1 | bộ | |
| 42 | Xà rẽ 6 sứ đứng 35kV (60kg) | 3 | bộ | |
| 43 | Xà rẽ 4 sứ đứng 35kV (60kg) | 2 | bộ | |
| 44 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV (25kg) | 1 | bộ | |
| 45 | Xà đỡ lèo 2 sứ đứng 35kV (25kg) | 2 | bộ | |
| 46 | Xà đỡ lèo 1 sứ đứng 35kV (25kg) | 1 | bộ | |
| 47 | Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV (45kg) | 4 | bộ | |
| 48 | Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp (45kg) | 1 | bộ | |
| 49 | Thang trèo 3m (45kg) | 4 | bộ | |
| 50 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm (60kg) | 3 | bộ | |
| 51 | Ghế thao tác cột kép ly tâm (60kg) | 1 | bộ | |
| 52 | Giá đỡ cáp lên cột (25kg) | 1 | bộ | |
| K | THI CÔNG TRẠM CẮT, TRẠM BIẾN ÁP 22kV | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 560kVA-35/0,4kV | 6 | lần | |
| 2 | Lắp máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | 6 | lần | |
| 3 | Tháo máy biến áp 500kVA-35/0,4kV | 4 | lần | |
| 4 | Lắp máy biến áp 500kVA-35(22)/0,4kV | 4 | lần | |
| 5 | Tháo máy biến áp 400kVA-35/0,4kV | 4 | lần | |
| 6 | Lắp máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 4 | lần | |
| 7 | Tháo máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | 4 | lần | |
| 8 | Lắp máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | 4 | lần | |
| 9 | Tháo máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | 2 | lần | |
| 10 | Lắp máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | 2 | lần | |
| 11 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x240 (đi kèm thiết bị) | 4 | bộ | |
| 12 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300 | 1 | bộ | |
| 13 | Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | quả | |
| 15 | Tiếp địa tủ trung thế | 1 | h. thống | |
| 16 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 2 | cột | |
| 17 | Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 18 | Giằng cột ly tâm 16 | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 20 | Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 25 | Tiếp địa 6 tầng xà | 1 | bộ | |
| 26 | Móng tủ trung thế | 1 | móng | |
| 27 | Móng cột kép MK5 (đất cấp II, thủ công) - MK5-LT16-C2 -TC | 1 | móng | |
| 28 | Thu hồi Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | máy | |
| 29 | Thu hồi Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 14 | bộ | |
| 30 | Thu hồi Cột LT-14 | 2 | cột | |
| 31 | Thu hồi Xà néo 2 cột ngang tuyến, 1 tầng, chuỗi néo 35kV (55kg) | 1 | bộ | |
| 32 | Thu hồi Ghế thao tác cột đơn ly tâm 16m (60kg) | 1 | bộ | |
| 33 | Thu hồi Thang trèo 3m cột đơn ly tâm 16m (30kg) | 1 | bộ | |
| 34 | Thu hồi Xà đỡ lệch dao cách ly 35kV (50kg) | 1 | bộ | |
| 35 | Thu hồi Xà đỡ lệch chống sét van, đầu cáp (50kg) | 1 | bộ | |
| 36 | Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 14m (28kg) | 1 | bộ | |
| 37 | Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| L | Thi công Tủ xuất tuyến TBA 110kV Thủy Nguyên 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điều khiển bảo vệ | 7,6 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | 2 | đầu | |
| 3 | Cáp quang NMOC-24 sợi quang | 3,5 | 100m | |
| 4 | Dây nhảy quang có connector (12m/sợi) | 40 | bộ | |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 1 | Bộ | |
| N | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | TN cáp 35kV | 1 | sợi | |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 2 | Bộ | |
| P | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | TN cáp 24kV | 2 | sợi | |
| 2 | Tiếp địa | 2 | bộ | |
| Q | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI | |||
| 1 | Tiếp địa | 21 | bộ | |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Recloser 35kV/630A (không kèm TU, kèm tủ điều khiển có modem kết nối điều khiển xa) | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | Bộ | |
| S | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Tiếp địa | 119 | bộ | |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM CẮT, TRẠM BIẾN ÁP 22kV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 14 | Bộ | |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A | 1 | Bộ | |
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng kèm vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| U | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA | |||
| 1 | Tn cáp 3 pha | 5 | sợi | |
| 2 | Tiếp địa | 1 | bộ | |
| V | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tủ xuất tuyến TBA 110kV Thủy Nguyên 1 | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 2 | Tủ | |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type ( Delay acquisition Command ) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | 1 | hàm | |
| X | KIỂM TRA CƠ CHẾ CẤU HÌNH HẠ TẦNG MẠNG VÀ BẢO MẬT | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT TO POINT | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 35 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| Z | KIỂM TRA THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA THEO PHIẾU | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp (ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| AA | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị theo ngăn lộ - Tại Trạm - Ngăn lộ ra 22kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | 1 | ngăn | |
| AB | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị theo ngăn lộ - Tại trung tâm giám sát 20 TNH - Ngăn lộ ra 22kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | 1 | ngăn | |
| AC | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT TO POINT | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 19 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 35 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 19 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 35 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| AE | Với kiểm tra giám sát NPC (20 TNH) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 19 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 35 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| AF | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AG | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AH | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 22 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 29 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 4 | tín hiệu | |
| AI | Chi phí đền bù hoa màu, đất mượn trong quá trình thi công - Phần đường dây XD mới | |||
| 1 | Đền bù hoa mầu lúa (phần Đất mượn thi công ) | 814 | m2 | |
| 2 | Đền bù hoa mầu lúa ( thi công kéo dây) | 2.100 | m2 | |
| AJ | Chi phí đền bù hoa màu, đất mượn trong quá trình thi công - Phần đường dây cải tạo | |||
| 1 | Đền bù hoa mầu (phần Đất mượn thi công ) | 1.272 | m2 | |
| 2 | Đền bù hoa mầu lúa ( thi công kéo dây) | 10.211 | m2 | |
| AK | Hoàn trả Phần Cáp ngầm 35KV | |||
| 1 | Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%) | 1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch bê tông xi măng | 120,9 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường nhựa asphal dày 12cm | 131,71 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đan rãnh | 611,36 | md | |
| AL | Hoàn trả Phần Cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Hoàn trả đường nhựa asphal dày 10cm | 14 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè bê tông dày 10cm | 308 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông dày 20cm | 101,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè gạch Tetazo | 2.140,8 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi